Gói thầu: Kiểm toán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116354-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông
Tên gói thầu Kiểm toán
Số hiệu KHLCNT 20190802188
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 13:25:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 213,650,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông
E-CDNT 1.2 Kiểm toán
Tư vấn chiến lược VNPT Vinaphone Turnaround
03 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
E-CDNT 6.2
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: + Liên danh Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam và Công ty Ernst & Young LLP, Ấn Độ: Là nhà thầu thực hiện gói thầu “Tư vấn chiến lược VNPT Vinaphone - B5&E15” thuộc Dự toán “Tư vấn chiến lược VNPT Vinaphone Turnaround”.
E-CDNT 11.1
không yêu cầu
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu mà Nhà thầu phải nộp trong quá trình thương thảo bao gồm: * Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp * Bản gốc hoặc bản sao giấy ủy quyền (trường hợp có ủy quyền) * Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Thỏa thuận liên danh (trường hợp có liên danh) * Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; - Tờ khai quyết toán thuế năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử(*) năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (*) Ghi chú: Trường hợp nhà thầu khai quyết toán thuế điện tử qua mạng, nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh và bản cam kết đã thực hiện kê khai thuế đầy đủ, sẵn sàng truy xuất dữ liệu để chứng minh nếu Bên mời thầu có yêu cầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; - Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. * Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Danh mục và bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian từ 01/01/2018 trở lại đây (theo thời điểm nghiệm thu báo cáo kiểm toán hoặc thanh lý hợp đồng). - Danh sách hợp đồng thực hiện kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành, trong đó thể hiện: Số hợp đồng, ngày ký kết hợp đồng, đơn vị được kiểm toán (tên, địa chỉ, số điện thoại...), nội dung hợp đồng (tên và nhóm dự án, loại công trình...), tổng mức đầu tư được kiểm toán, phí kiểm toán. - Kèm theo hợp đồng kiểm toán đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu báo cáo kết quả kiểm toán hoặc Thanh lý hợp đồng. * Cam kết tuân thủ yêu cầu của hợp đồng nêu tại Phần 3 – Hồ sơ mời thầu. * Hồ sơ nhân sự đề xuất: - Bản chụp được công chứng/chứng thực văn bằng, chứng chỉ chuyên môn; - Bản sao Hợp đồng lao động. - Bản sao tài liệu chứng minh kinh nghiệm (nếu có yêu cầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Tòa nhà VNPT – số 57 Huỳnh Thúc Kháng - Phường Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà nội – Việt Nam; Điện thoại: (04) 33992288 ; Fax: (04) 33992299.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Tòa nhà VNPT – số 57 Huỳnh Thúc Kháng - Phường Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà nội – Việt Nam; Điện thoại: (04) 33992288 ; Fax: (04) 33992299.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông, tòa nhà VNPT Vinaphone, đường Nguyễn Văn Huyên (kéo dài), phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.33997722
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông, tòa nhà VNPT Vinaphone, đường Nguyễn Văn Huyên (kéo dài), phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->