Gói thầu: Số hóa bài giảng phục vụ đào tạo trực tuyến công chức, viên chức của Ngành Hải quan năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101577-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Hải quan Việt Nam |
| Tên gói thầu | Số hóa bài giảng phục vụ đào tạo trực tuyến công chức, viên chức của Ngành Hải quan năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100731 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Số hóa bài giảng phục vụ đào tạo trực tuyến công chức, viên chức của Ngành Hải quan năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 13:13:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là654.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Trình độ thạc sỹ về quản trị kinh doanh, quản lý dự án;- Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về triển khai các dự án Elearning. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phát triển chương trình Elearning |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Trình độ thạc sỹ về quản lý giáo dục, phát triển giáo dục;- Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về triển khai các dự án Elearning. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Tin học, CNTT hoặc có các chứng chỉ chuyên ngành trong lĩnh vực truyền thông đa phương tiện, sản xuất dựng phim, video 2D,3D, báo chí, phát thanh truyền hình...) (Bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo);- Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm xây dựng các bài giảng Elearning. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống thu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ thu âm không dây- Pin và pin dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống xử lý hậu kỳ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy dựng (PC hoặc laptop)- CPU từ core i5 trở lên- Ram từ 16gb trở lên- Có ổ cứng SSD từ 128gb trở lên để chạy ứng dụng và hệ điều hành cùng ổ cứng tối thiểu 1Tb để lưu trữ dữ liệu- Card màn hình từ 8Gb trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Hải quan Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa bài giảng phục vụ đào tạo trực tuyến công chức, viên chức của Ngành Hải quan năm 2021 Số hóa bài giảng phục vụ đào tạo trực tuyến công chức, viên chức của Ngành Hải quan năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Số hóa bài giảng phục vụ đào tạo trực tuyến công chức, viên chức của Ngành Hải quan năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu, 2. Ý tưởng thiết kế bản PDF (visual concept): Yêu cầu thể hiện thể hiện ý tưởng thiết kế theo bộ nhận diện thương hiệu của Hải quan Việt nam bao gồm: Màu sắc chủ đạo, màu sắc bổ trợ, Font chữ, icon, hình khối minh họa, nhân vật (tối thiểu 2 nhân vật), bối cảnh đặc trưng cho các nội dung cần số hóa (tối thiểu 2 bối cảnh), mô hình các tương tác trên bài giảng (tối thiểu 3 tương tác); 3. Thực hiện xây dựng và cung cấp 1 đoạn bài giảng e-learning demo đối với các bài giảng e-learning cần xây dựng theo yêu cầu của bên mời thầu bao gồm các định dạng hoạt họa cơ bản và nâng cao, định dạng slideshow có tương tác: Bài giảng demo nhà thầu thầu bàn giao đưa lên hệ thống LMS dưới định dạng SCORM/xAPI/Video đảm bảo tính bảo mật, không thể tải xuống bằng các công cụ như Internet Download Manager, trình download mặc định của Coccoc hay các Extension của trình duyệt bất kỳ.... |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Hải quan Việt Nam - Địa chỉ: Km10+395 tỉnh lộ 379 Hưng Yên - Hà Nội, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Hải quan Việt Nam - Địa chỉ: Km10+395 tỉnh lộ 379 Hưng Yên - Hà Nội, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3585334; Fax: 0221.3585333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trường Hải quan Việt Nam - Địa chỉ: Km10+395 tỉnh lộ 379 Hưng Yên - Hà Nội, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3585334; Fax: 0221.3585333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hiệu trưởng Trường Hải quan Việt Nam (Địa chỉ: Km10+395 tỉnh lộ 379 Hưng Yên - Hà Nội, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên). Điện thoại: 0221.3585334; Fax: 0221.3585333 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài 1 - Thuế Tiêu thụ đặc biệt, Thuế Bảo vệ môi trường và Thuế Giá trị gia tăng (50 phút) | Quy định tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật: 1. Thu thập thông tin và mục tiêu đào tạo: 50 phút (Nhà thầu sẽ thu thập, phân tích từ các chương trình đã đào tạo của Trường và khảo sát học viên) 2. Xây dựng kịch bản media: 50 phút (Diễn giải nội dung các phần theo khung bài giảng, lời thoại, hình ảnh minh họa, chuyển động, mô tả tương tác) 3. Sản xuất định dạng Hoạt họa cơ bản: 17 phút ( Yêu cầu: Thiết kế tĩnh; Thiết kế minh họa chuyển động 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh.) 4. Sản xuất định dạng Hoạt họa nâng cao: 8 phút ( Yêu cầu: Thiết kế tĩnh nhân vật và bối cảnh theo nhận diện Hải quan Việt nam; Thiết kế minh họa chuyển động 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh.) 5. Sản xuất định dạng Slideshow: 25 phút ( Yêu cầu: Thiết kế tĩnh trên nền tảng Powerpoint; Thiết kế hiệu ứng 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh.) 6. Đóng gói bài giảng: 50 phút ( Yêu cầu: Thiết kế quiz, tương tác: tạo tương tác 2 chiều với học viên, kéo thả, click chọn, học viên được đóng vai nhân vật, tương tác điều hướng có điều kiện, đặt lệnh đúng sai; Đóng gói bài giảng chuẩn html5 (SCORM hoặc xAPI) | Bài giảng | 1 | Yêu cầu đối với bài giảng e - learning: Theo yêu cầu Quy định tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Bài 2 - Quy chế hoạt động công vụ của nghành Hải quan (25 phút) | Quy định tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật: 1. Thu thập thông tin và mục tiêu đào tạo: 25 phút (Nhà thầu sẽ thu thập, phân tích từ các chương trình đã đào tạo của Trường và khảo sát học viên) 2. Xây dựng kịch bản media: 25 phút (Diễn giải nội dung các phần theo khung bài giảng, lời thoại, hình ảnh minh họa, chuyển động, mô tả tương tác) 3. Sản xuất định dạng Hoạt họa cơ bản: 9 phút ( Yêu cầu: Thiết kế tĩnh; Thiết kế minh họa chuyển động 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh.) 4. Sản xuất định dạng Hoạt họa nâng cao: 4 phút ( Yêu cầu: Thiết kế tĩnh nhân vật và bối cảnh theo nhận diện Hải quan Việt nam; Thiết kế minh họa chuyển động 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh.) 5. Sản xuất định dạng Slideshow: 12 phút ( Yêu cầu: Thiết kế tĩnh trên nền tảng Powerpoint; Thiết kế hiệu ứng 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh.) 6. Đóng gói bài giảng: 25 phút ( Yêu cầu: Thiết kế quiz, tương tác: tạo tương tác 2 chiều với học viên, kéo thả, click chọn, học viên được đóng vai nhân vật, tương tác điều hướng có điều kiện, đặt lệnh đúng sai; Đóng gói bài giảng chuẩn html5 (SCORM hoặc xAPI) | Bài giảng | 1 | Yêu cầu đối với bài giảng e - learning: Theo yêu cầu Quy định tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Bài 3 - Các biện pháp NVKSHQ trong công tác phòng chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới (50 phút) | Quy định tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật: 1. Thu thập thông tin và mục tiêu đào tạo: 50 phút (Nhà thầu sẽ thu thập, phân tích từ các chương trình đã đào tạo của Trường và khảo sát học viên) 2. Xây dựng kịch bản media: 50 phút (Diễn giải nội dung các phần theo khung bài giảng, lời thoại, hình ảnh minh họa, chuyển động, mô tả tương tác) 3. Sản xuất định dạng Hoạt họa cơ bản: 17 phút ( Yêu cầu: Thiết kế tĩnh; Thiết kế minh họa chuyển động 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh.) 4. Sản xuất định dạng Hoạt họa nâng cao: 8 phút ( Yêu cầu: Thiết kế tĩnh nhân vật và bối cảnh theo nhận diện Hải quan Việt nam; Thiết kế minh họa chuyển động 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh.) 5. Sản xuất định dạng Slideshow: 25 phút ( Yêu cầu: Thiết kế tĩnh trên nền tảng Powerpoint; Thiết kế hiệu ứng 2D; Thu âm thuyết minh bài giảng, thiết kế hiệu ứng âm thanh.) 6. Đóng gói bài giảng: 50 phút ( Yêu cầu: Thiết kế quiz, tương tác: tạo tương tác 2 chiều với học viên, kéo thả, click chọn, học viên được đóng vai nhân vật, tương tác điều hướng có điều kiện, đặt lệnh đúng sai; Đóng gói bài giảng chuẩn html5 (SCORM hoặc xAPI) | Bài giảng | 1 | Yêu cầu đối với bài giảng e - learning: Theo yêu cầu Quy định tại Mục 2- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.54E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là654.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu cung cấp bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Yêu cầu: Trình độ thạc sỹ về quản trị kinh doanh, quản lý dự án;- Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về triển khai các dự án Elearning. | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia phát triển chương trình Elearning | 1 | - Yêu cầu: Trình độ thạc sỹ về quản lý giáo dục, phát triển giáo dục;- Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm về triển khai các dự án Elearning. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Tin học, CNTT hoặc có các chứng chỉ chuyên ngành trong lĩnh vực truyền thông đa phương tiện, sản xuất dựng phim, video 2D,3D, báo chí, phát thanh truyền hình...) (Bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo);- Đã có ít nhất 02 năm kinh nghiệm xây dựng các bài giảng Elearning. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thu âm | - Bộ thu âm không dây- Pin và pin dự phòng | 1 |
| 2 | Hệ thống xử lý hậu kỳ | máy dựng (PC hoặc laptop)- CPU từ core i5 trở lên- Ram từ 16gb trở lên- Có ổ cứng SSD từ 128gb trở lên để chạy ứng dụng và hệ điều hành cùng ổ cứng tối thiểu 1Tb để lưu trữ dữ liệu- Card màn hình từ 8Gb trở lên | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi