Gói thầu: Duy tu, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Chiêu Dương |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 14:32:00 đến ngày 2021-11-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, điện kỹ thuật, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa Duy tu định kỳ trên đà Tàu kéo Bình Khánh (SG.2685), Ca nô Bình Khánh (SG.3060) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III của tổ chức thi công xây dựng công trình do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. - Tài liệu để chứng minh Công nhân bậc thợ gồm (10 người) được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên). Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn) và có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích TNXP. Địa chỉ: Số 19 Yersin, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải TPHCM Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, Quận 1 Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CA NÔ BÌNH KHÁNH | |||
| B | I. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| 1 | Kéo lên đà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Hạ thủy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| C | II. PHẦN SỬA CHỮA | |||
| D | II.1 PHẦN MÁY (Máy chính YAMAHA 75CV) | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Đ/cơ |
| 2 | Lọc gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lọc dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lọc nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lọc tách nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Nòng xy lanh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Piston | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bạc sécmăng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ắc Piston | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đạn ắc Piston | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đạn dên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đạn giữa cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đạn đầu cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đạn đuôi cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Nhông đề | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Pontu bình xăng con | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Bugi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Ron máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Motor ben | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nắp đậy ty phụ ben | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Nắp đậy ty chính ben | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Oring piston ty phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Oring piston ty chính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Sin phốt ty phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Sin phốt ty chính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Nhớt ben | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | lít |
| 27 | Phốt láp đứng hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Phốt láp ngang hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Phốt ty số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Chén, cánh, đế bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Oring ốc nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lít |
| 33 | Bo xăng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| E | II.2 PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bình ắc qui (12V-100Ah) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dây điện 1,5x5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,34 | m |
| 3 | Công tắc 6 nút chịu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn mạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu dao cắt mát tàu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| F | II.3 SỬA CHỮA VỎ CANO | |||
| 1 | Sửa chữa vỏ cano | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.403 | dm2 |
| 2 | Cốt sợi vải thủy tinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,71 | kg |
| 3 | Nhựa nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,85 | kg |
| 4 | Chất đóng rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6 | kg |
| 5 | Chất xúc tác - xúc tiến | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,32 | kg |
| 6 | Dung môi tẩy rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,116 | kg |
| 7 | Simili | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bạt mui tàu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| G | B. TÀU KÉO BÌNH KHÁNH | |||
| H | I. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ BÀN GIAO | |||
| 1 | Dùng tàu kéo 360CV kéo tàu kéo về xưởng sửa chữa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Kéo lên đà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thủy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lượt |
| I | II. Vệ sinh công nghiệp | |||
| 1 | Bốc dời đất, sình, nước, dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 2 | Bốc bằng gánh vác 10m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 3 | 10m tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | công |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1000m đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | ca |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô 5T 1000m tiếp (25km) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,233 | ca |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 930 | kg |
| J | III. SỬA CHỮA | |||
| K | III.1 THÂN VỎ | |||
| 1 | Hàn gia cường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,354 | 10m |
| L | III.2 Tôn đáy và tôn mạn | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,485 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,485 | tấn |
| 3 | Đường cắt tôn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,354 | 10m |
| M | III.3 HỆ ĐỘNG LỰC | |||
| N | III.3.1 Động cơ chính (Máy chính GM8V-71) | |||
| 1 | Sửa chữa cấp Đại tu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Đ/cơ |
| 2 | Lọc gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lọc dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lọc nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lọc tách nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Joint làm mát khí xả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Joint kim phun | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Bô ron máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bạc chận dọc trục cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Miễng cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Móng canh cốt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Phốt đầu phốt đuôi + cam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Sơ mi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Pittông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Bạc sécmăng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Bơm nhớt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bơm dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Bộ ruột bơm nước trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Bộ ruột bơm jacco | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bạc cam 3 góc lớn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bạc cam 3 góc nhỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Bạc nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Bạc đạn nhông trung gian | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bạc đạn bơm gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Phốt + khâu bơm gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Cốt kéo + 3 chia bơm gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bộ lai kéo bơm gió | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bộ ổ ga | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Suppup | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cây |
| 30 | Rít suppup | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cây |
| 31 | Chén suppup | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Phốt suppup | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Kim phun (đầu + ti) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Sinh hàn nhớt máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Pít so con đội | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Đồng hồ ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Đồng hồ nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Đồng hộ nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Keo chân máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| O | III.3.2 Hộp số | |||
| 1 | Tháo lắp, sửa chữa hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | H/số |
| 2 | Mâm lai hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bạc đạn cùi trên trước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bạc đạn cùi trên sau | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bạc đạn nồi bố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bạc đạn nhông tới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bạc đạn cùi dưới trước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bố thau | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bố thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ bạc móc sin mâm ép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bộ chia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ruột bơm nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lọc nhớt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ nhớt HS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bộ ron | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Bộ phốt trước sau | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Ong nhớt hộp số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | ống |
| 18 | Sơ mi mặt số 8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| P | III.3.3 Hệ thống điều khiển ga, số | |||
| 1 | Sửa chữa hệ thống ga số (02 hộp số) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hệ |
| Q | III.3.4.Hệ trục chân vịt. | |||
| 1 | Tháo lắp hệ trục chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | trục |
| 2 | Boulon thép D24x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Mặt ép tress trong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Mặt chận bạc ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đai ốc đầu tuốc tô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Rurong inox M16 x 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Vải a mi ăng + keo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | trục |
| 8 | Tress 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Boulon inox M10x30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | con |
| 10 | Hàn đắp, cân bằng tĩnh chân vịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| R | III.3.5 Tháo kiểm tra, sữa chữa hệ thống lái | |||
| 1 | Tháo kiểm tra, sữa chữa hệ thống lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Joint dầu 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,132 | m2 |
| 3 | Séc tơ lái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây Cu roa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Nhớt thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | lít |
| S | III.4 HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC | |||
| T | III.4.1 Hệ thống nước làm mát máy chính | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,95 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D49x3,7 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,41 | m |
| 3 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Co hàn D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đầu răng D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van thau ren D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van một chiều D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van mặt bích D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mặt bích D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cặp |
| U | III.4.2 Hệ thống thông sông | |||
| 1 | Ống thép D101 x 8,1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,618 | m |
| 2 | Bầu lọc rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp thông sông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Mặt bích D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cặp |
| 5 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,422 | m |
| 6 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đầu răng D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van thau ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van mặt bích D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| V | III.4.3 Hệ thống làm mát bạc | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D27x2,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,628 | m |
| 2 | Co hàn D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đầu ren D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Van thau ren D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| W | III.4.4 Hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,84 | m |
| 2 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đầu răng D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Van cứu hỏa D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| X | III.4.5 Hệ thống ống hút khô | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D60x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,5 | m |
| 2 | Ống tráng kẽm D42x3,6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,03 | m |
| 3 | Co hàn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đầu ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Van thau ren D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Luppe thau D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| Y | III.5 HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| Z | III.5.1 Hệ thống khởi động | |||
| 1 | Ắc quy 200A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cọc nối ắc quy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đầu code đấu ắc quy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Dây điện 2x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,12 | m |
| 5 | CB 30A nguồn 24V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| AA | III.5.2 Hệ thống điện buồng máy | |||
| 1 | CB 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Đèn và chụp 220v-60w sợi đốt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,4 | m |
| AB | III.5.3 Hệ thống điện buồng lái | |||
| 1 | Đèn báo mạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đèn hành trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đèn pha mỏ bàn 220V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn đôi huỳnh quang 1,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn sợi đốt 24v-35w | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Đèn và chụp 220v-60w sợi đốt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Dây điện 2 x 2,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,77 | m |
| AC | IV. BẢO DƯỠNG | |||
| AD | IV.1 Bên ngoài vỏ tàu | |||
| 1 | Phun cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 211,15 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ époxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,47 | kg |
| 3 | Sơn màu époxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,1 | kg |
| 4 | Sơn chống rỉ époxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,57 | kg |
| 5 | Sơn màu époxy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,92 | kg |
| AE | IV.2 Bên trong tàu kéo | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 410,35 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,55 | kg |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,75 | kg |
| AF | IV.3 Phần boong và thượng tầng | |||
| 1 | Gõ rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 299,81 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,94 | kg |
| 3 | Sơn màu Alkyde | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,62 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc Tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thiết kế và đóng thân tàu thuỷ, cơ khí, điện kỹ thuật, cơ khí tàu thủy hoặc kỹ thuật tàu thủy.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phà hoặc phương tiện vận chuyển đường thủy có tải trọng toàn phần từ 60 tấn trở lên, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng (Một tỷ hai trăm triệu đồng).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp hợp đồng thi công và bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác: công nhân kỹ thuật | 10 | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân là thợ cơ khí, thợ hàn, thợ máy dầu, thợ sơn, thợ điện (từ bậc thợ 3/7 trở lên).- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).- Có tối thiểu 05 người được Đăng kiểm Việt Nam cấp chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn), chứng chỉ thợ hàn (còn thời hạn); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn công suất >= 23kW | Máy hàn công suất >= 23kW | 2 |
| 2 | Máy mài công suất >= 2,7kW | Máy mài công suất >= 2,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | Máy cắt plasma 40A hoặc Máy cắt kim loại tấm điều khiển tự động (CNC) | 2 |
| 4 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 5 | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | Máy phun, bắn cát hoặc hệ thống phun cát | 1 |
| 6 | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | Có cầu cảng cặp tàu (tàu biển, phà, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≥ 100 tấn) | 1 |
| 7 | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | Cần trục (cần cẩu) sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Tàu kéo 360CV | Tàu kéo 360CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi