Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115509-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211074975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:08:00 đến ngày 2021-11-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,698,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,500,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.139648E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.488.768.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.977.536.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc ít nhất 01 công trình giao thông cấp cao hơn công trình hiện tại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ và ATLĐ, VSMT nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ và ATLĐ, VSMT nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (Kể cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tuyến đường nối Đông Hà - Gia Huynh, huyện Tánh Linh
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Miền Nam . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tánh Linh ; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tánh Linh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Địa chỉ : Số 434 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Lạc Tánh - Huyện Tánh Linh - Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tánh Linh; Địa chỉ: Thị Trấn Lạc Tánh, Thị trấn Lạc Tánh, Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét đất hữu cơ tạo mặt bằng bằng máy đào ≤ 1,25m³, cấp đất ITại Chương V49,687100m³
2Nạo vét đất bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm nền đường bằng máy đào 0,4m³Tại Chương V34,5100m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, cấp đất ITại Chương V84,187100m³
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, cấp đất ITại Chương V84,187100m³
5Đào nền đường bằng máy đào ≤ 1,25m³, cấp đất IITại Chương V21,429100m³
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 300m, cấp đất IITại Chương V21,429100m³
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại Chương V33,489100m³
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại Chương V199,418100m³
9Cung cấp đất cấp 3Tại Chương V168,052100m³
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Tại Chương V101,407100m³
11Cung cấp đất cấp 3Tại Chương V101,407100m³
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTại Chương V73,239100m³
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTại Chương V43,944100m³
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m²Tại Chương V292,963100m²
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTại Chương V292,962100m²
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTại Chương V280,59
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmTại Chương V9,9
18Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15 x 0,15 x 1,00mTại Chương V162cái
19Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 250cmTại Chương V9,48
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmTại Chương V26cái
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, bằng thủ công, cấp đất IITại Chương V16,495
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m³, cấp đất IITại Chương V1,827100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Tại Chương V1,278100m³
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Tại Chương V32,99
5Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V41,932
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V49,485
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTại Chương V1,181100m²
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thành mương thoát nướcTại Chương V6,604100m²
9Quét nhựa đường và dán bao tải chèn khe, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTại Chương V8,37
10Tháo dỡ ống bê tông đường kính ≤ 1000mm đoạn ống dài 1m bằng cần cẩuTại Chương V16đoạn ống
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³, chiều rộng móng ≤ 6m, cấp đất IITại Chương V4,423100m³
12Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, bằng thủ công, cấp đất IITại Chương V26,85
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.95Tại Chương V2,875100m³
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, cấp đất IITại Chương V1,443100m³
15Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 250cmTại Chương V26,85
16Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V88,344
17Đổ bê tông mố cống bản, tường cánh cống đá 1x2 M.200 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V126,63
18Đổ bê tông bệ máy đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V1,54
19Đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M.200 dày ≤ 20 cm bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V49,421
20Đổ bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V14,08
21Đổ bê tông mũ mố cống bản đá 1x2 M.300 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V4,8
22Đổ bê tông bản mặt cống bản đá 1x2 M.300 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V15,378
23Đổ bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,561
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTại Chương V0,371tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTại Chương V1,146tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống bản, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTại Chương V1,968tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố cống trên cạn, đường kính cốt thép ≤ 10mmTại Chương V0,182tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố cống trên cạn, đường kính cốt thép ≤ 18mmTại Chương V0,135tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTại Chương V0,095tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTại Chương V0,031tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤ 10mmTại Chương V0,023tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤ 18mmTại Chương V2,239tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmTại Chương V0,824tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTại Chương V2,525100m²
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cống bảnTại Chương V1,572100m²
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cống bản, chiều cao ≤ 28mTại Chương V0,544100m²
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTại Chương V1,452100m²
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTại Chương V0,121100m²
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ, kênh mươngTại Chương V0,114100m²
40Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 2 nước phủTại Chương V21,723
41Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0.15 x 0.15 x 1.00mTại Chương V28cái
42Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V1,639
43Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTại Chương V0,091100m²
44Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 bằng thủ côngTại Chương V0,397
45Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTại Chương V0,24100m
46Rải giấy dầu lớp cách lyTại Chương V4,122100m²
47Quét nhựa đường và dán bao tải chèn khe, 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTại Chương V0,22
48Tháo dỡ ống bê tông đường kính ≤ 600mm đoạn ống dài 1m bằng cần cẩuTại Chương V6đoạn ống
49Tháo dỡ ống bê tông đường kính ≤ 1000mm đoạn ống dài 1m bằng cần cẩuTại Chương V35,8đoạn ống
50Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m³ gắn đầu búa thủy lựcTại Chương V61,419
51Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m³ gắn đầu búa thủy lựcTại Chương V59,349
52Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³, chiều rộng móng ≤ 6m, cấp đất IITại Chương V3,362100m³
53Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, bằng thủ công, cấp đất IITại Chương V40,569
54Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.95Tại Chương V0,776100m³
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, cấp đất IITại Chương V2,891100m³
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, cấp đất IITại Chương V2,891100m³
57Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V40,569
58Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V106,375
59Đổ bê tông mố cống bản, tường cánh cống đá 1x2 M.200 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V67,463
60Đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M.200 dày ≤ 20 cm bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V96,769
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTại Chương V3,59100m²
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTại Chương V4,904100m²
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ, kênh mươngTại Chương V0,471100m²
64Xếp mặt bằng đá hộc khan không chít mạchTại Chương V4,447
65Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng M100Tại Chương V13,548
66Đổ bê tông chèn ống cống đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V7,105
67Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1000mm - H30 đoạn ống dài 3,5m bằng cần cẩuTại Chương V9đoạn ống
68Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1000mm - H30 đoạn ống dài 3m bằng cần cẩuTại Chương V20đoạn ống
69Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1000mm - H30 đoạn ống dài 2m bằng cần cẩuTại Chương V3đoạn ống
70Nối ống bê tông đường kính Ø1000mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng M100Tại Chương V24mối nối
71Nối ống bê tông đường kính Ø1000mm bằng dây đây tẩm nhựa đườngTại Chương V24mối nối
72Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0.15 x 0.15 x 1.00mTại Chương V132cái
73Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V7,722
74Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTại Chương V0,497100m²
75Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Tại Chương V4,895
76Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTại Chương V0,528100m
77Rải giấy dầu lớp cách lyTại Chương V8,074100m²
78Tháo dỡ ống bê tông đường kính ≤ 1000mm đoạn ống dài 1m bằng cần cẩuTại Chương V5,6đoạn ống
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m³/phTại Chương V2,53
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m³/phTại Chương V6,041
81Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³, chiều rộng móng ≤ 6m, cấp đất IITại Chương V1,489100m³
82Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, bằng thủ công, cấp đất IITại Chương V5,233
83Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.95Tại Chương V0,269100m³
84Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V10,465
85Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V23,302
86Đổ bê tông mố cống bản, tường cánh cống đá 1x2 M.200 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V24,296
87Đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M.200 dày ≤ 20 cm bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V18,504
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTại Chương V0,888100m²
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTại Chương V0,617100m²
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ, kênh mươngTại Chương V0,065100m²
91Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng M100Tại Chương V2,805
92Đổ bê tông chèn ống cống đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V16,262
93Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1800mm - H30 đoạn ống dài 3m bằng cần cẩuTại Chương V6đoạn ống
94Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1800mm - H30 đoạn ống dài 2m bằng cần cẩuTại Chương V4đoạn ống
95Nối ống bê tông đường kính Ø1500mm bằng phương pháp xảm vữa xi măng M100Tại Chương V8mối nối
96Nối ống bê tông đường kính Ø1500mm bằng dây đây tẩm nhựa đườngTại Chương V8mối nối
97Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0.15 x 0.15 x 1.00mTại Chương V12cái
98Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V0,702
99Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTại Chương V0,045100m²
100Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Tại Chương V0,445
101Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTại Chương V0,048100m
102Rải giấy dầu lớp cách lyTại Chương V1,543100m²
103Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m³/phTại Chương V3,389
104Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m³/phTại Chương V3,203
105Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m³, chiều rộng móng ≤ 6m, cấp đất IITại Chương V0,161100m³
106Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, bằng thủ công, cấp đất IITại Chương V3,357
107Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0.95Tại Chương V0,021100m³
108Đổ bê tông lót móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V3,357
109Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V8,087
110Đổ bê tông chèn ống cống đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V3,286
111Đổ bê tông mố cống bản, tường cánh cống đá 1x2 M.200 trên cạn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V5,978
112Đổ bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M.200 dày ≤ 20 cm bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V12,484
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTại Chương V0,253100m²
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTại Chương V0,288100m²
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ, kênh mươngTại Chương V0,055100m²
116Lắp đặt ống bê tông đường kính ≤ 1000mm - H30 đoạn ống dài 3,25m bằng cần cẩuTại Chương V3đoạn ống
117Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V1,061
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTại Chương V0,025100m²
119Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0.15 x 0.15 x 1.00mTại Chương V12cái
120Đổ bê tông móng đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), chiều rộng ≤ 25cmTại Chương V0,702
121Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcTại Chương V0,045100m²
122Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Tại Chương V0,445
123Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTại Chương V0,048100m
124Rải giấy dầu lớp cách lyTại Chương V1,04100m²
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn Ø55cmTại Chương V4biển
2Cung cấp biển báo tam giác cạnh 55cmTại Chương V5biển
3Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTại Chương V2biển
4Cung cấp biển báo chữ nhật 67,5 x 97,5cmTại Chương V3biển
5Cung cấp biển báo chữ nhật 90 x 130cmTại Chương V6biển
6Cung cấp biển báo chữ nhật 50 x 100cmTại Chương V2biển
7Cung cấp biển báo chữ nhật 22,5 x 52,5cmTại Chương V1biển
8Cung cấp biển báo chữ nhật 30 x 70cmTại Chương V2biển
9Cung cấp biển báo chữ nhật 19 x 75cmTại Chương V2biển
10Cung cấp cột biển báo Ø76mm - L = 3mTại Chương V16cột
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo trònTại Chương V2cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo tam giácTại Chương V5cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển báo chữ nhậtTại Chương V9cái
14Tháo dỡ cột và biển báo phản quang loại biển báo trònTại Chương V2cái
15Tháo dỡ cột và biển báo phản quang loại biển báo tam giácTại Chương V5cái
16Tháo dỡ cột và biển báo phản quang loại biển báo chữ nhậtTại Chương V9cái
17Đổ bê tông móng trụ đỡ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,96
18Gia công khung hàng rào lắp biển báo đảm bảo an toàn giao thôngTại Chương V0,061tấn
19Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTại Chương V0,794100m
20Dán màng phản quang cọc tiêu di độngTại Chương V3,45
21Đổ bê tông móng cọc tiêu di động đúc sẵn đá 1x2 M.150 bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,22
22Cung cấp dây nhựa phản quang băng rào trắng đỏTại Chương V2,65cuộn
23Cung cấp đèn chớp xoayTại Chương V6cái
24Nhân công 3,0/7 điều khiển giao thôngTại Chương V90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.139648E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.488.768.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.977.536.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình từ cấp IV trở lên hoặc ít nhất 01 công trình giao thông cấp cao hơn công trình hiện tại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ và ATLĐ, VSMT nhóm 2 còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.31
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.31
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ và ATLĐ, VSMT nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,80m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw1
3 Máy nén khí diezen ≥ 600 m3/h1
4 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt ≥ 50-60 m3/h1
5 Máy rải BTNN 130-140CV1
6 Máy trộn BT ≥ 250 lít1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
9 Máy ủi ≥ 110CV1
10 Máy phun nhựa đường ≥ 190cv1
11 Máy lu ≥ 10T2
12 Máy lu ≥ 25T2
13 Máy lu bánh lốp ≥ 16T1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
15 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
16 Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực Máy đào 1,25m3 có đầu búa thủy lực1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
18 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
19 Máy đầm bàn 1Kw1
20 Cần cẩu 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->