Gói thầu: gói thầu số1: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu |
| Tên gói thầu | gói thầu số1: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 14:15:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,226,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông gồm cầu và đường cấp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.659.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyện ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát nộp kèm phải được chứng thực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình);- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyện ngành xây dựng cầu đường- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường,(Bằng tốt nghiệp đại học nộp kèm phải được chứng thực)- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu.- Đã phụ trách nghiệp thu khối lượng, thanh toán ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu.- Đã phụ trách công tác ATGT và MT; ATLĐ tối thiểu 02 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan đập cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tịnh ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 05-07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Kích nâng ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tời điện ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 20m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn xoay chiều > 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đá D42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các thiết bị công tác khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số1: Chi phí xây dựng công trình Cầu Khe Pạ, xã Châu Thắng, huyện Qùy Châu 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
Đại diện Chủ đầu tư là: UBND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hoài Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu. Khối 3 – Thị trấn Tân Lạc - huyện Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu ban quản lý dự án ĐTXD huyện Qùy Châu. Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Tân Lạc – Huyện Quỳ Châu – Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | Dầm T bê tông cốt thép DƯL dài 18m | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 43,848 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 43,848 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D | Chương V của E-HSMT | 8,952 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D >18 mm | Chương V của E-HSMT | 9,445 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Chương V của E-HSMT | 296,4 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| C | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công (chưa tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 10,396 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*1 tháng +5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Chương V của E-HSMT | 10,396 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 10,396 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 6 | Cáp kéo dầm D22 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 8 | Thép neo D32 | Chương V của E-HSMT | 91,6 | kg |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm 18 ≤ L | Chương V của E-HSMT | 4 | Dầm |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12≤L≤22m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1dầm/10m |
| D | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,429 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối dọc, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 7,865 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 7,865 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 42,32 | m2 |
| E | Lớp phủ mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông M300 bản mặt cầu đổ tại chỗ bằng máy bơm BT | Chương V của E-HSMT | 10,335 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Chương V của E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 8 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 38,145 | m2 |
| 10 | Chống thấm mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 113,1 | m2 |
| F | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 1,676 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình lan can | Chương V của E-HSMT | 1,676 | tấn |
| G | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước, ống thép tráng kẽm D150 nối bằng măng sông | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m |
| H | Khe co giãn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, D | Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót trộn cốt liệu nhỏ tỷ lệ 6/4 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| I | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| J | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 167,058 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 172,425 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 344,575 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 344,575 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, sản xuất qua dây chuyển trạm trộn, đổ bằng thủ công M100 | Chương V của E-HSMT | 8,143 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 8,346 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 8,346 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D | Chương V của E-HSMT | 12,248 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D >18 mm | Chương V của E-HSMT | 7,131 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 496,025 | m2 |
| 12 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,021 | m3 |
| K | Cọc khoan nhồi D=1,0m | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,318 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 51,073 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 51,073 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V của E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm | Chương V của E-HSMT | 6,679 | tấn |
| 6 | Ống nhựa D50/57 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 137,6 | m |
| 7 | Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 8 | Nút bịt D50 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Nút bịt D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Bơm dung dịch Bentonite lỗ khoan trên cạn | Chương V của E-HSMT | 50,318 | m3 |
| 11 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 6,283 | m3 |
| 13 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chương V của E-HSMT | 24 | mặt cắt/lần TN |
| 16 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| L | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 1.066,672 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (100%) | Chương V của E-HSMT | 257,5 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công (chưa tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 11,286 | tấn |
| 4 | Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*6 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Chương V của E-HSMT | 11,286 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 22,573 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 22,573 | tấn |
| 7 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 8 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 2,74 | tấn |
| 9 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 2 tháng + 3,5%*4 lần lắp dựng tháo dỡ) | Chương V của E-HSMT | 2,74 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Bơm hút nước | Chương V của E-HSMT | 30 | ca |
| M | KẾT CẤU KHÁC | |||
| N | Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,704 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 9 | Lớp cao su tự nhiên dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 10 | Nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 0,018 | kg |
| O | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 22,898 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 22,898 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Chương V của E-HSMT | 2,034 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, sản xuất qua dây chuyển trạm trộn, đổ bằng thủ công M100 | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 46,32 | m3 |
| P | Chân khay tứ nón | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 131,047 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,869 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 39,452 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 39,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 125,12 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 50,388 | m3 |
| 7 | Ống nước PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,208 | m3 |
| 10 | Đắp cát lòng mố | Chương V của E-HSMT | 271,2 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng chân khay | Chương V của E-HSMT | 194,343 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (100%) | Chương V của E-HSMT | 223,674 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 368,987 | m3 |
| Q | Mặt bằng công trường, bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16T | Chương V của E-HSMT | 190,47 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 157,58 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 7 | Đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 8 | Lớp cát đệm | Chương V của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 9 | Lu lèn bằng máy đầm 16t (tạm tính 0,4ca/m3) | Chương V của E-HSMT | 0,007 | ca |
| 10 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 41,18 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 41,376 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 41,376 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 41,376 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (2km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 41,376 | m3/km |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 116,1 | m3 |
| R | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| S | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 207,37 | m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 390,154 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 50,243 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Chương V của E-HSMT | 83,638 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chương V của E-HSMT | 2.134,815 | m3 |
| T | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 809,945 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 809,945 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 809,945 | m2 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 11,046 | m3 |
| U | Rãnh hình thang 40x40cm gia cố bằng tấm BTXM đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,379 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 52,755 | m2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 332 | cái |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 5 | Vữa M100 làm lớp đệm, chèn khe | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 6 | Rải lớp lót bằng giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 36,769 | m2 |
| V | Gờ chắn bê tông | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng gờ chắn cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,58 | m3 |
| W | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng trạm trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất = | Chương V của E-HSMT | 9,036 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 9,036 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 106,72 | m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| X | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 28 | viên |
| 3 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: B chữ nhật 1x0,6m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| Y | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| Z | Điều phối đất | |||
| 1 | Tổng khối lượng đất đào cấp I | Chương V của E-HSMT | 207,37 | m3 |
| 2 | Tổng khối lượng đất đào cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.989,671 | m3 |
| 3 | Tổng khối lượng đất đào cấp III (có thể tận dụng được 30%) | Chương V của E-HSMT | 89,638 | m3 |
| 4 | Tổng khối lượng cần đắp K95 (đã tính hệ số lu lèn) | Chương V của E-HSMT | 3.592,548 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3.565,656 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3.565,656 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3.565,656 | m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 207,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 207,37 | m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1.989,671 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1.989,671 | m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 26,892 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 26,892 | m3/km |
| AA | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật 80x140cm kèm cột dài 2,5m (Biển báo phía trước có công trường thi công) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo chữ nhật 120x25cm kèm cột dài 2,5m (Biển báo hướng rẽ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Biển báo số 203b, 203c, 245a, 227) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn tín hiệu thi công | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Barie chắn 2 đầu (mỗi đầu 1 trạm gác để phân luồng) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ trang phục cho công tác đảm bảo an toàn giao thông( Cờ, băng đỏ, áo phản quang) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ống nhựa C2 F=76mm dày 3mm, cao 1.2m làm cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 88 | ống |
| 9 | Dây ni lông ATGT | Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 10 | Giấy phản quang | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40 (Bê tông chân cột) | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 đổ trong lòng ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 14 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT | 120 | công |
| AB | LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BT HIỆN TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| 2 | Xe tải 12t vận chuyển thiết bị | Chương V của E-HSMT | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông gồm cầu và đường cấp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.659.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyện ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát nộp kèm phải được chứng thực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình);- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư chuyện ngành xây dựng cầu đường- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư KCS | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường,(Bằng tốt nghiệp đại học nộp kèm phải được chứng thực)- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu.- Đã phụ trách nghiệp thu khối lượng, thanh toán ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu.- Đã phụ trách công tác ATGT và MT; ATLĐ tối thiểu 02 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 2 |
| 5 | đội trưởng đội thi công | 1 | Có chứng chỉ đào tạo nghề | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đập cáp | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m3 | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 2 |
| 3 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m3 | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 1 |
| 5 | Máy lu tịnh ≥ 8,5 tấn | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 05-07 tấn | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 10-12 tấn | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 3 |
| 10 | Kích nâng ≥ 250T | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 2 |
| 11 | Tời điện ≥ 5T | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 20m3/h | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 2 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều > 23kw | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 2 |
| 14 | Máy khoan đá D42 | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. | 1 |
| 15 | Các thiết bị công tác khác | Đảm bảo yêu cầu thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi