Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, thiết bị vận động cho học sinh các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn huyện Lâm Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113659-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, thiết bị vận động cho học sinh các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn huyện Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:08:00 đến ngày 2021-11-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,040,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5608E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Năm 2018, 2019, 2020) Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng , Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Lâm Đồng, trường hợp không có thì Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế với đơn vị có đủ năng lực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng. + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh hoặc tương đương.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu có tính chất tương tự;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Trong đó:-Có 02 nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương;-Có 01 người chuyên ngành kết cấu hoặc tương đương.-Có 01 người chuyên ngành Thể dục dụng cụ hoặc tương đương;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;-Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Trong đó:-Có 02 người chuyên ngành Điện hoặc tương đương;Có 02 người chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ, thiết bị vận động cho học sinh các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn huyện Lâm Hà Mua sắm dụng cụ, thiết bị vận động cho học sinh các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn huyện Lâm Hà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế. b. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; - Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng hạn mức tín dụng với các tổ chức tín dụng, Nhà thầu cần phải chi tiết rõ hạn mức khả dụng vô điều kiện của Nhà thầu tại thời điểm đóng thầu. 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật. 5. Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2021; - Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa (nếu tài liệu là tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra Tiếng Việt); - Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu; - Cung cấp Catalogue, hình ảnh của các thiết bị, hàng hóa trong gói thầu (Tiếng Việt hoặc dịch sang tiếng Việt). - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu trong đó, chỉ dẫn tham chiếu bao gồm các tài liệu: Catalogue, hướng dẫn sử dụng và tài liệu chứng minh về chất lượng của hàng hoá. Bản vẽ chi tiết các thiết bị nhằm xác định thông số kỹ thuật của sản phẩm. Chất liệu các cấu kiện cấu thành sản phẩm, các tài liệu chứng minh chất lượng của sản phẩm. - Nhà thầu có cam kết bảo trì định kỳ 03 tháng/lần cho danh mục hàng hóa của gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; 5. E-HSDT bản gốc. 6. Khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo Lâm Hà, Địa chỉ: KP Yên Bình- Thị trấn Đinh Văn - Huyện Lâm Hà - Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 850 364. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lâm Hà, Địa chỉ: KP Yên Bình- Thị trấn Đinh Văn - Huyện Lâm Hà - Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 850 364. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lâm Hà, Địa chỉ: KP Yên Bình- Thị trấn Đinh Văn - Huyện Lâm Hà - Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 850 364. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lâm Hà, Địa chỉ: KP Yên Bình- Thị trấn Đinh Văn - Huyện Lâm Hà - Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633 850 364. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHUNG VẬN ĐỘNG ĐA NĂNG 4 MẶT | 2 | Cái | Kích thước: DxRxC: 405 x 405 x 237 cm (dung sai +- 3%)- Vật liệu chính: Ống thép D114, D60, D49 (mm) - Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng tối đa: 08 người. - Diện tích phù hợp: 5.5 x 5.5 (m).- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận phù hợp TCVN 6238-4A:2017, 6238-1:2017, 6238-3:2011. - Lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007.- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. | ||
| 2 | MÂM XOAY | 4 | Cái | Kích thước: Đường kính x Cao: 150 x 74 cm (dung sai +- 3%)- Vật liệu chính : Ống thép D140, D34; thép hộp 30x30 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng tối đa: 06 người. - Tải trọng tối đa: 60 kg/người. - Độ tuổi: 04 - 12 tuổi. - Diện tích phù hợp: 4.5 x 4.5 (m).- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận phù hợp TCVN 6238-4A:2017, 6238-1:2017, 6238-3:2011. - Lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. | ||
| 3 | CỤM VẬN ĐỘNG LIÊN HOÀN 3 MÁI CHE | 2 | Bộ | Kích thước: DxRxC: 801 x 388 x 382 cm (dung sai +- 3%)- Vật liệu chính : tấm HDPE hoặc tấm HPL. Nhựa LLDPE, Khung thép ống D90, D34,... (mm)- Xử lý bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng tối đa: 18 người.- Độ tuổi: 04 - 12 tuổi.- Diện tích phù hợp: 10.2 x 6.0 (m).- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận phù hợp TCVN 6238-4A:2017, 6238-1:2017, 6238-3:2011. - Lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. | ||
| 4 | TAY VAI ĐÔI | 4 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x3, D27x1.5 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Kích thước: DxRxC: 129x104x152 cm (dung sai +- 3%)- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Khối lượng ước tính: 38.5 kg- Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Các động tác hỗ trợ hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, lưu thông khí huyết, giảm đau vai gáy - Thiết bị phù hợp cho người cao tuổi- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 5 | XOAY EO 3 ĐĨA | 4 | Cái | Kích thước: Đường kính: 152 cm x Cao 132cm- Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x2, D42x2 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.- Khối lượng ước tính: 40 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: Đường kính: 2.1m- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ bụng, cơ lưng và cơ hông- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 6 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG ĐÔI | 4 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Kích thước: DxRxC: 253x67x195 cm (dung sai +- 3%)- Diện tích phù hợp: 2m x 3m - Khối lượng ước tính: 142 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ đùi trước, cơ đùi sau- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận phù hợp TCVN 6238-4A:2017, 6238-1:2017, 6238-3:2011. - Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 7 | ĐẠP XE | 4 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D90x3, D60x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Diện tích phù hợp: 1.1m x 3.3m - Kích thước: DxRxC: 241x56x195 cm (dung sai +- 3%)- Khối lượng ước tính: 140 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ đùi trước, đùi sau, bắp chân- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận phù hợp EN 16630:2015 - Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 8 | ĐI BỘ LẮC TAY ĐƠN | 4 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D76x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Kích thước: DxRxC: 121x62x143 cm (dung sai +- 3%)- Diện tích phù hợp: 1.1m x 2.2m- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Khối lượng ước tính: 43 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ đùi trước, đùi sau, cơ tay, cơ vai- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận phù hợp EN 16630:2015. - Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 9 | CÁNG TAY CỨU THƯƠNG | 2 | Cái | Đặc tính kỹ thuật cơ bản: Thân cáng, chân cáng: Chế tạo từ ống thép chịu lực; sơn tĩnh điện màu xanh quân sự; Võng cáng bằng vải bạt dã chiến màu xanh quân sự, may liên kết bằng sợi dù; Tay khiêng bọc cao su.Công dụng: phục vụ công tác giảng dạy, thực hành sơ cứu, cấp cứu người bị nạn trong quá trình hoạt động ngoại khóa ngoài trời | ||
| 10 | TAY VAI ĐÔI | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x3, D27x1.5 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Kích thước: DxRxC: 129x104x152 cm (dung sai +- 3%)- Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Khối lượng ước tính: 38.5 kg- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Các động tác hỗ trợ hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, lưu thông khí huyết, giảm đau vai gáy - Thiết bị phù hợp cho người cao tuổi- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 11 | XÀ KÉP | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x2,D42x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Kích thước: DxRxC: 202x64x143 cm (dung sai +- 3%)- Diện tích phù hợp: 1.2m x 2.8m - Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Khối lượng ước tính: 56 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Các động tác hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ vai, cơ tay và cơ bụng- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận phù hợp EN 16630:2015- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 12 | KÉO TAY VÀ ĐẨY TAY | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3, D34x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Diện tích phù hợp: 1.3m x 3m- Kích thước: DxRxC: 216x74x193 cm (dung sai +- 3%)- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Khối lượng ước tính: 114 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Các động tác hỗ trợ hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, tác động vùng cơ vai, cơ tay, cơ ngực- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 13 | XOAY EO 3 ĐĨA | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x2, D42x2 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Diện tích phù hợp: Đường kính: 2.1m- Kích thước: Đường kính: 152 x Cao :132 cm (dung sai +- 3%)- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.- Khối lượng ước tính: 40 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 90kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ bụng, cơ lưng và cơ hông- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 14 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG ĐÔI | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Diện tích phù hợp: 2m x 3m - Kích thước: DxRxC: 253x67x195 cm (dung sai +- 3%)- Khối lượng ước tính: 142 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ đùi trước, cơ đùi sau- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận phù hợp TCVN 6238-4A:2017, 6238-1:2017, 6238-3:2011. - Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 15 | ĐI BỘ LẮC TAY ĐÔI | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Diện tích phù hợp: 1.2m x 4m - Kích thước: DxRxC: 302x61x195 cm (dung sai +- 3%)- Khối lượng ước tính: 104 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ đùi trước, đùi sau, cơ tay, cơ vai- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 16 | LƯNG, EO | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D60x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Diện tích phù hợp: 1.8m x 2m- Kích thước: DxRxC: 120x79x126 cm (dung sai +- 3%)- Khối lượng ước tính: 52 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ bụng, cơ lưng và cơ hông- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 17 | ĐẠP XE | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D114x3mm, D90x3, D60x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Diện tích phù hợp: 1.1m x 3.3m - Kích thước: DxRxC: 241x56x195 cm (dung sai +- 3%)- Khối lượng ước tính: 140 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ đùi trước, đùi sau, bắp chân- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận phù hợp EN 16630:2015. - Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 18 | CỤM LƯNG BỤNG, XOAY EO, XE ĐẠP | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D76x3, D42x2, D34x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.- Diện tích phù hợp: 2.6m x 2.7m - Kích thước: DxRxC: 240x198x133 cm (dung sai +- 3%)- Khối lượng ước tính: 67 kg- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Hỗ trợ hệ tuần hoàn và hệ hô hấp, tác động vùng cơ bụng, cơ lưng, cơ hông và cơ đùi trước, đùi sau, bắp chân- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. | ||
| 19 | ĐẨY TAY | 6 | Cái | Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3 (mm)- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Diện tích phù hợp: 1.3m x 3m- Kích thước: DxRxC: 216x74x202 cm (dung sai +- 3%)- Khối lượng ước tính: 145 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Có bảng hướng dẫn sử dụng trên thiết bị- Các động tác hỗ trợ hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, tác động vùng cơ vai, cơ tay, cơ ngực- Nhà sản xuất có chứng nhận ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 về sản xuất – cung cấp các thiết bị dụng cụ thể dục thể thao ;- Có chứng nhận đạt các tiêu chuẩn: JIS H 8641:2007; ASTM A123/A123M-17 và TCVN 5408:2007 về lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng trên thép- Có tiêu chuẩn sản xuất đối với đồ chơi trẻ em, thiết bị vận động lắp đặt nơi công cộng, trường học (TCCS có kết quả thí nghiệm, được xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)- Lớp sơn có kết quả chứng nhận thôi nhiễm chất độc hại. - Chứng nhận của liên đoàn Thể Dục Việt Nam | ||
| 20 | BẢNG NỘI QUY | 3 | Cái | Kích thước bảng DxRxS 240cm x 140cm x 2cm.Bảng chất liệu bằng vải xù màu đỏ dày 0.1-0.4mm khung sắt vuông 2 được bo nhôm chuyên dụng và định hình, ký tự chữ và số gồm 3 mức 7cm x 16cm x16cm, kích thước chữ in 2 mức màu trắng và 1 mức màu vàng gồm 424 chữ các ký tự chữ cái dày 3-6mm, tháo lắp dễ dàng, tháo chữ trong vòng 2 phút cất gọn và thời gian sử dụng lâu dài nhiều năm, chất liệu bằng cao su, giữa bảng và khung được định hình liền nhau bằng các mếch dán đảm bảo trong sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5608E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Năm 2018, 2019, 2020) Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng , Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Lâm Đồng, trường hợp không có thì Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc về việc thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế với đơn vị có đủ năng lực trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng. + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh hoặc tương đương.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh đã thực hiện gói thầu có tính chất tương tự;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành thiết bị | 4 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Trong đó:-Có 02 nhân sự chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương;-Có 01 người chuyên ngành kết cấu hoặc tương đương.-Có 01 người chuyên ngành Thể dục dụng cụ hoặc tương đương;Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;-Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp lắp đặt | 4 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Trong đó:-Có 02 người chuyên ngành Điện hoặc tương đương;Có 02 người chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi