Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086837-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 10:48:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,848,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa, vật tư chính tương tự gói thầu (Hợp đồng cung cấp Hệ thống hội nghị trực tuyến và đính kèm tài liệu biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn GTGT;trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.979.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng;- Đã tham gia quản trị dự án ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ quản trị dự án gói thầu CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình Trang bị hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thể hiện tính chất tương tự của hàng hóa trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu phụ; - Bằng cấp và hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt (nhà thầu chuẩn bị bản chính cung cấp khi thương thảo hợp đồng) - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá, vật tư phụ, thiết bị đi kèm theo gói thầu cùng các thông tin về thông số kỹ thuật, quy cách, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất… phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Catalogue, hình ảnh và tài liệu kỹ thuật của hàng hoá, vật tư, thiết bị để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các cam kết của nhà thầu; - Các giải pháp kỹ thuật, công nghệ, phương án thiết kế của nhà thầu. - Tài liệu, phương án đào tạo của nhà thầu. - Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đi kèm hàng hóa khi thực hiện hợp đồng. - Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu) đi kèm hàng hóa khi thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu/Phòng Văn hóa và Thông tin quận Liên Chiểu; (Địa chỉ:168 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu/Phòng Văn hóa và Thông tin quận Liên Chiểu; (Địa chỉ:168 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn hóa và Thông tin quận Liên Chiểu; (Địa chỉ:168 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa và Thông tin quận Liên Chiểu; (Địa chỉ:168 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toàn bộ phần thi công lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị hội nghị truyền hình cho Quận ủy, HĐND, UBND | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 2 | Thiết bị hội nghị truyền hình cho 05 Phường | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 5 | Bộ |
| 3 | Màn hình hiểu thị (TIVI 55inch) | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ chia HDMI 1 input, 4 output | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 5 | Cáp mạng Cat6 | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 335 | mét |
| 6 | Cáp quang treo 4fo | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 530 | Mét |
| 7 | Dây HDMI 10m | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 24 | Sợi |
| 8 | Nẹp nhựa 14x24 | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 220 | met |
| 9 | Outlet RJ45 1 lỗ | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 10 | ODF 4fo | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 10 | Bộ |
| 11 | Dây nhảy SC-LC fullduplex | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 14 | Sợi |
| 12 | Bộ chuyển đổi quang điện 1Gbps | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 12 | Bộ |
| 13 | Ổ cắm Lioa 6 lỗ | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị và hệ thống truyền dẫn | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị truyền hình, Camera , màn hình TIVI và cài đặt, kiểm tra thiết bị | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| B | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | |||
| 1 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | Lần |
| C | Vận hành đường truyền, hệ thống, hỗ trợ kỹ thuật (24/7) (12 tháng), | |||
| 1 | Vận hành đường truyền, hệ thống, hỗ trợ kỹ thuật (24/7) (12 tháng), | Tham chiếu Mục1, Phần II, chương V- Hồ sơ mời thầu | 12 | Tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa, vật tư chính tương tự gói thầu (Hợp đồng cung cấp Hệ thống hội nghị trực tuyến và đính kèm tài liệu biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn GTGT;trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.979.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng;- Đã tham gia quản trị dự án ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ quản trị dự án gói thầu CNTT. | 10 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng; | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên triển khai | 5 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin điện tử viễn thông, vô tuyến điện, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng; | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi