Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 14:08:00 đến ngày 2021-11-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,698,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,500,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.139648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.488.768.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.977.536.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc ít nhất 01 công trình giao thông cấp cao hơn công trình hiện tại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ và ATLĐ, VSMT nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ và ATLĐ, VSMT nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả đảm bảo an toàn giao thông) Tuyến đường nối Đông Hà - Gia Huynh, huyện Tánh Linh 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tánh Linh; Địa chỉ: Thị Trấn Lạc Tánh, Thị trấn Lạc Tánh, Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ tạo mặt bằng bằng máy đào ≤ 1,25m³, cấp đất I | Tại Chương V | 49,687 | 100m³ |
| 2 | Nạo vét đất bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm nền đường bằng máy đào 0,4m³ | Tại Chương V | 34,5 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, cấp đất I | Tại Chương V | 84,187 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, cấp đất I | Tại Chương V | 84,187 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤ 1,25m³, cấp đất II | Tại Chương V | 21,429 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 300m, cấp đất II | Tại Chương V | 21,429 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V | 33,489 | 100m³ |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V | 199,418 | 100m³ |
| 9 | Cung cấp đất cấp 3 | Tại Chương V | 168,052 | 100m³ |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tại Chương V | 101,407 | 100m³ |
| 11 | Cung cấp đất cấp 3 | Tại Chương V | 101,407 | 100m³ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Tại Chương V | 73,239 | 100m³ |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Tại Chương V | 43,944 | 100m³ |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m² | Tại Chương V | 292,963 | 100m² |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Tại Chương V | 292,962 | 100m² |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Tại Chương V | 280,59 | m² |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Tại Chương V | 9,9 | m² |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15 x 0,15 x 1,00m | Tại Chương V | 162 | cái |
| 19 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 250cm | Tại Chương V | 9,48 | m³ |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Tại Chương V | 26 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, bằng thủ công, cấp đất II | Tại Chương V | 16,495 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, cấp đất II | Tại Chương V | 1,827 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Tại Chương V | 1,278 | 100m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Tại Chương V | 32,99 | m³ |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 41,932 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 49,485 | m³ |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V | 1,181 | 100m² |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thành mương thoát nước | Tại Chương V | 6,604 | 100m² |
| 9 | Quét nhựa đường và dán bao tải chèn khe, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Tại Chương V | 8,37 | m² |
| 10 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính ≤ 1000mm đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 16 | đoạn ống |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³, chiều rộng móng ≤ 6m, cấp đất II | Tại Chương V | 4,423 | 100m³ |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, bằng thủ công, cấp đất II | Tại Chương V | 26,85 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Tại Chương V | 2,875 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, cấp đất II | Tại Chương V | 1,443 | 100m³ |
| 15 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 250cm | Tại Chương V | 26,85 | m³ |
| 16 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 88,344 | m³ |
| 17 | Đổ bê tông mố cống bản, tường cánh cống đá 1x2 M.200 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 126,63 | m³ |
| 18 | Đổ bê tông bệ máy đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,54 | m³ |
| 19 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M.200 dày ≤ 20 cm bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 49,421 | m³ |
| 20 | Đổ bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 14,08 | m³ |
| 21 | Đổ bê tông mũ mố cống bản đá 1x2 M.300 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 4,8 | m³ |
| 22 | Đổ bê tông bản mặt cống bản đá 1x2 M.300 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 15,378 | m³ |
| 23 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,561 | m³ |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Tại Chương V | 0,371 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Tại Chương V | 1,146 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Tại Chương V | 1,968 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố cống trên cạn, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Tại Chương V | 0,182 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố cống trên cạn, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Tại Chương V | 2,239 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Tại Chương V | 0,824 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V | 2,525 | 100m² |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cống bản | Tại Chương V | 1,572 | 100m² |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cống bản, chiều cao ≤ 28m | Tại Chương V | 0,544 | 100m² |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Tại Chương V | 1,452 | 100m² |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Tại Chương V | 0,121 | 100m² |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ, kênh mương | Tại Chương V | 0,114 | 100m² |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Tại Chương V | 21,723 | m² |
| 41 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0.15 x 0.15 x 1.00m | Tại Chương V | 28 | cái |
| 42 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 1,639 | m³ |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Tại Chương V | 0,091 | 100m² |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 bằng thủ công | Tại Chương V | 0,397 | m³ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tại Chương V | 4,122 | 100m² |
| 47 | Quét nhựa đường và dán bao tải chèn khe, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Tại Chương V | 0,22 | m² |
| 48 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính ≤ 600mm đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 6 | đoạn ống |
| 49 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính ≤ 1000mm đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 35,8 | đoạn ống |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m³ gắn đầu búa thủy lực | Tại Chương V | 61,419 | m³ |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m³ gắn đầu búa thủy lực | Tại Chương V | 59,349 | m³ |
| 52 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³, chiều rộng móng ≤ 6m, cấp đất II | Tại Chương V | 3,362 | 100m³ |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, bằng thủ công, cấp đất II | Tại Chương V | 40,569 | m³ |
| 54 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Tại Chương V | 0,776 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, cấp đất II | Tại Chương V | 2,891 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, cấp đất II | Tại Chương V | 2,891 | 100m³ |
| 57 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 40,569 | m³ |
| 58 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 106,375 | m³ |
| 59 | Đổ bê tông mố cống bản, tường cánh cống đá 1x2 M.200 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 67,463 | m³ |
| 60 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M.200 dày ≤ 20 cm bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 96,769 | m³ |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Tại Chương V | 3,59 | 100m² |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V | 4,904 | 100m² |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ, kênh mương | Tại Chương V | 0,471 | 100m² |
| 64 | Xếp mặt bằng đá hộc khan không chít mạch | Tại Chương V | 4,447 | m³ |
| 65 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng M100 | Tại Chương V | 13,548 | m³ |
| 66 | Đổ bê tông chèn ống cống đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 7,105 | m³ |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1000mm - H30 đoạn ống dài 3,5m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 9 | đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1000mm - H30 đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 20 | đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1000mm - H30 đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 3 | đoạn ống |
| 70 | Nối ống bê tông đường kính Ø1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng M100 | Tại Chương V | 24 | mối nối |
| 71 | Nối ống bê tông đường kính Ø1000mm bằng dây đây tẩm nhựa đường | Tại Chương V | 24 | mối nối |
| 72 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0.15 x 0.15 x 1.00m | Tại Chương V | 132 | cái |
| 73 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 7,722 | m³ |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Tại Chương V | 0,497 | 100m² |
| 75 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 4,895 | m³ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Tại Chương V | 0,528 | 100m |
| 77 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tại Chương V | 8,074 | 100m² |
| 78 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính ≤ 1000mm đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 5,6 | đoạn ống |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m³/ph | Tại Chương V | 2,53 | m³ |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m³/ph | Tại Chương V | 6,041 | m³ |
| 81 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³, chiều rộng móng ≤ 6m, cấp đất II | Tại Chương V | 1,489 | 100m³ |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, bằng thủ công, cấp đất II | Tại Chương V | 5,233 | m³ |
| 83 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Tại Chương V | 0,269 | 100m³ |
| 84 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 10,465 | m³ |
| 85 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 23,302 | m³ |
| 86 | Đổ bê tông mố cống bản, tường cánh cống đá 1x2 M.200 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 24,296 | m³ |
| 87 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M.200 dày ≤ 20 cm bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 18,504 | m³ |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Tại Chương V | 0,888 | 100m² |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V | 0,617 | 100m² |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ, kênh mương | Tại Chương V | 0,065 | 100m² |
| 91 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng M100 | Tại Chương V | 2,805 | m³ |
| 92 | Đổ bê tông chèn ống cống đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 16,262 | m³ |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1800mm - H30 đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 6 | đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1800mm - H30 đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 4 | đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông đường kính Ø1500mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng M100 | Tại Chương V | 8 | mối nối |
| 96 | Nối ống bê tông đường kính Ø1500mm bằng dây đây tẩm nhựa đường | Tại Chương V | 8 | mối nối |
| 97 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0.15 x 0.15 x 1.00m | Tại Chương V | 12 | cái |
| 98 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 0,702 | m³ |
| 99 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Tại Chương V | 0,045 | 100m² |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,445 | m³ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tại Chương V | 1,543 | 100m² |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m³/ph | Tại Chương V | 3,389 | m³ |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m³/ph | Tại Chương V | 3,203 | m³ |
| 105 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³, chiều rộng móng ≤ 6m, cấp đất II | Tại Chương V | 0,161 | 100m³ |
| 106 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, bằng thủ công, cấp đất II | Tại Chương V | 3,357 | m³ |
| 107 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Tại Chương V | 0,021 | 100m³ |
| 108 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 3,357 | m³ |
| 109 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 8,087 | m³ |
| 110 | Đổ bê tông chèn ống cống đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 3,286 | m³ |
| 111 | Đổ bê tông mố cống bản, tường cánh cống đá 1x2 M.200 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 5,978 | m³ |
| 112 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M.200 dày ≤ 20 cm bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 12,484 | m³ |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Tại Chương V | 0,253 | 100m² |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V | 0,288 | 100m² |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ, kênh mương | Tại Chương V | 0,055 | 100m² |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1000mm - H30 đoạn ống dài 3,25m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 3 | đoạn ống |
| 117 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 1,061 | m³ |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Tại Chương V | 0,025 | 100m² |
| 119 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0.15 x 0.15 x 1.00m | Tại Chương V | 12 | cái |
| 120 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cm | Tại Chương V | 0,702 | m³ |
| 121 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Tại Chương V | 0,045 | 100m² |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,445 | m³ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 124 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tại Chương V | 1,04 | 100m² |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn Ø55cm | Tại Chương V | 4 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 55cm | Tại Chương V | 5 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Tại Chương V | 2 | biển |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 67,5 x 97,5cm | Tại Chương V | 3 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90 x 130cm | Tại Chương V | 6 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 50 x 100cm | Tại Chương V | 2 | biển |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 22,5 x 52,5cm | Tại Chương V | 1 | biển |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30 x 70cm | Tại Chương V | 2 | biển |
| 9 | Cung cấp biển báo chữ nhật 19 x 75cm | Tại Chương V | 2 | biển |
| 10 | Cung cấp cột biển báo Ø76mm - L = 3m | Tại Chương V | 16 | cột |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo tròn | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo tam giác | Tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo chữ nhật | Tại Chương V | 9 | cái |
| 14 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang loại biển báo tròn | Tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang loại biển báo tam giác | Tại Chương V | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang loại biển báo chữ nhật | Tại Chương V | 9 | cái |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ đỡ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,96 | m³ |
| 18 | Gia công khung hàng rào lắp biển báo đảm bảo an toàn giao thông | Tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Tại Chương V | 0,794 | 100m |
| 20 | Dán màng phản quang cọc tiêu di động | Tại Chương V | 3,45 | m² |
| 21 | Đổ bê tông móng cọc tiêu di động đúc sẵn đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,22 | m³ |
| 22 | Cung cấp dây nhựa phản quang băng rào trắng đỏ | Tại Chương V | 2,65 | cuộn |
| 23 | Cung cấp đèn chớp xoay | Tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Nhân công 3,0/7 điều khiển giao thông | Tại Chương V | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.139648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.488.768.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.977.536.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc ít nhất 01 công trình giao thông cấp cao hơn công trình hiện tại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ và ATLĐ, VSMT nhóm 2 còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ và ATLĐ, VSMT nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,80m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezen | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt | ≥ 50-60 m3/h | 1 |
| 5 | Máy rải BTNN | 130-140CV | 1 |
| 6 | Máy trộn BT | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190cv | 1 |
| 11 | Máy lu | ≥ 10T | 2 |
| 12 | Máy lu | ≥ 25T | 2 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 16 | Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực | Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 18 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 20 | Cần cẩu | 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi