Gói thầu: Mua sắm thiết bị truyền hình bằng nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 của Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe TƯ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116673-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trung ương
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị truyền hình bằng nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 của Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe TƯ
Số hiệu KHLCNT 20211024146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sachs NN Kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 13:30:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về trang bị truyền hình (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có mặt để tiến hành sửa chữa chậm nhất trong vòng 24 giờ làm việc kể từ lúc nhận được thông báo sự cố (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học các ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, hoặc Điện- Điện tử- Điện khí hóa, Tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học các ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, hoặc Điện- Điện tử- Điện khí hóa, Tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trung ương
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị truyền hình bằng nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 của Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe TƯ
Mua sắm thiết bị truyền hình bằng nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 của Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe TƯ
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sachs NN Kinh phí không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe Trung ương. Địa chỉ: 366 Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Đầu tư Công nghệ Thủ Đô.


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trung ương , địa chỉ: 366 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe Trung ương. Địa chỉ: 366 Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 3 năm gần nhất để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng và hóa đơn) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV (Ghi rõ số lượng, khối lượng, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, xuất xứ cụ thể của hàng hóa cho từng hạng mục chào thầu) b) Văn bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu, catalogue, datasheet… (chỉ dẫn đúng tên tài liệu, catalogue bản in, trang...); c) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp: - Bản chính hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và Bản chính hoặc bản sao y của đơn vị nhập khẩu Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với thiết bị nhập khẩu (thiết bị có dấu (**) ở cột Ghi chú trong Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) PHẠM VI CUNG CẤP). d) Văn bản cam kết hàng hóa chào thầu phải sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện; e) Nhà thầu cung cấp thư cam kết bảo hành của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với hạng mục thiết bị chính của hệ thống (Thiết bị có dấu (*) ở cột Ghi chú trong Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) PHẠM VI CUNG CẤP)
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Thư cam kết bảo hành của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với hạng mục thiết bị chính của hệ thống (Thiết bị có dấu (*) ở cột Ghi chú trong Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) PHẠM VI CUNG CẤP). Trường hợp nhà thầu không nộp cùng HSDT Thư cam kết bảo hành của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe Trung ương. Địa chỉ: 366 Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe Trung ương - 366 Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3832.7510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe Trung ương – 366 Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3832.7510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe Trung ương – 366 Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3832.7510 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Điện thoại: 024.37686611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Card nâng cấp hệ thống switcher video1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(**)
2Máy quay phim 6K Full-Frame (thân máy)1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(*), (**)
3Thẻ nhớ cho máy quay2CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
4Pin máy quay Lithium-Ion2CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
5Chân máy quay1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
6Thùng đựng máy quay2CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
7Ống kính fix ngàm E có tiêu cự E14mm T3.1 FP X1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(*), (**)
8Ống kính fix ngàm E có tiêu cự E24mm T1.5 FP X1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(*), (**)
9Ống kính fix ngàm E có tiêu cự E35mm T1.5 FP X1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(*), (**)
10Ống kính fix ngàm E có tiêu cự E50mm T1.3 FP X1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(*), (**)
11Ống kính fix ngàm E có tiêu cự: E85mm T1.3 FP X1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(*), (**)
12Mo-đun kết nối Ống kính fix1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(**)
13Bộ lấy nét Ống kính fix1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(**)
14Gá đỡ Camera và ống kính1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(**)
15Ngàm chuyển đổi Ống kính & máy quay1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(**)
16Bộ điều hợp cơ học cho ống kính bằng tay ngàm PL sang E1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(**)
17Thùng đựng bộ ống kính1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
18Đầu ghi tín hiệu video, audio 4K1CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(**)
19Ổ cứng SSD2CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
20Máy tính xách tay dùng trong dựng phim di động1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(**)
21Loa âm thanh dùng trong trường quay2CáiĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
22Micro không dây (2 micro + đầu thu không dây)1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
23Bàn ghế tại trường quay (1 bàn + 5 ghế)1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
24Bộ chống rung dùng cho máy ảnh/máy quay nhỏ2BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
25Bộ truyền tín hiệu không dây thu và phát 4 cổng độc lập; Có intecom và taly theo máy1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT(*), (**)
26Thiết bị chuyển tín hiệu convert video audio1BộĐáp ứng các yêu cầu nêu tại Chương V – E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về trang bị truyền hình (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có mặt để tiến hành sửa chữa chậm nhất trong vòng 24 giờ làm việc kể từ lúc nhận được thông báo sự cố (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp Đại học các ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, hoặc Điện- Điện tử- Điện khí hóa, Tự động hóa.32
2 Kỹ thuật viên 2 - Tốt nghiệp Đại học các ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, hoặc Điện- Điện tử- Điện khí hóa, Tự động hóa.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->