Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + chi phí nghiệm thu đóng điện công trình: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB dự án: Điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2 xã Tiên Hội huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116481-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị + chi phí nghiệm thu đóng điện công trình: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB dự án: Điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2 xã Tiên Hội huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20211109471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 11:48:00 đến ngày 2021-11-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,034,179,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp – Sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện – Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - công suất ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị + chi phí nghiệm thu đóng điện công trình: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB dự án: Điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2 xã Tiên Hội huyện Đại Từ
Di chuyển đường điện phục vụ GPMB dự án: Điểm dân cư nông thôn xóm Trung na 2, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn trích từ chi phí GPMB dự án: Điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2 xã Tiên Hội huyện Đại Từ do nhà đầu tư tạm ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH KT Xanh; Địa chỉ: Tổ 14, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Đại học Kỹ thuật công nghiệp; Địa chỉ: Phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên ,Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột NPC.I-20-190-131Cột
2Cột NPC.I-18-190-133Cột
3Móng cột MTK-8a1Móng
4Móng cột MT-4a2Móng
5Xà đỡ lèo (Xà bò)3Bộ
6Xà néo lệch cột đơn XNL-351Bộ
7Xà néo chữ Z cột kép XNZK-35D1Bộ
8Xà néo bằng XNB-352Bộ
9Xà đỡ cầu dao cột kép XCDK-351Bộ
10Xà đỡ cầu dao cột đơn XCDĐ-351Bộ
11Giá đỡ cáp ngầm+ xà đỡ chống sét van XCSVK-351Bộ
12Giá đỡ cáp ngầm+ xà đỡ chống sét van XCSVĐ-351Bộ
13Đai treo cáp ngầm trên cột2Bộ
14Ghế thao tác cầu dao2Bộ
15Thang trèo (lắp tại cột 08/377)1Bộ
16Thang trèo đoạn 1 (lắp tại cột 07/377)1Bộ
17Thang trèo đoạn 2 (lắp tại cột 07/377)1Bộ
18Cầu dao chém ngang DN-35kV630A2Bộ
19Chống sét van HE42 kV2Bộ
20Cổ dề néo dây chống sét cột kép CDCSK-351Bộ
21Chuỗi néo đơn -Polimer 35kV+ phụ kiện 7 chi tiết18Chuỗi
22Sứ đứng PI45 + Ty mạ11Quả
23Dây mới AC70/11198m
24Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV 3x120mm2341m
25Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè chưa hoàn thiện294m
26Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa11m
27Hố ga kỹ thuật1Cái
28Ống nhựa HDPE 195/150335m
29Ống thép D219/3.96 (21.01kg/1m)11m
30Cút nối ống thép D219/3.961Cái
31Đầu cốt đồng M5012Cái
32Đầu cốt đồng nhôm AM7024Cái
33Pát ép đồng nhôm AM706Cái
34Khóa néo nêm dây chống sét1Cái
35Kẹp cáp thép C502Cái
36Biển báo an toàn + biển tên cột3Bộ
37Băng dính cách điện10Cuộn
38Tiếp địa RC-43Bộ
39Giằng cột kép GCK-351Bộ
40Dây đồng mềm nhiều sợi M5012m
41Kéo lại dây chống sét C500,094km dây
42Căng lai dây AC70/110,405km dây
43Tháo hạ dây chống sét TK500,245km dây
44Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC70/111,209km dây
45Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
46Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
47Tháo xà cầu dao XCD-3511 bộ
48Tháo xà đỡ XĐZ-3511 bộ
49Tháo xà néo XNZ-3511 bộ
50Tháo xà đỡ lèo31 bộ
51Tháo cổ dề, cao 31 bộ
52Tháo xà cầu dao11 bộ
53Tháo dây néo, cao 31 bộ
54Tháo Sứ chuỗi CN-Polimer 35kV211chuỗi sứ
55Tháo Sứ đứng + Ty0,710 sứ đứng
56Tháo hạ cầu dao 35kV11 bộ
57Thí nghiệm mẫu cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV 3x120mm2(6m/mẫu)1Mẫu
58Thí nghiệm sứ đứng11quả
59Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi18Chuỗi
60Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông31 vị trí
61Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha2bộ
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột NPC.I-20-190-132Cột
2Chụp cột tròn 3m1Bộ
3Móng cột MT-4a2Móng
4Xà néo 2 mạch cột đơn XN2M-221Bộ
5Xà đỡ dây đến1Bộ
6Xà đỡ cầu dao XCD-221Bộ
7Xà đỡ lèo XĐL-223Bộ
8Giá đỡ cáp ngầm+ xà đỡ chống sét van XCSV-221Bộ
9Đai treo cáp ngầm trên cột1Bộ
10Ghế thao tác cầu dao1Bộ
11Thang trèo đoạn 11Bộ
12Thang trèo đoạn 21Bộ
13Cầu dao chém ngang DN-24kV630A1Bộ
14Chống sét van ZNO 24kV1Bộ
15Sư chuỗi CN- Polimer 22kV + Phụ kiện giáp níu12Chuỗi
16Lắp lại chuỗi néo polime 24kV12bộ cách điện
17Phụ kiện giáp níu cho dây bọc AC120/19 (Cho chuỗi néo lắp lại)12Bộ
18Sứ đứng RE-24kV + Ty mạ10Quả
19Dây định hình buộc cổ sứ6Bộ
20Dây mới AC70/11-XLPE2.5/HDPE30m
21Dây mới AC120/19-XLPE2.5/HDPE138m
22Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-3x70mm2324m
23Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè chưa hoàn thiện274m
24Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa22m
25Hố ga kỹ thuật1Cái
26Ống nhựa HDPE 130/100318m
27Đầu cáp co ngót rút nguội CU 3x70mm22Bộ
28Ống thép D219/3.96 (21.01kg/1m)22m
29Cút nối ống thép D219/3.962Cái
30Đầu cốt đồng M506Cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM7012Cái
32Kẹp cáp lòng mo A35/15030Bộ
33Biển báo an toàn + biển tên cột2Bộ
34Băng dính cách điện10Cuộn
35Tiếp địa RC-42Bộ
36Dây đồng mềm nhiều sợi M506m
37Kéo lại dây chống sét C500,094km dây
38Căng lại dây cũ AC120/19-XLPE2.5/HDPE0,522km dây
39Tháo hạ dây AC50/80,672km dây
40Tháo hạ dây AC-120/19-XLPE2.5/HDPE0,648km dây
41Hạ cột BTLT 20m4cột
42Tháo chụp cột 3m11 bộ
43Tháo xà néo XNK2M-2211 bộ
44Tháo xà đỡ XĐV-2211 bộ
45Tháo xà néo XN-2211 bộ
46Tháo Sứ chuỗi CN-Polimer 24kV211chuỗi sứ
47Tháo Sứ đứng + Ty0,610 sứ đứng
48Thí nghiệm mẫu cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x70mm2(6m/mẫu)1Mẫu
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv1sợi
50Thí nghiệm sứ đứng10quả
51Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi12Chuỗi
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông21 vị trí
53Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha1bộ
54Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 1bộ
C HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Xà đón dây đầu trạm1Bộ
2Xà đỡ cầu dao1Bộ
3Xà đỡ lèo3Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian + CSV1Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi1Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian1Bộ
7Giá đỡ máy biến áp1Bộ
8Giá đỡ tủ điện hạ thế1Bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế1Bộ
10Ghế thao tác1Bộ
11Thang trèo đoạn 11Bộ
12Thang trèo đoạn 22Bộ
13Thanh cái AC70/11-XLPE2.5/HDPE48m
14Sứ đứng RE-24kV + Ty16Quả
15Khóa tay cầu dao1Cái
16Kẹp cáp lòng mo A50/15012Cái
17Tiếp địa trạm + Dây nối TB1HT
18Đầu cốt đồng nhôm AM-7018Cái
19Đầu cốt đồng M-954Cái
20Đầu cốt đồng M-508Cái
21Dây đồng mềm nhiều sợi M 954m
22Dây đồng mềm nhiều sợi M 509m
23Biển báo an toàn và biển tên trạm1biển
24Lắp lại Cáp lực Cu/XLPE/ PVC-1kV 3x(1x150)+1x956m
25Băng dính cách điện4Cuộn
26Dây composite định hình buộc cổ sứ12Dây
27Hạ cột BTLT 12m2cột
28Tháo xà đón dây đầu trạm21 bộ
29Tháo xà đỡ sứ trung gian11 bộ
30Tháo xà cầu dao11 bộ
31Tháo xà chì rơi + chống sét van11 bộ
32Tháo giá đỡ máy biến áp11 bộ
33Tháo giá đỡ cáp hạ thế11 bộ
34Tháo ghế thao tác11 bộ
35Tháo thang trèo11 bộ
36Tháo máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
37Tháo hạ tủ điện hạ thế11 tủ
38Tháo cầu chì tự rơi 24kV3cái
39Tháo hạ dao cách ly 24kV11 bộ
40Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT2,110 sứ đứng
41Tháo dỡ cáp tổng Cu/XLPE/ PVC-1kV 3x(1x150)+1x950,06100m
42Bệ đặt TBA1Móng
43Tiếp địa trạm1HT
44Đầu cốt đồng M954Cái
45Đầu cốt đồng M508Cái
46Dây đồng mềm nhiều sợi M 955m
47Dây đồng mềm nhiều sợi M 506m
48Hạ cột BTLT 12m2cột
49Tháo xà đón dây đầu trạm21 bộ
50Tháo xà đỡ sứ trung gian11 bộ
51Tháo xà cầu dao11 bộ
52Tháo xà cầu chì tự rơi + Chống sét van11 bộ
53Tháo Giá đỡ MBA11 bộ
54Tháo Giá đỡ tủ hạ thế11 bộ
55Tháo Giá đỡ tủ hạ thế11 bộ
56Tháo ghế thao tác11 bộ
57Tháo thang trèo11 bộ
58Tháo hạ máy biến áp 180KVA-22/0,4kV1máy
59Tháo chống sét van 22, 35 KV11 bộ (3 pha)
60Tháo tủ điện hạ thế 500V-300A11 tủ
61Tháo cầu chì tự rơi SI 24 kV3cái
62Tháo hạ dao cách ly 24kV11 bộ
63Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT2,110 sứ đứng
64Tháo cáp tổng Cáp lực Cu/XLPE/ PVC-1kV 3x(1x150)+1x950,06100m
D HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫu
2Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv16cái
3Thí nghiệm thanh cái, điện áp 3phân đoạn
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột4sợi
5Thí nghiệm cầu chì = Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv3Quả
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1HT
7Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 3bộ
8Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫu
9Thí nghiệm thanh cáI, điện áp 3phân đoạn
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột4sợi
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp lại máy biến áp 250KVA-22/0,4kV1máy
2Lắp lại chống sét van 24kV13 pha
3Lắp lại tủ điện hạ thế11 tủ
4Lắp lại chì rơi 24kV11 bộ (3 pha)
5Lắp lại cầu dao 24kV11 bộ (3 pha)
6Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
7Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
9Thí nghiệm biến dòng điện U: 3cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 3cái
12Thí nghiệm Ampemet loại AC3cái
13Thí nghiệm Vonmet loại AC1cái
14Lắp lại MBA 180KVA-22/0,4kV1máy
15Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha11 tủ
16Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv11 tủ
17Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
18Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 3bộ
19Thí nghiệm biến dòng điện U: 3cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 1cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ 3cái
22Thí nghiệm Ampemet loại AC3cái
23Thí nghiệm Vonmet loại AC1cái
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo hạ dây nhôm AL/XLPE 4x50mm20,162km dây
2Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột 5cột
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao chém ngang 24KV -630A1Bộ
2Trạm biến áp kios hợp bộ 180kVA-22/0,4kV Bao gồm: Vỏ trạm; Tủ trung thế RMU 03 ngăn (01 ngăn cầu dao phụ tải 630A cho cáp đến; 01 ngăn cầu dao phụ tải 200A liền cầu chì bảo vệ MBA, 1 ngăn dự phòng); Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV lắp lại; tủ hạ thế 500V-300A, phụ kiện đấu nối trọn bộ...1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp – Sức nâng ≥ 6T Còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện – Công suất ≥ 23 kW Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông - công suất ≥ 250L Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi - công suất≥ 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Còn hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ - công suất ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->