Gói thầu: Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống AGC- NMTĐ Buôn Tua Srah
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống AGC- NMTĐ Buôn Tua Srah |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067480 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 11:25:00 đến ngày 2021-11-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,826,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 (một) hợp đồng (cung cấp hoặc lắp đặt hoặc thí nghiệm) thiết bị nhà máy điện, trạm biến áp có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.297.000.000 VND trong đó có công tác thí nghiệm hoặc thử nghiệm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Đính kèm bản sao công chứng hồ sơ quyết toán hợp đồng (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản quyết toán hợp đồng, hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.297.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển, Có tối thiểu 01 dự án liên quan đến hệ thống AGC cho nhà máy điện CS ≥ 30 MW |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, hoàn thiện hệ thống AGC- NMTĐ Buôn Tua Srah Dự toán Đại tu tổ máy H1 - NMTĐ Buôn Tua Srah 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ phi tư vấn: 1. Giải pháp thực hiện công việc cho từng hạng mục công việc theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V. 2. Tiến độ thực hiện dự kiến. 3. Biện pháp an toàn, biện pháp thi công dự kiến thực hiện công việc. 4. Lý lịch chuyên gia theo mẩu số 11A, 11B đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết đáp ứng về tiến độ thực hiện; Có biện pháp an toàn và biện pháp thi công dự kiến thực hiện công việc. - Các vật tư thiết bị cung cấp và dịch vụ đi kèm phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và thời gian bảo hành (≥ 12 tháng) được quy định tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Thiên Nhân, Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 37686611; địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module I/O: iRTUe | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 2 | Switch công nghiệp IES618-2F-4D (RS-485) | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 3 | Vật tư phụ đấu nối (cáp đấu nối, hàng kẹp, relay....) | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 4 | Module phần mềm giao diện vận hành HMI (iControl) | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 5 | Module phần mềm kết nối với các module I/O iRTUe tại 2 tổ máy | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 2 | |
| 6 | Module phần mềm kết nối số liệu DCS/SCADA nhà máy. | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 7 | Module phần mềm nhận setpoint P Q từ A0, A3. | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 2 | |
| 8 | Module phần mềm điều khiển AGC-P, Q, U cho 2 tổ máy | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 2 | |
| 9 | Module phần mềm đặt ngưỡng giới hạn P, Q cho 2 tổ máy | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 2 | |
| 10 | Module phần mềm khóa lựa chọn quyền điều khiển 2 tổ máy | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 2 | |
| 11 | Module phần mềm khai báo các tag dữ liệu bổ sung. | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 12 | Module phần mềm kết nối rơ le tổ máy và trạm của nhà máy theo IEC-60870-5-103 | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 2 | |
| 13 | Module phần mềm gửi tín hiệu trạng thái từ rơ le tổ máy và trạm tới DCS nhà máy | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 2 | |
| 14 | Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A0 cho các tín hiệu bổ sung để kết nối với NMTĐ Buôn Tua Srah | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | Thực hiện tại Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc Gia, Tầng 6 – 11 Tháp A toà nhà EVN - 11 Cửa Bắc - quận Ba Đình - Tp. Hà Nội |
| 15 | Lập trình phần mềm khai báo địa chỉ tại A3 cho các tín hiệu bổ sung để kết nối với NMTĐ Buôn Tua Srah | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | Thực hiện tại Trung tâm điều độ hệ thống điện Miền Trung, số 80 Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng |
| 16 | Kết nối và thử nghiệm tại nhà máy Buôn Tua Srah | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | Thực hiện tại NMTĐ Buôn Tua Srah |
| 17 | Kết nối và thử nghiệm tại nhà máy Buôn Tua Srah | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | Thực hiện tại NMTĐ Buôn Tua Srah |
| 18 | Kết nối từ Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah đến hệ thống SCADA/EMS của các Trung tâm Điều độ A0 và A3 | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | Thực hiện tại NMTĐ Buôn Tua Srah |
| 19 | Thử nghiệm điều khiển từ xa cho NMTĐ Buôn Tua Srah tại các Trung tâm Điều độ A0, A3 | Chi tiết tại mục B, chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | Thực hiện tại NMTĐ Buôn Tua Srah |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.78E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 (một) hợp đồng (cung cấp hoặc lắp đặt hoặc thí nghiệm) thiết bị nhà máy điện, trạm biến áp có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.297.000.000 VND trong đó có công tác thí nghiệm hoặc thử nghiệm mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng. Đính kèm bản sao công chứng hồ sơ quyết toán hợp đồng (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản quyết toán hợp đồng, hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.297.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển, Có tối thiểu 01 dự án liên quan đến hệ thống AGC cho nhà máy điện CS ≥ 30 MW | 5 | 2 |
| 2 | Chuyên viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, hoặc hệ thống điện, hoặc đo lường điều khiển | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi