Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100979-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211079468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:00:00 đến ngày 2021-11-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,891,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.836914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7673828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.123.893.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu); + Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải > 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Điểm trường Đabongkua – Trường mầm non Đắc Lua
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,223100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,347100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,531m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,951m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,958m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,381m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,112m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,513m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,541m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,076m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,333m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,424100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,743100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,853100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,418tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,338tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,316tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,464tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,586tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
36Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,328tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,328tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905tấn
40Cung cấp lắp đặt lớp cách nhiệt tráng nhôm 2 mặt dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V315,855m2
41Cung cấp lắp đặt cáp giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
42Cung cấp lắp đặt tăng đơ tăng cáp + khóa xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,703100m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,445m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,387m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,182m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,178m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,121m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,052m3
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V350,676m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V893,112m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,264m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,084m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V714,42m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,106m2
61Công tác ốp gạch thẻ ốp vào tường 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,352m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V571,832m2
63Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,35m2
64Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V711,718m2
65Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,56m2
66Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,19m2
67Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,74m2
68Làm trần thạch cao tấm chống ẩm (bao gồm hệ khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,88m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.660,574m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.078,907m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.053,798m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.685,683m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,22m
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,928m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V140,128m2
76Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V59,12m2
77Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,88m2
78Cung cấp hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V46,48m2
79Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
80Cung cấp, lắp dựng vách compactMô tả kỹ thuật theo chương V23,22m2
81Cung cấp lắp dựng cửa compactMô tả kỹ thuật theo chương V4,305m2
82Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V114m2
84Vách kính trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V36,22m2
85Cung cấp lan can cầu thang, hành lang theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V111,584m2
86Cung cấp lan can ram dốc inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
87Cung cấp lắp đặt tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V31,27md
88Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V120,944m2
89CCLD thang thăm mái bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,493100m2
91Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
92Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
93Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
94Lắp đặt vòi rửa inox DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi inox + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
98Lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
104Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt van góc 2 cửa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
109Lắp đặt van góc 1 cửa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
114Lắp đặt tê nhựa răng trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
116Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt cút giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
121Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
124Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt nối răng ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt nối răng ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
127Lắp đặt hai đầu răng ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt vòi rửadây di độngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt dây dẫn CV 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,903100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
136Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
144Lắp đặt măng sông răng trong nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
145Lắp đặt măng sông răng trong nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
146Nút bịt răng ngoài D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
147Nút bịt răng ngoài D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
148Lắp đặt xi phông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
149Lắp đặt xi phông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
150Lắp đặt Y uPVC, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
151Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt T uPVC, đk 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
153Lắp đặt T uPVC, đk 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Lắp đặt T uPVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
155Lắp đặt Y uPVC, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt T uPVC, đk 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
157Lắp đặt Y uPVC, đk 60-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt T uPVC, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
159Phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
160Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
161Lắp đặt chậu tiểu nam +bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
163Lắp đặt hộp đựng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
164Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
165Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,438m3
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
170Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387m3
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
174Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83m3
175Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,56m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
178Cung cấp lắp đặt vật liệu tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
179Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
180Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led, máng mỏng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
181Lắp đặt đèn led áp trần D220-15wMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
182Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
183Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
185Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
186Lắp đặt MCCB 3P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt MCB 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA + đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt RCBO 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA + đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt RCBO 2P-25A-6KA+30mAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
193Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
196Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
199Lắp đặt ống nhựa, máng cáp nắp sắt đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100x75x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
200Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Tủ
201Tủ điện tổng KT 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
202Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
203Tủ điện 8moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
204Tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
205Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
206Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
207Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.820m
208Lắp đặt dây đơn, CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
209Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
210Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
211Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
212Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
213Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
214Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V150m
215Lắp đặt cáp điện thoại ( ti vi)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
216Lắp đặt bộ cắt lọc sét mạng ( bộ chống sét lan truyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt bộ chia 10 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
218Router switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,703m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,314m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,087m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,708m
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,6m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,851m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V222,6m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V289,851m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V512,451m2
26Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,434m2
27Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,434m2
28Gia công cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,394m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
32CCLD tên trường chữ nổi bằng ALuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C NHÀ XE
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
4Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
9Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
12CCLD bu long neo M18, L=460Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
15Sản xuất xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
19CCLD máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V14m
D SAN NỀN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,137m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,274m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
5Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20,845m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,64m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V608m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,324100m3
10Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m2
11Trồng cây Sala ĐK 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Trồng cây cau kiểng ĐK 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
13Trồng hoa các loại ( hoa bụi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 cây
14Trồng cây dầu ĐK 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V175,7710m3
E CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt van đồng 2 chiều D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van đồng 1 chiều D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van bi rắc co, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt nối răng ngoài nhựa đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hai đầu ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi robinet) inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Cung cấp lắp đặt tủ điện máy bơm + thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 ( dây phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,715m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,568m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7m2
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,366m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,682tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,637m2
46Gia công lắp đặt nắp hố giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
52Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
F ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đèn Led pha 100W-ip66Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V3c.đèn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
7Cung cấp lắp đặt Domino đấu dây chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt hộp cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp đặt dây dẫn cxv 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp đặt dây cxv 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
11Lắp đặt ống nhựa HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Đóng cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
14Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại day đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
18Cung cấp lắp đặt bộ kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cung cấp lắp đặt bộ cách điện đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
20Cung cấp lắp đặt cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Cung cấp lắp đặt Collier kẹp Ống HPDE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt ống HPDE D130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Cung cấp lắp đặt neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tủ điện 500x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các loại cầu chì bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các loại báo pha + cầu chì +MCTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Lắp đặt MCB 3P -63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P -25A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt dây đơn cu/pvc- 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
34Lắp đặt dây đơn cu/pvc- 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
35Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
36Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
37Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/85mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
48Cung cấp lắp đặt bulong M20-800Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
49Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
50Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Dây đồng trần tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Đầu cos tiếp địa, bulong, đai ốc..Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Mối hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m2
64Cáp mạng UTP Cat 6EMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
65Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
G PCCC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10c.bich
5Lắp đặt dây CV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,159m2
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
13Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
14Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
16Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
17Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
18Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
19Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
20Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
21Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
22Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
23Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
25Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
26Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
27Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
30Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
32Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
36Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
H BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,515m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,182m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,105m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,934m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,861m2
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,223m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,76m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V81,86m2
22Cung cấp lắp đặt tấm cản nước Waterbar V20Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.836914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7673828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.123.893.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu); + Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 +Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
2 Máy đầm bàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
3 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
4 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
5 Máy cắt sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
6 Máy duỗi sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
7 Máy cắt gạch Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
8 Tời kéo vật liệu Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
9 Máy thủy bình Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy kinh vĩ Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy phát điện Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
13 Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
14 Xe tải > 5T Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->