Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115597-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211115235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:04:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,556,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầuNhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và Trường THCS xã Dương Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Quang; địa chỉ: Xã Dương Quang, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH TM và XD Tân Thành Phát; địa chỉ: Đường Nguyễn Công Hoan, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tình Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng quản lý đô thị, Thị xã Mỹ Hào, Địa chỉ: Phường Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TM và XD Tân Thành Phát; địa chỉ: Đường Nguyễn Công Hoan, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tình Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dương Quang; địa chỉ: Xã Dương Quang, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang), hóa đơn VAT. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dương Quang; địa chỉ: Xã Dương Quang, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Văn Cố Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Dương Quang, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Dương Quang + Địa chỉ: Xã Dương Quang, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Văn phòng UBND xã Dương Quang + Địa chỉ: Xã Dương Quang, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật153,737m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,106m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,733tấn
4Phá dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,908m2
5Phá dỡ hệ xà gồ, vỉ khèo thép, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1công
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,504m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,303m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,268100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,268100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,268100m3/1km
B CỔNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,544100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5941m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,115m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,227100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,453100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,453100m3/1km
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,626m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,351tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,249m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,752m3
15Xây móng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,256m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,366tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,435100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,122m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,284100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,956100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,541tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,698tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,126m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,764m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,496m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,264m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,113m3
30Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,569m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,088m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,64m
33Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,445100m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,698m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,459m2
36SXLĐ Chữ Inox mạ đồng cao 180mm dày 10mm (Chữ: TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ DƯƠNG QUANG)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25chữ
37SXLĐ Chữ Inox mạ đồng cao 60mm dày 10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89chữ
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
40Gia công cổng sắt Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,695tấn
41Bánh xe và phụ kiện cổng phụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
42Sơn sắt thép, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật695kg
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,17m2
C TƯỜNG RÀO HOA SẮT:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,182100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5581m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,402m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,259100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,17m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,355m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,182m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,911m2
17Si chỉ lõm thân cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,86m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,093m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
20Sơn tĩnh điện thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật840kg
21Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,767m2
D TƯỜNG RÀO ĐẶC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,269100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,7161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,112100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,539m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,755m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,227m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,279100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,771m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,379m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,995m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,356m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật263,529m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật263,529m2
18Soi chỉ lõm thân cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,16m
E NHÀ BẢO VỆ :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6791m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058100m3/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,094m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,326m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,663m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,665m3
11Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,893m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,208m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,001m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,475m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,217100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,304m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,309m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,887m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,083m3
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,681m2
34Lợp mái tôn LD dày 0,42 mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,177100m2
35Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8md
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,319m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,08m
38Cầu chắn rắc inox D110Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt phễu thu - D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,094100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Keo dánTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2tuýp
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,142m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,622m2
46Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,7m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,997m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,6m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,426m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,2m
51Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,12m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,123m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,6m2
54SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
55SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,561m2
56Khóa cửa điTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Khóa cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
59Sơn tĩnh điện thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật137kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,371m2
61Tủ điện 150x200mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
62Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m
70Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
71Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D15mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37m
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
F LÁN XE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1521m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,061100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II chuyển 5 km tiếpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,061100m3/1km
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,051m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,408m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,39m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,863tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,525tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,773tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,83tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,142tấn
15Sơn tĩnh điện cột, vỉ khèo, xà gồ lán xeTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.818kg
16Lợp mái tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,427100m2
17Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,98m
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,288m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,517m3
G SÂN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,984100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,361100m3
6Lớp nilon dải nền, chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.153,22m
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật138,387m3
H KÈ ĐÁ:
1Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8ca
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,458100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,461m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,191100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,382100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,382100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,632100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,58m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,103m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,282m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,432m3
13Miết mạch tường đá loại lồiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,17m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,312m3
16Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm.Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032100m
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,23m2
I BỒN HOA:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,601m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,426m3
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,531m2
5Mua đất trồng cây (hệ số 1,1)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,424m3
6Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,84m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7371m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,504m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,504m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,339m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,059m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,234m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,463100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5741m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,193100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,81m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,81m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,429m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85,716m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,096m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,732tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,102m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102cái
24Lưới chắn rác Composite KT: 530x960Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,095100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,095100m3/1km
K PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật410,437m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,793m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,306m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,651100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,651100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,651100m3/1km
L NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,578100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4381m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,466100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,899m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,553tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,568tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,113m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,109m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,469100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,567m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,566m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,284100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,262100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,262100m3/1km
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,199tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,444m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,171m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,935100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,088tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,171m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,375m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,895m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,797m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,321m2
31Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật209,8m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật93,5m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật131,277m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật189,041m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,727m2
36Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,308m2
37Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,884m2
38Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,884m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật237,504m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật189,041m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,156m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058m3
44Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,794m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,472100m2
46SXLD cửa đi một cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,96m2
47SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
48Khóa cửa điTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
49Khóa cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
50Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
51Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
52Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
56Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18hộp
57Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
58Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5m
59Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,5m
60Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,112100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,475100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,208100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,055100m
64Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
67Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR d=32-20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
73Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
74Lắp đặt tê PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt tê PPR d=40-32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt tê PPR d=32-20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
77Rắc co nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
78Rắc co nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt van vặn d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
80Lắp đặt van vặn d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Băng tanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
82Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
85Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
86Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
87Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
88Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
89Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
90Lắp đặt thoát sàn D60Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
91Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Máy bơm nước 125WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Van phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
94Van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
95Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
96Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,346100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC d= 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,104100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,372100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m
100Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
101Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
103Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt tê D60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
111Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
113Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
114Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
115Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
116Keo dánTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10tuýp
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0321m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,492m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,788m3
123Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,342m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,516m3
127Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,078m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,032m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
M CỔNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,544100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5941m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,115m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,227100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,453100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,453100m3/1km
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,626m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,351tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,249m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,752m3
15Xây móng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,256m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,366tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,435100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,122m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,284100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,956100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,541tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,698tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,126m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,764m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,496m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,264m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,113m3
30Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,569m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,088m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,64m
33Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,445100m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,698m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,459m2
36SXLĐ Chữ Inox mạ đồng cao 180mm dày 10mm (Chữ: TRƯỜNG THCS XÃ DƯƠNG QUANG)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22chữ
37SXLĐ Chữ Inox mạ đồng cao 60mm dày 10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89chữ
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
40Gia công cổng sắt Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,695tấn
41Bánh xe và phụ kiện cổng phụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
42Sơn sắt thép, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật695kg
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,17m2
N TƯỜNG RÀO HOA SẮT:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,204100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0991m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,085100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,17100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,687m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,166m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,45m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,29100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,864m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,458m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,132m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102,332m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,54m2
17Si chỉ lõm thân cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,12m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật133,872m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,943tấn
20Sơn tĩnh điện thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật943kg
21Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,529m2
O TƯỜNG RÀO ĐẶC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,044100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,1071m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,435100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,87100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,87100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,362100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,755m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,809m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,543m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,086100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,867tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,661m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,548m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,464m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,607m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.022,866m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.022,866m2
18Soi chỉ lõm thân cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật137,86m
P NHÀ BẢO VỆ :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6791m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058100m3/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,094m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,326m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,663m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,665m3
11Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,893m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,208m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,001m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,475m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,217100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,304m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,309m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,887m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,083m3
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,681m2
34Lợp mái tôn LD dày 0,42 mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,177100m2
35Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8md
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,319m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,08m
38Cầu chắn rắc inox D110Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt phễu thu - D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC - D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,094100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Keo dánTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2tuýp
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,142m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,622m2
46Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,7m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,997m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,6m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,426m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,2m
51Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,12m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,123m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,6m2
54SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
55SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trắng dày 6,38mm (tương đương thương hiệu EUROHA)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,561m2
56Khóa cửa điTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Khóa cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
59Sơn tĩnh điện thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật137kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,371m2
61Tủ điện 150x200mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
62Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m
70Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
71Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D15mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37m
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Q LÁN XE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6561m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3/1km
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,219m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,302tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,897tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,428tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,773tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,83tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,142tấn
15Sơn tĩnh điện cột, vỉ khèo, xà gồ lán xeTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.627kg
16Lợp mái tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,925100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,766m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,766m3
R SÂN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,137100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,137100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,137100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,137100m3
5Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.800,04m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật216,005m3
S BỒN HOA:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,238100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,557m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,148m3
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ 60x240mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,54m2
5Mua đất trồng cây (hệ số 1,1)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,853m3
6Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,23m3
T RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,53100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2461m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,318100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,165m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,325m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,083100m2
7Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,357tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,57m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,85m2
14SXLĐ Nắp đan ga composite TT 25 tấn (KT 750x750)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,325100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,1331m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,855100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,218m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800mm, Tải trọng VHTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật541 đoạn ống
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D800mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật162cái
22Nối ống bê tông bằng p/p xảm, D800mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53mối nối
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7891m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,631m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,631m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,289m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,379m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,409m2
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,921100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,021m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,098m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,393100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,098m3
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,436m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật176,688m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,528m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,855100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,617tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,746m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật232cái
46Lưới chắn rác Composite KT: 530x960Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,525100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,525100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu: 02 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
2 Máy Hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
3 Máy cắt Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
4 Máy cắt sắt Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
5 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
7 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
8 Máy xúc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
9 Máy khoan bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
10 Máy mài Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầuNhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
11 Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
12 Máy trộn vữa Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
13 Máy ủi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
14 Máy lu Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
15 Ô tô tải Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
16 Máy tời Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
17 Búa căn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
18 Kích thủy lực Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->