Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà ký túc xá 15 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115750-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà ký túc xá 15 tầng
Số hiệu KHLCNT 20211103022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 12:13:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,883,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng lồng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 0,6KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa nhà ký túc xá 15 tầng
Sửa chữa nhà ký túc xá 15 tầng của Trường Đại học Y Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc – Viện Kiến trúc Quốc gia; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chương V4.546,342m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả chương V457,1m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V4.546,342m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V457,1m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V8,8399100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả chương V6,63100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V0,8618100m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả chương V6cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V13,9328m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V41,223m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chương V3,1064m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V20,0189m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 11,5km bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V20,0189m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V13,9722m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,4464tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,1191tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,437tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V0,5772100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V57,4629m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V9,6767m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V31,5m2
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V3,1064m3
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V31,3464m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chương V4,8008m2
25Gia công lắp đặt lan can Inox hoàn trả lại hiện trạngMô tả chương V4,8008m
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả chương V6đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả chương V7mối nối
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả chương V12cái
29Sản xuất cừ Larsen IV kích thước cọc 400x170x15,5mm, thời gian kết thúc khi thi công xong phần móngMô tả chương V2,7932tấn
30ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chương V5,7128100m
31Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chương V5,7128100m
32Gia công cấu kiện dầm thép văng chốngMô tả chương V0,1296tấn
33Lắp dựng dầm chống văngMô tả chương V2,0176tấn
34Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả chương V2,0176tấn
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V2,2075100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V1,1246100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chương V1,0829100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V1,0829100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V1,0829100m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chương V3,2802m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V0,033100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả chương V8,4m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,1854tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,8123tấn
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả chương V0,096100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả chương V21,6m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chương V1,2309tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chương V1,9354tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả chương V2,256100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chương V2,8m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,3767tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chương V0,2496100m2
53Tấm cản nước PVC Waterstop O200 hoặc tương đươngMô tả chương V64m
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V748,715m2
55Gia công khoan lỗ theo lắp đặt khóa cửa mớiMô tả chương V23,210 lỗ
56Tháo dỡ khóa sànMô tả chương V41bộ
57Tháo dỡ khóa tay gạtMô tả chương V2501bộ
58Tháo dỡ chốt khóaMô tả chương V4321bộ
59Tháo dỡ tay co cửaMô tả chương V1031bộ
60Tháo dỡ bản lề cửaMô tả chương V241bộ
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật liệu phụ các loạiMô tả chương V0,5tấn
62Lắp dựng cửaMô tả chương V612,48m2
63Lắp đặt khóa sàn VVP Thái Lan cho cửa khuôn nhôm kính thân khóa kt 95x80x15mm + lõi khóa dày 85mm được làm bằng Inox 304 hoặc tương đươngMô tả chương V41bộ
64Lắp đặt Khóa cửa tay gạt Koler hoặc tương đươngMô tả chương V2321bộ
65Lắp đặt khóa tay gạt cho cửa nhôm kính PK028 hoặc tương đươngMô tả chương V61bộ
66Lắp đặt Khoá tay gạt cửa nhôm hệ việt pháp 4500, cửa nhựa lõi thép,cửa sắt hộp Golking hoặc tương đươngMô tả chương V121bộ
67Lắp đặt Ruột khóa cửa vệ sinh 1 đầu văn Oval, 1 đầu có khe mở khẩn cấp được làm bằng đồng thauMô tả chương V4321bộ
68Lắp đặt Tay co thủy lực Hafele Urban hoặc tương đươngMô tả chương V791bộ
69Lắp đặt Tay co thuỷ lực Deller Nhôm hoặc tương đươngMô tả chương V241bộ
70Lắp đặt bản lề cửa nhựa lõi thép mở hấtMô tả chương V241bộ
71Gia công lắp đặt cửa Inox sus 304 dày 1mm có vải ngăn mùi kt 550x550mmMô tả chương V14bộ
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V132m2
73Tháo dỡ mái sảnh AluminiumMô tả chương V18m2
74Tháo dỡ trầnMô tả chương V34,7048m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chương V237,9202m2
76Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả chương V241,6597m2
77Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chương V10,6457m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V10,6457m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V10,6457m3
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V10,408m2
81Lợp mái sảnh bằng Tấm aluminium ngoài trời dày 4mm, nhôm dày 0,5mmMô tả chương V0,18100m2
82Sửa chữa chống thấm tại các hộp kỹ thuật tháo và lắp lại tấm trần thạch cao tại vị trí hộp kỹ thuật sửa chữa. Đóng lưới mắt cáo kt tấm lưới 200x600mm đắp vữa ximang mac 75 dày 50mm(Bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả chương V10Vị trí
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V11,772m2
84Trát tường bằng vữa có sika latex dày 2cm, mác 75Mô tả chương V14,648m2
85Sửa chữa chống thấm tại các hộp kỹ thuật tháo và lắp lại tấm trần thạch cao tại vị trí hộp kỹ thuật sửa chữa. Đóng lưới mắt cáo kt tấm lưới 200x600mm đắp vữa ximang mac 75 dày 50mm(Bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả chương V14Vị trí
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chương V25,0998m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V29,988m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V6,766m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V8,748m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chương V9,605m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V8,748m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V60,104m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V7,6076m2
94Sửa chữa chống thấm tại các hộp kỹ thuật tháo và lắp lại tấm trần thạch cao tại vị trí hộp kỹ thuật sửa chữa. Đóng lưới mắt cáo kt tấm lưới 200x600mm đắp vữa ximang M75 dày 50mm (Bao gồm nhân công + vật liệu)Mô tả chương V4Vị trí
95Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V8,664m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V8,664m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
100Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đươngMô tả chương V59,6m2
101Chống thấm các vị trí cổ thoát nước seno bằng băng trương nở SikaSwellStop hoặc tương đương kích thước rộng 25mm, dày 19mm (bao gồm nhân công vật liệu)Mô tả chương V6vị trí
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V59,6m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V59,6m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
105Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
114Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
115Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
120Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
125Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
130Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
132Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
135Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
140Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
142Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
144Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
145Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
147Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
149Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
150Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
152Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
154Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,74m2
155Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V9,588m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V9,588m2
157Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V95,823m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V19,5624m2
159Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V12,5011m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V113,6467m2
161Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đươngMô tả chương V146,3893m2
162Chống thấm các vị trí cổ thoát nước seno bằng băng trương nở SikaSwellStop hoặc tương đương kích thước rộng 25mm, dày 19mm (bao gồm nhân công vật liệu)Mô tả chương V17vị trí
163Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V146,3893m2
164Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V146,3893m2
165Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đươngMô tả chương V35,6704m2
166Chống thấm các vị trí cổ thoát nước seno bằng băng trương nở SikaSwellStop hoặc tương đương kích thước rộng 25mm, dày 19mm (bao gồm nhân công vật liệu)Mô tả chương V2vị trí
167Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V35,6704m2
168Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V35,6704m2
169Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả chương V3.318,928m2
170Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V227,5m2
171Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả chương V802,5336m2
172Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chương V365m2
173Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả chương V34,7257m3
174Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V34,7257m3
175Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V34,7257m3
176Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V281,9m2
177Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đươngMô tả chương V505,1418m2
178Chống thấm các vị trí cổ thoát nước sàn bằng băng trương nở SikaSwellStop hoặc tương đương kích thước rộng 25mm, dày 19mm (bao gồm nhân công vật liệu)Mô tả chương V89vị trí
179Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả chương V802,5336m2
180Trát tường bằng vữa có sika latex dày 2cm, mác 75Mô tả chương V365m2
181Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V3.683,928m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V360m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V360m2
184Tháo dỡ van xả tiểu namMô tả chương V20bộ
185Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chương V15bộ
186Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chương V584bộ
187Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả chương V7cái
188Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Mô tả chương V0,5tấn
189Lắp đặt dây cấp nước cho thiết bịMô tả chương V178cái
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chương V36bộ
191Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửaMô tả chương V92bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chương V215bộ
193Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả chương V114bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả chương V216bộ
195Lắp đặt đun nước nóng 30 lítMô tả chương V7bộ
196Lắp đặt giá treoMô tả chương V3cái
197Lắp đặt cảm ứng tiểu namMô tả chương V20bộ
198Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉMô tả chương V77,2476m3
199Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả chương V4,195tấn
200Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - gạch ốp, lát các loạiMô tả chương V269,014610m2
201Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măngMô tả chương V26,8723tấn
202Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - tấm lợp các loạiMô tả chương V8,3403100m2
203Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật liệu phụ các loạiMô tả chương V0,5tấn
204Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàMô tả chương V0,5tấn
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả chương V2.456bộ
2Tháo dỡ Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-80A-18kAMô tả chương V1cái
3Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kAMô tả chương V1cái
4Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kAMô tả chương V2cái
5Tháo dỡ Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa, lắp âm tườngMô tả chương V1hộp
6Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kAMô tả chương V1cái
7Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kAMô tả chương V2cái
8Tháo dỡ Aptomat 1 pha 1 cực MCB 2P-20A-6kAMô tả chương V4cái
9Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-20A-6kA-30MAMô tả chương V2cái
10Vận chuyển vật liệu xuống bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàMô tả chương V0,5tấn
11Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85Mô tả chương V3bộ
12Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng.Mô tả chương V4bộ
13Lắp đặt Đèn led panel âm trần , kích thước 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng.Mô tả chương V6bộ
14Lắp đặt Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắngMô tả chương V79bộ
15Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi)Mô tả chương V2cái
16Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V55m
17Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2Mô tả chương V60m
18Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V28m
19Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả chương V28m
20Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổiMô tả chương V25m
21Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …)Mô tả chương V1hộp
22Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kAMô tả chương V1cái
23Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAMô tả chương V3cái
24Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắngMô tả chương V62bộ
25Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85Mô tả chương V3bộ
26Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng.Mô tả chương V8bộ
27Lắp đặt Đèn led panel âm trần , kích thước 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng.Mô tả chương V28bộ
28Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi)Mô tả chương V2cái
29Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V71m
30Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2Mô tả chương V851m
31Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V36m
32Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả chương V36m
33Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổiMô tả chương V352m
34Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổiMô tả chương V38m
35Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …)Mô tả chương V1hộp
36Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kAMô tả chương V1cái
37Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAMô tả chương V4cái
38Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-80A-18kAMô tả chương V1cái
39Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kAMô tả chương V1cái
40Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kAMô tả chương V2cái
41Lắp đặt Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa, lắp âm tườngMô tả chương V1hộp
42Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kAMô tả chương V1cái
43Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kAMô tả chương V2cái
44Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 2P-20A-6kAMô tả chương V4cái
45Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-20A-6kA-30MAMô tả chương V2cái
46Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắngMô tả chương V73bộ
47Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85Mô tả chương V3bộ
48Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng.Mô tả chương V6bộ
49Lắp đặt Đèn led panel âm trần , kích thước 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng.Mô tả chương V16bộ
50Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi)Mô tả chương V26cái
51Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn)Mô tả chương V10cái
52Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc/pvc (2x10)mm2Mô tả chương V42m
53Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc/pvc (2x6)mm2Mô tả chương V78m
54Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x4)mm2Mô tả chương V383m
55Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V71m
56Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2Mô tả chương V1.104m
57Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x10)mm2Mô tả chương V42m
58Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x6)mm2Mô tả chương V78m
59Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x4)mm2Mô tả chương V191m
60Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V25m
61Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 đi nổiMô tả chương V75m
62Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 đi ngầmMô tả chương V35m
63Lắp đặt Máng nhựa dẹt 28x10mmMô tả chương V60m
64Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả chương V36m
65Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổiMô tả chương V477m
66Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổiMô tả chương V46m
67Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …)Mô tả chương V1hộp
68Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kAMô tả chương V1cái
69Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAMô tả chương V4cái
70Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắngMô tả chương V71bộ
71Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85Mô tả chương V3bộ
72Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng.Mô tả chương V7bộ
73Lắp đặt Đèn led panel âm trần , kích thước 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng.Mô tả chương V65bộ
74Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi)Mô tả chương V2cái
75Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V71m
76Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2Mô tả chương V1.080m
77Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V36m
78Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả chương V35m
79Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổiMô tả chương V429m
80Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổiMô tả chương V52m
81Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …)Mô tả chương V1hộp
82Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kAMô tả chương V1cái
83Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAMô tả chương V4cái
84Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắngMô tả chương V40bộ
85Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85Mô tả chương V3bộ
86Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng.Mô tả chương V8bộ
87Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi)Mô tả chương V2cái
88Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V71m
89Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2Mô tả chương V757m
90Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V36m
91Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả chương V36m
92Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổiMô tả chương V329m
93Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổiMô tả chương V32m
94Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …)Mô tả chương V10hộp
95Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kAMô tả chương V10cái
96Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAMô tả chương V40cái
97Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắngMô tả chương V400bộ
98Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85Mô tả chương V30bộ
99Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng.Mô tả chương V80bộ
100Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi)Mô tả chương V20cái
101Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V7.120m
102Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2Mô tả chương V7.574m
103Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V3.560m
104Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả chương V3.560m
105Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổiMô tả chương V3.293m
106Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổiMô tả chương V320m
107Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …)Mô tả chương V1hộp
108Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kAMô tả chương V1cái
109Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAMô tả chương V4cái
110Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắngMô tả chương V40bộ
111Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85Mô tả chương V3bộ
112Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng.Mô tả chương V8bộ
113Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi)Mô tả chương V2cái
114Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V71m
115Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2Mô tả chương V757m
116Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2Mô tả chương V36m
117Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổiMô tả chương V36m
118Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổiMô tả chương V329m
119Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổiMô tả chương V32m
120Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắngMô tả chương V7bộ
121Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85Mô tả chương V13bộ
122Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng.Mô tả chương V11bộ
123Lắp đặt Đèn led panel gắn nổi trên trần bê tông, kích thước 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. + Tấm Thành Ốp Nổi CDP-300x1200Mô tả chương V464bộ
124Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85Mô tả chương V922bộ
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàMô tả chương V0,5tấn
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nước PVC D200-C3Mô tả chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nước PVC D160-C3Mô tả chương V0,42100m
3Lắp đặt ống nước PVC D90-C3Mô tả chương V0,17100m
4Lắp đặt Y đều PVC D160mmMô tả chương V1cái
5Lắp đặt Tê PVC D200mmMô tả chương V1cái
6Lắp đặt Tê PVC D160mmMô tả chương V4cái
7Lắp đặt Tê PVC D90mmMô tả chương V2cái
8Lắp đặt chếch PVC D160mmMô tả chương V40cái
9Lắp đặt cút PVC D90mmMô tả chương V6cái
10Lắp đặt bạc thu PVC D160/125mmMô tả chương V1cái
11Lắp đặt nút bịt PVC D125mmMô tả chương V1cái
12Lắp đặt nút bịt PVC D160mmMô tả chương V2cái
13Lắp đặt thông tắc PVC D160mmMô tả chương V5cái
14Giá đỡ ống D160 (Bao gồm Thép hình, ty ren, nở đóng, bulong, ubolt, đai ốc, long đen)Mô tả chương V21bộ
15Giá treo ống D90(Bao gồm ty ren , nở đóng, quang treo, đai ốc, long đen)Mô tả chương V5bộ
16Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả chương V61 lỗ khoan
17Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàMô tả chương V0,5tấn
D PHẦN THÔNG GIÓ, HÚT KHÓI
1Tháo dỡ quạt cấp khí gắn tườngMô tả chương V225cái
2Tháo dỡ quạt gắn đường ống gióMô tả chương V6cái
3Vận chuyển vật liệu xuống bằng máy - vật tư và các loại thiết bị thông gióMô tả chương V0,5tấn
4Lắp đặt quạt hút hướng trục 2 tốc độ động cơ chịu nhiệt 300 độ C, Q=16.000-22.800m3/h, H=350-500PaMô tả chương V2cái
5Lắp đặt quạt tăng áp thang bộ loại ly tâm, Q=19.700m3/h, H=500Pa, P=7,5kwMô tả chương V1cái
6Lắp đặt quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q=26.000m3/h, H=500Pa, P=11kwMô tả chương V1cái
7Lắp đặt quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q=10.000m3/h, H=500Pa, P=4kwMô tả chương V2cái
8Lắp đặt quạt hút khói hành lang loại ly tâm dạng lồng Q=25.000m3/h, H=500Pa, P=11kwMô tả chương V2cái
9Lắp đặt quạt cấp khí tươi loại gắn tường lưu lượng 546m3/hMô tả chương V225cái
10Mối nối mềm đầu quạtMô tả chương V116cái
11Lò xo chống rungMô tả chương V32cái
12Cảm biến khí COMô tả chương V4cái
13Lắp đặt cửa gió kiểu nan Z KT 250x250mmMô tả chương V225cái
14Lắp đặt Tiêu âm kt 1200x350mm, L1120mm tôn tráng kẽm dày 0.75mm, bông thủy tinh dày 50 tỷ trọng 64kg/m3Mô tả chương V2cái
15Lắp đặt côn đầu quạt kt 1200x350/D500, L500, tôn tráng kẽm dày 0.75mmMô tả chương V2cái
16Lắp đặt côn đầu quạt kt 850x500/D500, L500, tôn tráng kẽm dày 0.75mmMô tả chương V2cái
17Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mmMô tả chương V120m
18Lắp đặt ống luồn dây SP D25mm, đi chìm tườngMô tả chương V108m
19Lắp đặt ống ruột gà D25mm, đi nổi tườngMô tả chương V12m
20Lắp đặt tủ điện nguồn cảm biến CO (4 cảm biến)Mô tả chương V1tủ
21Lắp đặt côn miệng thổi kt 1335x1225/800x1200, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mmMô tả chương V2cái
22Lắp đặt côn miệng thổi kt 1215x985/700x400, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmMô tả chương V2cái
23Lắp đặt cút 45 độ kèm lưới chắn côn trùng kt 800x800, R400, tôn tráng kẽm 0.75mmMô tả chương V2cái
24Lắp đặt cút 45 độ kèm lưới chắn côn trùng kt 640x640, R320, tôn tráng kẽm 0.75mmMô tả chương V2cái
25Lắp đặt côn miệng thổi kt 1335x1225/1000x800, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mmMô tả chương V2cái
26Lắp đặt cút 45 độ kèm lưới chắn côn trùng kt 800x800, R400, tôn tráng kẽm 0.75mmMô tả chương V2cái
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị thông gióMô tả chương V1tấn
E PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tháo dỡ đầu báo khói địa chỉMô tả chương V1610 đầu
2Tháo dỡ đầu báo nhiệt thườngMô tả chương V310 đầu
3Tháo dỡ đầu báo nhiệt địa chỉMô tả chương V1510 đầu
4Tháo dỡ chuông báo cháyMô tả chương V15 chuông
5Tháo dỡ đèn báo cháyMô tả chương V15 đèn
6Tháo dỡ nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả chương V15 nút
7Tháo dỡ module điều khiển đầu báo khóiMô tả chương V2bộ
8Tháo dỡ module điều khiển quạt gióMô tả chương V9bộ
9Tháo dỡ dây dẫn tín hiệu 3x1,5mmMô tả chương V1.054m
10Tháo dỡ đèn báo cháy phòngMô tả chương V625 đèn
11Tháo dỡ module cho chuôngMô tả chương V17bộ
12Tháo dỡ module điều khiển bơmMô tả chương V10bộ
13Tháo dỡ module điều khiển thang máyMô tả chương V6bộ
14Tháo dỡ module ngắt mạch (Cách ly)Mô tả chương V28bộ
15Tháo dỡ module điều khiển van gió điệnMô tả chương V30bộ
16Tháo dỡ module giám sát công tắc dòng chảyMô tả chương V16bộ
17Tháo dỡ module tới âm thanh thông báoMô tả chương V1bộ
18Tháo dỡ đèn Exit 1 mặt không chỉ hướngMô tả chương V116bộ
19Tháo dỡ đèn Exit 2 mặt chỉ hướngMô tả chương V34bộ
20Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cốMô tả chương V273bộ
21Tháo dỡ dây dẫn tín hiệu 3x1,5mmMô tả chương V3.500m
22Tháo dỡ lăng vòi phunMô tả chương V10cái
23Tháo dỡ tủ vách tườngMô tả chương V5tủ
24Tháo dỡ đầu phun quay lênMô tả chương V20bộ
25Tháo dỡ đầu phun quay ngangMô tả chương V20bộ
26Tháo dỡ đầu phun hướng xuốngMô tả chương V20bộ
27Tháo dỡ công tắc dòng chảyMô tả chương V16cái
28Tháo dỡ van giám sátMô tả chương V16cái
29Tháo dỡ khớp nối mềm bơmMô tả chương V3cái
30Vận chuyển vật liệu xuống bằng máy - vật tư và các loại thiết bị phòng cháy chữa cháyMô tả chương V0,5tấn
31Lắp đặt đầu báo khói địa chỉMô tả chương V1610 đầu
32Lắp đặt đầu báo nhiệt thườngMô tả chương V310 đầu
33Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉMô tả chương V1510 đầu
34Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ cố địnhMô tả chương V0,310 đầu
35Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyMô tả chương V11 trung tâm
36Lắp đặt chuông báo cháyMô tả chương V15 chuông
37Lắp đặt đèn báo cháyMô tả chương V15 đèn
38Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả chương V1,25 nút
39Lắp đặt module điều khiển đầu báo khóiMô tả chương V2bộ
40Lắp đặt module điều khiển đầu báo nhiệtMô tả chương V1bộ
41Lắp đặt module điều khiển quạt gióMô tả chương V9bộ
42Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 3x1,5mmMô tả chương V1.054m
43Lắp đặt ống ruột gà D25mm, đi nổi tườngMô tả chương V1.054m
44Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả chương V625 đèn
45Lắp đặt module cho chuôngMô tả chương V17bộ
46Lắp đặt module điều khiển bơmMô tả chương V10bộ
47Lắp đặt module điều khiển thang máyMô tả chương V6bộ
48Lắp đặt module ngắt mạch (Cách ly)Mô tả chương V28bộ
49Lắp đặt module điều khiển van gió điệnMô tả chương V30bộ
50Lắp đặt module giám sát công tắc dòng chảyMô tả chương V16bộ
51Lắp đặt module tới âm thanh thông báoMô tả chương V1bộ
52Lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướngMô tả chương V116bộ
53Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngMô tả chương V34bộ
54Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả chương V273bộ
55Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 3x1,5mmMô tả chương V3.500m
56Lắp đặt ống ruột gà D25mm, đi nổi tườngMô tả chương V3.500m
57Bình chữa cháy xe đẩy MFZ35, 35kg BCMô tả chương V6bình
58Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả chương V63bình
59Bình chữa cháy MFZ4Mô tả chương V117bình
60Lắp đặt lăng vòi phunMô tả chương V10cái
61Lắp đặt tủ vách tườngMô tả chương V5tủ
62Lắp đặt đầu phun quay lênMô tả chương V20bộ
63Lắp đặt đầu phun quay ngangMô tả chương V20bộ
64Lắp đặt đầu phun hướng xuốngMô tả chương V20bộ
65Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả chương V16cái
66Lắp đặt van giám sátMô tả chương V16cái
67Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả chương V1tủ
68Lắp đặt khớp nối mềm bơmMô tả chương V3cái
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị phòng cháy chữa cháyMô tả chương V0,5tấn
F PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tháo dỡ vật tư thiết bị CameraMô tả chương V1321 thiết bị
2Vận chuyển vật liệu xuống bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện nhẹMô tả chương V0,3tấn
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả chương V101 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả chương V51 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả chương V831 thiết bị
6Lắp đặt Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K. Xem lại đồng thời 4/8/16 kênh. Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVif.Hỗ trrợ 1 đầu ra VGA, 2 đầu ra HDMI, Cổng HDMI2 hiển thị 4K (3840x2160) . 2 cổng USB2.0, 1 cổng USB 3.0. 1 x RS485, 1 x RS232Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 10TB . Kèm chuột và nguồn. Miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Hỗ trợ chuẩn H.265. Tốc độ băng thông nhận 384Mbps/384Mbps.- Ghi hình: 8MP/6MP/5MP/4MP/3MP/1080p/960p/720p/D1/2CIF/CIF- Hỗ trợ 16 cổng vào và 4 cổng ra báo động, 1 cổng audio vào , ra.- Hỗ trợ RAID 1, 5- Hỗ trợ camera Fisheye với các chế độ xem trực tiếp và phát lại cho cả giao diện web và GUIHỗ trợ xem đồng thời 128 người dùngNguồn cấp 100~240 VAC.Có thư hỗ trợ của hãngMô tả chương V3thiết bị
7Lắp đặt Ổ cứng chuyên dụng cho camera 10TBMô tả chương V121 thiết bị
8Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50”Mô tả chương V6cái
9Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVAMô tả chương V11 bộ
10Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả chương V1thiết bị
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả chương V5thiết bị
12Bộ thu phát camera không dây cho thang máy Là giải pháp kết nối không dây tôc độ cao, chuyên dụng cho lắp đặt camera IP trong thang máy. kết nối bằng giải tần 2.4GHz, tốc độ 300MỨng dụng lắp đặt hệ thống camera IP, truyền tải hệ thống Mạng ưu biệt, lắp đặt trong thang máy, cẩu tháp , nơi có vị trí đi dây phức tạpKhoảng cách truyền : 0~ 1KmTốc độ: 300MTiêu chuẩn :IP55 đánh giá chống bụi, chống thấm nướcThương hiệu: MERCURY/ CHINABảo hàng: 12 ThángCổng kết nối:1 cổng RJ45 10 / 100M (đầu vào LAN0 / PoE), 1cổng 10 / 100M (LAN1), 1 cổng ra DCBộ nguồn:Bộ đổi nguồn 9V / 0.85A được cấp nguồn trực tiếp hoặc được cung cấp bởi Công cụ thụ động PoE, với khoảng cách cung cấp điện là 40MGóc phủ sóng anten:Hướng ngang: 65 °,hướng dọc: 40 °Tiêu chuẩn ngoài trời :Vỏ nhựa kỹ thuật ASA, IP55 chống bụi, chống nướcMô tả chương V61 thiết bị
13Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTPMô tả chương V52010 m
14Lắp đặt ống ruột gà D25mm,Mô tả chương V1.000m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả chương V500m
16Lắp đặt hộp đấu nối ngoài trời cho Camera 110mmx110x50mmMô tả chương V10hộp
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả chương V150m
18Đầu bấm mạng RJ45Mô tả chương V220chiếc
19Tháo dỡ các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả chương V471cái
20Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng Mô tả chương V0,1tấn
21Lắp đặt các loại đồng hồ - OMNISYSTEM; Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả chương V236cái
22Lắp đặt các loại đồng hồ - OMNISYSTEM; Việt Nam hoặc tương đươngMô tả chương V236cái
23Lắp đặt Tủ đựng thiết bị treo tường đặt tại các phòng trục kỹ thuật nước, tầng 2 trục kỹ thuật điện. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả chương V16thiết bị
24Bộ thu thập dữ liệu TCB-V3Thu thập dữ liệu công tơ, chuyển đổi tín hiệu DC-PCL công tơ sang tín hiệu RS485 kết nối các hệ thống khác. Mỗi TCB-V3 kết nối tối đa 04 công tơ nước. OMNISYSTEM; Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả chương V66bộ
25Bộ chuyển đổi RS.485/RJ45 Việt nam hoặc tương đươngMô tả chương V3bộ
26Gia công lắp đặt Khởi động từ 1 pha A9C20731Công tắc tơ dạng module CT dùng để điều khiển các mạng điện 1,2,3 và 4 dâyDòng điện định mức : 16 đến 100A ( chế độ AC7a Heating)Điện áp cuộn dây : 24-240Vac 50Hz. (Schneider hoặc tương đương)Mô tả chương V45cái
27Gia công lắp đặt Bộ khiển khu vực 12 kênh độc lập (3 kênh hiện tại và 1 kênh dự phòng)Điều khiển trạng thái on/off điện 4 kênh 220V theo thời gian đặt trước hoặc cưỡng bức từ trung tâm.Kết nối với trung tâm điều khiển qua mạng LAN (cổng RJ45)Tiêu chuẩn công nghiệp. Việt Nam hoặc tương đươngMô tả chương V5bộ
28Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75mm2Mô tả chương V389m
29Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTPMô tả chương V1510 m
30Lắp đặt ống ruột gà D25mm,Mô tả chương V150m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả chương V450m
32Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả chương V1thiết bị
33Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả chương V6thiết bị
34Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTPMô tả chương V10510 m
35Bộ nút mạng đơn: Đế nổi, mặt nạ, 1 hạt mạngMô tả chương V2bộ
36Bộ nút mạng đôi: Đế nổi, mặt nạ, 2 hạt mạngMô tả chương V6bộ
37Lắp đặt ống ruột gà D25mm,Mô tả chương V70m
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả chương V85m
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện nhẹMô tả chương V0,5tấn
G THIẾT BỊ PHẦN THÔNG GIÓ, HÚT KHÓI
1Quạt hút tầng hầm hướng trục dạng ống 2 tốc độ động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h. Vỏ, cánh Inox 304
+ Lưu lượng 16000-22800 m3/h
+ Áp suất 350-500 Pa
+ Công suất 4/5.5 kW
+ Tốc độ 4P/2P RPM
+ Điện áp 380 V
+ Cấp IP C-IP55
+ Động cơ ATT
Mô tả chương V2cái
2Quạt tăng áp thang bộ loại ly tâm dạng hộp. Vỏ, cánh Inox 304+ Lưu lượng 19700 m3/h+ Áp suất 500 Pa+ Công suất 7.5 kW+ Tốc độ 4P RPM+ Điện áp 380 V+ Cấp IP F-IP55+ Động cơ ATTMô tả chương V1cái
3Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm dạng hộp. Vỏ, cánh Inox 304+ Lưu lượng 26000 m3/h+ Áp suất 500 Pa+ Công suất 11 kW + Tốc độ 4P RPM+ Điện áp 380 V+ Cấp IP F-IP55+ Động cơ ATTMô tả chương V1cái
4Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm dạng hộp. Vỏ, cánh Inox 304+ Công suất 10000 m3/h+ Áp suất 500 Pa+ Công suất 4 kW+ Tốc độ 4P RPM+ Điện áp 380 V+ Cấp IP F-IP55+ Động cơ ATTMô tả chương V2cái
5Quạt hút khói hành lang loại ly tâm dạng hộp (Inline) động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h.. Vỏ, cánh Inox 304+ Q= 25000 m3/h+ H=500 Pa+ P=11 kW+ Công suất 4/5.5 kW+ Tốc độ 4P RPM+ Điện áp 380 V+ Cấp IP F-IP55+ Động cơ ATTMô tả chương V2cái
H THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT
1Camera IP thân trụ cố định HD Mini IR 5MP:
• Hình ảnh chất lượng cao với cảm biến CMOS 5MP, 1 / 2.7 "
• 5MP (2880 * 1620) @ 30 / 25fps; 4MP (2560 * 1440) @ 30 / 25fps; 3MP (2304 * 1296) @ 30 / 25fps; 2MP (1920) * 1080) @ 30 / 25fps;
• Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG
• Công nghệ Easystar đảm bảo chất lượng hình ảnh cao trong môi trường ánh sáng yếu
• Công nghệ WDR thực 120dB cho phép hình ảnh rõ nét trong cảnh ánh sáng mạnh
• Hỗ trợ 9:16 Corridor Chế độ
• Mic tích hợp
• IR thông minh, khoảng cách IR lên đến 55m, cân bằng ánh sáng ban đêm cả khung hình
• Hỗ trợ thẻ Micro SD 256 G
• Bảo vệ IP67
• Hỗ trợ cấp nguồn PoE
• Xoay 3 trục
Có thư hỗ trợ của hãng
Mô tả chương V10Chiếc
2Camera IP Dome 2Mp chuẩn nén Ultra265: - 1/2.7" CMOS, ICR, 1080P (1920*1080), Max 30fps; Ultra265/ H.265/ H.264/ MJPEG. Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 2.8mm ( Đặt hàng 4mm ).Góc quan sát 112.7 độ.- Hồng ngoại thông mình 30m, cân bằng ánh sáng ban đêm cả khung hình, độ nhạy sáng 0.02 Lux.- Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng DWDR, chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời.Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoECó thư hỗ trợ của hãngMô tả chương V5Chiếc
3Camera IP bán cầu cố định HD IR 5MP: • Hình ảnh chất lượng cao với cảm biến CMOS 5MP, 1 / 2.7 "• 5MP (2880 * 1620) @ 30 / 25fps; 4MP (2560 * 1440) @ 30 / 25fps; 3MP (2304 * 1296) @ 30 / 25fps; 2MP (1920) * 1080) @ 30 / 25fps;• Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG• Công nghệ Easystar đảm bảo chất lượng hình ảnh cao trong môi trường thiếu sáng• Công nghệ WDR thực 120dB cho phép hình ảnh rõ nét trong cảnh ánh sáng mạnh• Hỗ trợ 9:16 Corridor Chế độ• Mic tích hợp• IR thông minh, khoảng cách IR lên đến 45m, cân bằng ánh sáng ban đêm cả khung hình• Hỗ trợ thẻ Micro SD 256 G• Bảo vệ IP67• Hỗ trợ cấp nguồn PoE• Xoay 3 trụcCó thư hỗ trợ của hãngMô tả chương V83Chiếc
4Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265: Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K. Xem lại đồng thời 4/8/16 kênh. Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVif.Hỗ trrợ 1 đầu ra VGA, 2 đầu ra HDMI, Cổng HDMI2 hiển thị 4K (3840x2160) . 2 cổng USB2.0, 1 cổng USB 3.0. 1 x RS485, 1 x RS232Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 10TB . Kèm chuột và nguồn. Miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Hỗ trợ chuẩn H.265. Tốc độ băng thông nhận 384Mbps/384Mbps.- Ghi hình: 8MP/6MP/5MP/4MP/3MP/1080p/960p/720p/D1/2CIF/CIF- Hỗ trợ 16 cổng vào và 4 cổng ra báo động, 1 cổng audio vào , ra.- Hỗ trợ RAID 1, 5- Hỗ trợ camera Fisheye với các chế độ xem trực tiếp và phát lại cho cả giao diện web và GUIHỗ trợ xem đồng thời 128 người dùngNguồn cấp 100~240 VAC.Có thư hỗ trợ của hãngMô tả chương V3Chiếc
5Ổ cứng Seagate Skyhawk AI 10TB 3.5'' (Chuyên dụng cho Camera)Mô tả chương V12Chiếc
6Màn hình tivi•Kích thước màn hình. 43 inch.•Ngang 96.39 cm - Cao 62.78 cm - Dày 19.25 cm•Độ phân giải. 4K Ultra HD (3840 x 2160px)•Sản xuất tại. Việt Nam.•Bluetooth. •Kết nối Internet. Wifi, Cổng LAN.•Cổng AV. Cổng Composite.•Cổng HDMI. 3 cổng.Mô tả chương V2Chiếc
7Bộ Lưu Điện UPS 3KVA - Công suất: 3000VA / 2100W- Điện áp danh định: 230V- Loại Ắc quy: Ắc quy axit chì kín khí, không cần bảo dưỡng- Thời gian nạp sạc thông thường: 3 giờ- Trọng lượng: 31.3kg- Xuất xứ: PhillippinesBảo hành: 2 nămMô tả chương V1Chiếc
8Switch Core 24 Port 10/100/1000 Switch 24 Ports GE, 2 SFP slots, 2 combo M-GBICMô tả chương V1Chiếc
9Switch POEThiết bị chuyển mạch Switch 24 10/100/1000 PoE+ ports with 180 W power budget; 2 Gigabit RJ45/SFP combo portMô tả chương V5Chiếc
10Bộ thu phát camera không dây cho thang máy Là giải pháp kết nối không dây tôc độ cao, chuyên dụng cho lắp đặt camera IP trong thang máy. kết nối bằng giải tần 2.4GHz, tốc độ 300MỨng dụng lắp đặt hệ thống camera IP, truyền tải hệ thống Mạng ưu biệt, lắp đặt trong thang máy, cẩu tháp , nơi có vị trí đi dây phức tạpKhoảng cách truyền : 0~ 1KmTốc độ: 300MTiêu chuẩn :IP55 đánh giá chống bụi, chống thấm nướcBảo hàng: 12 ThángCổng kết nối:1 cổng RJ45 10 / 100M (đầu vào LAN0 / PoE), 1cổng 10 / 100M (LAN1), 1 cổng ra DCBộ nguồn:Bộ đổi nguồn 9V / 0.85A được cấp nguồn trực tiếp hoặc được cung cấp bởi Công cụ thụ động PoE, với khoảng cách cung cấp điện là 40MGóc phủ sóng anten:Hướng ngang: 65 °,hướng dọc: 40 °Tiêu chuẩn ngoài trời :Vỏ nhựa kỹ thuật ASA, IP55 chống bụi, chống nướcMô tả chương V6Chiếc
I THIẾT BỊ QUẢN LÝ TÒA NHÀ
1Máy tính cài đặt phần mềmCPU: Intel Core i5-10500 (3.10GHz Upto 4.50GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)RAM: 4GB DDR4 2666MHz (x2 Slot)Ổ cứng: 1TB 7200rpm SATA (x1 Slot SSD M2 sata Pcie)VGA: Intel HD Graphics 630Ổ đĩa: DVD_RWKết nối mạng: LANĐã bao gồm chuột và bàn phímMô tả chương V1Chiếc
2Màn hình máy tính- Kích thước màn hình: 21.5 Inch LED- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Cổng giao tiếp: VGA, HDMIMô tả chương V1Chiếc
3Quản trị hệ thống: Tài khoản admin với toàn quyền phân quyền các toàn khoản: Thêm, sửa xóa tài khoản, quyền nghiệp vụTài khoản quản lý: theo dõi só liệu, nhập công thức tính phí dịch vụ, xuất nhập dữ liệuCó khả năng kết nối với các thiết bị ngoại vi như công tơ điện tử, modul điều khiển đóng mởMô tả chương V1Modul
4Tính phí điện nướcKết nối và lấy dữ liệu sử dụng từ các phòng từ hệ thống công tơ điện điện tử, công tơ nước điện tử.Tính chi phí điện nước cho từng phòng (theo công thức định sẵn)Xuất dữ liệu, hóa đơn, báo cáo để thu tiền, báo cáoMô tả chương V1Modul
5Điều khiển thiết bị ngoại vi, điều khiển on/off, Kết nối/điều khiển được tới các bộ điều khiển khu vực tại các tầngKết nối được 200 bộ điều khiển khu vựcgiám sát trạng thái từng kênh độc lậpCó khả năng tích hợp vào phần mềm quản lý tòa nhàMô tả chương V1Modul
J THIẾT BỊ MẠNG LAN
1Thiết bị chuyển mạch
24 cổng Gigabit Ethernet với hiệu suất chuyển tiếp tốc độ dòng
4 Gigabit nhỏ-Factor Pluggable (SFP) uplinks
Hỗ trợ cấp nguồn qua Ethernet Plus ( PoE +) lên tới 370W
Giảm tiêu thụ điện năng và các tính năng quản lý năng lượng tiên tiến
Giao diện quản lý USB và Ethernet cho các hoạt động đơn giản
Mô tả chương V1cái
2Bộ phát wifi3x3 MIMO with two spatial streams, single-user or multiuser MIMOMRC802.11ac beamforming (transmit beamforming)20-, 40-, and 80-MHz channelsSản phẩm chưa bao gồm nguồn, tương thích với nguồn AIR-PWRINJ5= (RTCI051)PHY data rates up to 867 Mbps (80 MHz in 5 GHz)Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx)802.11 DFSCSD supportMô tả chương V6cái
K CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo hồ sơ phê duyệt1trọn gói
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 3m3/ph Búa căn nén khí 3m3/ph1
2 Máy bơm bê tông 50m3/h Máy bơm bê tông 50m3/h1
3 Vận thăng lồng 3 tấn Vận thăng lồng 3 tấn1
4 Máy ép thủy lực 130 tấn Máy ép thủy lực 130 tấn1
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
7 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
10 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
11 Máy cắt gạch 1,7kw Máy cắt gạch 1,7kw3
12 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw3
13 Máy khoan điện cầm tay 0,62KW Máy khoan điện cầm tay 0,62KW3
14 Máy mài ≥ 0,6KW Máy mài ≥ 0,6KW3
15 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng1
16 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->