Gói thầu: In báo Nam Định năm 2022 và năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Nam Định |
| Tên gói thầu | In báo Nam Định năm 2022 và năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972844 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước giao dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Báo Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 14:08:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,787,381,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.098.421.480VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng in báo (Đối với gói thầu có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì: Quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.675.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.351.160.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên đọc morat ( đọc soát lỗi báo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chế tạo khuôn in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Tin học – Viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thợ gia công sau in |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa cơ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy CTP hoặc hệ thống máy ra phim phơi bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chế bản kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in Offset 4 màu chạy được khổ giấy tối thiểu 58x83cm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in chạy liền 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy in Offset 4 màu chạy được khổ giấy tối thiểu 43x65cm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Offset 4 màu chạy được khổ giấy tối thiểu 43x65cm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gấp 2 vạch chạy được khổ giấy 58x83cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp sách báo gấp được 2 vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt giấy cắt được khổ tối thiểu 60x90cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt giấy; sách; báo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ghim sách, báo 2 đầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghim lồng sách báo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện công suất 200KVA trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kỵ mã chạy được khổ 29x40cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bốc lồng ghim cắt thành phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
In báo Nam Định năm 2022 và năm 2023 In báo Nam Định năm 2022 và năm 2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước giao dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Báo Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép hoạt động ngành in (Báo chí xuất bản phẩm). - Hồ sơ chứng minh nguồn máy móc thiết bị phục vụ việc in Báo (Sở hữu của nhà thầu, Đi thuê, Cho thuê, Chế tạo đặc biệt) - Tài liệu chứng minh địa điểm thực hiện sản xuất in ấn sản phẩm in của gói thầu - Bản scan màu từ các bản gốc văn bằng, chứng chỉ trình độ chuyên môn, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 248.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Nam Định; Địa chỉ: Số 68 Trần Phú - Phường Trần Hưng Đạo -thanh phố Nam Định; Điện thoại: 02283.849.386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 Đường Vị Hoàng, Thành phố Nam Định; Điện thoại: 02283.849.315 Fax: 02283.867.059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Trị sự Báo Nam Định; Địa chỉ: Số 68 Trần Phú - Phường Trần Hưng Đạo-TP Nam Định. Điện thoại: 02283.849.386 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoai: 02283.637.923 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo Tết | Theo yêu cầu về quy cách, kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 28.664 | Số lượng 02 Kỳ |
| 2 | Báo Thời sự ra Thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6 hàng tuần | Theo yêu cầu về quy cách, kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 6.066.000 | Số lượng 500 Kỳ |
| 3 | Báo Cuối tuần | Theo yêu cầu về quy cách, kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 1.261.728 | Số lượng 104 Kỳ |
| 4 | Báo Đặc biệt | Theo yêu cầu về quy cách, kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tờ | 242.640 | Số lượng 20 Kỳ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.098.421.480VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.098.421.480VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng in báo (Đối với gói thầu có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì: Quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.675.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.351.160.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm | 10 | 5 |
| 2 | Nhân viên đọc morat ( đọc soát lỗi báo) | 2 | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm | 10 | 5 |
| 3 | Nhân viên chế tạo khuôn in | 2 | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm | 15 | 10 |
| 4 | Nhân viên Tin học – Viễn thông | 1 | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm | 10 | 5 |
| 5 | Thợ in | 8 | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm | 15 | 10 |
| 6 | Thợ gia công sau in | 10 | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm | 10 | 5 |
| 7 | Thợ sửa chữa cơ điện | 2 | Có trình độ tương ứng với vị trí đảm nhiệm | 15 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy CTP hoặc hệ thống máy ra phim phơi bản | Chế bản kẽm | 2 |
| 2 | Máy in Offset 4 màu chạy được khổ giấy tối thiểu 58x83cm. | Máy in chạy liền 04 màu | 2 |
| 3 | Máy in Offset 4 màu chạy được khổ giấy tối thiểu 43x65cm. | Máy in Offset 4 màu chạy được khổ giấy tối thiểu 43x65cm. | 1 |
| 4 | Máy gấp 2 vạch chạy được khổ giấy 58x83cm | Máy gấp sách báo gấp được 2 vạch | 3 |
| 5 | Máy cắt giấy cắt được khổ tối thiểu 60x90cm | Máy cắt giấy; sách; báo | 2 |
| 6 | Máy ghim sách, báo 2 đầu | Ghim lồng sách báo | 1 |
| 7 | Máy phát điện công suất 200KVA trở lên | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Máy kỵ mã chạy được khổ 29x40cm | Máy bốc lồng ghim cắt thành phẩm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi