Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà ký túc xá 15 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa nhà ký túc xá 15 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 12:13:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,883,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng lồng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài ≥ 0,6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 0,6KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa nhà ký túc xá 15 tầng Sửa chữa nhà ký túc xá 15 tầng của Trường Đại học Y Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chương V | 4.546,342 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả chương V | 457,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 4.546,342 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 457,1 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 8,8399 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả chương V | 6,63 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 0,8618 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V | 13,9328 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 41,223 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V | 3,1064 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 20,0189 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 11,5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 20,0189 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 13,9722 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,4464 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,1191 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,437 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chương V | 0,5772 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 57,4629 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 9,6767 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 31,5 | m2 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V | 3,1064 | m3 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 31,3464 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chương V | 4,8008 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt lan can Inox hoàn trả lại hiện trạng | Mô tả chương V | 4,8008 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả chương V | 6 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả chương V | 7 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 29 | Sản xuất cừ Larsen IV kích thước cọc 400x170x15,5mm, thời gian kết thúc khi thi công xong phần móng | Mô tả chương V | 2,7932 | tấn |
| 30 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chương V | 5,7128 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chương V | 5,7128 | 100m |
| 32 | Gia công cấu kiện dầm thép văng chống | Mô tả chương V | 0,1296 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm chống văng | Mô tả chương V | 2,0176 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả chương V | 2,0176 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V | 2,2075 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V | 1,1246 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 1,0829 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V | 1,0829 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V | 1,0829 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V | 3,2802 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V | 0,033 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chương V | 8,4 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,1854 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,8123 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả chương V | 0,096 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả chương V | 21,6 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 1,2309 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 1,9354 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả chương V | 2,256 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chương V | 2,8 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,3767 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 53 | Tấm cản nước PVC Waterstop O200 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 64 | m |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 748,715 | m2 |
| 55 | Gia công khoan lỗ theo lắp đặt khóa cửa mới | Mô tả chương V | 23,2 | 10 lỗ |
| 56 | Tháo dỡ khóa sàn | Mô tả chương V | 4 | 1bộ |
| 57 | Tháo dỡ khóa tay gạt | Mô tả chương V | 250 | 1bộ |
| 58 | Tháo dỡ chốt khóa | Mô tả chương V | 432 | 1bộ |
| 59 | Tháo dỡ tay co cửa | Mô tả chương V | 103 | 1bộ |
| 60 | Tháo dỡ bản lề cửa | Mô tả chương V | 24 | 1bộ |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật liệu phụ các loại | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cửa | Mô tả chương V | 612,48 | m2 |
| 63 | Lắp đặt khóa sàn VVP Thái Lan cho cửa khuôn nhôm kính thân khóa kt 95x80x15mm + lõi khóa dày 85mm được làm bằng Inox 304 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 4 | 1bộ |
| 64 | Lắp đặt Khóa cửa tay gạt Koler hoặc tương đương | Mô tả chương V | 232 | 1bộ |
| 65 | Lắp đặt khóa tay gạt cho cửa nhôm kính PK028 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 6 | 1bộ |
| 66 | Lắp đặt Khoá tay gạt cửa nhôm hệ việt pháp 4500, cửa nhựa lõi thép,cửa sắt hộp Golking hoặc tương đương | Mô tả chương V | 12 | 1bộ |
| 67 | Lắp đặt Ruột khóa cửa vệ sinh 1 đầu văn Oval, 1 đầu có khe mở khẩn cấp được làm bằng đồng thau | Mô tả chương V | 432 | 1bộ |
| 68 | Lắp đặt Tay co thủy lực Hafele Urban hoặc tương đương | Mô tả chương V | 79 | 1bộ |
| 69 | Lắp đặt Tay co thuỷ lực Deller Nhôm hoặc tương đương | Mô tả chương V | 24 | 1bộ |
| 70 | Lắp đặt bản lề cửa nhựa lõi thép mở hất | Mô tả chương V | 24 | 1bộ |
| 71 | Gia công lắp đặt cửa Inox sus 304 dày 1mm có vải ngăn mùi kt 550x550mm | Mô tả chương V | 14 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 132 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ mái sảnh Aluminium | Mô tả chương V | 18 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 34,7048 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 237,9202 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 241,6597 | m2 |
| 77 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chương V | 10,6457 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 10,6457 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 10,6457 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 10,408 | m2 |
| 81 | Lợp mái sảnh bằng Tấm aluminium ngoài trời dày 4mm, nhôm dày 0,5mm | Mô tả chương V | 0,18 | 100m2 |
| 82 | Sửa chữa chống thấm tại các hộp kỹ thuật tháo và lắp lại tấm trần thạch cao tại vị trí hộp kỹ thuật sửa chữa. Đóng lưới mắt cáo kt tấm lưới 200x600mm đắp vữa ximang mac 75 dày 50mm(Bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả chương V | 10 | Vị trí |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 11,772 | m2 |
| 84 | Trát tường bằng vữa có sika latex dày 2cm, mác 75 | Mô tả chương V | 14,648 | m2 |
| 85 | Sửa chữa chống thấm tại các hộp kỹ thuật tháo và lắp lại tấm trần thạch cao tại vị trí hộp kỹ thuật sửa chữa. Đóng lưới mắt cáo kt tấm lưới 200x600mm đắp vữa ximang mac 75 dày 50mm(Bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả chương V | 14 | Vị trí |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chương V | 25,0998 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 29,988 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 6,766 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 8,748 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chương V | 9,605 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 8,748 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 60,104 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 7,6076 | m2 |
| 94 | Sửa chữa chống thấm tại các hộp kỹ thuật tháo và lắp lại tấm trần thạch cao tại vị trí hộp kỹ thuật sửa chữa. Đóng lưới mắt cáo kt tấm lưới 200x600mm đắp vữa ximang M75 dày 50mm (Bao gồm nhân công + vật liệu) | Mô tả chương V | 4 | Vị trí |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 8,664 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 8,664 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 100 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đương | Mô tả chương V | 59,6 | m2 |
| 101 | Chống thấm các vị trí cổ thoát nước seno bằng băng trương nở SikaSwellStop hoặc tương đương kích thước rộng 25mm, dày 19mm (bao gồm nhân công vật liệu) | Mô tả chương V | 6 | vị trí |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 59,6 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 59,6 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,74 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 9,588 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 95,823 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 19,5624 | m2 |
| 159 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V | 12,5011 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 113,6467 | m2 |
| 161 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đương | Mô tả chương V | 146,3893 | m2 |
| 162 | Chống thấm các vị trí cổ thoát nước seno bằng băng trương nở SikaSwellStop hoặc tương đương kích thước rộng 25mm, dày 19mm (bao gồm nhân công vật liệu) | Mô tả chương V | 17 | vị trí |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 146,3893 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 146,3893 | m2 |
| 165 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đương | Mô tả chương V | 35,6704 | m2 |
| 166 | Chống thấm các vị trí cổ thoát nước seno bằng băng trương nở SikaSwellStop hoặc tương đương kích thước rộng 25mm, dày 19mm (bao gồm nhân công vật liệu) | Mô tả chương V | 2 | vị trí |
| 167 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 35,6704 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 35,6704 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chương V | 3.318,928 | m2 |
| 170 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 227,5 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chương V | 802,5336 | m2 |
| 172 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chương V | 365 | m2 |
| 173 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả chương V | 34,7257 | m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 34,7257 | m3 |
| 175 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 34,7257 | m3 |
| 176 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 281,9 | m2 |
| 177 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm+ Vật liệu lót Lemax Primer SB (gốc bitum) hoặc tương đương | Mô tả chương V | 505,1418 | m2 |
| 178 | Chống thấm các vị trí cổ thoát nước sàn bằng băng trương nở SikaSwellStop hoặc tương đương kích thước rộng 25mm, dày 19mm (bao gồm nhân công vật liệu) | Mô tả chương V | 89 | vị trí |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trắng 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 802,5336 | m2 |
| 180 | Trát tường bằng vữa có sika latex dày 2cm, mác 75 | Mô tả chương V | 365 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 3.683,928 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 360 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 360 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ van xả tiểu nam | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 185 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chương V | 15 | bộ |
| 186 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả chương V | 584 | bộ |
| 187 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 188 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| 189 | Lắp đặt dây cấp nước cho thiết bị | Mô tả chương V | 178 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chương V | 36 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Mô tả chương V | 92 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chương V | 215 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả chương V | 114 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chương V | 216 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đun nước nóng 30 lít | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 196 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt cảm ứng tiểu nam | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉ | Mô tả chương V | 77,2476 | m3 |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả chương V | 4,195 | tấn |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - gạch ốp, lát các loại | Mô tả chương V | 269,0146 | 10m2 |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măng | Mô tả chương V | 26,8723 | tấn |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - tấm lợp các loại | Mô tả chương V | 8,3403 | 100m2 |
| 203 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật liệu phụ các loại | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| 204 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả chương V | 2.456 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-80A-18kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 1 cực MCB 2P-20A-6kA | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-20A-6kA-30MA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 10 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85 | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần , kích thước 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 79 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 55 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 28 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả chương V | 28 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …) | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 62 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85 | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần , kích thước 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 28 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 71 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Mô tả chương V | 851 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 36 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả chương V | 36 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 352 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 38 | m |
| 35 | Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …) | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-80A-18kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 2P-20A-6kA | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-20A-6kA-30MA | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 73 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85 | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần , kích thước 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi) | Mô tả chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn) | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc/pvc (2x10)mm2 | Mô tả chương V | 42 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc/pvc (2x6)mm2 | Mô tả chương V | 78 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x4)mm2 | Mô tả chương V | 383 | m |
| 55 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 71 | m |
| 56 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Mô tả chương V | 1.104 | m |
| 57 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x10)mm2 | Mô tả chương V | 42 | m |
| 58 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x6)mm2 | Mô tả chương V | 78 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x4)mm2 | Mô tả chương V | 191 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 đi nổi | Mô tả chương V | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 đi ngầm | Mô tả chương V | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt Máng nhựa dẹt 28x10mm | Mô tả chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả chương V | 36 | m |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 477 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 46 | m |
| 67 | Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …) | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 71 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85 | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần , kích thước 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 65 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 71 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Mô tả chương V | 1.080 | m |
| 77 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 36 | m |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả chương V | 35 | m |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 429 | m |
| 80 | Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 52 | m |
| 81 | Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …) | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 40 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85 | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 71 | m |
| 89 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Mô tả chương V | 757 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 36 | m |
| 91 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả chương V | 36 | m |
| 92 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 329 | m |
| 93 | Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 32 | m |
| 94 | Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …) | Mô tả chương V | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kA | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 400 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85 | Mô tả chương V | 30 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 80 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi) | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 7.120 | m |
| 102 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Mô tả chương V | 7.574 | m |
| 103 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 3.560 | m |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả chương V | 3.560 | m |
| 105 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 3.293 | m |
| 106 | Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 320 | m |
| 107 | Lắp đặt Vỏ tủ điện treo tường kích thước 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện ( bao gồm phụ kiện lắp đặt, dây điện nhị thứ & các vật tư khác …) | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A-6kA | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 40 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85 | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 71 | m |
| 115 | Lắp đặt Dây điện 450/750V Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Mô tả chương V | 757 | m |
| 116 | Lắp đặt Dây điện tiếp địa vỏ màu vàng sọc xanh Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả chương V | 36 | m |
| 117 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 đi nổi | Mô tả chương V | 36 | m |
| 118 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 329 | m |
| 119 | Lắp đặt Ống gen mềm PVC D16 đi nổi | Mô tả chương V | 32 | m |
| 120 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85 | Mô tả chương V | 13 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Đèn ốp trần led cảm biến công suất 18w-220v, kích thước D220xH36, tích hợp cảm biến ánh sáng , cảm biến radar, chỉ số hoàn màu Ra>85, ánh sáng trắng. | Mô tả chương V | 11 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Đèn led panel gắn nổi trên trần bê tông, kích thước 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. + Tấm Thành Ốp Nổi CDP-300x1200 | Mô tả chương V | 464 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d220xh38mm, lắp bóng 18w-220V, ánh sáng trắng, chỉ số hoàn màu Ra>85 | Mô tả chương V | 922 | bộ |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PVC D200-C3 | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PVC D160-C3 | Mô tả chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PVC D90-C3 | Mô tả chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y đều PVC D160mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D200mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D160mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D160mm | Mô tả chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bạc thu PVC D160/125mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt PVC D125mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt PVC D160mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt thông tắc PVC D160mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 14 | Giá đỡ ống D160 (Bao gồm Thép hình, ty ren, nở đóng, bulong, ubolt, đai ốc, long đen) | Mô tả chương V | 21 | bộ |
| 15 | Giá treo ống D90(Bao gồm ty ren , nở đóng, quang treo, đai ốc, long đen) | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 16 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Mô tả chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| D | PHẦN THÔNG GIÓ, HÚT KHÓI | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt cấp khí gắn tường | Mô tả chương V | 225 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt gắn đường ống gió | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 3 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng máy - vật tư và các loại thiết bị thông gió | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt quạt hút hướng trục 2 tốc độ động cơ chịu nhiệt 300 độ C, Q=16.000-22.800m3/h, H=350-500Pa | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt tăng áp thang bộ loại ly tâm, Q=19.700m3/h, H=500Pa, P=7,5kw | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q=26.000m3/h, H=500Pa, P=11kw | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt tăng áp thang máy loại ly tâm, Q=10.000m3/h, H=500Pa, P=4kw | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút khói hành lang loại ly tâm dạng lồng Q=25.000m3/h, H=500Pa, P=11kw | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt cấp khí tươi loại gắn tường lưu lượng 546m3/h | Mô tả chương V | 225 | cái |
| 10 | Mối nối mềm đầu quạt | Mô tả chương V | 116 | cái |
| 11 | Lò xo chống rung | Mô tả chương V | 32 | cái |
| 12 | Cảm biến khí CO | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa gió kiểu nan Z KT 250x250mm | Mô tả chương V | 225 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tiêu âm kt 1200x350mm, L1120mm tôn tráng kẽm dày 0.75mm, bông thủy tinh dày 50 tỷ trọng 64kg/m3 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 1200x350/D500, L500, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 850x500/D500, L500, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm | Mô tả chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây SP D25mm, đi chìm tường | Mô tả chương V | 108 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà D25mm, đi nổi tường | Mô tả chương V | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện nguồn cảm biến CO (4 cảm biến) | Mô tả chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt côn miệng thổi kt 1335x1225/800x1200, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn miệng thổi kt 1215x985/700x400, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 45 độ kèm lưới chắn côn trùng kt 800x800, R400, tôn tráng kẽm 0.75mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 45 độ kèm lưới chắn côn trùng kt 640x640, R320, tôn tráng kẽm 0.75mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn miệng thổi kt 1335x1225/1000x800, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0,95mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 45 độ kèm lưới chắn côn trùng kt 800x800, R400, tôn tráng kẽm 0.75mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị thông gió | Mô tả chương V | 1 | tấn |
| E | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo khói địa chỉ | Mô tả chương V | 16 | 10 đầu |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt thường | Mô tả chương V | 3 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả chương V | 15 | 10 đầu |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Mô tả chương V | 1 | 5 chuông |
| 5 | Tháo dỡ đèn báo cháy | Mô tả chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả chương V | 1 | 5 nút |
| 7 | Tháo dỡ module điều khiển đầu báo khói | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ module điều khiển quạt gió | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn tín hiệu 3x1,5mm | Mô tả chương V | 1.054 | m |
| 10 | Tháo dỡ đèn báo cháy phòng | Mô tả chương V | 62 | 5 đèn |
| 11 | Tháo dỡ module cho chuông | Mô tả chương V | 17 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ module điều khiển bơm | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ module điều khiển thang máy | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ module ngắt mạch (Cách ly) | Mô tả chương V | 28 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ module điều khiển van gió điện | Mô tả chương V | 30 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ module giám sát công tắc dòng chảy | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ module tới âm thanh thông báo | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả chương V | 116 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả chương V | 34 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chương V | 273 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ dây dẫn tín hiệu 3x1,5mm | Mô tả chương V | 3.500 | m |
| 22 | Tháo dỡ lăng vòi phun | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 23 | Tháo dỡ tủ vách tường | Mô tả chương V | 5 | tủ |
| 24 | Tháo dỡ đầu phun quay lên | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ đầu phun quay ngang | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ đầu phun hướng xuống | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ công tắc dòng chảy | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 28 | Tháo dỡ van giám sát | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 29 | Tháo dỡ khớp nối mềm bơm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 30 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng máy - vật tư và các loại thiết bị phòng cháy chữa cháy | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| 31 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Mô tả chương V | 16 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả chương V | 3 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả chương V | 15 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ cố định | Mô tả chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Mô tả chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả chương V | 1 | 5 chuông |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả chương V | 1 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả chương V | 1,2 | 5 nút |
| 39 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo khói | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo nhiệt | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt module điều khiển quạt gió | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 3x1,5mm | Mô tả chương V | 1.054 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ruột gà D25mm, đi nổi tường | Mô tả chương V | 1.054 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả chương V | 62 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt module cho chuông | Mô tả chương V | 17 | bộ |
| 46 | Lắp đặt module điều khiển bơm | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt module điều khiển thang máy | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt module ngắt mạch (Cách ly) | Mô tả chương V | 28 | bộ |
| 49 | Lắp đặt module điều khiển van gió điện | Mô tả chương V | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt module giám sát công tắc dòng chảy | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt module tới âm thanh thông báo | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả chương V | 116 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả chương V | 34 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chương V | 273 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 3x1,5mm | Mô tả chương V | 3.500 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ruột gà D25mm, đi nổi tường | Mô tả chương V | 3.500 | m |
| 57 | Bình chữa cháy xe đẩy MFZ35, 35kg BC | Mô tả chương V | 6 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả chương V | 63 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả chương V | 117 | bình |
| 60 | Lắp đặt lăng vòi phun | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ vách tường | Mô tả chương V | 5 | tủ |
| 62 | Lắp đặt đầu phun quay lên | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đầu phun quay ngang | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đầu phun hướng xuống | Mô tả chương V | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt van giám sát | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt khớp nối mềm bơm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị phòng cháy chữa cháy | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| F | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tháo dỡ vật tư thiết bị Camera | Mô tả chương V | 132 | 1 thiết bị |
| 2 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện nhẹ | Mô tả chương V | 0,3 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả chương V | 83 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K. Xem lại đồng thời 4/8/16 kênh. Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVif.Hỗ trrợ 1 đầu ra VGA, 2 đầu ra HDMI, Cổng HDMI2 hiển thị 4K (3840x2160) . 2 cổng USB2.0, 1 cổng USB 3.0. 1 x RS485, 1 x RS232Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 10TB . Kèm chuột và nguồn. Miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Hỗ trợ chuẩn H.265. Tốc độ băng thông nhận 384Mbps/384Mbps.- Ghi hình: 8MP/6MP/5MP/4MP/3MP/1080p/960p/720p/D1/2CIF/CIF- Hỗ trợ 16 cổng vào và 4 cổng ra báo động, 1 cổng audio vào , ra.- Hỗ trợ RAID 1, 5- Hỗ trợ camera Fisheye với các chế độ xem trực tiếp và phát lại cho cả giao diện web và GUIHỗ trợ xem đồng thời 128 người dùngNguồn cấp 100~240 VAC.Có thư hỗ trợ của hãng | Mô tả chương V | 3 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Ổ cứng chuyên dụng cho camera 10TB | Mô tả chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50” | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVA | Mô tả chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả chương V | 5 | thiết bị |
| 12 | Bộ thu phát camera không dây cho thang máy Là giải pháp kết nối không dây tôc độ cao, chuyên dụng cho lắp đặt camera IP trong thang máy. kết nối bằng giải tần 2.4GHz, tốc độ 300MỨng dụng lắp đặt hệ thống camera IP, truyền tải hệ thống Mạng ưu biệt, lắp đặt trong thang máy, cẩu tháp , nơi có vị trí đi dây phức tạpKhoảng cách truyền : 0~ 1KmTốc độ: 300MTiêu chuẩn :IP55 đánh giá chống bụi, chống thấm nướcThương hiệu: MERCURY/ CHINABảo hàng: 12 ThángCổng kết nối:1 cổng RJ45 10 / 100M (đầu vào LAN0 / PoE), 1cổng 10 / 100M (LAN1), 1 cổng ra DCBộ nguồn:Bộ đổi nguồn 9V / 0.85A được cấp nguồn trực tiếp hoặc được cung cấp bởi Công cụ thụ động PoE, với khoảng cách cung cấp điện là 40MGóc phủ sóng anten:Hướng ngang: 65 °,hướng dọc: 40 °Tiêu chuẩn ngoài trời :Vỏ nhựa kỹ thuật ASA, IP55 chống bụi, chống nước | Mô tả chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả chương V | 520 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống ruột gà D25mm, | Mô tả chương V | 1.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối ngoài trời cho Camera 110mmx110x50mm | Mô tả chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả chương V | 150 | m |
| 18 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả chương V | 220 | chiếc |
| 19 | Tháo dỡ các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả chương V | 471 | cái |
| 20 | Vận chuyển vật liệu xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - OMNISYSTEM; Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả chương V | 236 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - OMNISYSTEM; Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chương V | 236 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị treo tường đặt tại các phòng trục kỹ thuật nước, tầng 2 trục kỹ thuật điện. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chương V | 16 | thiết bị |
| 24 | Bộ thu thập dữ liệu TCB-V3Thu thập dữ liệu công tơ, chuyển đổi tín hiệu DC-PCL công tơ sang tín hiệu RS485 kết nối các hệ thống khác. Mỗi TCB-V3 kết nối tối đa 04 công tơ nước. OMNISYSTEM; Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả chương V | 66 | bộ |
| 25 | Bộ chuyển đổi RS.485/RJ45 Việt nam hoặc tương đương | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 26 | Gia công lắp đặt Khởi động từ 1 pha A9C20731Công tắc tơ dạng module CT dùng để điều khiển các mạng điện 1,2,3 và 4 dâyDòng điện định mức : 16 đến 100A ( chế độ AC7a Heating)Điện áp cuộn dây : 24-240Vac 50Hz. (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 45 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt Bộ khiển khu vực 12 kênh độc lập (3 kênh hiện tại và 1 kênh dự phòng)Điều khiển trạng thái on/off điện 4 kênh 220V theo thời gian đặt trước hoặc cưỡng bức từ trung tâm.Kết nối với trung tâm điều khiển qua mạng LAN (cổng RJ45)Tiêu chuẩn công nghiệp. Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75mm2 | Mô tả chương V | 389 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả chương V | 15 | 10 m |
| 30 | Lắp đặt ống ruột gà D25mm, | Mô tả chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả chương V | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả chương V | 1 | thiết bị |
| 33 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả chương V | 6 | thiết bị |
| 34 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP | Mô tả chương V | 105 | 10 m |
| 35 | Bộ nút mạng đơn: Đế nổi, mặt nạ, 1 hạt mạng | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bộ nút mạng đôi: Đế nổi, mặt nạ, 2 hạt mạng | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống ruột gà D25mm, | Mô tả chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả chương V | 85 | m |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện nhẹ | Mô tả chương V | 0,5 | tấn |
| G | THIẾT BỊ PHẦN THÔNG GIÓ, HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt hút tầng hầm hướng trục dạng ống 2 tốc độ động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h. Vỏ, cánh Inox 304 + Lưu lượng 16000-22800 m3/h + Áp suất 350-500 Pa + Công suất 4/5.5 kW + Tốc độ 4P/2P RPM + Điện áp 380 V + Cấp IP C-IP55 + Động cơ ATT | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 2 | Quạt tăng áp thang bộ loại ly tâm dạng hộp. Vỏ, cánh Inox 304+ Lưu lượng 19700 m3/h+ Áp suất 500 Pa+ Công suất 7.5 kW+ Tốc độ 4P RPM+ Điện áp 380 V+ Cấp IP F-IP55+ Động cơ ATT | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm dạng hộp. Vỏ, cánh Inox 304+ Lưu lượng 26000 m3/h+ Áp suất 500 Pa+ Công suất 11 kW + Tốc độ 4P RPM+ Điện áp 380 V+ Cấp IP F-IP55+ Động cơ ATT | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt tăng áp thang máy loại ly tâm dạng hộp. Vỏ, cánh Inox 304+ Công suất 10000 m3/h+ Áp suất 500 Pa+ Công suất 4 kW+ Tốc độ 4P RPM+ Điện áp 380 V+ Cấp IP F-IP55+ Động cơ ATT | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 5 | Quạt hút khói hành lang loại ly tâm dạng hộp (Inline) động cơ chịu nhiệt 300 độ C trong 2h.. Vỏ, cánh Inox 304+ Q= 25000 m3/h+ H=500 Pa+ P=11 kW+ Công suất 4/5.5 kW+ Tốc độ 4P RPM+ Điện áp 380 V+ Cấp IP F-IP55+ Động cơ ATT | Mô tả chương V | 2 | cái |
| H | THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera IP thân trụ cố định HD Mini IR 5MP: • Hình ảnh chất lượng cao với cảm biến CMOS 5MP, 1 / 2.7 " • 5MP (2880 * 1620) @ 30 / 25fps; 4MP (2560 * 1440) @ 30 / 25fps; 3MP (2304 * 1296) @ 30 / 25fps; 2MP (1920) * 1080) @ 30 / 25fps; • Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG • Công nghệ Easystar đảm bảo chất lượng hình ảnh cao trong môi trường ánh sáng yếu • Công nghệ WDR thực 120dB cho phép hình ảnh rõ nét trong cảnh ánh sáng mạnh • Hỗ trợ 9:16 Corridor Chế độ • Mic tích hợp • IR thông minh, khoảng cách IR lên đến 55m, cân bằng ánh sáng ban đêm cả khung hình • Hỗ trợ thẻ Micro SD 256 G • Bảo vệ IP67 • Hỗ trợ cấp nguồn PoE • Xoay 3 trục Có thư hỗ trợ của hãng | Mô tả chương V | 10 | Chiếc |
| 2 | Camera IP Dome 2Mp chuẩn nén Ultra265: - 1/2.7" CMOS, ICR, 1080P (1920*1080), Max 30fps; Ultra265/ H.265/ H.264/ MJPEG. Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 2.8mm ( Đặt hàng 4mm ).Góc quan sát 112.7 độ.- Hồng ngoại thông mình 30m, cân bằng ánh sáng ban đêm cả khung hình, độ nhạy sáng 0.02 Lux.- Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng DWDR, chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời.Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoECó thư hỗ trợ của hãng | Mô tả chương V | 5 | Chiếc |
| 3 | Camera IP bán cầu cố định HD IR 5MP: • Hình ảnh chất lượng cao với cảm biến CMOS 5MP, 1 / 2.7 "• 5MP (2880 * 1620) @ 30 / 25fps; 4MP (2560 * 1440) @ 30 / 25fps; 3MP (2304 * 1296) @ 30 / 25fps; 2MP (1920) * 1080) @ 30 / 25fps;• Ultra 265, H.265, H.264, MJPEG• Công nghệ Easystar đảm bảo chất lượng hình ảnh cao trong môi trường thiếu sáng• Công nghệ WDR thực 120dB cho phép hình ảnh rõ nét trong cảnh ánh sáng mạnh• Hỗ trợ 9:16 Corridor Chế độ• Mic tích hợp• IR thông minh, khoảng cách IR lên đến 45m, cân bằng ánh sáng ban đêm cả khung hình• Hỗ trợ thẻ Micro SD 256 G• Bảo vệ IP67• Hỗ trợ cấp nguồn PoE• Xoay 3 trụcCó thư hỗ trợ của hãng | Mô tả chương V | 83 | Chiếc |
| 4 | Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265: Độ phân giải ghi rất cao lên tới 8 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K. Xem lại đồng thời 4/8/16 kênh. Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 với chuẩn ONVif.Hỗ trrợ 1 đầu ra VGA, 2 đầu ra HDMI, Cổng HDMI2 hiển thị 4K (3840x2160) . 2 cổng USB2.0, 1 cổng USB 3.0. 1 x RS485, 1 x RS232Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 10TB . Kèm chuột và nguồn. Miễn phí 1 host chính hãng trọn đời sản phẩm. Hỗ trợ chuẩn H.265. Tốc độ băng thông nhận 384Mbps/384Mbps.- Ghi hình: 8MP/6MP/5MP/4MP/3MP/1080p/960p/720p/D1/2CIF/CIF- Hỗ trợ 16 cổng vào và 4 cổng ra báo động, 1 cổng audio vào , ra.- Hỗ trợ RAID 1, 5- Hỗ trợ camera Fisheye với các chế độ xem trực tiếp và phát lại cho cả giao diện web và GUIHỗ trợ xem đồng thời 128 người dùngNguồn cấp 100~240 VAC.Có thư hỗ trợ của hãng | Mô tả chương V | 3 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng Seagate Skyhawk AI 10TB 3.5'' (Chuyên dụng cho Camera) | Mô tả chương V | 12 | Chiếc |
| 6 | Màn hình tivi•Kích thước màn hình. 43 inch.•Ngang 96.39 cm - Cao 62.78 cm - Dày 19.25 cm•Độ phân giải. 4K Ultra HD (3840 x 2160px)•Sản xuất tại. Việt Nam.•Bluetooth. •Kết nối Internet. Wifi, Cổng LAN.•Cổng AV. Cổng Composite.•Cổng HDMI. 3 cổng. | Mô tả chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bộ Lưu Điện UPS 3KVA - Công suất: 3000VA / 2100W- Điện áp danh định: 230V- Loại Ắc quy: Ắc quy axit chì kín khí, không cần bảo dưỡng- Thời gian nạp sạc thông thường: 3 giờ- Trọng lượng: 31.3kg- Xuất xứ: PhillippinesBảo hành: 2 năm | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Switch Core 24 Port 10/100/1000 Switch 24 Ports GE, 2 SFP slots, 2 combo M-GBIC | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Switch POEThiết bị chuyển mạch Switch 24 10/100/1000 PoE+ ports with 180 W power budget; 2 Gigabit RJ45/SFP combo port | Mô tả chương V | 5 | Chiếc |
| 10 | Bộ thu phát camera không dây cho thang máy Là giải pháp kết nối không dây tôc độ cao, chuyên dụng cho lắp đặt camera IP trong thang máy. kết nối bằng giải tần 2.4GHz, tốc độ 300MỨng dụng lắp đặt hệ thống camera IP, truyền tải hệ thống Mạng ưu biệt, lắp đặt trong thang máy, cẩu tháp , nơi có vị trí đi dây phức tạpKhoảng cách truyền : 0~ 1KmTốc độ: 300MTiêu chuẩn :IP55 đánh giá chống bụi, chống thấm nướcBảo hàng: 12 ThángCổng kết nối:1 cổng RJ45 10 / 100M (đầu vào LAN0 / PoE), 1cổng 10 / 100M (LAN1), 1 cổng ra DCBộ nguồn:Bộ đổi nguồn 9V / 0.85A được cấp nguồn trực tiếp hoặc được cung cấp bởi Công cụ thụ động PoE, với khoảng cách cung cấp điện là 40MGóc phủ sóng anten:Hướng ngang: 65 °,hướng dọc: 40 °Tiêu chuẩn ngoài trời :Vỏ nhựa kỹ thuật ASA, IP55 chống bụi, chống nước | Mô tả chương V | 6 | Chiếc |
| I | THIẾT BỊ QUẢN LÝ TÒA NHÀ | |||
| 1 | Máy tính cài đặt phần mềmCPU: Intel Core i5-10500 (3.10GHz Upto 4.50GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)RAM: 4GB DDR4 2666MHz (x2 Slot)Ổ cứng: 1TB 7200rpm SATA (x1 Slot SSD M2 sata Pcie)VGA: Intel HD Graphics 630Ổ đĩa: DVD_RWKết nối mạng: LANĐã bao gồm chuột và bàn phím | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Màn hình máy tính- Kích thước màn hình: 21.5 Inch LED- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Cổng giao tiếp: VGA, HDMI | Mô tả chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Quản trị hệ thống: Tài khoản admin với toàn quyền phân quyền các toàn khoản: Thêm, sửa xóa tài khoản, quyền nghiệp vụTài khoản quản lý: theo dõi só liệu, nhập công thức tính phí dịch vụ, xuất nhập dữ liệuCó khả năng kết nối với các thiết bị ngoại vi như công tơ điện tử, modul điều khiển đóng mở | Mô tả chương V | 1 | Modul |
| 4 | Tính phí điện nướcKết nối và lấy dữ liệu sử dụng từ các phòng từ hệ thống công tơ điện điện tử, công tơ nước điện tử.Tính chi phí điện nước cho từng phòng (theo công thức định sẵn)Xuất dữ liệu, hóa đơn, báo cáo để thu tiền, báo cáo | Mô tả chương V | 1 | Modul |
| 5 | Điều khiển thiết bị ngoại vi, điều khiển on/off, Kết nối/điều khiển được tới các bộ điều khiển khu vực tại các tầngKết nối được 200 bộ điều khiển khu vựcgiám sát trạng thái từng kênh độc lậpCó khả năng tích hợp vào phần mềm quản lý tòa nhà | Mô tả chương V | 1 | Modul |
| J | THIẾT BỊ MẠNG LAN | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng Gigabit Ethernet với hiệu suất chuyển tiếp tốc độ dòng 4 Gigabit nhỏ-Factor Pluggable (SFP) uplinks Hỗ trợ cấp nguồn qua Ethernet Plus ( PoE +) lên tới 370W Giảm tiêu thụ điện năng và các tính năng quản lý năng lượng tiên tiến Giao diện quản lý USB và Ethernet cho các hoạt động đơn giản | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi3x3 MIMO with two spatial streams, single-user or multiuser MIMOMRC802.11ac beamforming (transmit beamforming)20-, 40-, and 80-MHz channelsSản phẩm chưa bao gồm nguồn, tương thích với nguồn AIR-PWRINJ5= (RTCI051)PHY data rates up to 867 Mbps (80 MHz in 5 GHz)Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx)802.11 DFSCSD support | Mô tả chương V | 6 | cái |
| K | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo hồ sơ phê duyệt | 1 | trọn gói |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, hóa đơn tài chính, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thông gió hút khói công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách phòng cháy chữa cháy công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân; Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Búa căn nén khí 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Máy bơm bê tông 50m3/h | 1 |
| 3 | Vận thăng lồng 3 tấn | Vận thăng lồng 3 tấn | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực 130 tấn | Máy ép thủy lực 130 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch 1,7kw | Máy cắt gạch 1,7kw | 3 |
| 12 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 3 |
| 13 | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | 3 |
| 14 | Máy mài ≥ 0,6KW | Máy mài ≥ 0,6KW | 3 |
| 15 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi