Gói thầu: Sữa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Sữa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà Nước ngoài đầu tư công dành cho mua sắm, sữa chữa thường xuyên của Agribank. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 11:19:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách, chứng chỉ phù hợp kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa công trình Sữa chữa trụ sở làm việc PGD Công Tiến Agribank chi nhánh huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ an 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhà Nước ngoài đầu tư công dành cho mua sắm, sữa chữa thường xuyên của Agribank. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An.
Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.
d·iện thoại: 02383.844.789
Fax: 02383.841.599
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Đức; Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách điều hành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An; điện thoại: 02383.844.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. + Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Gia Nam - Chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0917.915.678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: Phường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại đường dây nóng: 0383.594554 (Trong giờ hành chính). - Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949.201.888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 100 | 86,25 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 338 | m2 | |
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt granito mặt bậc tam cấp, sơn cổ bậc | 10,017 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 16,86 | m | |
| 3 | Phá dỡ cầu thang bê tông cốt thép | 1,112 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bậc cầu thang gạch đá | 0,433 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 86,325 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 8 | cái | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,864 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,142 | m3 | |
| 9 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong và ngoài nhà, cột trụ | 623,481 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 118,685 | m2 | |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,638 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,308 | 100kg | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,16 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng chân tường, trụ sảnh, 4 góc nhà, bậc cầu thang chiều cao | 7,792 | m3 | |
| 5 | Trát, đắp phào chỉ chân tường, vữa XM M100 | 34,94 | m | |
| 6 | Ốp đá hoa cương vào móng chân tường, tiết diện đá | 43,675 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 171,745 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 8,242 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (chỉ tính 30% bả 1 số chỗ cần thiết) | 156,351 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (chỉ tính 30% bả 1 số chỗ cần thiết) | 18,562 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 263,898 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (Theo mô tả kỹ thuật tại chương V) | 274,525 | m2 |
| 13 | Cửa cuốn Austdoor khe thoáng | 9,48 | m2 | |
| 14 | Động cơ cửa khe thoáng Austdoor AH300A (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 15 | Cửa kính cường lực dày 12mm | 9,48 | m2 | |
| 16 | Bản lề sàn: | 2 | bộ | |
| 17 | Kẹp Inox trên | 4 | Cái | |
| 18 | Kẹp inox dưới | 2 | cái | |
| 19 | Khóa sàn | 1 | cái | |
| 20 | Tay nắm inox D=30, dày 1.5ly, dài 600mm | 1 | cặp | |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) (hoặc tương đương) | 2,24 | m2 | |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) (hoặc tương đương) | 7,84 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) (hoặc tương đương) | (Theo mô tả kỹ thuật tại chương V) | 16 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2007/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm, đã bao gồm lắp đặt) (hoặc tương đương) | 26 | m2 | |
| 25 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngăn | (Theo mô tả kỹ thuật tại chương V) | 0,727 | m3 |
| 26 | Thi công vách ngăn bằng ván MDF phủ veneer | 36,597 | m2 | |
| 27 | Keo phun Asia loại hộp 3kg | 1 | hộp | |
| 28 | Khung nhôm kính 8.38mm | 7,969 | m2 | |
| 29 | Phào gỗ trên | 15,92 | m | |
| 30 | Phào gỗ dưới | 12,72 | m | |
| 31 | Bản lề sàn | 4 | bộ | |
| 32 | Tay nắm inox D=30, dày 1.5ly, dài 400mm | 2 | Cái | |
| 33 | Khóa âm cửa | 1 | bộ | |
| 34 | Vách và trần thạch cao chìm (đã hoàn thiện) | 159,962 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | 15,999 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,865 | m2 | |
| 37 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗ | 7,12 | m | |
| 38 | Lan can cầu thang inox 1 trụ chính (cả lắp dựng) | 8,32 | md | |
| 39 | Trụ phụ lan can inox | 10 | Cái | |
| 40 | Lợp thay thế mái loại mái tôn Olympic PU 3 lớp kinh tế chống nóng dày 0.4mm (hoặc tương đương) | 118,685 | m2 | |
| 41 | Ke chống bão | 472 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,334 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | (Theo mô tả kỹ thuật tại chương V) | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| D | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 200x250 | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 146 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 132 | m | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn sát trần D300 bóng led | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Đèn sát trần - đèn led bằng 600x600 40w | 21 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 6 | bảng | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | 146 | m | |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 8 | máy | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | Có danh sách, chứng chỉ phù hợp kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | ô tô chở vật liệu | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 1 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 10 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi