Gói thầu: gói thầu số1: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116255-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu
Tên gói thầu gói thầu số1: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211101570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:15:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,226,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông gồm cầu và đường cấp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.659.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyện ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát nộp kèm phải được chứng thực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình);- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyện ngành xây dựng cầu đường- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường,(Bằng tốt nghiệp đại học nộp kèm phải được chứng thực)- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu.- Đã phụ trách nghiệp thu khối lượng, thanh toán ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu.- Đã phụ trách công tác ATGT và MT; ATLĐ tối thiểu 02 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan đập cáp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tịnh ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 05-07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Kích nâng ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời điện ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 20m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn xoay chiều > 23kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan đá D42
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị công tác khác
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu
E-CDNT 1.2 gói thầu số1: Chi phí xây dựng công trình
Cầu Khe Pạ, xã Châu Thắng, huyện Qùy Châu
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Đại diện Chủ đầu tư là: UBND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng giao thông Miền Tây. - Địa chỉ: Số 25, đường Trần Tấn, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An - Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quỳ Châu. Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Tân Lạc – Huyện Quỳ Châu – Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tổ tư vấn đấu thầu ban quản lý dự án ĐTXD huyện Qùy Châu. - Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quỳ Châu. Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Tân Lạc – Huyện Quỳ Châu – Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tổ tư vấn đấu thầu ban quản lý dự án ĐTXD huyện Qùy Châu. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳ Châu. Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Tân Lạc – Huyện Quỳ Châu – Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Châu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Đại diện Chủ đầu tư là: UBND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Đại diện Chủ đầu tư là: UBND huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Hoài Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu. Khối 3 – Thị trấn Tân Lạc - huyện Quỳ Châu - tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu ban quản lý dự án ĐTXD huyện Qùy Châu. Địa chỉ: Khối 3 Thị trấn Tân Lạc – Huyện Quỳ Châu – Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm T bê tông cốt thép DƯL dài 18m
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT43,2m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT43,848m3
3Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT43,848m3
4Cốt thép dầm cầu, đường kính D Chương V của E-HSMT8,952tấn
5Cốt thép dầm cầu, đường kính D >18 mmChương V của E-HSMT9,445tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IChương V của E-HSMT296,4m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,132tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,132tấn
9Lắp đặt gối cầu cao su 250x300x50Chương V của E-HSMT8cái
C Thi công kết cấu nhịp
1Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công (chưa tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT10,396tấn
2Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*1 tháng +5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Chương V của E-HSMT10,396tấn
3Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngChương V của E-HSMT10,396tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,685tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,685tấn
6Cáp kéo dầm D22Chương V của E-HSMT72m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4m3
8Thép neo D32Chương V của E-HSMT91,6kg
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2m3
11Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm 18 ≤ L Chương V của E-HSMT4Dầm
12Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V của E-HSMT41dầm/10m
D Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,429m3
2Bê tông mối nối dọc, máy bơm BT tự hành, M400, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,32m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT7,865m3
4Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT7,865m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,025tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,648tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,405tấn
8Ván khuôn thép dầm ngangChương V của E-HSMT42,32m2
E Lớp phủ mặt cầu, gờ lan can
1Bê tông M300 bản mặt cầu đổ tại chỗ bằng máy bơm BTChương V của E-HSMT10,335m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT10,49m3
3Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT10,49m3
4Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18m3
5Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT18,45m3
6Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT18,45m3
7Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DChương V của E-HSMT0,911tấn
8Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ DChương V của E-HSMT0,268tấn
9Ván khuôn thép mặt cầuChương V của E-HSMT38,145m2
10Chống thấm mặt cầuChương V của E-HSMT113,1m2
F Tay vịn lan can
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT1,676tấn
2Lắp đặt thép hình lan canChương V của E-HSMT1,676tấn
G Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thoát nước, ống thép tráng kẽm D150 nối bằng măng sôngChương V của E-HSMT8,1m
H Khe co giãn
1Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChương V của E-HSMT13m
2Lắp dựng cốt thép khe co giãn, D Chương V của E-HSMT0,278tấn
3Vữa không co ngót trộn cốt liệu nhỏ tỷ lệ 6/4Chương V của E-HSMT1,3m3
I KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
J Kết cấu mố
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT167,058m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT172,425m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT344,575m3
4Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT344,575m3
5Bê tông lót móng, sản xuất qua dây chuyển trạm trộn, đổ bằng thủ công M100Chương V của E-HSMT8,143m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT8,346m3
7Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT8,346m3
8Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D Chương V của E-HSMT0,034tấn
9Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D Chương V của E-HSMT12,248tấn
10Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D >18 mmChương V của E-HSMT7,131tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT496,025m2
12Vữa không co ngótChương V của E-HSMT0,021m3
K Cọc khoan nhồi D=1,0m
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT50,318m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT51,073m3
3Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT51,073m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi D Chương V của E-HSMT1,075tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mmChương V của E-HSMT6,679tấn
6Ống nhựa D50/57 siêu âm cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT137,6m
7Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT62m
8Nút bịt D50 siêu âm cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT32cái
9Nút bịt D107/114 siêu âm cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT16cái
10Bơm dung dịch Bentonite lỗ khoan trên cạnChương V của E-HSMT50,318m3
11Bơm vữa lấp ống siêu âmChương V của E-HSMT0,89m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT6,283m3
13Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mmChương V của E-HSMT36m
14Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mmChương V của E-HSMT20m
15Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmChương V của E-HSMT24mặt cắt/lần TN
16Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT8cọc
L Thi công mố
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chương V của E-HSMT1.066,672m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (100%)Chương V của E-HSMT257,5m3
3Gia công hệ khung giàn phục vụ thi công (chưa tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT11,286tấn
4Khấu hao hệ khung giàn phục vụ thi công (1,5%*6 tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Chương V của E-HSMT11,286tấn
5Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngChương V của E-HSMT22,573tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngChương V của E-HSMT22,573tấn
7Gỗ phục vụ thi côngChương V của E-HSMT1,866m3
8Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT2,74tấn
9Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (1,17%* 2 tháng + 3,5%*4 lần lắp dựng tháo dỡ)Chương V của E-HSMT2,74tấn
10Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmChương V của E-HSMT40m
11Bơm hút nướcChương V của E-HSMT30ca
M KẾT CẤU KHÁC
N Ụ chống xô
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,312m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT0,317m3
3Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT0,317m3
4Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D Chương V của E-HSMT0,035tấn
5Lắp dựng cốt thép mố, trụ trên cạn D Chương V của E-HSMT0,061tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT2,704m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,027tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,027tấn
9Lớp cao su tự nhiên dày 2cmChương V của E-HSMT1,6m2
10Nhựa đườngChương V của E-HSMT0,018kg
O Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,56m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT22,898m3
3Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT22,898m3
4Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Chương V của E-HSMT0,022tấn
5Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Chương V của E-HSMT2,034tấn
6Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V của E-HSMT13,52m2
7Bê tông lót móng, sản xuất qua dây chuyển trạm trộn, đổ bằng thủ công M100Chương V của E-HSMT19,44m3
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của E-HSMT46,32m3
P Chân khay tứ nón
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT131,047m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT38,869m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT39,452m3
4Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT39,452m3
5Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V của E-HSMT125,12m2
6Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của E-HSMT50,388m3
7Ống nước PVC D50Chương V của E-HSMT62,4m
8Vải địa kỹ thuật bịt ốngChương V của E-HSMT4,32m2
9Đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT14,208m3
10Đắp cát lòng mốChương V của E-HSMT271,2m3
11Đào đất hố móng chân khayChương V của E-HSMT194,343m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (100%)Chương V của E-HSMT223,674m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT368,987m3
Q Mặt bằng công trường, bãi đúc dầm
1Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm bánh thép 16TChương V của E-HSMT190,47m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT157,58m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT60m3
4Bê tông M200 bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,06m3
5Lắp dựng cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,092tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,234tấn
7Đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT1,494m3
8Lớp cát đệmChương V của E-HSMT0,166m3
9Lu lèn bằng máy đầm 16t (tạm tính 0,4ca/m3)Chương V của E-HSMT0,007ca
10Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V của E-HSMT41,18m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT41,376m3
12Xúc đá hỗn hợp, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT41,376m3
13Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT41,376m3
14Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (2km tiếp theo)Chương V của E-HSMT41,376m3/km
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT116,1m3
R ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
S Nền đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT207,37m3
2Đào nền, đánh cấp cấp đất IIChương V của E-HSMT390,154m3
3Đào rãnh cấp đất IIChương V của E-HSMT50,243m3
4Đào khuônChương V của E-HSMT83,638m3
5Đắp đất K95Chương V của E-HSMT2.134,815m3
T Mặt đường làm mới
1Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT809,945m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V của E-HSMT809,945m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V của E-HSMT809,945m2
4Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V của E-HSMT11,046m3
U Rãnh hình thang 40x40cm gia cố bằng tấm BTXM đúc sẵn
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn)Chương V của E-HSMT7,379m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT52,755m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT332cái
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,266m3
5Vữa M100 làm lớp đệm, chèn kheChương V của E-HSMT2,52m3
6Rải lớp lót bằng giấy dầuChương V của E-HSMT36,769m2
V Gờ chắn bê tông
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,72m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,08m3
3Ván khuôn thép đổ tại chỗChương V của E-HSMT25,2m2
4Đào đất hố móng gờ chắn cấp đất IIChương V của E-HSMT14,58m3
W Hoàn trả mương thủy lợi
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng trạm trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,816m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất =Chương V của E-HSMT9,036m3
3Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V của E-HSMT9,036m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,496tấn
5Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,48m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT106,72m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,12m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,019tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,4m2
X An toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT28cái
2Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngChương V của E-HSMT28viên
3Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngChương V của E-HSMT60m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang: B chữ nhật 1x0,6mChương V của E-HSMT2bộ
Y PHỤ TRỢ THI CÔNG
Z Điều phối đất
1Tổng khối lượng đất đào cấp IChương V của E-HSMT207,37m3
2Tổng khối lượng đất đào cấp IIChương V của E-HSMT1.989,671m3
3Tổng khối lượng đất đào cấp III (có thể tận dụng được 30%)Chương V của E-HSMT89,638m3
4Tổng khối lượng cần đắp K95 (đã tính hệ số lu lèn)Chương V của E-HSMT3.592,548m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3.565,656m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3.565,656m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3.565,656m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT207,37m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT207,37m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1.989,671m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1.989,671m3/km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT26,892m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT26,892m3/km
AA ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo chữ nhật 80x140cm kèm cột dài 2,5m (Biển báo phía trước có công trường thi công)Chương V của E-HSMT2bộ
2Biển báo chữ nhật 120x25cm kèm cột dài 2,5m (Biển báo hướng rẽ)Chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhậtChương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (Biển báo số 203b, 203c, 245a, 227)Chương V của E-HSMT8bộ
5Đèn tín hiệu thi côngChương V của E-HSMT2bộ
6Barie chắn 2 đầu (mỗi đầu 1 trạm gác để phân luồng)Chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ trang phục cho công tác đảm bảo an toàn giao thông( Cờ, băng đỏ, áo phản quang)Chương V của E-HSMT2bộ
8Ống nhựa C2 F=76mm dày 3mm, cao 1.2m làm cọc tiêuChương V của E-HSMT88ống
9Dây ni lông ATGTChương V của E-HSMT175m
10Giấy phản quangChương V của E-HSMT6,3m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB40 (Bê tông chân cột)Chương V của E-HSMT1,188m3
12Vữa xi măng M100 đổ trong lòng ống nhựaChương V của E-HSMT0,406m3
13Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT23,76m2
14Trực đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMT120công
AB LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BT HIỆN TRƯỜNG
1Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng Chương V của E-HSMT5tấn
2Xe tải 12t vận chuyển thiết bịChương V của E-HSMT4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông gồm cầu và đường cấp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.659.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyện ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát nộp kèm phải được chứng thực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình);- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư chuyện ngành xây dựng cầu đường- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);43
3 Kỹ sư KCS 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường,(Bằng tốt nghiệp đại học nộp kèm phải được chứng thực)- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu.- Đã phụ trách nghiệp thu khối lượng, thanh toán ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);43
4 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu.- Đã phụ trách công tác ATGT và MT; ATLĐ tối thiểu 02 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh);32
5 đội trưởng đội thi công 1 Có chứng chỉ đào tạo nghề32
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan đập cáp Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.1
2 Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m3 Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.2
3 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m3 Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.1
4 Máy lu rung ≥ 16 tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.1
5 Máy lu tịnh ≥ 8,5 tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.1
6 Máy ủi ≥ 110 CV Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.1
7 Ô tô tự đổ 05-07 tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.2
8 Ô tô tự đổ 10-12 tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.3
10 Kích nâng ≥ 250T Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.2
11 Tời điện ≥ 5T Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.1
12 Máy bơm nước 20m3/h Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.2
13 Máy hàn xoay chiều > 23kw Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.2
14 Máy khoan đá D42 Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê): Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc xe máy chuyên dụng theo quy định tại phụ lục 1 của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT và thông tư số 59 sửa đổi một số điều của thông tư số 20/2010/TT-BGTVT (máy đào, máy ủi, máy san, máy lu, máy đào,...); Hóa đơn, hợp đồng mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại.1
15 Các thiết bị công tác khác Đảm bảo yêu cầu thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->