Gói thầu: Gói thầu số 10: Các hạng mục xây lắp còn lại của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116068-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Các hạng mục xây lắp còn lại của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210514255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 11:15:00 đến ngày 2021-11-15 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,252,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2878E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV; (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 3T, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25T; (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Các hạng mục xây lắp còn lại của dự án
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường mầm non Tiến Thịnh, xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh (khu trung tâm)
180 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - Dự toán, thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng giao thông Tây Thăng Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÓM NHÀ TRẺ - NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,227100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V43,653m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,324m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,395100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V26,862m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,336tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V1,085tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,45tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,268tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,609100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V99,886m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,408tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,939tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,509100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,274m3
17Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V46,465m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,12tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V0,383tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,266tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,793100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,516m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,197m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,954100m3
25Đất tận dụng lấp đất hố móng thừaChương V174,277m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu)Chương V2,1100m3
27Mua cát tôn nềnChương V35,723m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V39,294m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,025100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,967m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V0,295tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,172tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,111100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,685m3
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,989m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,214m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V54,214m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,631m2
40Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtChương V65,845m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,399tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,091100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,067m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V121 cấu kiện
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,06tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,663tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,409tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,579100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V29,462m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,802tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,394tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,516tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,386100m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V69,204m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,263tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V17,593tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,383100m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V136,596m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,243tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,013tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,055tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,742100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V13,131m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,819tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,268tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,595100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V6,474m3
69Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V22,611m3
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V188,617m3
71Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V27,837m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V516,378m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.729,47m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V557,882m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.138,3m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V823,15m2
77Lưới thép gia cường chống nứtChương V120,615m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V169,3m
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V516,378m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.366,57m2
81Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V570m2
82Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V560m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmChương V102m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V95m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V636m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V144,235m2
87Quét dung dịch chống thấmChương V111,869m2
88Khung inox đỡ bàn đáChương V226,557kg
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V16,32m2
90Lắp đặt gương soiChương V12cái
91Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếChương V100,137m2
92Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,654m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,542m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,542m2
95Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnChương V99,24md
96Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,64m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,526m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,567m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,015m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,146m2
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V10,146m2
102Cắt rãnh đá chống trơn trượtChương V70,7md
103Sản xuất lan can tay vịnChương V0,092tấn
104Sơn tĩnh điện tay vịnChương V92kg
105Lắp dựng tay vịn lan canChương V5,707m2
106Sản xuất lan can tay vịnChương V1,076tấn
107Sơn tĩnh điện lan canChương V1.076kg
108Lắp dựng lan canChương V101,547m2
109Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,66m3
110Sản xuất tay vịn thangChương V0,405tấn
111Sơn tĩnh điện tay vịn thangChương V405kg
112Lắp dựng tay vịn thangChương V33,292m2
113Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V56,7m2
114Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V24,3m2
115Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V48,6m2
116Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V37,783m2
117Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V78,266m2
118Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửaChương V0,568tấn
119Sơn tĩnh điện nan cửaChương V568kg
120Lắp dựng nan cửaChương V84,24m2
121Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3)Chương V114,358m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V114,358m2
123Gia công xà gồ thépChương V1,64tấn
124Lắp dựng xà gồ thépChương V1,64tấn
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,436tấn
126Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,436tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V178,672m2
128Bu lông M14Chương V328cái
129Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mmChương V4,199100m2
130Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4mChương V76,984m
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,475100m2
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V62,310m2
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,98100m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,210m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÓM NHÀ TRẺ (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200Chương V2hộp
2Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200Chương V1hộp
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
4Lắp đặt chuyển mạch - Vol kếChương V1cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
7Lắp đặt đèn báo phaChương V3bộ
8Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V3hộp
9Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINOChương V6hộp
10Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V30bộ
11Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V45bộ
12Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V1bộ
13Lắp đặt bộ đèn tube led đôi chống cận 2x18W gắn trần (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V60bộ
14Lắp đặt bộ đèn tuyp led đơn gắn tường 1x18W (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V12bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số (tham khảo quạt trần Panasonic hoặc tương đương)Chương V36cái
16Móc treo quạt trầnChương V36cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/hChương V12cái
18Lắp đặt ống thông gióChương V0,42100m
19Lắp đặt Tê nối ống thông gióChương V6cái
20Van gió 1 chiều ống thông gióChương V12cái
21Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tường (tham khảo hãng Kottman hoặc tương đương)Chương V6bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V36cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V30cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V21cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V3cái
26Lắp đặt công tắc bình nóng lạnhChương V6cái
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V3.600m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V1.500m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V370m
30Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V750m
31Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Chương V185m
32Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2Chương V245m
33Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Chương V24m
34Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V24m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V710m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V910m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V190m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V80m
39Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100AChương V1cái
40Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 100AChương V5cái
41Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50AChương V12cái
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AChương V24cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBChương V16cái
44Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16AChương V6cái
45Phụ kiện ống nhựaChương V190cái
46Lắp đặt hộp nối 110x110x50mmChương V6hộp
47Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmChương V0,54100m
48Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmChương V0,66100m
49Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông)Chương V72cái
50Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mmChương V0,54100m
51Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mmChương V0,66100m
52Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5mChương V3cọc
53Kéo rải dây tiếp địa M16Chương V16m
54Que hànChương V10kg
55Phụ gia giảm điện trở đấtChương V6kg
56Hộp kiểm tra tiếp địaChương V1bộ
57Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5mChương V6cọc
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V24m
59Que hànChương V12kg
60Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V220m
61Quả cầu nhựa cách điệnChương V12quả
62Kẹp cố định dây tiếp địaChương V10bộ
63Phụ gia giảm điện trở đấtChương V6kg
64Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V10cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V0,24100m
66Hộp kiểm tra tiếp địaChương V2bộ
67Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tườngChương V7cái
68Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tườngChương V9cái
69Nhân mạng RJ45Chương V16chiếc
70Nhân điện thoại RJ11Chương V8phiến
71Lắp đặt thiết bị phát wifiChương V3thiết bị
72Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EChương V720m
73Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4ParisChương V7210m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V296m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V71m
76Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmChương V0,6100m
77Lắp đặt tủ rack 19'' 6UChương V2tủ
78Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSChương V2thiết bị
79Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSChương V2thiết bị
80Patch Panel 24 portChương V1bộ
81Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quangChương V1bộ
82Dây HDMI máy chiếu (5m)Chương V6bộ
83Lắp đặt ống nhựa PPR D63Chương V0,04100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,94100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,84100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,45100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóngChương V0,68100m
90Măng sông PPR D63Chương V1cái
91Măng sông PPR D50Chương V2cái
92Măng sông PPR D40Chương V23cái
93Măng sông PPR D32Chương V2cái
94Măng sông PPR D25Chương V21cái
95Măng sông PPR D20Chương V11cái
96Măng sông PPR D20 nước nóngChương V17cái
97Cút PPR D50Chương V3cái
98Cút PPR D40Chương V21cái
99Cút PPR D32Chương V12cái
100Cút PPR D25Chương V24cái
101Cút PPR D20Chương V24cái
102Cút PPR nước nóng D20Chương V24cái
103Cút ren trong PPR D20Chương V96cái
104Cút ren trong nước nóng PPR D20Chương V36cái
105Kép ren ngoài PPR D20Chương V96cái
106Tê đều PPR D50Chương V1cái
107Tê đều PPR D40Chương V1cái
108Tê đều PPR D32Chương V6cái
109Tê đều PPR D20Chương V6cái
110Tê đều PPR D20 nước nóngChương V24cái
111Tê ren trong PPR D20Chương V42cái
112Tê thu PPR D63x50Chương V1cái
113Tê thu PPR D50x40Chương V2cái
114Tê thu PPR D40x32Chương V6cái
115Tê thu PPR D25x20Chương V72cái
116Côn thu PPR D40/32Chương V2cái
117Côn thu PPR D32/25Chương V6cái
118Côn thu PPR D25/20Chương V18cái
119Lắp đặt van khóa D63Chương V1cái
120Lắp đặt van khóa D50Chương V2cái
121Lắp đặt van khóa D32Chương V6cái
122Lắp đặt van khóa D20Chương V6cái
123Lắp đặt rắc co D63Chương V1cái
124Lắp đặt rắc co D50Chương V2cái
125Lắp đặt rắc co D32Chương V6cái
126Lắp đặt rắc co D20Chương V6cái
127Lắp đặt van phao điện D32Chương V1cái
128Lắp đặt van phao cơ D32Chương V1cái
129Đai vít + ốc vítChương V307bộ
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V0,22100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V1,66100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,28100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmChương V0,23100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,42100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,24100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChương V4cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmChương V72cái
138Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mmChương V8cái
139Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V96cái
140Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V18cái
141Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V32cái
142Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V10cái
143Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương V32cái
144Tê vuông D125Chương V2cái
145Tê vuông D110Chương V6cái
146Tê vuông D60Chương V2cái
147T, Y đường kính D125Chương V10cái
148T, Y đường kính D110Chương V60cái
149T, Y đường kính D60Chương V10cái
150T, Y đường kính D42Chương V4cái
151T, Y đường kính D125/110Chương V8cái
152T, Y đường kính D110/90Chương V8cái
153T, Y đường kính D110/76Chương V6cái
154T, Y đường kính D110/60Chương V2cái
155T, Y đường kính D90/76Chương V18cái
156T, Y đường kính D60/42Chương V20cái
157Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125Chương V4cái
158Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110Chương V22cái
159Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90Chương V6cái
160Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60Chương V6cái
161Côn thu D125/60Chương V2cái
162Côn thu D110/90Chương V2cái
163Côn thu D110/60Chương V6cái
164Măng xông D125Chương V4cái
165Măng xông D110Chương V28cái
166Măng xông D90Chương V5cái
167Măng xông D76Chương V4cái
168Măng xông D60Chương V7cái
169Măng xông D42Chương V4cái
170Chóp thông hơi D60Chương V4cái
171Siphong thoát sàn D76Chương V32cái
172Đai vít + ốc vítChương V305bộ
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V1,48100m
174Măng xông D76Chương V26cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V26cái
176Cầu chắn rác mái inox D90Chương V13cái
177Tê thu đường kính D76/42Chương V24cái
178Phễu thu nước ban công D80Chương V12cái
179Đai vít +ống vítChương V148bộ
180Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (tham khảo INAX C-504VWN hoặc tương đương)Chương V6bộ
181Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (tham khảo CEASAR C1352 hoặc tương đương)Chương V36bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-102M hoặc tương đương)Chương V42cái
183Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V hoặc tương đương)Chương V42cái
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn, tham khảo INAX L-2293V hoặc tương đương)Chương V24bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo, tham khảo INAX LFV-2002S hoặc tương đương)Chương V24bộ
186Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (tham khảo INAX BFV-3413T-4C hoặc tương đương)Chương V6bộ
187Lắp đặt vòi rửa inox D20Chương V18bộ
188Lắp đặt phễu thu sàn 75x75 inoxChương V24cái
189Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V6bộ
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 (tham khảo bể nước Sơn Hà hoặc tương đương)Chương V2bể
191Giá đỡ téc máiChương V2bộ
192Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V661 lỗ khoan
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC ĐÃ XD (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo tấm lợp tônChương V6,811100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V2,588tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V31,285m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,118m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V24,955m3
6Vệ sinh phần nền mái hiện trạng để phục vụ việc xây nâng tầng (nhân công bậc 3/7)Chương V15công
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V56,358m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V56,358m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V2.699,59m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.929,25m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V4,991m3
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V841 lỗ khoan
13Bơm keo Ramset Econ G5Chương V84lỗ khoan
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V0,16tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,14100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,022m3
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2561 lỗ khoan
20Bơm keo Ramset Econ G5Chương V256lỗ khoan
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2881 lỗ khoan
22Bơm keo Ramset Econ G5Chương V288lỗ khoan
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,511tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,061tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,488tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,424100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,04m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,85tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,755tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,558100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V45,367m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,861tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,526100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V78,312m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,064tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,512tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,182100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,938m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,684tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,306tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,657100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,098m3
46Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V13,547m3
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V89,052m3
48Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V28,065m3
49Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,637m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V285,667m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V910,906m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V417,762m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V652,6m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V528,266m2
55Lưới thép gia cường chống nứtChương V50,49m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V150,94m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V822,993m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.172,11m2
59Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V285m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V265m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmChương V36m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V74m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V273m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhômChương V57,088m2
65Quét dung dịch chống thấmChương V44,907m2
66Khung inox đỡ bàn đáChương V117,846kg
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V8,099m2
68Lắp đặt gương soiChương V3cái
69Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kếChương V38,763m2
70Sản xuất lan can tay vịnChương V0,767tấn
71Sơn tĩnh điện lan canChương V767kg
72Lắp dựng lan canChương V72,981m2
73Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,512m3
74Sản xuất tay vịn thangChương V0,46tấn
75Sơn tĩnh điện tay vịn thangChương V460kg
76Lắp dựng tay vịn thangChương V37,48m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V38,7m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V13,77m2
79Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V19,305m2
80Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V9,13m2
81Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V32,33m2
82Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửaChương V0,171tấn
83Sơn tĩnh điện nan cửaChương V173kg
84Lắp dựng nan cửaChương V36,54m2
85Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3)Chương V168,165m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V168,165m2
87Gia công xà gồ thépChương V2,254tấn
88Lắp dựng xà gồ thépChương V2,254tấn
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,875tấn
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,875tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V241,638m2
92Bu lông M14Chương V400cái
93Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mmChương V6,259100m2
94Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4mChương V92,656m
95Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V79,538m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V15,222100m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V94,810m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,42100m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V11,310m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC ĐÃ XD (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200Chương V1hộp
2Lắp đặt đèn báo phaChương V3bộ
3Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V3hộp
4Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINOChương V3hộp
5Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V9bộ
6Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V13bộ
7Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V4bộ
8Lắp đặt bộ đèn tube led đôi chống cận 2x18W gắn trần (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V18bộ
9Lắp đặt bộ đèn tuyp led đơn gắn tường 1x18W (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương)Chương V8bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số (tham khảo quạt trần Panasonic hoặc tương đương)Chương V19cái
11Móc treo quạt trầnChương V19cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/hChương V6cái
13Lắp đặt ống gióChương V0,18100m
14Lắp đặt Tê nối ống thông gióChương V3cái
15Van gió 1 chiều ống thông gióChương V6cái
16Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tường (tham khảo hãng Kottman hoặc tương đương)Chương V3bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V23cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V6cái
22Lắp đặt công tắc bình nóng lạnhChương V3cái
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V1.700m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V380m
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V400m
26Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V190m
27Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Chương V328m
28Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2Chương V231m
29Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V5m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V500m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V260m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V210m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V70m
34Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50AChương V1cái
35Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50AChương V6cái
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20AChương V9cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AChương V4cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBChương V8cái
39Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16AChương V3cái
40Phụ kiện ống nhựaChương V80cái
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V8m
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V240m
43Quả cầu nhựa cách điệnChương V20quả
44Kẹp cố định dây tiếp địaChương V10bộ
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V16cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V0,08100m
47Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tườngChương V3cái
48Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tườngChương V6cái
49Nhân mạng RJ45Chương V9chiếc
50Nhân điện thoại RJ11Chương V3phiến
51Lắp đặt thiết bị phát wifiChương V3thiết bị
52Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EChương V480m
53Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4ParisChương V4810m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V80m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V31m
56Lắp đặt máng nhựa ốp tường 28x10mmChương V44m
57Lắp đặt tủ rack 19'' 6UChương V2tủ
58Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSChương V1thiết bị
59Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSChương V1thiết bị
60Patch Panel 24 portChương V1bộ
61Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quangChương V1bộ
62Lắp đặt ống nhựa PPR D63Chương V0,06100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,37100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,57100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,33100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,15100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóngChương V0,36100m
69Măng sông PPR D63Chương V2cái
70Măng sông PPR D50Chương V9cái
71Măng sông PPR D40Chương V2cái
72Măng sông PPR D32Chương V14cái
73Măng sông PPR D25Chương V8cái
74Măng sông PPR D20Chương V4cái
75Măng sông PPR D20 nước nóngChương V9cái
76Cút PPR D63Chương V2cái
77Cút PPR D50Chương V4cái
78Cút PPR D40Chương V2cái
79Cút PPR D32Chương V21cái
80Cút PPR D25Chương V15cái
81Cút PPR D20Chương V7cái
82Cút PPR nước nóng D20Chương V18cái
83Cút thu PPR D32/25Chương V3cái
84Cút ren trong PPR D20Chương V37cái
85Cút ren trong nước nóng PPR D20Chương V18cái
86Kép ren ngoài PPR D20Chương V60cái
87Ống tránh PPR D20Chương V12cái
88Tê đều PPR D63Chương V1cái
89Tê đều PPR D40Chương V1cái
90Tê đều PPR D32Chương V6cái
91Tê đều PPR D25Chương V4cái
92Tê đều PPR D20Chương V7cái
93Tê đều PPR D20 nước nóngChương V13cái
94Tê ren trong PPR D20Chương V15cái
95Tê thu PPR D63x50Chương V1cái
96Tê thu PPR D50x40Chương V1cái
97Tê thu PPR D50x32Chương V2cái
98Tê thu PPR D50x25Chương V1cái
99Tê thu PPR D25x20Chương V28cái
100Côn thu PPR D63/50Chương V1cái
101Côn thu PPR D50/32Chương V2cái
102Côn thu PPR D25/20Chương V6cái
103Lắp đặt van khóa D63Chương V1cái
104Lắp đặt van khóa D50Chương V2cái
105Lắp đặt van khóa D25Chương V4cái
106Lắp đặt van khóa D20Chương V3cái
107Lắp đặt rắc co D63Chương V1cái
108Lắp đặt rắc co D50Chương V2cái
109Lắp đặt rắc co D25Chương V4cái
110Lắp đặt rắc co nước nóng D20Chương V3cái
111Lắp đặt van phao điện D32Chương V1cái
112Lắp đặt van phao cơ D32Chương V2cái
113Đai vít + ốc vítChương V190bộ
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,57100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmChương V0,34100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,28100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,15100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChương V6cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmChương V39cái
121Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương V25cái
122Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V6cái
123Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V17cái
124Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V2cái
125Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương V18cái
126T, Y đường kính D110Chương V21cái
127T, Y đường kính D90Chương V6cái
128T, Y đường kính D76Chương V5cái
129T, Y đường kính D60Chương V2cái
130T, Y đường kính D90/76Chương V4cái
131T, Y đường kính D76/42Chương V12cái
132Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110Chương V3cái
133Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76Chương V3cái
134Côn thu D110/60Chương V3cái
135Côn thu D90/76Chương V3cái
136Côn thu D90/60Chương V3cái
137Côn thu D76/42Chương V3cái
138Măng xông D110Chương V9cái
139Măng xông D90Chương V3cái
140Măng xông D76Chương V6cái
141Măng xông D60Chương V5cái
142Măng xông D42Chương V2cái
143Chóp thông hơi D60Chương V5cái
144Siphong thoát sàn D76Chương V6cái
145Đai vít + ốc vítChương V154bộ
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,6100m
147Cầu chắn rác mái inox D90Chương V15cái
148Phễu thu nước ban công D80Chương V3cái
149Đai vít +ống vítChương V60bộ
150Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (tham khảo INAX C-504VWN hoặc tương đương)Chương V3bộ
151Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (tham khảo CEASAR C1352 hoặc tương đương)Chương V12bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-102M hoặc tương đương)Chương V15cái
153Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V hoặc tương đương)Chương V15cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn, tham khảo INAX L-2293V hoặc tương đương)Chương V12bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo, tham khảo INAX LFV-2002S hoặc tương đương)Chương V12bộ
156Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (tham khảo INAX BFV-3413T-4C hoặc tương đương)Chương V3bộ
157Lắp đặt vòi rửa inox D20Chương V6bộ
158Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V3bộ
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 (tham khảo bể nước Sơn Hà hoặc tương đương)Chương V3bể
160Giá đỡ téc máiChương V3bộ
161Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V151 lỗ khoan
E HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, NHÀ ĐỂ XE)
1Lu lèn lại nềnChương V24,67100m2
2Rải bạt chống mất nước XMChương V2.467m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V358,8m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V7,5m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V2.436m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,617100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,318m3
8Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75Chương V148,5m
9Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày Chương V8,8m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,2m2
11Lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75Chương V40m2
12Di chuyển nhà xe hiện trạng sang vị trí mớiChương V88m2
F HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,243100m3
2Đào đất móng băng rộng Chương V1,126m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IIChương V1,582m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,065100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,665m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Chương V0,056tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mmChương V0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,432tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,185100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,213100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,295m3
12Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,847m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
14Đất tận dụng lấp đất hố móng thừaChương V7,008m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu)Chương V0,037100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,244m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,122tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,173100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,976m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,202tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,153100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,277m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V0,26tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,174100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,088m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,001tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,081tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,098100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,698m3
34Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V1,397m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,716m3
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,371m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,715m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,788m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,444m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V12,193m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,937m2
42Lưới thép gia cường chống nứtChương V9,955m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V53,67m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V108,725m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,637m2
46Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V12,438m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,519m2
48Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,093m3
49Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnChương V6,81md
50Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V1,8m2
51Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V4,65m2
52Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V1,86m2
53Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộChương V1,194m2
54Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửaChương V0,041tấn
55Sơn tĩnh điện nan cửaChương V41kg
56Lắp dựng nan cửaChương V7,704m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3)Chương V18,69m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V18,69m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,404m3
60Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox, nan bằng Inox hộpChương V0,257tấn
61Sơn tĩnh điện cổng InoxChương V257kg
62Lắp dựng cổngChương V14,378m2
63Bản ốp định vị cổngChương V1bộ
64Ray sắt có bật thép chôn xuống sânChương V10m
65Bản lề cối cánh cổng phụChương V3cái
66Khóa treo đồng Việt TiệpChương V1bộ
67Mô tơ điều khiển cổng tự động, AG - B1500 Beninca, tải trọng 1500kg, xuất xứ Italia, bao gồm 01 thân moto, 02 remote, 02 khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm.. và hoàn thiện lắp đặtChương V1bộ
68Biển " TRƯỜNG MẦM NON TIẾN THỊNH (KHU TRUNG TÂM)" bằng chữ inox hộp, hoàn thiện theo bản vẽChương V1bộ
69Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200Chương V1hộp
70Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
71Lắp đặt chuyển mạch - Vol kếChương V1cái
72Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
73Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
74Lắp đặt đèn báo phaChương V3bộ
75Lắp đặt cầu chì 5AChương V3hộp
76Lắp đặt Rơ le thời gianChương V1cái
77Lắp đặt công tắc tơ 10AChương V1cái
78Lắp đặt công tắc chuyển mạchChương V1cái
79Hạt cắm điện thoại, mạng (bao gồm cả đế)Chương V1cái
80Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18WChương V3bộ
81Lắp đặt đèn led pha hắt 100wChương V4bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
83Móc treo quạt trầnChương V1cái
84Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16AChương V1cái
85Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 10AChương V1cái
86Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 16AChương V1cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16AChương V1cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCBChương V1cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
92Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V40m
93Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V100m
94Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V20m
95Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Chương V10m
96Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V10m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V50m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V20m
99Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmChương V0,3100m
100Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EChương V10m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V5m
102Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổngChương V1bộ
103Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D76Chương V3cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,17100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChương V5cái
106Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V3cái
107Đai vít +ống vítChương V17bộ
G  HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HÀNH LANG CẦU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,702100m3
2Đào đất móng băng rộng Chương V7,798m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,141100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,798m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Chương V0,3tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mmChương V0,074tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,134tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,211tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,798100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V16,124m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,326tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,169100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,929m3
15Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V12,702m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V0,107tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,231100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,285m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,351m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,495100m3
23Đất tận dụng lấp đất hố móng thừaChương V28,498m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu)Chương V0,295100m3
25Mua cát tôn nền (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90)Chương V1,002m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V5,356m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,222tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,382tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,313100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,899m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,485tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,033tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,095100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V22,035m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V2,632tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,56100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V18,72m3
39Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V3,903m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,949m3
41Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,858m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V157,39m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V209,5m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V221,529m2
45Lưới thép gia cường chống nứtChương V62,04m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V54,9m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V157,39m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V431,029m2
49Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V166,854m2
50Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,596m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V8,611m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,695m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,084m2
54Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnChương V61,02md
55Sản xuất lan can tay vịnChương V0,965tấn
56Sơn tĩnh điện lan canChương V965kg
57Lắp dựng lan canChương V92,622m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V7,306m3
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3)Chương V73,057m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V73,057m2
61Tôn úp rìa mái, tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4mChương V5,94m
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,292100m2
63Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18wChương V18bộ
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V6cái
65Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V800m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V110m
67Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90Chương V3cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,35100m
69Măng xông D60Chương V6cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmChương V4cái
71Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương V2cái
H HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V50,82m3
2Băng báo cáp điệnChương V195md
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V1,951000v
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,508100m3
5Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018)Chương V0,32100m
6Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018)Chương V0,81100m
7Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018)Chương V0,49100m
8Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018)Chương V0,1100m
9Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018)Chương V0,62100m
10Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018)Chương V0,68100m
11Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2Chương V78m
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V10m
13Đầu cáp đồng nhôm hạ ngầm 150mm2Chương V1cái
14Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm 16mm2Chương V1hộp
15Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm 25mm2Chương V1hộp
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 110/90mmChương V0,32100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 105/80mmChương V0,81100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mmChương V0,49100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/40mmChương V0,52100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/30mmChương V0,68100m
21Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 800x600x250Chương V1tủ
22Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 250AChương V1cái
23Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200AChương V1cái
24Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100AChương V1cái
25Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60AChương V2cái
26Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32AChương V1cái
27Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20AChương V1cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
29Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
30Lắp đặt đèn báo phaChương V3cái
31Lắp đặt cầu chì 5AChương V3hộp
32Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5AChương V3bộ
33Lắp đặt chuyển mạch vôn kếChương V1cái
34Thanh cái đồng 30x3mm (0,801 kg/m)Chương V12,5m
35Đầu cốt, bu lông, ecu các loại....Chương V1bộ
36Đào đất móng băng rộng Chương V2,88m3
37Đắp đất rãnh tiếp địaChương V2,88m3
38Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50Chương V5m
39Thanh đồng D50x5mm (2,225kg/m)Chương V8m
40Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5mChương V3cọc
41Que hànChương V3kg
42Phụ gia giảm điện trở đấtChương V2kg
43Hộp kiểm tra tiếp địaChương V1bộ
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,013100m2
45Lớp lót móng đá 1x2Chương V0,002100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,257m3
47Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,761m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,202m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,08m3
50Bộ nắp gang 2 cánh, KT 750x750mmChương V1bộ
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V31,24m3
52Băng báo cáp điệnChương V142md
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V1,421000v
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,312100m3
55Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODEChương V190m
56Lắp đặt dây cáp quang 4 đôiChương V1910m
57Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cápChương V0,5100m
58Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6EChương V160m
59Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4ParisChương V1610m
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmChương V1,7100m
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V8,8m3
62Băng báo cáp điệnChương V40md
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,41000v
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,088100m3
65Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V180m
66Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V30m
67Lắp đặt đèn led pha 100wChương V6bộ
68Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cápChương V1,8100m
69Lắp đặt hộp đấu nối ra đènChương V6hộp
I HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,324100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V3,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,357100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Chương V0,93100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10Chương V0,47100m
6Măng sông HDPE D50Chương V2cái
7Măng sông HDPE D40Chương V2cái
8Cút HDPE D50Chương V5cái
9Cút HDPE D40Chương V5cái
10Lắp đặt vòi tưới nước D15Chương V3cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10Chương V0,22100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10Chương V0,21100m
13Cút HDPE D25Chương V3cái
14Cút HDPE D20Chương V2cái
15Cút ren trong HDPE D20Chương V4cái
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mmChương V0,02100m
17Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mmChương V3cái
18Lắp đặt van khóa D25Chương V1cái
19Đoạn nối thép ren trongChương V3cái
J HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,488100m3
2Đào đất móng băng rộng Chương V39,78m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V10,098m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,75100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,202100m2
6Lớp đệm đá 4x6 dày 10cmChương V0,033100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V4,721m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V39m3
9Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V46,2m3
10Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V10,31m3
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu*2)Chương V110,38m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V303,458m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,948tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,044100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V16,853m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,51tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,916100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V17,125m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V2641 cấu kiện
20Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KNChương V11bộ
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,662100m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V0,38100m
K HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỂ NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,789100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V8,772m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,023100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,546m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V0,29tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,285tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V4,781m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,866tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,846100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V8,452m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,161100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,925m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V0,286tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,184100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,202m3
21Mạch ngừng thi công bằng tấm PVC Wantestop 150Chương V45,12m
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,261100m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,256m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V57,133m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V57,133m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,354m2
27Quét dung dịch chống thấmChương V75,487m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V75,487m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V22,676m2
30Nắp đậy lỗ thăm bể, nắp tôn tráng kẽm dày 1.2mm, tay nắm bằng nhôm đúcChương V0,81m2
31Thang sắt thăm bểChương V20kg
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,032m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,992m2
34Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V21 lỗ khoan
35Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 126,8mmChương V0,22100m
36Xử lý chống thấm vị trí ống nối vào bểChương V4vị trí
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 (NHÀ TRẺ) + NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mmChương V0,45100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mmChương V0,05100m
3Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V15cái
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V6cái
5Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V5cái
6Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmChương V2cái
7Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mmChương V5m
8Lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mmChương V50.0
9Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V5cái
10Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Chương V9cái
11Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmChương V18cái
12Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barChương V5cái
13Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmChương V5cái
14Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V45bình
15Kệ để bình chữa cháyChương V15cái
16Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiChương V90.0
17Khoan rút lõi D110Chương V4lỗ
18Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,8100m
19Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V4cái
20Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V9hộp
21Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - ChungmeiChương V4,610 đầu
22Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - ChungmeiChương V0,410 đầu
23Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiChương V1,25 nút
24Lắp đặt chuông báo cháy - ChungmeiChương V1,25 chuông
25Lắp đặt đèn báo cháy - ChungmeiChương V1,25 đèn
26Lắp đặt vỏ tổ hợpChương V1bộ
27Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Chương V35m
28Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Chương V122m
29Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V454m
30Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V547m
31Điện trở cuối kênhChương V0,510 đầu
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V1,57100m
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mmChương V8,7100m
34Măng sông nhựa d16Chương V1.285cái
35Kẹp giữ ống d16Chương V870cái
36Lấp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmChương V82hộp
37Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V0,85 đèn
38Lắp đặt đèn sự cốChương V3,25 đèn
39Cắt, đục bê tôngChương V1,57m3
M HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI - NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 (NHÀ TRẺ)
1Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V37m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V278m2
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V46m3
N HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI - NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 (NHÀ TRẺ)
1Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cmChương V471 cây
2Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cmChương V111 cây
3Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100mChương V471 cây
4Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100mChương V111 cây
5Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cmChương V471 hố
6Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cmChương V111 hố
7Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cmChương V471 cây
8Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cmChương V111 cây
9Cung cấp và Đắp đất màu trồng câyChương V193,616m3
10Mua cây Long Não, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cmChương V6cây
11Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cmChương V5cây
12Mua cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cmChương V8cây
13Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm, cao 3-5mChương V5cây
14Mua cây Bàng đài loan, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cmChương V6cây
15Mua cây Phượng, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cmChương V3cây
16Mua cây Sấu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cmChương V6cây
17Mua cây Giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cmChương V8cây
18Mua Khóm bụi hoa nhài nhật, cao 0,7-1,0m, đường kính khóm 0,7-1,0mChương V6khóm
19Mua Khóm cây Bướm bạc, cao 0,7-1,0m, đường kính khóm 0,7-1,0mChương V5khóm
20Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25mChương V156,667md
21Trồng cỏ lá lạcChương V537m2
22Cọc chống gỗ đường kính 6-9cmChương V658md
23Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới (12 tháng)Chương V5,810cây/tháng
24Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly Chương V5,84100 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2878E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy bơm bê tông 50m3/h; Sử dụng tốt1
4 Ô tô có cần cẩu ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy ủi hoặc máy san ≤ 110CV; (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực)1
6 Vận thăng ≤ 3T, Sử dụng tốt2
7 Máy lu ≤ 25T; (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->