Gói thầu: Mua sơn và vật tư phục vụ công tác bảo quản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua sơn và vật tư phục vụ công tác bảo quản |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 13:33:00 đến ngày 2021-11-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,397,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,875,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.87596E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97519E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.756.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Hải đoàn 129 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sơn và vật tư phục vụ công tác bảo quản Mua sơn và vật tư phục vụ công tác bảo quản 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa nêu tại Chương IV. - Tài liệu kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… (Theo yêu cầu cụ thể tại Chương V) |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển và các chi phí phát sinh khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu về thời gian bảo hành tại Mẫu số 01a “Phạm vi cung cấp”. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.875.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 129, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3 848.315; Fax : 0254.3848.767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Nguyễn Tuấn Anh – Hải đoàn trưởng, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315 -Fax : 0254.3848.767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.624.621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Hải đoàn 129; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; SĐt: 02543620702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống rỉ | 600 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Màu sắc tương đương với màu của mã sơn ETS 2103 của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 2 | Sơn xám sáng | 400 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Màu sắc tương đương với màu của mã sơn PU 7038 Ral của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 3 | Sơn trắng | 400 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Màu sắc tương đương với màu của mã sơn PU 9003 Ral của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 4 | Sơn đen | 100 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Chất lượng tương đương với mã sơn PU 9004 Ral của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 5 | Sơn vàng kem | 400 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Màu sắc tương đương với màu của mã sơn PU 1015 Ral của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 6 | Sơn vàng cờ | 100 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Màu sắc tương đương với màu của mã sơn PU 3253 của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 7 | Sơn xanh đậm | 400 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Màu sắc tương đương với màu của mã sơn PU 6029 Ral của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 8 | Sơn xanh dương | 100 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Màu sắc tương đương với màu của mã sơn PU 3452 của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 9 | Sơn đỏ cờ | 100 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Màu sắc tương đương với màu của mã sơn PU 3020 Ral của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 10 | Sơn đỏ nâu | 400 | Lít | Sơn epoxy (PU). Loại sơn chịu mặn, chuyên dùng cho tàu, công trình biển;Quy cách đóng thùng: 20 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất;(Màu sắc tương đương với màu của mã sơn PU 3009 Ral của Hãng sơn Thế Hệ Mới) | ||
| 11 | Dung môi pha sơn | 500 | Lít | Chuyên dụng cho cùng loại sơn epoxy (PU)Quy cách đóng thùng: 05 lít/ thùng;Các lô sản xuất năm 2021;Hạn sử dụng được ít nhất 24 tháng kể từ ngày sản xuất; | ||
| 12 | Bàn chải sắt | 230 | Cái | Kích thước 6x12. Mặt lưng gỗ, sợi chà thép hợp kim. Số lượng búi chà 6x12 | ||
| 13 | Bàn sủi rỉ | 217 | Cái | Lưỡi thép 6cm. Cán thép bọc nhựa dài 15cm | ||
| 14 | Chổi chà rỉ cốt 1,5 | 900 | Cái | Cốt bu lông M14x2. Chân chà được cấu tạo từ các búi thép xoắn, sợi thép xoắn 0,5ly. Đường kính chén 7,5cm(kiểu dáng, chất lượng tương tự chổi chà rỉ Osborn) | ||
| 15 | Búa gõ rỉ | 500 | Cái | Cán gỗ 20cm. Đầu búa: tròn x dẹt. Khối lượng 150 gram | ||
| 16 | Kính bảo hộ lao động | 900 | Cái | Mắt kính Polycarbonate, gọng mêca.Viền mắt kính che cả 2 sườn mắt(kiểu dáng tương tự kính bảo hộ lao động của hãng Everest EV105) | ||
| 17 | Giấy nhám | 300 | Tờ | Kích thước 23x28cm; Độ nhám A60 | ||
| 18 | Chổi quét sơn | 501 | Cái | Cán nhựa dài 14cm. Lưỡi chổi 5cm. Chất liệu đầu chổi: Bristle | ||
| 19 | Chổi lăn sơn loại lớn | 400 | Cái | Cán thép dài Ф4mm x 50cm, tay cầm nhựa Ф22mm x 12cm. Bông 40x100mmChất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm | ||
| 20 | Chổi lăn sơn loại nhỏ | 900 | Cái | Cán thép dài Ф3mm x 25cm, tay cầm Ф22mm x 8cm. Bông 30x80mm. Chất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm | ||
| 21 | Khẩu trang | 500 | Cái | Khẩu trang 2 lớp vải, 1 lớp mút lọc hoạt tính. Chất liệu dây đeo: Spandex, có thanh nẹp mũi bằng nhôm | ||
| 22 | Lọ tẩy rỉ | 60 | Lọ | 350ml/ lọ. Thành phần chủ yếu là axit poly hidroxy benzoic kết hợp với muối vô cơ, axít hữu cơ. Dạng bình xịt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.87596E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97519E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.756.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi