Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà, Cụm công nghiệp Bạch Hạc và Trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Thụy Vân - Quý IV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà, Cụm công nghiệp Bạch Hạc và Trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Thụy Vân - Quý IV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038242 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 14:31:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,337,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 3 năm hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường, căn cứ trên thời gian đăng ký lần đầu thể hiện trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật;- Yêu cầu các hợp đồng tương tự thực hiện quan trắc môi trường cho các dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư hóa học trở lên (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quan trắc hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà, Cụm công nghiệp Bạch Hạc và Trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Thụy Vân - Quý IV năm 2021 Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà, Cụm công nghiệp Bạch Hạc và Trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Thụy Vân - Quý IV năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cấp theo quy định của pháp luật (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện để tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định 27/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 và các quy định khác của pháp luật có liên quan và còn hiệu lực (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với lĩnh vực môi trường được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); + Chứng chỉ công nhận phòng thí nghiệm đã được đánh giá và phù hợp với yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B, Chương IV kèm theo tài liệu chứng minh. Hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải kê khai theo mẫu số 11A, mẫu số 11B Chương IV, kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu chứng minh kinh nghiệm năng lực: Hợp đồng lao động và bằng tốt nghiệp của các nhân sự nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ năng lực của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp
Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 02103 854 937
Fax: 02103 854 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 2 | BOD5 | Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 3 | COD | Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 4 | Tổng Nitơ | Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 5 | Tổng P | Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 6 | pH | Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 7 | độ cứng | Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 8 | coliform | Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 9 | NO3- | Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 10 | Fe | Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 11 | Mn | Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 12 | Cu | Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 13 | Pb | Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 14 | Zn | Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 15 | pH | Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 16 | độ phèn | Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 17 | NO3 | Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 18 | PO4 | Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 19 | SO4 | Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 20 | Ca | Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 21 | Mg | Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 22 | NH4 | Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I | Mẫu | 1 | |
| 23 | Bụi | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 8 | |
| 24 | CO | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 8 | |
| 25 | SO2 | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 8 | |
| 26 | NO2 | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 8 | |
| 27 | Ồn | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 8 | |
| 28 | HC | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 8 | |
| 29 | H2S | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 8 | |
| 30 | VOC | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 8 | |
| 31 | pH | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 32 | Độ màu | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 33 | BOD5 | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 34 | COD | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 35 | TSS | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 36 | As | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 37 | Hg | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 38 | Pb | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 39 | Cd | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 40 | Cr (III) | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 41 | Cr (VI) | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 42 | Đồng | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 43 | Kẽm | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 44 | Niken | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 45 | Mangan | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 46 | Sắt | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 47 | Dầu mỡ khoáng | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 48 | Dầu mỡ động thực vật | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 49 | Sunfua | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 50 | Amoni | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 51 | Tổng Nitơ | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 52 | Tổng Phốt pho | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 53 | Tổng chất hoạt động bề mặt | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 54 | Phenol | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 55 | Coliform | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II | Mẫu | 2 | |
| 56 | Bụi | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 8 | |
| 57 | CO | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 8 | |
| 58 | SO2 | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 8 | |
| 59 | NO2 | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 8 | |
| 60 | Ồn | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 8 | |
| 61 | HC | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 8 | |
| 62 | H2S | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 8 | |
| 63 | VOC | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 8 | |
| 64 | pH | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 65 | Độ màu | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 66 | BOD5 | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 67 | COD | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 68 | TSS | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 69 | As | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 70 | Hg | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 71 | Pb | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 72 | Cd | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 73 | Cr (III) | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 74 | Cr (VI) | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 75 | Đồng | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 76 | Kẽm | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 77 | Niken | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 78 | Mangan | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 79 | Sắt | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 80 | Dầu mỡ khoáng | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 81 | Dầu mỡ động thực vật | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 82 | Sunfua | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 83 | Amoni | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 84 | Tổng Nitơ | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 85 | Tổng Phốt pho | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 86 | Tổng chất hoạt động bề mặt | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 87 | Phenol | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 88 | Coliform | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III | Mẫu | 2 | |
| 89 | Công lấy mẫu tại thực địa | Thực tế tại KCN Thụy Vân | trọn gói | 1 | |
| 90 | Chi phí viết báo cáo (nộp 5 bản gốc) | Thực tế tại KCN Thụy Vân | trọn gói | 1 | |
| 91 | As | Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 92 | Pb | Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 93 | Cd | Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 94 | Cr | Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 95 | Hg | Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 96 | Ag | Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 97 | Ni | Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 98 | Se | Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 99 | tº | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 100 | pH | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 101 | BOD5 | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 102 | COD | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 103 | TSS | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 104 | As | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 105 | Hg | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 106 | Pb | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 107 | Cd | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 108 | Cr (III) | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 109 | Cr (VI) | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 110 | Đồng | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 111 | Kẽm | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 112 | Niken | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 113 | Mangan | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 114 | Sắt | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 115 | Dầu mỡ khoáng | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 116 | Dầu mỡ động thực vật | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 117 | Clˉ | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 118 | Sunfua | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 119 | Florua | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 120 | Amoni | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 121 | Tổng Nitơ | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 122 | Tổng Phốt pho | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 123 | Colifrom | Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 124 | pH | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 125 | DO | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 126 | COD | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 127 | BOD5 | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 128 | SS | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 129 | NO3 | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 130 | NO2 | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 131 | P | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 132 | Cd | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 133 | Pb | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 134 | Cr | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 135 | Cu | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 136 | Zn | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 137 | Fe | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 138 | Dầu mỡ | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 139 | Colifrom | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 140 | Tổng Nitơ | Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 3 | |
| 141 | pH | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 142 | TDS | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 143 | NH4 | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 144 | NO3 | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 145 | SO4 | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 146 | Cl | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 147 | độ cứng | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 148 | Cu | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 149 | Pd | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 150 | Cd | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 151 | Hg | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 152 | Cr | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 153 | As | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 154 | Colifrom | Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 1 | |
| 155 | bụi | Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 5 | |
| 156 | mùi | Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 5 | |
| 157 | CO | Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 5 | |
| 158 | SO2 | Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 5 | |
| 159 | NO2 | Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 5 | |
| 160 | tiếng ồn | Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 5 | |
| 161 | nhiệt độ | Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 5 | |
| 162 | độ ẩm | Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 5 | |
| 163 | tốc độ gió | Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân | Mẫu | 5 | |
| 164 | Công lấy mẫu tại thực địa | Thực tế tại Trạm XLNT KCN Thụy Vân | trọn gói | 1 | |
| 165 | Chi phí viết báo cáo (nộp 5 bản gốc) | Thực tế tại Trạm XLNT KCN Thụy Vân | trọn gói | 1 | |
| 166 | Bụi | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 9 | |
| 167 | CO | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 9 | |
| 168 | SO2 | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 9 | |
| 169 | NO2 | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 9 | |
| 170 | Ồn | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 9 | |
| 171 | HC | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 9 | |
| 172 | pH | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 173 | BOD5 | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 174 | TSS | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 175 | TDS | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 176 | Chất rắn có thể lắng được | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 177 | Chất hoạt động bề mặt | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 178 | Amoni | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 179 | Sunfua | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 180 | NO3- | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 181 | PO4- | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 182 | Dầu mỡ động thực vật | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 183 | Coliform | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà | Mẫu | 1 | |
| 184 | Bụi | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 13 | |
| 185 | CO | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 13 | |
| 186 | SO2 | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 13 | |
| 187 | NO2 | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 13 | |
| 188 | Ồn | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 13 | |
| 189 | HC | Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 13 | |
| 190 | Độ màu | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 191 | pH | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 192 | BOD5 | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 193 | COD | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 194 | TSS | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 195 | As | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 196 | Hg | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 197 | Pb | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 198 | Cd | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 199 | Cr (III) | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 200 | Cr (VI) | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 201 | Đồng | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 202 | Kẽm | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 203 | Niken | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 204 | Dầu mỡ động thực vật | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 205 | Dầu mỡ khoáng | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 206 | Sunfua | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 207 | Amoni | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 208 | Tổng Nitơ | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 209 | Tổng Phốt pho | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 210 | Chất hoạt động bề mặt | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 211 | Tổng Phenol | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 212 | Coliform | Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà | Mẫu | 2 | |
| 213 | Công lấy mẫu tại thực địa | Thực tế tại KCN Trung Hà | trọn gói | 1 | |
| 214 | Chi phí viết báo cáo (nộp 5 bản gốc) | Thực tế tại KCN Trung Hà | trọn gói | 1 | |
| 215 | Bụi | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 4 | |
| 216 | CO | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 4 | |
| 217 | SO2 | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 4 | |
| 218 | NO2 | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 4 | |
| 219 | Ồn | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 4 | |
| 220 | Nhiệt độ | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 4 | |
| 221 | Độ ẩm | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 4 | |
| 222 | Vận tốc gió | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 4 | |
| 223 | HC | Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 4 | |
| 224 | pH | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 225 | BOD5 | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 226 | COD | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 227 | TSS | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 228 | TDS | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 229 | Chất rắn không tan | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 230 | NO3- | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 231 | PO4- | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 232 | Dầu mỡ thực phẩm | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 233 | Coliform | Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc | Mẫu | 1 | |
| 234 | CO | Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 10 | |
| 235 | NO2 | Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 10 | |
| 236 | SO2 | Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 10 | |
| 237 | HC | Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 10 | |
| 238 | Nhiệt độ | Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 10 | |
| 239 | Độ ẩm | Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 10 | |
| 240 | Vận tốc gió | Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 10 | |
| 241 | Bụi | Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 10 | |
| 242 | Ồn | Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 10 | |
| 243 | Nhiệt độ | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 244 | Màu | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 245 | pH | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 246 | BOD5 | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 247 | COD | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 248 | TSS | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 249 | As | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 250 | Hg | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 251 | Pb | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 252 | Cd | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 253 | Cr (VI) | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 254 | Cr (III) | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 255 | Cu | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 256 | Zn | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 257 | Ni | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 258 | Mn | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 259 | Fe | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 260 | Tổng xyanua | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 261 | Tổng phenol | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 262 | Tổng dầu mỡ khoáng | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 263 | Sunfua | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 264 | Florua | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 265 | Amoni | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 266 | Tổng nitơ | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 267 | Tổng phốt pho | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 268 | Clorua | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 269 | Clo dư | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 270 | Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 271 | Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 272 | Tổng PCB | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 273 | Coliform | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 274 | Tổng hoạt động phóng xạ α | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 275 | Tổng hoạt động phóng xạ β | Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 2 | |
| 276 | pH | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 277 | DO | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 278 | COD | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 279 | BOD5 | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 280 | SS | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 281 | NO3 | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 282 | NO2 | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 283 | PO4- | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 284 | Cd | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 285 | Pb | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 286 | Cr (III) | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 287 | Cr (VI) | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 288 | Cu | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 289 | Zn | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 290 | Fe | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 291 | Colifrom | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 292 | NH4 | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 293 | As | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 294 | Hg | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 295 | Clˉ | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 296 | Tổng dầu mỡ | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 297 | Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 298 | Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 299 | Florua | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 300 | CN- | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 301 | Niken | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 302 | Chất hoạt động bề mặt | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 303 | Phenol | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 304 | Tổng hoạt động phóng xạ α | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 305 | Tổng hoạt động phóng xạ β | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 306 | Hóa chất trừ cỏ | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 307 | E. coli | Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc | Mẫu | 6 | |
| 308 | Công lấy mẫu tại thực địa | Thực tế tại CCN Bạch Hạc | trọn gói | 1 | |
| 309 | Chi phí viết báo cáo (nộp 5 bản gốc) | Thực tế tại CCN Bạch Hạc | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 3 năm hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường, căn cứ trên thời gian đăng ký lần đầu thể hiện trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật;- Yêu cầu các hợp đồng tương tự thực hiện quan trắc môi trường cho các dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ trì | 1 | Trình độ Kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư hóa học trở lên (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quan trắc hiện trường | 4 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm | 4 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi