Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115980-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211115493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 13:34:00 đến ngày 2021-11-15 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,083,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23725E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, cổng hàng rào, sân đường.Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi, Công suất ≥ 1,5 Kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cừ tràm.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn, Công suất ≥ 1,0 Kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép, Công suất ≥ 5,0 Kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn, Công suất ≥ 23 Kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Coppha thép hoặc nhựa (m2).
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan, Công suất ≥ 1,5 Kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá, Công suất ≥ 1,7 Kw.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bẻ đai tự động.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, mở rộng Nhà lưu niệm Tiểu đoàn Tây Đô
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LƯU NIỆM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,096m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,4994m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5742m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,25m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.203,8959m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,44m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3718m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,275m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.235,0592m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.207,397m2
11Vệ sinh chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.62,475m2
12Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81lỗ
13Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0035tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0222tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0947tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,416m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0832100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,042100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4116m3
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,48m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,48m2
24Khắc chữ và phù điêu trên biaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1trọn bộ
25Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,88m2
26Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,25m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.258,5862m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.235,0592m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.456,8954m2
30Sơn tranh tường nhà lưu niệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,75m2
31Sơn đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.62,475m2
32Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0389100m2
33Sản xuất lắp dựng phù điều con rồng tam cấp (chi tiết xem bản vẽ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
34Sản xuất lắp dựng phù điều con rồng đỉnh mái (chi tiết xem bản vẽ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
35Sản xuất lắp dựng tháp đỉnh mái (chi tiết xem bản vẽ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1tủ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
38Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
39Lắp đặt đèn pha led vuông - 30WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
41Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m
42Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
43Lắp đặt đế đôi + mặt đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3hộp
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
B HẠNG MỤC NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.117,8904m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.78,5936m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), đường kính ngọn >=4,2cm vào đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41,76100m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,648m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,672m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,672m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,432m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,176m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,856m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,7497m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1536100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8352100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6104100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2132100m2
15Trải tấm cao su lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90,276m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1103tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3807tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1398tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2662tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4221tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5212tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4018tấn
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,072m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,84m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,5589m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4189100m3
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102,41m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,267m3
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.105,896m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48,26m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …30,8m2
34Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100, (có trộn phu gia chống thấm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,6m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,752m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,06m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.83,52m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.105,1m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70,8m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.264,24m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51m2
42Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2646tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2646tấn
44Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2994100m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41,57m
46Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.87,2m2
47Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,21m2
48Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,25m2
49Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.190,92m2
50Ốp gạch Inax màu gốm (tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,6025m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,56m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,8m2
53Lắp dựng khung bảo vệ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,32m2
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.132,5175m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.104,476m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.142,436m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94,5575m2
58Thi công trần bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,37m2
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
60Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
62Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
63Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
64Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,12100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,05100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm RTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm RNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
78Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
79Lắp đặt van nhựa, ĐK 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
80Lắp đặt van thau, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
82Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1tủ
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
84Lắp đặt dimer quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
85Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
86Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
88Lắp đặt bộ bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
91Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.80m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
93Lắp đặt đế đôi + mặt đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3hộp
94Lắp đặt đế đơn + mặt đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8hộp
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
98SXLD Tủ trưng bày hiện vậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1trọn bộ
C CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,172m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,811m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,3415m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,561m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,262m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,262m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3147m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,158m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,9193m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0504100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2316100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2755100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1114tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0393tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1701tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0695tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1526tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0973m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,253m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9975m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,2505m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,37m2
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,2m
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,025m2
26Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,989m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.292,379m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,7075m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,2m2
30Vệ sinh đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,6m2
31Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.57,23m2
32Phá dỡ gạch ốp cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,44m2
33Phá dỡ nền đá granitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,39m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.355,854m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,7075m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.387,5615m2
37Ốp đá chẻ chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,85m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,45m2
39Dán gạch vỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,16m2
40Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt hàng rào (sắt d18x1.2+ thép hộp 40x80x2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38,39m2
41Sản xuất lắp dựng song sắt đầu tường (sắt d18x1.2+ thép la)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,269m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,859m2
43Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,39m2
44Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5723100m2
45Sản xuất lắp dựng phù điều đỉnh mái loại 1 (chi tiết xem bản vẽ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
46Sản xuất lắp dựng phù điều đỉnh mái loại 2 (chi tiết xem bản vẽ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
47Sản xuất lắp dựng phù điều đỉnh mái loại 3 - Quốc huy (chi tiết xem bản vẽ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
D HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG VÀ HẠ TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,201m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,8m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,48m3
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,38m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,144m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,868100m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.242m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,408m3
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cây
12Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24cây
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,1m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,071m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.541m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.541m2
17Trồng hoa công viên, Loại cây thấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,92100m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,1185m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,61m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu31,1m2
21Dán gạch vỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.46,65m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5265m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4727m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0127m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5225m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2106m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0084100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0048tấn
29Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,7211m2
30Sản xuất lắp dựng cột cờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
31Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, đô thị loại III ÷ VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,28m3 bùn
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,191m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,794m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,288m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,328m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0112tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4394100m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
41Thay cột đèn, cột sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61 cột
42Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4bóng
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.140m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50m
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.200m
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,832m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,064m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,432m3
53Di dời cột đèn, cột sắt (tận dụng cột đèn cũ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23725E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, cổng hàng rào, sân đường.Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có bảng cam kết của từng nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh.2
3 Máy đầm dùi, Công suất ≥ 1,5 Kw. Kèm theo tài liệu chứng minh.2
4 Máy đóng cừ tràm. Kèm theo tài liệu chứng minh.1
5 Máy đầm bàn, Công suất ≥ 1,0 Kw. Kèm theo tài liệu chứng minh.2
6 Máy đầm cóc. Kèm theo tài liệu chứng minh.2
7 Máy cắt, uốn thép, Công suất ≥ 5,0 Kw. Kèm theo tài liệu chứng minh.2
8 Máy hàn, Công suất ≥ 23 Kw. Kèm theo tài liệu chứng minh.2
9 Máy phát điện. Kèm theo tài liệu chứng minh.1
10 Máy bơm nước. Kèm theo tài liệu chứng minh.2
11 Coppha thép hoặc nhựa (m2). Kèm theo tài liệu chứng minh.500
12 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). Kèm theo tài liệu chứng minh.3
13 Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T. Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
14 Máy khoan, Công suất ≥ 1,5 Kw. Kèm theo tài liệu chứng minh.2
15 Máy cắt gạch đá, Công suất ≥ 1,7 Kw. Kèm theo tài liệu chứng minh.2
16 Máy bẻ đai tự động. Kèm theo tài liệu chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->