Gói thầu: Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 10:57:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chỉ Silk 1/0 kim tròn | V1 | 168 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 1/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim. chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 2 | Chỉ Silk 2/0 kim tròn | V2 | 400 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 3 | Chỉ Silk 2/0 kim tam giác | V3 | 100 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim ,chiều dài chỉ 75 cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm; Hộp/24 tép | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 4 | Chỉ Silk 3/0 kim tam giác | V4 | 1.700 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 3/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 5 | Chỉ Silk 5/0 kim tam giác | V5 | 300 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 5/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 16 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 6 | Chỉ vicryl 1/0 | V6 | 1.500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) số 1, kim tròn 40mm, dài 90cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, Hộp/12 tép | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 7 | Chỉ Vicryl 2/0 | V7 | 1.500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321; Hộp/12 tép | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 8 | Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn | V8 | 1.500 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) ( Chromic Catgut) số 1/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 9 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tam giác | V9 | 300 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) (Chromic Catgut) số 2/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm , kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 24 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 10 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tròn | V10 | 1.200 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (Chromic Catgut) số 2/0 chiều dài chỉ 75 cm, kim tròn 1/2c , chiều dài kim 26 mm; Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. Hộp/24 tép | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 11 | Chỉ Vicryl 4/0 | V11 | 36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% la Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày, (Hộp 12Tép) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 12 | Bơm tiêm 10ml, Kim 23G | V12 | 26.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV;Hộp/100 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 13 | Bơm tiêm 1ml, Kim 26G | V13 | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 14 | Bơm tiêm 20cc; Kim 23G | V14 | 500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/50 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 15 | Bơm tiêm 3cc; Kim 25G | V15 | 30.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 16 | Bơm tiêm 50ml | V16 | 200 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV; Hộp 25 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 17 | Bơm tiêm 5ml; Kim 25G | V17 | 85.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 18 | Kim châm cứu số 2 | V18 | 1.000 | Cây | Số 2; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 19 | Kim châm cứu số 3 | V19 | 1.500 | Cây | Số 3; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 20 | Kim châm cứu số 6 | V20 | 300 | Cây | Số 6; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 21 | Kim chọc dò tủy sống G20 | V21 | 200 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái | |
| 22 | Kim chọc dò tủy sống G27 | V22 | 100 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch não tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái | |
| 23 | Kim chọc dò tủy sống G25 | V23 | 600 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật. Hộp/25 cái | |
| 24 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G20 | V24 | 2.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G20 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài;Hộp/50 cái | |
| 25 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G22 | V25 | 4.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G22 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài ;Hộp/50 cái | |
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 24G | V26 | 3.500 | Cái | Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thon nhọn ôm sát thân kim trong và kim được cắt vát 3cạnh với 2 độ nghiêng theo công nghệ của Nhật giúp kim dễ dàng đi qua da và thành mạch, giảm thiểu đau và tổn thương thành mạch. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, sử dụng 1 lần, tiệt trùng bằng khí EO. Kim G24; Hộp/100 cái | |
| 27 | Kim nha khoa ngắn G27 | V27 | 200 | Cái | Đầu kim sắc bén, độ bền cao. Kết cấu chắc chắn, chỉ báo mạch vát của kim. Đóng gói riêng biệt với mã màu rõ ràng. Size: 27G . Hộp/100 cái | |
| 28 | Kim tiêm nhựa 18G (kim lấy thuốc) | V28 | 5.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV. Hộp/100 cái | |
| 29 | Dây hút dịch phẫu thuật | V29 | 10 | Bộ | Chiều dài ống dây :2000mm.; Túi/1 bộ | |
| 30 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn các số | V30 | 100 | Sợi | Các số; Thùng/100 sợi | |
| 31 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em các số | V31 | 100 | Sợi | Các số; Thùng/100 sợi | |
| 32 | Dây nối bơm tiêm điện | V32 | 50 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP Khóa bấm chặn dòng tức thì trong trường hợp khẩn cấp Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm; Hộp/100 cái | |
| 33 | Dây truyền dịch B.Braun | V33 | 600 | Cái | Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virus tại van thông khí. Cửu chích thuốc chữ Y dùng được nhiều lần Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu. Thùng/100 cái) | Có tiêu chí kỹ thuật như dây truyền dịch B.Braun hoặc tương đương như phần mô tả hàng hóa. |
| 34 | Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm | V34 | 8.000 | Cái | Bầu đếm giọt dung tích 20ml có thiết kế mang lọc dịch. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí nằm tại bầu đếm giọt. Dây dẫn dài 1500mm sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên sinh và Silicon, mềm dẻo, dai có độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng. .Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2003; Túi 1 bộ | |
| 35 | Dây truyền máu | V35 | 50 | Cái | Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm; Thùng/100 Cái | |
| 36 | Khóa 3 chạc không dây | V36 | 10 | Cái | Khóa ba chạc không dây nối Khóa ren dạng đai xoay giúp kết nối chặt chẽ và nhanh chóng Xoay 360 độ không giới hạn Chất liệu Polycarbonate/Plyprolylene Không DEHP Hộp/100 cái | |
| 37 | Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em | V37 | 50 | Cái | Các Size; Được làm từ chất liệu nhựa y tế. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mash với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m.; Thùng/50 Cái | |
| 38 | (Mask) thở Oxy các loại, các cỡ | V38 | 10 | Bộ | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn có chiều dài 2m Tiêu chuẩn TUV; Túi/1 bộ | |
| 39 | Ống đặt nội khí quản số 2 | V39 | 5 | Cái | số 2 (2.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 40 | Ống đặt nội khí quản số 3 | V40 | 5 | Cái | số 3 ( 3.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 41 | Ống đặt nội khí quản số 4 | V41 | 5 | Cái | số 4 (4.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 42 | Ống đặt nội khí quản số 4.5 | V42 | 5 | Cái | số 4.5 (4.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 43 | Ống đặt nội khí quản số 5 | V43 | 5 | Cái | số 5 (5.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 44 | Ống đặt nội khí quản số 5.5 | V44 | 5 | Cái | số 5.5 (5.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 45 | Ống đặt nội khí quản số 6 | V45 | 5 | Cái | số 6 (6.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 46 | Ống đặt nội khí quản số 7 | V46 | 10 | Cái | số 7 ( 7.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 47 | Ống nội khí quản số 7.5 | V47 | 20 | Cái | số 7.5 (7.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 48 | Ống Sonde dạ dày số 6 | V48 | 20 | Sợi | số 6; Hộp/100 sơi | |
| 49 | Ống sonde dạ dày số 8 | V49 | 20 | Sợi | số 8; Hộp/100 sợi | |
| 50 | Ống sonde dạ dày số 10 | V50 | 20 | Sợi | số 10; Hộp/100 sợi | |
| 51 | Ống Sonde dạ dày số 12 | V51 | 50 | Sợi | số 12; Hộp/100 sơi | |
| 52 | Ống Sonde dạ dày số 14 | V52 | 30 | Sợi | số 14; Hộp/100 sơi | |
| 53 | Ống Sonde dạ dày số 16 | V53 | 50 | Sợi | số 16; Hộp/100 sơi | |
| 54 | Ống Sonde dạ dày số 18 | V54 | 50 | Sợi | số 18; Hộp/100 sơi | |
| 55 | Ống sonde dạ dày số 20 | V55 | 50 | Sợi | Số 20; Hộp/100 sơi | |
| 56 | Dây hút đàm nhớt số 10 | V56 | 100 | Sợi | số 10; Hộp/100 sơi | |
| 57 | Dây hút đàm nhớt số 12 | V57 | 100 | Sợi | số 12; Hộp/100 sơi | |
| 58 | Dây hút đàm nhớt số 14 | V58 | 100 | Sợi | số 14; Hộp/100 sơi | |
| 59 | Dây hút đàm nhớt số 8 | V59 | 100 | Sợi | số 8; Hộp/100 sơi | |
| 60 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 10 | V60 | 50 | Sợi | số 10; Hộp/10 sợi | |
| 61 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 | V61 | 250 | Sợi | số 14; Hộp/10 sợi | |
| 62 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 | V62 | 100 | Sợi | số 16; Hộp/10 sợi | |
| 63 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 8 | V63 | 10 | Sợi | số 8; Hộp/10 sợi | |
| 64 | Ống sonde oxy 1 nhánh các số | V64 | 100 | Sợi | Các số; Hộp/100 sợi | |
| 65 | Ống thông hậu môn | V65 | 20 | Sợi | Các số.Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻ. Hộp/10 sợi | |
| 66 | Ống Sonde tiểu hai nhánh số 14 | V66 | 250 | Sợi | Số 14; Hộp/10 sợi | |
| 67 | Ống Sonde tiểu hai nhánh số 16 | V67 | 200 | Sợi | Số 16; Hộp/10 sợi | |
| 68 | Ống thông tiệt trùng 28 ( dẫn lưu ổ bụng) | V68 | 20 | Cái | Số 28; Bịch/50 cái | |
| 69 | Băng bó bột 4in | V69 | 1.200 | Cuộn | 10cmx2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương; Hộp/12 cuộn | |
| 70 | Băng bó bột 6in | V70 | 1.000 | Cuộn | 15cmx2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương; Hộp/12 cuộn | |
| 71 | Băng cuộn 0,09x2,5m | V71 | 7.000 | Cuộn | 0,09x2,5m. * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s; Lố/50 cuộn | |
| 72 | Băng keo chỉ thị nhiệt | V72 | 20 | Cuộn | Hộp 1 cuộn, băng chỉ thị tiếp xuc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước thay đổi màu theo nhiệt độ | |
| 73 | Băng keo lụa 1,25cm x 9,1m | V73 | 3.500 | Cuộn | 1,25cm x 9,1m.; Hộp/24 cuộn | |
| 74 | Băng thun 3 móc | V74 | 300 | Cuộn | 190x10.2cm. Băng thun y tế được làm từ sợi cotton se tròn, kết hợp với sợi cao su thiên nhiên.; Hộp/12 cuộn | |
| 75 | Băng thun 3 móc | V75 | 1.400 | Cuộn | 0.1 x 4m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. * Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. * Mật độ sợi vải:- Sợi dọc -Sợi/ chiều rộng: 240-260 - Sợi ngang: Sợi/ 10cm :110-150 Gói/ 1 cuộn | |
| 76 | Bông mỡ kg | V76 | 40 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; * Sợi mảnh - mềm - trơn; Không thấm nước; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng; Gói 1kg, 12 kg/ thùng | |
| 77 | Bông y tế kg | V77 | 145 | Kg | Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Khổ ngang 33cm ± 1cm; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; * Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính;Gói 1kg, 12 kg/ thùng | |
| 78 | Cồn 90 độ | V78 | 760 | Lít | Can/20 lít | |
| 79 | Gạc ổ bụng tiệt trùng 30*40* 4 lớp có cản quang | V79 | 1.200 | Miếng | Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Có cản quang 30x40x4 lớp, Gói 5 miếng | |
| 80 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10*10*8 lớp | V80 | 28.000 | Miếng | Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10sGói/ 10 miếng 10 x 10cm x 8 lớp | |
| 81 | Gạc mét y tế khổ 0,8m | V81 | 20.000 | Mét | * Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s khổ 0,8m, Kiện/1000 mét | |
| 82 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | V82 | 500 | Que | Tiệt trùng; đựng trong từng ống nghiệm. Gói 100 que | |
| 83 | Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m | V83 | 40 | Cuộn | Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm ; Hộp/1 cuộn | |
| 84 | Băng thun có keo cố định khớp 6cm*4.5m | V84 | 10 | Cuộn | Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm; Hộp/1 cuộn | |
| 85 | Găng kiểm tra (Găng tay khám) | V85 | 55.000 | Đôi | Chiều dài : 240±5mm, bề dày : min 0,08mm , Chiều rộng lòng bàn tay : Size XS 110 mm.- Có phủ bột chống dính. - Sản xuất từ cao su (Latex) thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mêm mại, độ bền cao, vừa vặn, có viền mép thuận cả hai tay. Không gây dị ứng khi sử dụng Hộp/50 đôi | |
| 86 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 | V86 | 8.500 | Đôi | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Dùng được cho cả tay trái và tay phải. Có phủ bột chống dính; Size 7; Hộp/ 50 đôi | |
| 87 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 | V87 | 3.000 | Đôi | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Dùng được cho cả tay trái và tay phải. Có phủ bột chống dính; Size 7.5; Hộp/ 50 đôi | |
| 88 | Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi vô trùng | V88 | 10.000 | Cái | 3 lớp, tiệt trùng. Hộp/50 cái | |
| 89 | Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi | V89 | 32.000 | Cái | 3 lớp, không tiệt trùng. Hộp/50 cái | |
| 90 | Lưỡi dao mổ Số 10 | V90 | 1.700 | Cái | Số 10: Hộp/100 cái | |
| 91 | Mũ phẫu thuật y tế vô trùng | V91 | 10.000 | Cái | Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin * Từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm) * Trọng lượng: 30g/m2 * Không thấm nước, thoáng khí; Gói/1 cái | |
| 92 | Đai cố định khớp vai (trái) | V92 | 10 | Cái | Size: 1. 2. 3. 4. 5 trái . Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; ; Gói/1 cái | |
| 93 | Đai cố định khớp vai ( phải); | V93 | 10 | Cái | Size: 1. 2. 3. 4. 5 phải. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Gói/1 cái | |
| 94 | Đai xương đòn số 8 | V94 | 20 | Cái | Số 8. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái | |
| 95 | Đai cố định xương đòn số 9 | V95 | 30 | Cái | Số 9. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái | |
| 96 | Đai xương đòn số 10 | V96 | 30 | Cái | Số 10. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái | |
| 97 | Đinh Kirschner 2.5 | V97 | 10 | Cái | Gói/1 cái; 2.5mm; | |
| 98 | Đinh kirschner Số 2 | V98 | 10 | Cái | Gói/1 cái; 2.0mm | |
| 99 | Đinh kirschner số 3.5 | V99 | 15 | Cái | Gói/1 cái; 3.5mm | |
| 100 | Mũi khoan xương 3.0 | V100 | 10 | Cái | Số 3.0; Gói/1 cái | |
| 101 | Mũi khoan xương 4.0 | V101 | 10 | Cái | Số 4.0; Gói/1 cái, | |
| 102 | Nẹp cánh tay AO 6 lỗ | V102 | 5 | Cái | Gói/1 cái; 6 lỗ, | |
| 103 | Nẹp cổ cứng các số | V103 | 5 | Cái | Các số; 1cái/túi | |
| 104 | Nẹp đùi (ZIMMER) các số | V104 | 10 | Cái | Các size ( size 50, size 60), vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, khoen inox, 3 thanh hợp kim nhôm | |
| 105 | Vít cứng 4,5 các số | V105 | 20 | Cái | 4.5 mm. Gói/1 cái | |
| 106 | Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) | V106 | 5 | Miếng | Được tạo thành từ các đơn sợi Polypropylene. Các đơn sợi được đan thành tấm lưới có lỗ lớn, đàn hồi và bền chắc, kích thước lỗ 0,8mm, khối lượng 82g/m2, dùng cho điều trị thoạt vị kích thước 5x10 cm.; Hộp/5 miếng | |
| 107 | Điện cực tim | V107 | 1.500 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da; Gói /50 miếng | |
| 108 | Gel điện tim 250ml | V108 | 30 | Chai | Chai 250ml, Hộp/1 chai | |
| 109 | Gel bôi trơn Jelly 82g | V109 | 10 | Tube | Hộp 1 tuýp 82g | |
| 110 | Gel siêu âm | V110 | 60 | Hộp | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da.; Hộp /5 lít | |
| 111 | Giấy diện tim 6 kênh | V111 | 500 | Xấp | 110x140x200. Thùng/60 xấp | |
| 112 | Giấy điện tim 3 cần | V112 | 200 | Cuộn | 3 cần 63x30mm( Hộp 10 cuộn) | |
| 113 | Giấy in nhiệt 57mmx20m | V113 | 35 | Cuộn | 57x20mm; Gói/1 cuộn | |
| 114 | Giấy siêu âm 110mmx20m | V114 | 30 | Cuộn | 110mmx20m, Hộp/5 cuộn | |
| 115 | Lam kính 7102 | V115 | 7.200 | Cái | Lam trơn; Hộp/72 miếng | |
| 116 | Lọ lấy bệnh phẩm vô trùng | V116 | 5.000 | Lọ | Lọ nhựa PS hoặc PP trắng trong, trung tính. Thể tích 40- 50ml, có nhãn.; Bịch/100 lọ | |
| 117 | Ống nghiệm CITRAT | V117 | 2.400 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh lá. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Natri citrate 3,8% .Thùng/2400 ống | |
| 118 | Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) | V118 | 50.000 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựaPP. Thùng/2400 ống | |
| 119 | Ống nghiệm Heparin | V119 | 15.000 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức.Thùng/2400 ống | |
| 120 | Ống nghiệm nhựa trắng không nắp | V120 | 1.000 | Ống | Kích thước 12x75. ( cho kích thước 5ml). Ống nghiệm PS trong được sản xuất bằng nhựa tinh khiết trung tính, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng.; Thùng/4500 ống | |
| 121 | Cuvette máy sinh hóa tự động | V121 | 5.400 | cái | Cuvette máy sinh hóa tự động Pictus 400; 48 vị trí để hóa chất lạnh chọn thêm đọc mã vạch. Danh mục xét nghiệm hóa chất mở. Hóa chất 1; Từ 0 - 700 μI Hóa chất 2: Từ 0 - 450 μl Lượng hóa chất phản ứng: 180 μl Cuvet dùng nhiều lần; Hộp/600 cái | |
| 122 | Túi máu đơn 250ml | V122 | 50 | Túi | Dung tích 250ml; 5 Túi/ Bao Nhôm | |
| 123 | Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ) | V123 | 2 | Hộp | Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ)); Hộp/1000 cái | |
| 124 | Đầu col vàng có khía | V124 | 1.000 | Cái | Có khía. chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Hộp/1000 cái | |
| 125 | Đầu côn vàng không khía 200ul | V125 | 1.000 | Cái | 200ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Bịch 1000 cái | |
| 126 | Đầu côn xanh 1000ul | V126 | 2.000 | Cái | 1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Gói/500 cái | |
| 127 | Nước cất 30 lít | V127 | 30 | Can | Can 30 lít | |
| 128 | Dây garo | V128 | 120 | Sợi | Dây thắt mạch, có khóa nhựa; Gói/1 cái | |
| 129 | Đè lưỡi gỗ | V129 | 10.000 | Cái | 150x20x2. - Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn ;100 cái/hộp | |
| 130 | Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ | V130 | 1.000 | Cái | Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,8mm, cán máng PE; Hộp giấy hình chữ nhật, màu vàng, không mùi; Kích thước 15cm x 25cm x30cm (+5%); Độ dày thành hộp: 1,5mm; Gói/1 cái | |
| 131 | Kẹp rốn tiệt trùng | V131 | 1.000 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.Tiêu chuẩn TUV . Hộp/100 cái | |
| 132 | Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng | V132 | 50 | Miếng | Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100% hoặc làm từ vải không dệt thành phần 70% vicose/ 30% polyester. Đã tiệt trùng bằng khí EO; 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng | |
| 133 | Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treo | V133 | 500 | Cái | Sử dụng cho hệ thống thoát nước tiểu khép kín. dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O; Thùng/250 cái | |
| 134 | Ống SAMPLE CUP | V134 | 6 | Gói | 2.5ml; Chất liệu Polystyrene; Gói /500 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi