Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống phần mềm du lịch thông minh tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống phần mềm du lịch thông minh tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030410 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 14:31:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,085,375,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.723.583.588(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.447.948VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê hoặc cung cấp, triển khai phần mềm nội bộ, cho thuê hạ tầng máy chủ (hoặc bộ gồm 02 hợp đồng đảm bảo 02 thành phần nội dung trên) cho Cơ quan, đơn vị nhà nước có phạm vi cấp Bộ ngành hoặc cấp Tỉnh/ thành phố đồng thời Nhà thầu tối thiểu phải có kinh nghiệm triển khai 1 hợp đồng về hệ thống phần mềm du lịch thông minh cho Cơ quan, đơn vị nhà nước có phạm vi cấp Bộ ngành hoặc cấp Tỉnh/ thành phố.+ Đính kèm bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn để chứng minh. + Đối với nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu khai báo trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ PMP (lập và quản lý dự án) quốc tế hoặc tương đương còn hiệu lực;- Đã tham gia quản trị dự án ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ quản trị dự án gói thầu cung cấp phần mềm CNTT (ưu tiên quản trị dự án có tính chất tương tự gói thầu)- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Quản trị chất lượng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ ITIL, CISA quốc tế hoặc tương đương còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ quản trị chất lượng dự án gói thầu cung cấp phần mềm CNTT (ưu tiên quản trị dự án có tính chất tương tự gói thầu)- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu (Oracle database hoặc tương đương) còn hiệu lực; Đã tham gia ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ trưởng nhóm lập trình dự án gói thầu cung cấp phần mềm CNTT có tính chất tương tự gói thầu- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu hoặc lập trình phần mềm: Oracle, Java, MCSA, MCSE hoặc tương đương còn hiệu lực.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Đã được cấp chứng chỉ ISTQB Foundation hoặc tương đương.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ sử dụng phần mềm |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Là nhân sự thuộc chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc trung tâm hỗ trợ kỹ thuật tại tỉnh Quảng Nam hoặc các vùng lân cận để thực hiện hỗ trợ 24/07 khi có sự cố.- Trong đó ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ MCSE hoặc tương đương.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống phần mềm du lịch thông minh tỉnh Quảng Nam Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Hệ thống phần mềm du lịch thông minh tỉnh Quảng Nam 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 (còn hiệu lực) hoặc tương đương; Tài liệu đảm bảo Trung tâm dữ liệu đạt chuẩn theo quy định tại TT03/2013/TT-BTTTT. |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực cung cấp và thi công giải pháp công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. - Nguồn lực tài chính – Mẫu số 14, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và Dự thầu. - Bảng dự kiến nhân sự triển khai gói thầu. - Bảng dự kiến tiến độ thời gian cung cấp hàng hóa và lắp đặt, cài đặt thiết bị. - Bản cam kết: Sản phẩm không vi phạm bản quyền về nhãn hiệu sản phẩm cung cấp. - Nhà thầu có Trung tâm dữ liệu đạt chuẩn theo quy định tại TT03/2013/TT-BTTTT, Nhà thầu được đánh giá và xác nhận đạt chuẩn ISO 9001:2015 (còn hiệu lực) hoặc tương đương; - Bản cam kết về việc Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng tại địa bàn tỉnh Quảng Nam và các vùng lân cận để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 01 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cài đặt lại khi có lỗi trong vòng 06 giờ khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam - 02B Trần Phú, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3829581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3852 739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Nam, 02B Trần Phú, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3829581. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235 3810394 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phần mềm Cổng thông tin du lịch Quảng Nam và Ứng dụng di động DLTM | Chi tiết tại mục 2.2, chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Thuê quản trị, vận hành, duy trì hệ thống | - Quản trị, vận hành hệ thống- Giám sát an toàn an ninh hệ thống- Công tác báo cáo vận hành (chi tiết tại mục 2.3, chương V) | Gói | 1 | |
| 3 | Thuê dịch vụ sẵn có | Domain riêng mỗi tỉnh; SSL theo domain; Google Map API; Google direction API; Apple Store; Android Store; Virus security (option); Wikitude plugin for mobile (option)(chi tiết tại mục 2.4, chương V) | Gói | 1 | |
| 4 | Gói dịch vụ Phân tích phản hồi về du lịch từ mạng xã hội | Gói cước 1x3 tài khoản chính, 3x3 tài khoản phụ, 100 từ khóa chính(chi tiết tại mục 2.5, chương V) | Gói | 1 | |
| 5 | Thuê hạ tầng phần cứng, phần mềm | Chi tiết tại mục 2.6, chương V | Gói | 1 | |
| 6 | Thu thập, chuẩn hóa, tạo lập dữ liệu và cập nhật liệu ban đầu | - Thu thập, cập nhật và kiểm tra dữ liệu (tiếng Việt, tiếng Anh): tiện ích du lịch; dịch vụ du lịch; giới thiệu, tin tức, văn bản;- Cập nhật dữ liệu bản đồ;- Xây dựng dữ liệu 3D;- Xây dựng fanpage và chatbot;- Xây dựng video clip.(chi tiết tại mục 2.7, chương V) | Gói | 1 | |
| 7 | Đào tạo | Chi tiết tại mục 2.8, chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.723583588E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.447.948VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.723.583.588(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 840.447.948VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê hoặc cung cấp, triển khai phần mềm nội bộ, cho thuê hạ tầng máy chủ (hoặc bộ gồm 02 hợp đồng đảm bảo 02 thành phần nội dung trên) cho Cơ quan, đơn vị nhà nước có phạm vi cấp Bộ ngành hoặc cấp Tỉnh/ thành phố đồng thời Nhà thầu tối thiểu phải có kinh nghiệm triển khai 1 hợp đồng về hệ thống phần mềm du lịch thông minh cho Cơ quan, đơn vị nhà nước có phạm vi cấp Bộ ngành hoặc cấp Tỉnh/ thành phố.+ Đính kèm bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn để chứng minh. + Đối với nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu khai báo trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ PMP (lập và quản lý dự án) quốc tế hoặc tương đương còn hiệu lực;- Đã tham gia quản trị dự án ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ quản trị dự án gói thầu cung cấp phần mềm CNTT (ưu tiên quản trị dự án có tính chất tương tự gói thầu)- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. | 10 | 7 |
| 2 | Quản trị chất lượng dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ ITIL, CISA quốc tế hoặc tương đương còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ quản trị chất lượng dự án gói thầu cung cấp phần mềm CNTT (ưu tiên quản trị dự án có tính chất tương tự gói thầu)- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. | 4 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu (Oracle database hoặc tương đương) còn hiệu lực; Đã tham gia ít nhất 01 công trình ở vị trí cán bộ trưởng nhóm lập trình dự án gói thầu cung cấp phần mềm CNTT có tính chất tương tự gói thầu- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. | 3 | 3 |
| 4 | Lập trình viên | 7 | '- Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu hoặc lập trình phần mềm: Oracle, Java, MCSA, MCSE hoặc tương đương còn hiệu lực.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. | 3 | 3 |
| 5 | Kiểm thử viên | 5 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Đã được cấp chứng chỉ ISTQB Foundation hoặc tương đương.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. | 2 | 2 |
| 6 | Nhân sự hỗ trợ sử dụng phần mềm | 14 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin;- Là nhân sự thuộc chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc trung tâm hỗ trợ kỹ thuật tại tỉnh Quảng Nam hoặc các vùng lân cận để thực hiện hỗ trợ 24/07 khi có sự cố.- Trong đó ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ MCSE hoặc tương đương.- Ghi chú: Nhân sự chủ chốt không được mỗi người đảm nhận 2 công việc.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi