Gói thầu: Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532083-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện M'Drắk
Tên gói thầu Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20200451008
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 10:57:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chỉ Silk 1/0 kim tròn V1 168 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 1/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim. chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
2 Chỉ Silk 2/0 kim tròn V2 400 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
3 Chỉ Silk 2/0 kim tam giác V3 100 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim ,chiều dài chỉ 75 cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm; Hộp/24 tép Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
4 Chỉ Silk 3/0 kim tam giác V4 1.700 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 3/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
5 Chỉ Silk 5/0 kim tam giác V5 300 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 5/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 16 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
6 Chỉ vicryl 1/0 V6 1.500 Tép Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) số 1, kim tròn 40mm, dài 90cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, Hộp/12 tép Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
7 Chỉ Vicryl 2/0 V7 1.500 Tép Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321; Hộp/12 tép Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
8 Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn V8 1.500 Tép Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) ( Chromic Catgut) số 1/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
9 Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tam giác V9 300 Tép Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) (Chromic Catgut) số 2/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm , kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 24 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
10 Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tròn V10 1.200 Tép Chỉ tan chậm tự nhiên (Chromic Catgut) số 2/0 chiều dài chỉ 75 cm, kim tròn 1/2c , chiều dài kim 26 mm; Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. Hộp/24 tép Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
11 Chỉ Vicryl 4/0 V11 36 Tép Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% la Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày, (Hộp 12Tép) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
12 Bơm tiêm 10ml, Kim 23G V12 26.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV;Hộp/100 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
13 Bơm tiêm 1ml, Kim 26G V13 10.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
14 Bơm tiêm 20cc; Kim 23G V14 500 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/50 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
15 Bơm tiêm 3cc; Kim 25G V15 30.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
16 Bơm tiêm 50ml V16 200 Cái Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV; Hộp 25 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
17 Bơm tiêm 5ml; Kim 25G V17 85.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
18 Kim châm cứu số 2 V18 1.000 Cây Số 2; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây
19 Kim châm cứu số 3 V19 1.500 Cây Số 3; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây
20 Kim châm cứu số 6 V20 300 Cây Số 6; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây
21 Kim chọc dò tủy sống G20 V21 200 Cái Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái
22 Kim chọc dò tủy sống G27 V22 100 Cái Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch não tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái
23 Kim chọc dò tủy sống G25 V23 600 Cái Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật. Hộp/25 cái
24 Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G20 V24 2.500 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G20 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài;Hộp/50 cái
25 Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G22 V25 4.500 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G22 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài ;Hộp/50 cái
26 Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 24G V26 3.500 Cái Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thon nhọn ôm sát thân kim trong và kim được cắt vát 3cạnh với 2 độ nghiêng theo công nghệ của Nhật giúp kim dễ dàng đi qua da và thành mạch, giảm thiểu đau và tổn thương thành mạch. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, sử dụng 1 lần, tiệt trùng bằng khí EO. Kim G24; Hộp/100 cái
27 Kim nha khoa ngắn G27 V27 200 Cái Đầu kim sắc bén, độ bền cao. Kết cấu chắc chắn, chỉ báo mạch vát của kim. Đóng gói riêng biệt với mã màu rõ ràng. Size: 27G . Hộp/100 cái
28 Kim tiêm nhựa 18G (kim lấy thuốc) V28 5.000 Cái Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV. Hộp/100 cái
29 Dây hút dịch phẫu thuật V29 10 Bộ Chiều dài ống dây :2000mm.; Túi/1 bộ
30 Dây Oxy 2 nhánh người lớn các số V30 100 Sợi Các số; Thùng/100 sợi
31 Dây Oxy 2 nhánh trẻ em các số V31 100 Sợi Các số; Thùng/100 sợi
32 Dây nối bơm tiêm điện V32 50 Cái Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP Khóa bấm chặn dòng tức thì trong trường hợp khẩn cấp Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm; Hộp/100 cái
33 Dây truyền dịch B.Braun V33 600 Cái Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virus tại van thông khí. Cửu chích thuốc chữ Y dùng được nhiều lần Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu. Thùng/100 cái) Có tiêu chí kỹ thuật như dây truyền dịch B.Braun hoặc tương đương như phần mô tả hàng hóa.
34 Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm V34 8.000 Cái Bầu đếm giọt dung tích 20ml có thiết kế mang lọc dịch. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí nằm tại bầu đếm giọt. Dây dẫn dài 1500mm sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên sinh và Silicon, mềm dẻo, dai có độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng. .Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2003; Túi 1 bộ
35 Dây truyền máu V35 50 Cái Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm; Thùng/100 Cái
36 Khóa 3 chạc không dây V36 10 Cái Khóa ba chạc không dây nối Khóa ren dạng đai xoay giúp kết nối chặt chẽ và nhanh chóng Xoay 360 độ không giới hạn Chất liệu Polycarbonate/Plyprolylene Không DEHP Hộp/100 cái
37 Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em V37 50 Cái Các Size; Được làm từ chất liệu nhựa y tế. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mash với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m.; Thùng/50 Cái
38 (Mask) thở Oxy các loại, các cỡ V38 10 Bộ Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn có chiều dài 2m Tiêu chuẩn TUV; Túi/1 bộ
39 Ống đặt nội khí quản số 2 V39 5 Cái số 2 (2.0 mm) ;Hộp/10 cái
40 Ống đặt nội khí quản số 3 V40 5 Cái số 3 ( 3.0 mm) ;Hộp/10 cái
41 Ống đặt nội khí quản số 4 V41 5 Cái số 4 (4.0 mm) ;Hộp/10 cái
42 Ống đặt nội khí quản số 4.5 V42 5 Cái số 4.5 (4.5 mm) ;Hộp/10 cái
43 Ống đặt nội khí quản số 5 V43 5 Cái số 5 (5.0 mm) ;Hộp/10 cái
44 Ống đặt nội khí quản số 5.5 V44 5 Cái số 5.5 (5.5 mm) ;Hộp/10 cái
45 Ống đặt nội khí quản số 6 V45 5 Cái số 6 (6.0 mm) ;Hộp/10 cái
46 Ống đặt nội khí quản số 7 V46 10 Cái số 7 ( 7.0 mm) ;Hộp/10 cái
47 Ống nội khí quản số 7.5 V47 20 Cái số 7.5 (7.5 mm) ;Hộp/10 cái
48 Ống Sonde dạ dày số 6 V48 20 Sợi số 6; Hộp/100 sơi
49 Ống sonde dạ dày số 8 V49 20 Sợi số 8; Hộp/100 sợi
50 Ống sonde dạ dày số 10 V50 20 Sợi số 10; Hộp/100 sợi
51 Ống Sonde dạ dày số 12 V51 50 Sợi số 12; Hộp/100 sơi
52 Ống Sonde dạ dày số 14 V52 30 Sợi số 14; Hộp/100 sơi
53 Ống Sonde dạ dày số 16 V53 50 Sợi số 16; Hộp/100 sơi
54 Ống Sonde dạ dày số 18 V54 50 Sợi số 18; Hộp/100 sơi
55 Ống sonde dạ dày số 20 V55 50 Sợi Số 20; Hộp/100 sơi
56 Dây hút đàm nhớt số 10 V56 100 Sợi số 10; Hộp/100 sơi
57 Dây hút đàm nhớt số 12 V57 100 Sợi số 12; Hộp/100 sơi
58 Dây hút đàm nhớt số 14 V58 100 Sợi số 14; Hộp/100 sơi
59 Dây hút đàm nhớt số 8 V59 100 Sợi số 8; Hộp/100 sơi
60 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 10 V60 50 Sợi số 10; Hộp/10 sợi
61 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 V61 250 Sợi số 14; Hộp/10 sợi
62 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 V62 100 Sợi số 16; Hộp/10 sợi
63 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 8 V63 10 Sợi số 8; Hộp/10 sợi
64 Ống sonde oxy 1 nhánh các số V64 100 Sợi Các số; Hộp/100 sợi
65 Ống thông hậu môn V65 20 Sợi Các số.Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻ. Hộp/10 sợi
66 Ống Sonde tiểu hai nhánh số 14 V66 250 Sợi Số 14; Hộp/10 sợi
67 Ống Sonde tiểu hai nhánh số 16 V67 200 Sợi Số 16; Hộp/10 sợi
68 Ống thông tiệt trùng 28 ( dẫn lưu ổ bụng) V68 20 Cái Số 28; Bịch/50 cái
69 Băng bó bột 4in V69 1.200 Cuộn 10cmx2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương; Hộp/12 cuộn
70 Băng bó bột 6in V70 1.000 Cuộn 15cmx2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương; Hộp/12 cuộn
71 Băng cuộn 0,09x2,5m V71 7.000 Cuộn 0,09x2,5m. * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s; Lố/50 cuộn
72 Băng keo chỉ thị nhiệt V72 20 Cuộn Hộp 1 cuộn, băng chỉ thị tiếp xuc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước thay đổi màu theo nhiệt độ
73 Băng keo lụa 1,25cm x 9,1m V73 3.500 Cuộn 1,25cm x 9,1m.; Hộp/24 cuộn
74 Băng thun 3 móc V74 300 Cuộn 190x10.2cm. Băng thun y tế được làm từ sợi cotton se tròn, kết hợp với sợi cao su thiên nhiên.; Hộp/12 cuộn
75 Băng thun 3 móc V75 1.400 Cuộn 0.1 x 4m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. * Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. * Mật độ sợi vải:- Sợi dọc -Sợi/ chiều rộng: 240-260 - Sợi ngang: Sợi/ 10cm :110-150 Gói/ 1 cuộn
76 Bông mỡ kg V76 40 Kg Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; * Sợi mảnh - mềm - trơn; Không thấm nước; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng; Gói 1kg, 12 kg/ thùng
77 Bông y tế kg V77 145 Kg Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Khổ ngang 33cm ± 1cm; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; * Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính;Gói 1kg, 12 kg/ thùng
78 Cồn 90 độ V78 760 Lít Can/20 lít
79 Gạc ổ bụng tiệt trùng 30*40* 4 lớp có cản quang V79 1.200 Miếng Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Có cản quang 30x40x4 lớp, Gói 5 miếng
80 Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10*10*8 lớp V80 28.000 Miếng Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10sGói/ 10 miếng 10 x 10cm x 8 lớp
81 Gạc mét y tế khổ 0,8m V81 20.000 Mét * Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s khổ 0,8m, Kiện/1000 mét
82 Tăm bông vô trùng lấy mẫu V82 500 Que Tiệt trùng; đựng trong từng ống nghiệm. Gói 100 que
83 Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m V83 40 Cuộn Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm ; Hộp/1 cuộn
84 Băng thun có keo cố định khớp 6cm*4.5m V84 10 Cuộn Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm; Hộp/1 cuộn
85 Găng kiểm tra (Găng tay khám) V85 55.000 Đôi Chiều dài : 240±5mm, bề dày : min 0,08mm , Chiều rộng lòng bàn tay : Size XS 110 mm.- Có phủ bột chống dính. - Sản xuất từ cao su (Latex) thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mêm mại, độ bền cao, vừa vặn, có viền mép thuận cả hai tay. Không gây dị ứng khi sử dụng Hộp/50 đôi
86 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 V86 8.500 Đôi Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Dùng được cho cả tay trái và tay phải. Có phủ bột chống dính; Size 7; Hộp/ 50 đôi
87 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 V87 3.000 Đôi Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Dùng được cho cả tay trái và tay phải. Có phủ bột chống dính; Size 7.5; Hộp/ 50 đôi
88 Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi vô trùng V88 10.000 Cái 3 lớp, tiệt trùng. Hộp/50 cái
89 Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi V89 32.000 Cái 3 lớp, không tiệt trùng. Hộp/50 cái
90 Lưỡi dao mổ Số 10 V90 1.700 Cái Số 10: Hộp/100 cái
91 Mũ phẫu thuật y tế vô trùng V91 10.000 Cái Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin * Từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm) * Trọng lượng: 30g/m2 * Không thấm nước, thoáng khí; Gói/1 cái
92 Đai cố định khớp vai (trái) V92 10 Cái Size: 1. 2. 3. 4. 5 trái . Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; ; Gói/1 cái
93 Đai cố định khớp vai ( phải); V93 10 Cái Size: 1. 2. 3. 4. 5 phải. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Gói/1 cái
94 Đai xương đòn số 8 V94 20 Cái Số 8. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái
95 Đai cố định xương đòn số 9 V95 30 Cái Số 9. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái
96 Đai xương đòn số 10 V96 30 Cái Số 10. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái
97 Đinh Kirschner 2.5 V97 10 Cái Gói/1 cái; 2.5mm;
98 Đinh kirschner Số 2 V98 10 Cái Gói/1 cái; 2.0mm
99 Đinh kirschner số 3.5 V99 15 Cái Gói/1 cái; 3.5mm
100 Mũi khoan xương 3.0 V100 10 Cái Số 3.0; Gói/1 cái
101 Mũi khoan xương 4.0 V101 10 Cái Số 4.0; Gói/1 cái,
102 Nẹp cánh tay AO 6 lỗ V102 5 Cái Gói/1 cái; 6 lỗ,
103 Nẹp cổ cứng các số V103 5 Cái Các số; 1cái/túi
104 Nẹp đùi (ZIMMER) các số V104 10 Cái Các size ( size 50, size 60), vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, khoen inox, 3 thanh hợp kim nhôm
105 Vít cứng 4,5 các số V105 20 Cái 4.5 mm. Gói/1 cái
106 Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) V106 5 Miếng Được tạo thành từ các đơn sợi Polypropylene. Các đơn sợi được đan thành tấm lưới có lỗ lớn, đàn hồi và bền chắc, kích thước lỗ 0,8mm, khối lượng 82g/m2, dùng cho điều trị thoạt vị kích thước 5x10 cm.; Hộp/5 miếng
107 Điện cực tim V107 1.500 Miếng Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da; Gói /50 miếng
108 Gel điện tim 250ml V108 30 Chai Chai 250ml, Hộp/1 chai
109 Gel bôi trơn Jelly 82g V109 10 Tube Hộp 1 tuýp 82g
110 Gel siêu âm V110 60 Hộp Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da.; Hộp /5 lít
111 Giấy diện tim 6 kênh V111 500 Xấp 110x140x200. Thùng/60 xấp
112 Giấy điện tim 3 cần V112 200 Cuộn 3 cần 63x30mm( Hộp 10 cuộn)
113 Giấy in nhiệt 57mmx20m V113 35 Cuộn 57x20mm; Gói/1 cuộn
114 Giấy siêu âm 110mmx20m V114 30 Cuộn 110mmx20m, Hộp/5 cuộn
115 Lam kính 7102 V115 7.200 Cái Lam trơn; Hộp/72 miếng
116 Lọ lấy bệnh phẩm vô trùng V116 5.000 Lọ Lọ nhựa PS hoặc PP trắng trong, trung tính. Thể tích 40- 50ml, có nhãn.; Bịch/100 lọ
117 Ống nghiệm CITRAT V117 2.400 Ống Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh lá. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Natri citrate 3,8% .Thùng/2400 ống
118 Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) V118 50.000 Ống Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựaPP. Thùng/2400 ống
119 Ống nghiệm Heparin V119 15.000 Ống Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức.Thùng/2400 ống
120 Ống nghiệm nhựa trắng không nắp V120 1.000 Ống Kích thước 12x75. ( cho kích thước 5ml). Ống nghiệm PS trong được sản xuất bằng nhựa tinh khiết trung tính, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng.; Thùng/4500 ống
121 Cuvette máy sinh hóa tự động V121 5.400 cái Cuvette máy sinh hóa tự động Pictus 400; 48 vị trí để hóa chất lạnh chọn thêm đọc mã vạch. Danh mục xét nghiệm hóa chất mở. Hóa chất 1; Từ 0 - 700 μI Hóa chất 2: Từ 0 - 450 μl Lượng hóa chất phản ứng: 180 μl Cuvet dùng nhiều lần; Hộp/600 cái
122 Túi máu đơn 250ml V122 50 Túi Dung tích 250ml; 5 Túi/ Bao Nhôm
123 Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ) V123 2 Hộp Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ)); Hộp/1000 cái
124 Đầu col vàng có khía V124 1.000 Cái Có khía. chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Hộp/1000 cái
125 Đầu côn vàng không khía 200ul V125 1.000 Cái 200ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Bịch 1000 cái
126 Đầu côn xanh 1000ul V126 2.000 Cái 1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Gói/500 cái
127 Nước cất 30 lít V127 30 Can Can 30 lít
128 Dây garo V128 120 Sợi Dây thắt mạch, có khóa nhựa; Gói/1 cái
129 Đè lưỡi gỗ V129 10.000 Cái 150x20x2. - Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn ;100 cái/hộp
130 Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ V130 1.000 Cái Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,8mm, cán máng PE; Hộp giấy hình chữ nhật, màu vàng, không mùi; Kích thước 15cm x 25cm x30cm (+5%); Độ dày thành hộp: 1,5mm; Gói/1 cái
131 Kẹp rốn tiệt trùng V131 1.000 Cái Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.Tiêu chuẩn TUV . Hộp/100 cái
132 Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng V132 50 Miếng Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100% hoặc làm từ vải không dệt thành phần 70% vicose/ 30% polyester. Đã tiệt trùng bằng khí EO; 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng
133 Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treo V133 500 Cái Sử dụng cho hệ thống thoát nước tiểu khép kín. dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O; Thùng/250 cái
134 Ống SAMPLE CUP V134 6 Gói 2.5ml; Chất liệu Polystyrene; Gói /500 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->