Gói thầu: Gói thầu XL 01: Cải tạo, sữa chữa Khu đào tạo học viên Campuchia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 01: Cải tạo, sữa chữa Khu đào tạo học viên Campuchia |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đào tạo CPC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 11:40:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.748985E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49797E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, sữa chữa các công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên; nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.619.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥664.857.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình (cấp 3)Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình về việc đã hoàn thành giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp 3) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc đã qua các lớp đào tạo về xây dựngCó chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo (Bộ lớn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 01: Cải tạo, sữa chữa Khu đào tạo học viên Campuchia công trình: Cải tạo, sửa chữa Khu đào tạo học viên Campuchia thuộc Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I. Hạng mục: Cải tạo mái nhà khu chế biến bếp ăn Campuchia; cải tạo phòng tiếp khách, thay thế cửa khu nhà khách phục vụ khách quốc tế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đào tạo CPC năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I - Địa chỉ: Cơ sở 2 tại Phường Tam Phước Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – Điện thoại: (0251) 3511212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I- Địa chỉ: Cơ sở 2 tại Phường Tam Phước Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – Điện thoại: (0251) 3511212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I- Địa chỉ: Cơ sở 2 tại Phường Tam Phước Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – Điện thoại: (0251) 3511212 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I- Địa chỉ: Cơ sở 2 tại Phường Tam Phước Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – Điện thoại: (0251) 3511212 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | AA.22121 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,662 | m3 |
| B | AA.31221 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 194,82 | m2 |
| C | SA.21271 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tole phẳng | Tháo dỡ trần tole phẳng | 171,36 | M2 |
| D | AL.54310 | |||
| 1 | Vệ sinh máng xối | Vệ sinh máng xối | 24,48 | M2 |
| E | AK.92111 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 24,48 | M2 |
| F | AK.12222 | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,116 | 100m2 |
| G | GTT | |||
| 1 | Làm trần bằng tôn lạnh chiều dài bất kỳ dày 3 dem + chỉ nhựa góc trần | Làm trần bằng tôn lạnh chiều dài bất kỳ dày 3 dem + chỉ nhựa góc trần | 171,36 | M2 |
| H | AA.31312 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,25 | M2 |
| I | GTT | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ bằng gỗ căm xe | Cung cấp cửa đi, cửa sổ bằng gỗ căm xe | 32,25 | M2 |
| J | AA.22320 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 10,686 | M3 |
| K | SA.11212 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 7,2 | M2 |
| L | GTT | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời hệ thống điện | Tháo dỡ, di dời hệ thống điện | 1 | T GÓI |
| M | SB.94311 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,352 | M3 |
| N | SA.21271 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao bị mục hư hỏng | Tháo dỡ trần thạch cao bị mục hư hỏng | 14,4 | M2 |
| O | GTT | |||
| 1 | Làm trần thạch cao | Làm trần thạch cao | 14,4 | M2 |
| P | GTT | |||
| 1 | Xử lý trần bị thấm | Xử lý trần bị thấm | 1 | t gói |
| Q | SA.11811 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (30%) | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (30%) | 34,697 | M2 |
| R | AK.82510 | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 34,697 | M2 |
| S | AK.82520 | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,4 | M2 |
| T | AK.84112 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,057 | M2 |
| U | GTT | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính cường lực 10mm + Phụ kiện | Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính cường lực 10mm + Phụ kiện | 9,833 | M2 |
| V | AK.56130 | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá granit kt 600x600mm | Lát nền, sàn bằng đá granit kt 600x600mm | 7,2 | M2 |
| W | AK.21223 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,08 | M2 |
| X | GTT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ốp cột bằng gỗ ván Veneer | Cung cấp lắp đặt ốp cột bằng gỗ ván Veneer | 3,888 | M2 |
| Y | GTT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ốp cột bằng gương | Cung cấp lắp đặt ốp cột bằng gương | 12,672 | M2 |
| Z | AA.31312 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,44 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.748985E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49797E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, sữa chữa các công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên; nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.619.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥664.857.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư chuyên ngành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình (cấp 3)Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình về việc đã hoàn thành giám sát hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng cấp 3) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc đã qua các lớp đào tạo về xây dựngCó chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo (Bộ lớn) | - Còn sử dụng tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa | - Thiết bị còn sử dụng tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị còn sử dụng tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông | - Thiết bị còn sử dụng tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi