Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974785-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210664961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 67 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 13:38:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,915,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.591581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18316E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo =2.142.738.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.142.738.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị có công suất >= 1.700WThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
PTMLCN đường Lê Lộ, Hoàng Ngọc Phách, Nguyễn Như Lãm, Lê Vĩnh Hòa, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú
67 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM - Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nước và Môi trường Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305022713 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM - Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM - Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: ((028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong KHLCNT
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
B PHẦN MƯƠNG ĐÀO
C CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,16100m
2Đào bốc mặt bê tông xi măng (hẻm BTXM, lề BTXM, lề gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,028100m³
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,868100m³
6Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,01
7Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m³
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m³
9Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m³
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m³
12Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m³
13Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m³
14Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m³
15Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 :Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7
16Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
17Gia công thép Þ14 neo khuỷu0,05tấn
D CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,81100m
2Đào bốc mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,86
3Đào bốc mặt bê tông xi măng (hẻm BTXM, lề BTXM, lề gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04
4Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V35,75m2
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,66
6Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,76
7Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m³
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m³
9Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m³
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³
12Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³
13Trải cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V62,61m3
E PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
F CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
G VẬT TƯ GẮN MỚI
1Lắp đặt Ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11100m
2Lắp đặt Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97100m
3Lắp đặt Ống Gang Þ300 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
4Lắp đặt Ống Gang Þ250 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
5Lắp đặt Ống Gang Þ200 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Lắp đặt Ống nhựa Þ200uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
7Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
8Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
9Lắp đặt Ống HDPE OD180 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
10Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
11Gắn Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Gắn Tê gang MJ Þ300FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Gắn Tê gang MJ Þ300FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Gắn Tê gang MJ Þ250FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Gắn Tê gang MJ Þ200FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Gắn Tê gang MJ Þ200FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Gắn Tê gang MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Gắn Tê gang MJ Þ150FF x 150B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Gắn Tê gang MJ Þ150FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Gắn Tê gang MJ Þ100FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Gắn Tê gang MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Gắn Van Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Gắn Van Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ150FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
27Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Gắn Bù manchon MJ Þ150BF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Gắn Bù manchon MJ Þ100BF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Gắn Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Gắn Bù manchon MJ Þ40BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Gắn Manchon MJ Þ300FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Gắn Manchon MJ Þ250FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Gắn Manchon MJ Þ200FFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Gắn Manchon MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Gắn Manchon MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Gắn Manchon MJ Þ100FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Gắn Nút bịt Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Gắn Bửng chận Þ40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Gắn Joint mặt bích Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Gắn Joint mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
43Gắn Boulon + tán 20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
44Gắn Boulon + tán 16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V312bộ
H KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG
1Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18100m
2Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05100m
3Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V13ca
I CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
J VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH
1Bê tông đá 1x2 M.200 cố định hộp bảo vệ ĐHN :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
2Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
3Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,115100m
4Gắn Bộ đai tích hợp van OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
5Gắn Bộ đai tích hợp van OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
6Gắn Co nối ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
7Gắn Van bi khóa từ DN15x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
8Gắn Van bi có khớp nối tăng giảm DN15x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
9Gắn Hộp bảo vệ ĐHNMô tả kỹ thuật theo chương V118bộ
10Lắp đặt Ống nhựa PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
11Gắn Van nhựa PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V236cái
12Gắn Nút bít đồng Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
13Gắn Co nhựa 90 PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V472cái
14Gắn Co ren trong 90 PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
15Gắn Manchon nhựa Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
16Sử dụng lại Thủy lượng kế 15 ly KSM Cấp CMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
17Gắn Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V236cuộn
18Gắn Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V118tuýp
19Gắn Joint thủy lượng kế 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
K THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp đường ống Þ180 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5,18100m
2Thử áp đường ống Þ125 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5,05100m
3Thử áp đường ống OD25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m
4Nước thử áp đường ống Þ180HDPE, Þ125HDPE, Þ25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V13,95
5Nước sử dụng xả sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V796,87
L PHẦN II: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
M NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
N TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
O Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm (trong phui)
P Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm (trong và ngoài phui)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V17,23100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m³
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m³
4Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96100m²
5Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,96100m²
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96100m²
7Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,96100m²
8Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 01kmMô tả kỹ thuật theo chương V106,88
9Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 04kmMô tả kỹ thuật theo chương V106,88
10Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 13kmMô tả kỹ thuật theo chương V106,88
11Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,38100m²
12Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,38100m²
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,38100m²
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4
Q TÁI LẬP HẺM BTXM :
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m²
2Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
R TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO:
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m³
S NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
T TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
U Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm (trong phui)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m³
4Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m²
5Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m²
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m²
7Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m²
V TÁI LẬP HẺM BTXM :
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m²
2Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
W TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM :
1Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,36
2Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
X TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO:
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V47,4
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,37
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.591581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.18316E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo =2.142.738.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.142.738.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,5m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
3 Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
4 Máy hàn ống HDPE có công suất >= 1.700WThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->