Gói thầu: Gói thầu số 10: Các hạng mục xây lắp còn lại của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Các hạng mục xây lắp còn lại của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 11:15:00 đến ngày 2021-11-15 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,252,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2878E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV; (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3T, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25T; (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Các hạng mục xây lắp còn lại của dự án Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường mầm non Tiến Thịnh, xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh (khu trung tâm) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÓM NHÀ TRẺ - NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,227 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 43,653 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 26,862 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,336 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 1,085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,45 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,268 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,609 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 99,886 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,408 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,939 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,509 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,274 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 46,465 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,12 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,383 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,266 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,516 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,197 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,954 | 100m3 |
| 25 | Đất tận dụng lấp đất hố móng thừa | Chương V | 174,277 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Chương V | 2,1 | 100m3 |
| 27 | Mua cát tôn nền | Chương V | 35,723 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 39,294 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,967 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,295 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,172 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,685 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,989 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,214 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,214 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,631 | m2 |
| 40 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 65,845 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,399 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,067 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,06 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,663 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,409 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,579 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 29,462 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,802 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,394 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,516 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,386 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,204 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,263 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V | 17,593 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,383 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 136,596 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,243 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,013 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,055 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,742 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,131 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,819 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,268 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,474 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 22,611 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 188,617 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 27,837 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 516,378 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.729,47 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 557,882 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.138,3 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 823,15 | m2 |
| 77 | Lưới thép gia cường chống nứt | Chương V | 120,615 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,3 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 516,378 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.366,57 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 570 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 560 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V | 102 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 95 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 636 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 144,235 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 111,869 | m2 |
| 88 | Khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 226,557 | kg |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,32 | m2 |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 91 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Chương V | 100,137 | m2 |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,654 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,542 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,542 | m2 |
| 95 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Chương V | 99,24 | md |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,64 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,526 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,567 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,015 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,146 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,146 | m2 |
| 102 | Cắt rãnh đá chống trơn trượt | Chương V | 70,7 | md |
| 103 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V | 0,092 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện tay vịn | Chương V | 92 | kg |
| 105 | Lắp dựng tay vịn lan can | Chương V | 5,707 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V | 1,076 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V | 1.076 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can | Chương V | 101,547 | m2 |
| 109 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,66 | m3 |
| 110 | Sản xuất tay vịn thang | Chương V | 0,405 | tấn |
| 111 | Sơn tĩnh điện tay vịn thang | Chương V | 405 | kg |
| 112 | Lắp dựng tay vịn thang | Chương V | 33,292 | m2 |
| 113 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 56,7 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 24,3 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 48,6 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 37,783 | m2 |
| 117 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 78,266 | m2 |
| 118 | Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửa | Chương V | 0,568 | tấn |
| 119 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Chương V | 568 | kg |
| 120 | Lắp dựng nan cửa | Chương V | 84,24 | m2 |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) | Chương V | 114,358 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 114,358 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,64 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,64 | tấn |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,436 | tấn |
| 126 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,436 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 178,672 | m2 |
| 128 | Bu lông M14 | Chương V | 328 | cái |
| 129 | Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm | Chương V | 4,199 | 100m2 |
| 130 | Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Chương V | 76,984 | m |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,475 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 62,3 | 10m2 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,98 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,2 | 10m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - NHÓM NHÀ TRẺ (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, ĐIỀU HOÀ, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO | Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 45 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn tube led đôi chống cận 2x18W gắn trần (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 60 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led đơn gắn tường 1x18W (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số (tham khảo quạt trần Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 36 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/h | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió | Chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê nối ống thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Van gió 1 chiều ống thông gió | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tường (tham khảo hãng Kottman hoặc tương đương) | Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 370 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 185 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Chương V | 245 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V | 24 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 710 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 910 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 190 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16A | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Phụ kiện ống nhựa | Chương V | 190 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50mm | Chương V | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 49 | Phụ kiện lắp đặt nước ngưng (tê, cút, y, măng sông) | Chương V | 72 | cái |
| 50 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=22mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 51 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 9 mm), đường kính ống d=28mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa M16 | Chương V | 16 | m |
| 54 | Que hàn | Chương V | 10 | kg |
| 55 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V | 6 | kg |
| 56 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 24 | m |
| 59 | Que hàn | Chương V | 12 | kg |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 220 | m |
| 61 | Quả cầu nhựa cách điện | Chương V | 12 | quả |
| 62 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V | 6 | kg |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường | Chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tường | Chương V | 9 | cái |
| 69 | Nhân mạng RJ45 | Chương V | 16 | chiếc |
| 70 | Nhân điện thoại RJ11 | Chương V | 8 | phiến |
| 71 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Chương V | 3 | thiết bị |
| 72 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V | 720 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Chương V | 72 | 10m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 296 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 71 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Chương V | 2 | tủ |
| 78 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 2 | thiết bị |
| 79 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 2 | thiết bị |
| 80 | Patch Panel 24 port | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Dây HDMI máy chiếu (5m) | Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,94 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Chương V | 0,68 | 100m |
| 90 | Măng sông PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 23 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 21 | cái |
| 95 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Chương V | 17 | cái |
| 97 | Cút PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Cút PPR D40 | Chương V | 21 | cái |
| 99 | Cút PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 100 | Cút PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 101 | Cút PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 102 | Cút PPR nước nóng D20 | Chương V | 24 | cái |
| 103 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 96 | cái |
| 104 | Cút ren trong nước nóng PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 105 | Kép ren ngoài PPR D20 | Chương V | 96 | cái |
| 106 | Tê đều PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê đều PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Tê đều PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 109 | Tê đều PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Tê đều PPR D20 nước nóng | Chương V | 24 | cái |
| 111 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 112 | Tê thu PPR D63x50 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê thu PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Tê thu PPR D40x32 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V | 72 | cái |
| 116 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa D63 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co D63 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co D50 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co D32 | Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co D20 | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 307 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,66 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 72 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 96 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V | 32 | cái |
| 144 | Tê vuông D125 | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Tê vuông D110 | Chương V | 6 | cái |
| 146 | Tê vuông D60 | Chương V | 2 | cái |
| 147 | T, Y đường kính D125 | Chương V | 10 | cái |
| 148 | T, Y đường kính D110 | Chương V | 60 | cái |
| 149 | T, Y đường kính D60 | Chương V | 10 | cái |
| 150 | T, Y đường kính D42 | Chương V | 4 | cái |
| 151 | T, Y đường kính D125/110 | Chương V | 8 | cái |
| 152 | T, Y đường kính D110/90 | Chương V | 8 | cái |
| 153 | T, Y đường kính D110/76 | Chương V | 6 | cái |
| 154 | T, Y đường kính D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 155 | T, Y đường kính D90/76 | Chương V | 18 | cái |
| 156 | T, Y đường kính D60/42 | Chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D125 | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Chương V | 22 | cái |
| 159 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D60 | Chương V | 6 | cái |
| 161 | Côn thu D125/60 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Côn thu D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Côn thu D110/60 | Chương V | 6 | cái |
| 164 | Măng xông D125 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Măng xông D110 | Chương V | 28 | cái |
| 166 | Măng xông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 167 | Măng xông D76 | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Măng xông D60 | Chương V | 7 | cái |
| 169 | Măng xông D42 | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Chóp thông hơi D60 | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Siphong thoát sàn D76 | Chương V | 32 | cái |
| 172 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 305 | bộ |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 1,48 | 100m |
| 174 | Măng xông D76 | Chương V | 26 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 26 | cái |
| 176 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Chương V | 13 | cái |
| 177 | Tê thu đường kính D76/42 | Chương V | 24 | cái |
| 178 | Phễu thu nước ban công D80 | Chương V | 12 | cái |
| 179 | Đai vít +ống vít | Chương V | 148 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (tham khảo INAX C-504VWN hoặc tương đương) | Chương V | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (tham khảo CEASAR C1352 hoặc tương đương) | Chương V | 36 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-102M hoặc tương đương) | Chương V | 42 | cái |
| 183 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V hoặc tương đương) | Chương V | 42 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn, tham khảo INAX L-2293V hoặc tương đương) | Chương V | 24 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo, tham khảo INAX LFV-2002S hoặc tương đương) | Chương V | 24 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (tham khảo INAX BFV-3413T-4C hoặc tương đương) | Chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V | 18 | bộ |
| 188 | Lắp đặt phễu thu sàn 75x75 inox | Chương V | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 (tham khảo bể nước Sơn Hà hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bể |
| 191 | Giá đỡ téc mái | Chương V | 2 | bộ |
| 192 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 66 | 1 lỗ khoan |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC ĐÃ XD (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 6,811 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 2,588 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 31,285 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,118 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 24,955 | m3 |
| 6 | Vệ sinh phần nền mái hiện trạng để phục vụ việc xây nâng tầng (nhân công bậc 3/7) | Chương V | 15 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 56,358 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 56,358 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.699,59 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.929,25 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 4,991 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bơm keo Ramset Econ G5 | Chương V | 84 | lỗ khoan |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,022 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 256 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Bơm keo Ramset Econ G5 | Chương V | 256 | lỗ khoan |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 288 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bơm keo Ramset Econ G5 | Chương V | 288 | lỗ khoan |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,511 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,061 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,488 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,424 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,04 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,85 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,755 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,558 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 45,367 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,861 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,526 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 78,312 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,139 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,064 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,512 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,182 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,938 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,684 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,306 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,098 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 13,547 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 89,052 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 28,065 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,637 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 285,667 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 910,906 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 417,762 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 652,6 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 528,266 | m2 |
| 55 | Lưới thép gia cường chống nứt | Chương V | 50,49 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,94 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 822,993 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.172,11 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 285 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 265 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V | 36 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 74 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 273 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Chương V | 57,088 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 44,907 | m2 |
| 66 | Khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 117,846 | kg |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,099 | m2 |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Chương V | 38,763 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V | 0,767 | tấn |
| 71 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V | 767 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can | Chương V | 72,981 | m2 |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,512 | m3 |
| 74 | Sản xuất tay vịn thang | Chương V | 0,46 | tấn |
| 75 | Sơn tĩnh điện tay vịn thang | Chương V | 460 | kg |
| 76 | Lắp dựng tay vịn thang | Chương V | 37,48 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 38,7 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 13,77 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 19,305 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 9,13 | m2 |
| 81 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 32,33 | m2 |
| 82 | Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửa | Chương V | 0,171 | tấn |
| 83 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Chương V | 173 | kg |
| 84 | Lắp dựng nan cửa | Chương V | 36,54 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) | Chương V | 168,165 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 168,165 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,254 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,254 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,875 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,875 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 241,638 | m2 |
| 92 | Bu lông M14 | Chương V | 400 | cái |
| 93 | Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm | Chương V | 6,259 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Chương V | 92,656 | m |
| 95 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,538 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,222 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 94,8 | 10m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,42 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 11,3 | 10m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC ĐÃ XD (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 500x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 3-8 Module SINO | Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 12w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 300x300, 18w (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn tường (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn tube led đôi chống cận 2x18W gắn trần (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led đơn gắn tường 1x18W (tham khảo đèn Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số (tham khảo quạt trần Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 19 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần, loại lưu lượng gió >300m3/h | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống gió | Chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê nối ống thông gió | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Van gió 1 chiều ống thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn sưởi 2 bóng gắn tường (tham khảo hãng Kottman hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.700 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 380 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 190 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 328 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Chương V | 231 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 260 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 210 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16A | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Phụ kiện ống nhựa | Chương V | 80 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 8 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 240 | m |
| 43 | Quả cầu nhựa cách điện | Chương V | 20 | quả |
| 44 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp mặt 2 lỗ , 1 điện thoại, 1 mạng âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp mặt 1 lỗ mạng âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Nhân mạng RJ45 | Chương V | 9 | chiếc |
| 50 | Nhân điện thoại RJ11 | Chương V | 3 | phiến |
| 51 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Chương V | 3 | thiết bị |
| 52 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V | 480 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Chương V | 48 | 10m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 31 | m |
| 56 | Lắp đặt máng nhựa ốp tường 28x10mm | Chương V | 44 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Chương V | 2 | tủ |
| 58 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 59 | Cài đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 60 | Patch Panel 24 port | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bộ chuyển đổi quang điện, hộp phối quang, dây nhảy quang | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,57 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Chương V | 0,36 | 100m |
| 69 | Măng sông PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 9 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Chương V | 9 | cái |
| 76 | Cút PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cút PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Cút PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Cút PPR D32 | Chương V | 21 | cái |
| 80 | Cút PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 81 | Cút PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 82 | Cút PPR nước nóng D20 | Chương V | 18 | cái |
| 83 | Cút thu PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 37 | cái |
| 85 | Cút ren trong nước nóng PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 86 | Kép ren ngoài PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 87 | Ống tránh PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 88 | Tê đều PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tê đều PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê đều PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Tê đều PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 93 | Tê đều PPR D20 nước nóng | Chương V | 13 | cái |
| 94 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 95 | Tê thu PPR D63x50 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tê thu PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê thu PPR D50x32 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê thu PPR D50x25 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V | 28 | cái |
| 100 | Côn thu PPR D63/50 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa D63 | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co D63 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co D50 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co nước nóng D20 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 190 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 39 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V | 18 | cái |
| 126 | T, Y đường kính D110 | Chương V | 21 | cái |
| 127 | T, Y đường kính D90 | Chương V | 6 | cái |
| 128 | T, Y đường kính D76 | Chương V | 5 | cái |
| 129 | T, Y đường kính D60 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | T, Y đường kính D90/76 | Chương V | 4 | cái |
| 131 | T, Y đường kính D76/42 | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76 | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Côn thu D110/60 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Côn thu D90/76 | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Côn thu D90/60 | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Côn thu D76/42 | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Măng xông D110 | Chương V | 9 | cái |
| 139 | Măng xông D90 | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Măng xông D76 | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Măng xông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 142 | Măng xông D42 | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Chóp thông hơi D60 | Chương V | 5 | cái |
| 144 | Siphong thoát sàn D76 | Chương V | 6 | cái |
| 145 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 154 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 147 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Chương V | 15 | cái |
| 148 | Phễu thu nước ban công D80 | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Đai vít +ống vít | Chương V | 60 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn (tham khảo INAX C-504VWN hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (tham khảo CEASAR C1352 hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng, tham khảo vòi Inax CFV-102M hoặc tương đương) | Chương V | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh (tham khảo Inax KF-416V hoặc tương đương) | Chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn, tham khảo INAX L-2293V hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo, tham khảo INAX LFV-2002S hoặc tương đương) | Chương V | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (tham khảo INAX BFV-3413T-4C hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 (tham khảo bể nước Sơn Hà hoặc tương đương) | Chương V | 3 | bể |
| 160 | Giá đỡ téc mái | Chương V | 3 | bộ |
| 161 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 15 | 1 lỗ khoan |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, NHÀ ĐỂ XE) | |||
| 1 | Lu lèn lại nền | Chương V | 24,67 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt chống mất nước XM | Chương V | 2.467 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 358,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.436 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,318 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,5 | m |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày | Chương V | 8,8 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,2 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V | 40 | m2 |
| 12 | Di chuyển nhà xe hiện trạng sang vị trí mới | Chương V | 88 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 1,126 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 1,582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,665 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,432 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,295 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,847 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 14 | Đất tận dụng lấp đất hố móng thừa | Chương V | 7,008 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,244 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,122 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,976 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,202 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,277 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V | 0,26 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,088 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,001 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,081 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,698 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,397 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,716 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,371 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,715 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,788 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,444 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,193 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,937 | m2 |
| 42 | Lưới thép gia cường chống nứt | Chương V | 9,955 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,67 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108,725 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,637 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,438 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,519 | m2 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,093 | m3 |
| 49 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Chương V | 6,81 | md |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 1,8 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 4,65 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 1,86 | m2 |
| 53 | Vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Chương V | 1,194 | m2 |
| 54 | Sản xuất nan thép mạ kẽm bảo vệ cửa | Chương V | 0,041 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện nan cửa | Chương V | 41 | kg |
| 56 | Lắp dựng nan cửa | Chương V | 7,704 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) | Chương V | 18,69 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 18,69 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,404 | m3 |
| 60 | Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox, nan bằng Inox hộp | Chương V | 0,257 | tấn |
| 61 | Sơn tĩnh điện cổng Inox | Chương V | 257 | kg |
| 62 | Lắp dựng cổng | Chương V | 14,378 | m2 |
| 63 | Bản ốp định vị cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Ray sắt có bật thép chôn xuống sân | Chương V | 10 | m |
| 65 | Bản lề cối cánh cổng phụ | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Khóa treo đồng Việt Tiệp | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Mô tơ điều khiển cổng tự động, AG - B1500 Beninca, tải trọng 1500kg, xuất xứ Italia, bao gồm 01 thân moto, 02 remote, 02 khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm.. và hoàn thiện lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Biển " TRƯỜNG MẦM NON TIẾN THỊNH (KHU TRUNG TÂM)" bằng chữ inox hộp, hoàn thiện theo bản vẽ | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc tơ 10A | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Hạt cắm điện thoại, mạng (bao gồm cả đế) | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m 1x18W | Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led pha hắt 100w | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 5 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D76 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Đai vít +ống vít | Chương V | 17 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HÀNH LANG CẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 7,798 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,798 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,3 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,211 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 16,124 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,326 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,929 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,702 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,107 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,285 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,351 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 23 | Đất tận dụng lấp đất hố móng thừa | Chương V | 28,498 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (không tính vật liệu) | Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 25 | Mua cát tôn nền (hệ số vật liệu*1,22, hệ số lèn chặt cát K90) | Chương V | 1,002 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,356 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,222 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,382 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,313 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,899 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,485 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,033 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,095 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,035 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V | 2,632 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,72 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 3,903 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,949 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,858 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 157,39 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,5 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 221,529 | m2 |
| 45 | Lưới thép gia cường chống nứt | Chương V | 62,04 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,9 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 157,39 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 431,029 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,854 | m2 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,596 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,611 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,695 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,084 | m2 |
| 54 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Chương V | 61,02 | md |
| 55 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương V | 0,965 | tấn |
| 56 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V | 965 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can | Chương V | 92,622 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,306 | m3 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 (hao phí vật liệu *3) | Chương V | 73,057 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 73,057 | m2 |
| 61 | Tôn úp rìa mái, tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Chương V | 5,94 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,292 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w | Chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 110 | m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90 | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | Măng xông D60 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 50,82 | m3 |
| 2 | Băng báo cáp điện | Chương V | 195 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,95 | 1000v |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,508 | 100m3 |
| 5 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | Chương V | 0,81 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | Chương V | 0,49 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | Chương V | 0,62 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | Chương V | 0,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 78 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 13 | Đầu cáp đồng nhôm hạ ngầm 150mm2 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm 16mm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp ngầm 25mm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 110/90mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 105/80mm | Chương V | 0,81 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mm | Chương V | 0,49 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/40mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40/30mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 800x600x250 | Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 250A | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 200A | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng 30x3mm (0,801 kg/m) | Chương V | 12,5 | m |
| 35 | Đầu cốt, bu lông, ecu các loại.... | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 2,88 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 2,88 | m3 |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50 | Chương V | 5 | m |
| 39 | Thanh đồng D50x5mm (2,225kg/m) | Chương V | 8 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 41 | Que hàn | Chương V | 3 | kg |
| 42 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V | 2 | kg |
| 43 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 45 | Lớp lót móng đá 1x2 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,257 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,761 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,202 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,08 | m3 |
| 50 | Bộ nắp gang 2 cánh, KT 750x750mm | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 31,24 | m3 |
| 52 | Băng báo cáp điện | Chương V | 142 | md |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,42 | 1000v |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 55 | Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE | Chương V | 190 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Chương V | 19 | 10m |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cáp | Chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V | 160 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Chương V | 16 | 10m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 1,7 | 100m |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 8,8 | m3 |
| 62 | Băng báo cáp điện | Chương V | 40 | md |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,4 | 1000v |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn led pha 100w | Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cáp | Chương V | 1,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu nối ra đèn | Chương V | 6 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Chương V | 0,93 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 | Chương V | 0,47 | 100m |
| 6 | Măng sông HDPE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông HDPE D40 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút HDPE D50 | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút HDPE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tưới nước D15 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN10 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 13 | Cút HDPE D25 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút HDPE D20 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút ren trong HDPE D20 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=15mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đoạn nối thép ren trong | Chương V | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,488 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Chương V | 39,78 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 10,098 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,721 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 39 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,2 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,31 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu*2) | Chương V | 110,38 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 303,458 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,948 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,044 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,853 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,51 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,916 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,125 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 264 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN | Chương V | 11 | bộ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,662 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỂ NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,789 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 8,772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,546 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,29 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,285 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 4,781 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,866 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,846 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 8,452 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,925 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V | 0,286 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,202 | m3 |
| 21 | Mạch ngừng thi công bằng tấm PVC Wantestop 150 | Chương V | 45,12 | m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,256 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,133 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,133 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,354 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 75,487 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 75,487 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,676 | m2 |
| 30 | Nắp đậy lỗ thăm bể, nắp tôn tráng kẽm dày 1.2mm, tay nắm bằng nhôm đúc | Chương V | 0,81 | m2 |
| 31 | Thang sắt thăm bể | Chương V | 20 | kg |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,032 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,992 | m2 |
| 34 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 126,8mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 36 | Xử lý chống thấm vị trí ống nối vào bể | Chương V | 4 | vị trí |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 (NHÀ TRẺ) + NHÀ LỚP HỌC NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 65mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 50mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V | 5 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 45 | bình |
| 15 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 15 | cái |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V | 9 | 0.0 |
| 17 | Khoan rút lõi D110 | Chương V | 4 | lỗ |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - Chungmei | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy - Chungmei | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt vỏ tổ hợp | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V | 122 | m |
| 29 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 454 | m |
| 30 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 547 | m |
| 31 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V | 1,57 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm | Chương V | 8,7 | 100m |
| 34 | Măng sông nhựa d16 | Chương V | 1.285 | cái |
| 35 | Kẹp giữ ống d16 | Chương V | 870 | cái |
| 36 | Lấp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V | 82 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 39 | Cắt, đục bê tông | Chương V | 1,57 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI - NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 (NHÀ TRẺ) | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 37 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 278 | m2 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 46 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI - NHÀ LỚP HỌC SỐ 9 (NHÀ TRẺ) | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm | Chương V | 47 | 1 cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm | Chương V | 11 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 47 | 1 cây |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 30x30 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 11 | 1 cây |
| 5 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 80x75 cm | Chương V | 47 | 1 hố |
| 6 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 40x35 cm | Chương V | 11 | 1 hố |
| 7 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm | Chương V | 47 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Chương V | 11 | 1 cây |
| 9 | Cung cấp và Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 193,616 | m3 |
| 10 | Mua cây Long Não, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Chương V | 6 | cây |
| 11 | Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Chương V | 5 | cây |
| 12 | Mua cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Chương V | 8 | cây |
| 13 | Mua cây kèn hồng, cao 3-5m, đường kính thân cây 10-15cm, cao 3-5m | Chương V | 5 | cây |
| 14 | Mua cây Bàng đài loan, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Chương V | 6 | cây |
| 15 | Mua cây Phượng, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Chương V | 3 | cây |
| 16 | Mua cây Sấu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Chương V | 6 | cây |
| 17 | Mua cây Giáng hương, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Chương V | 8 | cây |
| 18 | Mua Khóm bụi hoa nhài nhật, cao 0,7-1,0m, đường kính khóm 0,7-1,0m | Chương V | 6 | khóm |
| 19 | Mua Khóm cây Bướm bạc, cao 0,7-1,0m, đường kính khóm 0,7-1,0m | Chương V | 5 | khóm |
| 20 | Trồng cây Diềm chuỗi ngọc, cao 0,15-0,25m | Chương V | 156,667 | md |
| 21 | Trồng cỏ lá lạc | Chương V | 537 | m2 |
| 22 | Cọc chống gỗ đường kính 6-9cm | Chương V | 658 | md |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, tưới bằng ô tô tưới (12 tháng) | Chương V | 5,8 | 10cây/tháng |
| 24 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly | Chương V | 5,84 | 100 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2878E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | 50m3/h; Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | ≤ 110CV; (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Vận thăng | ≤ 3T, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy lu | ≤ 25T; (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi