Gói thầu: Thi công Tuyến ống cấp nước đường Đ.01 (Đ.20-Đ.01), Đ.03, Đ.02B (Đ.05A-Đ.01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049776-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công Tuyến ống cấp nước đường Đ.01 (Đ.20-Đ.01), Đ.03, Đ.02B (Đ.05A-Đ.01)
Số hiệu KHLCNT 20211049669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, vốn vay, vốn ứng trước của Nhà đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:07:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,901,874,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tấng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: hạ tấng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước). Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tấng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) hạng III vẫn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước). Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) hạng III vẫn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu - thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D315
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=Tải trọng: 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần Trục
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị - 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
E-CDNT 1.2 Thi công Tuyến ống cấp nước đường Đ.01 (Đ.20-Đ.01), Đ.03, Đ.02B (Đ.05A-Đ.01)
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Châu Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Chủ đầu tư, vốn vay, vốn ứng trước của Nhà đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế - DTXD: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Thiết kế xây dựng Việt Nam (CDC) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - DTXD: Công ty TNHH TV ĐTXD Phương Nam - Công ty TNHCP Tư vấn KTXD Hưng Phát Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - DTXD: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp Bản Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công công trình hạ tấng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng của hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng được kê khai ( Biên bản nghiệm thu , bảng khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp Đồng (Nếu có))+ Tài liệu chứng minh của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh trong HSMT. + Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Đáp ứng đồng thời 2 điều kiện sau: - Có tổng số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2020:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài - Châu pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Minh Tân– Giám đốc Ban QLDA KCN Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Ban Quản lý dự án Khu Công Nghiệp Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG Đ.01 (Đ.20-Đ.01)
1Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 33,371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V 32,825100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V 0,546100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu Chương V 2,454m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bục đỡ các loại Theo yêu cầu Chương V 0,414100m2
6Bê tông móng bục đỡ các loại, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu Chương V 4,113m3
7GCLD thép cố định bằng thép la 30x5Theo yêu cầu Chương V 0,018tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bục đỡ các loại đường kính <=18mmTheo yêu cầu Chương V 0,109tấn
9GCLD thép tấm (dày 2mm) hộp bảo vệ van xả khíTheo yêu cầu Chương V 0,013tấn
10Sản xuất khung hộp bảo vệ van xả khí bằng thép V50x50x5mm, V40x40x4mmTheo yêu cầu Chương V 0,024tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép hình, thép tấmtấnTheo yêu cầu Chương V 0,037tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 nước chống rỉTheo yêu cầu Chương V 2,848m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo yêu cầu Chương V 0,11100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu Chương V 21,613100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo yêu cầu Chương V 4,37100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V 0,01100m
17Khoan kéo ống HDPE đường kính 110mm băng đường Theo yêu cầu Chương V 55,5m
18Lắp đặt tê HDPE đường kính 225x160mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NCx1.5; Mx1.5)Theo yêu cầu Chương V 1cái
19Lắp đặt tê HDPE đường kính 110x110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NCx1.5; Mx1.5)Theo yêu cầu Chương V 10cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x110mm, chiều dày 9,5mm (NCx1.5; Mx1.5)Theo yêu cầu Chương V 7cái
21Lắp đặt cút HDPE 45 độ D110 Theo yêu cầu Chương V 3cái
22Lắp đặt cút HDPE 90 độ D110 Theo yêu cầu Chương V 2cái
23Lắp đặt cút HDPE 45 độ D160 Theo yêu cầu Chương V 2cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu Chương V 18cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo yêu cầu Chương V 4cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
27Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
28Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD110mm-Dùng cho ống HDPETheo yêu cầu Chương V 18cái
29Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD160mm-Dùng cho ống HDPETheo yêu cầu Chương V 4cái
30Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD225mm-Dùng cho ống HDPETheo yêu cầu Chương V 1cái
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu Chương V 27bộ
32Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mmTheo yêu cầu Chương V 5bộ
33Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4 mmTheo yêu cầu Chương V 1bộ
34Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225x110mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
35Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x110mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
36Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 160x32mm Theo yêu cầu Chương V 1cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
38Lắp đặt nối ren ngoài 32x25mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
39Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa uPVC đk=160mmTheo yêu cầu Chương V 0,199100m
40Lắp đặt họng ổ khóa + bản lềTheo yêu cầu Chương V 23cái
41Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V 9cái
42Lắp bích thép đặc OD160Theo yêu cầu Chương V 1cái
43Cung cấp bộ khoen khóa Theo yêu cầu Chương V 1bộ
44Cung cấp bản lề D20Theo yêu cầu Chương V 1bộ
45Ổ khóa số (khóa hộp van xả khí)Theo yêu cầu Chương V 1bộ
46Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD110mm (L>500M: (Hệ số NC: 0,7; Hệ số Máy TC: 0,7)Theo yêu cầu Chương V 21,613100m
47Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD110mmTheo yêu cầu Chương V 25,462m3
48Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD160mm (500M>=L>=100M: (Hệ số NC: 0,75; Hệ số Máy TC: 0,75)Theo yêu cầu Chương V 4,37100m
49Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD160mm Theo yêu cầu Chương V 11,584m3
50Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống OD110mmTheo yêu cầu Chương V 21,613100m
51Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống OD160mmTheo yêu cầu Chương V 4,37100m
52Cung cấp nước để súc xả đường ống (thời gian xả: 10 phút, số lần xả: 1 lần) Theo yêu cầu Chương V 91,319m3
B TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG Đ.03
1Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III
Theo yêu cầu Chương V 25,471100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V 25,314100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V 0,157100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V 1,334m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bục đỡ các loạiTheo yêu cầu Chương V 0,196100m2
6Bê tông móng bục đỡ các loại, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu Chương V 1,921m3
7GCLD thép cố định bằng thép la 30x5Theo yêu cầu Chương V 0,006tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bục đỡ các loại đường kính <=18mmTheo yêu cầu Chương V 0,045tấn
9GCLD thép tấm (dày 2mm) hộp bảo vệ van xả khíTheo yêu cầu Chương V 0,05tấn
10Sản xuất khung hộp bảo vệ van xả khí bằng thép V50x50x5mm, V40x40x4mmTheo yêu cầu Chương V 0,096tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép hình, thép tấmTheo yêu cầu Chương V 0,146tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 nước chống rỉTheo yêu cầu Chương V 11,392m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu Chương V 16,999100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V 0,04100m
15Lắp đặt tê HDPE đường kính 110x110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NCx1.5; Mx1.5)Theo yêu cầu Chương V 9cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu Chương V 9cái
17Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu Chương V 4cái
18Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD110mm-Dùng cho ống HDPETheo yêu cầu Chương V 9cái
19Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu Chương V 16bộ
20Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110x32mmTheo yêu cầu Chương V 4cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu Chương V 4cái
22Lắp đặt nối ren ngoài 32x25mmTheo yêu cầu Chương V 4cái
23Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa uPVC đk=160mmTheo yêu cầu Chương V 0,088100m
24Lắp đặt họng ổ khóa + bản lề Theo yêu cầu Chương V 9cái
25Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V 7cái
26Cung cấp bộ khoen khóa Theo yêu cầu Chương V 4bộ
27Cung cấp bản lề D20Theo yêu cầu Chương V 4bộ
28Ổ khóa số (khóa hộp van xả khí)Theo yêu cầu Chương V 4bộ
29Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD110mm (L>500M: (Hệ số NC: 0,7; Hệ số Máy TC: 0,7)Theo yêu cầu Chương V 16,999100m
30Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD110mmTheo yêu cầu Chương V 20,026m3
31Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống OD110mmTheo yêu cầu Chương V 16,999100m
32Cung cấp nước để súc xả đường ống (thời gian xả: 10 phút, số lần xả: 1 lần)Theo yêu cầu Chương V 27,271m3
C TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG Đ.02B (Đ.05A-Đ.01)
1Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III
Theo yêu cầu Chương V 11,377100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V 10,517100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V 0,86100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V 0,495m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bục đỡ các loạiTheo yêu cầu Chương V 0,081100m2
6Bê tông móng bục đỡ các loại, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu Chương V 0,741m3
7GCLD thép cố định bằng thép la 30x5Theo yêu cầu Chương V 0,003tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bục đỡ các loại đường kính <=18mmTheo yêu cầu Chương V 0,02tấn
9GCLD thép tấm (dày 2mm) hộp bảo vệ van xả khíTheo yêu cầu Chương V 0,013tấn
10Sản xuất khung hộp bảo vệ van xả khí bằng thép V50x50x5mm, V40x40x4mmTheo yêu cầu Chương V 0,024tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép hình, thép tấmTheo yêu cầu Chương V 0,037tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 nước chống rỉTheo yêu cầu Chương V 2,848m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo yêu cầu Chương V 5,41100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu Chương V 0,055100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V 0,01100m
16Lắp đặt tê HDPE đường kính 225x110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt (NCx1.5; Mx1.5)Theo yêu cầu Chương V 4cái
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu Chương V 4cái
18Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo yêu cầu Chương V 2cái
19Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
20Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD110mm-Dùng cho ống HDPETheo yêu cầu Chương V 4cái
21Lắp đặt mối nối mềm (Flange Adapter) OD225mm-Dùng cho ống HDPETheo yêu cầu Chương V 2cái
22Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu Chương V 8bộ
23Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 13,4 mmTheo yêu cầu Chương V 2bộ
24Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 225x32mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
26Lắp đặt nối ren ngoài 32x25mmTheo yêu cầu Chương V 1cái
27Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa uPVC đk=160mmTheo yêu cầu Chương V 0,06100m
28Lắp đặt họng ổ khóa + bản lềTheo yêu cầu Chương V 6cái
29Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V 2cái
30Cung cấp bộ khoen khóa Theo yêu cầu Chương V1bộ
31Cung cấp bản lề D20Theo yêu cầu Chương V1bộ
32Ổ khóa số (khóa hộp van xả khí)Theo yêu cầu Chương V 1bộ
33Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD225mm (L>=500M: (HSNC:0,7;HSMTC:0,7;)Theo yêu cầu Chương V 5,41100m
34Cung cấp nước thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD225mmTheo yêu cầu Chương V 25,494m3
35Khử trùng ống nước đường ống nhựa HDPE OD225mmTheo yêu cầu Chương V 5,41100m
36Cung cấp nước để súc xả đường ống (thời gian xả: 10 phút, số lần xả: 1 lần)Theo yêu cầu Chương V 114,486m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tấng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: hạ tấng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước). Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tấng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) hạng III vẫn còn hiệu lực.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước). Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) hạng III vẫn còn hiệu lực.22
3 Cán bộ nghiệm thu - thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích: >=250 lít1
2 Máy gia nhiệt D3151
3 Máy thủy bình - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.1
4 Máy phát điện >=10KVA1
5 Xe ô tô tự đổ >=Tải trọng: 10-12 tấn1
6 Máy đào bánh xích Dung tích gàu: >=0,8m31
7 Cần Trục >=10T1
8 Đầm dùi >=1,5KW1
9 Đầm cóc >=70 kg2
10 Máy bơm - 5CV1
11 Máy khoan - 4,5KW1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->