Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037113-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210614506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 47 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 13:22:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25084E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 991.862.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.862.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị có công suất >= 1.700wThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công công trình
Phát triển mạng lưới cấp nước các Phường 2, 11, 13, 14, 15 Quận Tân Bình
47 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên Hưng Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3602679867 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong KHLCNT
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
B PHẦN MƯƠNG ĐÀO
C CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V111,210m
2Đào bốc mặt nhựa bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V27,29
3Đào bốc mặt BTXM bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,4
4Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
5Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,71
6Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,42
7Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m³
8Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m³
9Vận chuyển đất thừa (đất cấp II) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m³
10Vận chuyển đất thừa (đất cấp III) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m³
11Vận chuyển đất thừa (đất cấp II) ra khỏi CT 6km tiếp theo bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m³
12Vận chuyển đất thừa (đất cấp III) ra khỏi CT 6km tiếp theo bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m³
13Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 (ML3,4,5,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m³
14Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 (ML1, ML2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m³
15Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 :Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27
16Ván khuôn bê tông chận phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
D CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V33,4110m
2Đào bốc mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,58
3Đào bốc mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,57
4Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,89
5Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,09
6Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,47
7Vận chuyển đất thừa (đất cấp II) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m³
8Vận chuyển đất thừa (đất cấp III) ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m³
9Vận chuyển đất thừa (đất cấp II) ra khỏi CT 6km tiếp theo bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m³
10Vận chuyển đất thừa (đất cấp III) ra khỏi CT 6km tiếp theo bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m³
11Trải cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,42
E PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
F CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
G VẬT TƯ GẮN MỚI
1Lắp đặt Ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V377m
2Lắp đặt Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
3Lắp đặt Đoạn Ống Þ150uPVC (0,5m/đoạn x 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Lắp đặt Đoạn Ống Þ100uPVC (0,5m/đoạn x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Gắn Ống cơi HOK Þ168uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Gắn Họng ổ khóa bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Gắn Tê MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Gắn Tê MJ Þ150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Gắn Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Gắn Van Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Gắn Van Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Gắn Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Gắn Bù manchon MJ Þ150BF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Gắn Bù manchon MJ Þ100BF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Gắn Manchon MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Gắn Manchon MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Gắn Manchon MJ Þ150FF (dùng nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Gắn Manchon MJ Þ100FF (dùng nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
21Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
22Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Joint mặt bích Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Joint mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26Boulon + tán 20x80 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
27Boulon + tán 16x70 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
H VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1Gắn Đồng hồ nước Þ15lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gắn Đồng hồ nước Þ25lyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Gắn Khóa góc Þ1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Khử trùng bằng clo bột
1Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ180Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
2Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ125Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
3Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V17ca
J CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
K VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH
L VẬT TƯ ĐHN 15-25 LY LẮP MỚI
1Lắp đặt Ống OD32 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
2Gắn Kiềng câu nước Þ200 x 1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Gắn Van cóc Þ1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Ống HDPE OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
5Gắn Đai tích hợp van Þ150 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Gắn Co nối ren trong DN25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Gắn Van bi khóa từ DN15x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Gắn Van bi co khớp nối tăng giảmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Gắn Khuỷu 1/4 ren trọng nhựa PVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Gắn Khuỷu 1/4 nhựa PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
11Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Gắn Hộp bảo vệ đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Gắn Nút chận thau Þ3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Gắn Nút chận thau Þ1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Gắn Ống nối nhựa Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Gắn Van nhựa Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Joint ĐHN 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
19Keo dán ống PVC 25 grMô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
M THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp đường ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
2Thử áp đường ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
3Thử áp đường ống HDPE OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
4Nước thử áp đường ống HDPE OD225, HDPE OD180, HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V17,43
5Nước sử dụng xả sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V977,69
N PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
O NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
P * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1: (Eyc>155MPa)
Q * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm trong và ngoài phui
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m³
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m³
4Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m²
7Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m²
8Vận chuyển bốc mặt nhựa cào bócMô tả kỹ thuật theo chương V44,5
9Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9100m²
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9100m²
11Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9100m²
R * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML2: (120
S * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm trong và ngoài phui
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m³
3Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m²
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m²
5Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m²
6Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m²
7Vận chuyển bốc mặt nhựa cào bócMô tả kỹ thuật theo chương V11,88
8Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m²
9Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m²
10Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m²
T * TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3) :
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m²
2Đổ BT nền đá 1x2 M.300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1
3Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m³
U * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML4):
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
3Trải vữa lót M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2
4Lát gạch theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2
V * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML5) :
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2
3Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơMô tả kỹ thuật theo chương V16,37100m²
W II: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
X * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1: (Eyc>155MPa)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m³
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m³
4Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m²
7Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m²
Y * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML2: (120
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m³
3Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
5Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
6Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
Z * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML3):
AA * Tái lập lề gạch - mặt gạch
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81
3Trải vữa lót M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20
4Lát gạch theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20
AB * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML5) :
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29
AC * TÁI LẬP NỀN BTXM (ML6) :
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3
3Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.125419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25084E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 991.862.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 991.862.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
3 Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
4 Máy hàn ống HDPE có công suất >= 1.700wThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->