Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà, Cụm công nghiệp Bạch Hạc và Trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Thụy Vân - Quý IV năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115984-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp
Tên gói thầu Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà, Cụm công nghiệp Bạch Hạc và Trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Thụy Vân - Quý IV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211038242
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi hoạt động thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:31:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 214,337,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 3 năm hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường, căn cứ trên thời gian đăng ký lần đầu thể hiện trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật;- Yêu cầu các hợp đồng tương tự thực hiện quan trắc môi trường cho các dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư hóa học trở lên (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quan trắc hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp
E-CDNT 1.2 Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà, Cụm công nghiệp Bạch Hạc và Trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Thụy Vân - Quý IV năm 2021
Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Thụy Vân, Khu công nghiệp Trung Hà, Cụm công nghiệp Bạch Hạc và Trạm xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Thụy Vân - Quý IV năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi hoạt động thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp , địa chỉ: So 332, duong Nguyen Tat Thanh, thanh pho Viet Tri, tinh Phu Tho
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cấp theo quy định của pháp luật (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện để tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định 27/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 và các quy định khác của pháp luật có liên quan và còn hiệu lực (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với lĩnh vực môi trường được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); + Chứng chỉ công nhận phòng thí nghiệm đã được đánh giá và phù hợp với yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B, Chương IV kèm theo tài liệu chứng minh. Hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải kê khai theo mẫu số 11A, mẫu số 11B Chương IV, kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu chứng minh kinh nghiệm năng lực: Hợp đồng lao động và bằng tốt nghiệp của các nhân sự nêu trên.
E-CDNT 15.2
Hồ sơ năng lực của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
2 BOD5 Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
3 COD Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
4 Tổng Nitơ Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
5 Tổng P Giám sát nguồn nước KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
6 pH Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
7 độ cứng Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
8 coliform Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
9 NO3- Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
10 Fe Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
11 Mn Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
12 Cu Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
13 Pb Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
14 Zn Giám sát nước ngầm KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
15 pH Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
16 độ phèn Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
17 NO3 Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
18 PO4 Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
19 SO4 Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
20 Ca Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
21 Mg Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
22 NH4 Giám sát chất lượng đất KCN Thụy Vân GĐ I Mẫu 1
23 Bụi Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 8
24 CO Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 8
25 SO2 Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 8
26 NO2 Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 8
27 Ồn Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 8
28 HC Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 8
29 H2S Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 8
30 VOC Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 8
31 pH Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
32 Độ màu Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
33 BOD5 Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
34 COD Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
35 TSS Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
36 As Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
37 Hg Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
38 Pb Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
39 Cd Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
40 Cr (III) Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
41 Cr (VI) Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
42 Đồng Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
43 Kẽm Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
44 Niken Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
45 Mangan Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
46 Sắt Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
47 Dầu mỡ khoáng Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
48 Dầu mỡ động thực vật Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
49 Sunfua Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
50 Amoni Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
51 Tổng Nitơ Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
52 Tổng Phốt pho Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
53 Tổng chất hoạt động bề mặt Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
54 Phenol Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
55 Coliform Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ II Mẫu 2
56 Bụi Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 8
57 CO Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 8
58 SO2 Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 8
59 NO2 Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 8
60 Ồn Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 8
61 HC Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 8
62 H2S Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 8
63 VOC Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 8
64 pH Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
65 Độ màu Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
66 BOD5 Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
67 COD Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
68 TSS Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
69 As Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
70 Hg Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
71 Pb Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
72 Cd Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
73 Cr (III) Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
74 Cr (VI) Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
75 Đồng Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
76 Kẽm Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
77 Niken Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
78 Mangan Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
79 Sắt Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
80 Dầu mỡ khoáng Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
81 Dầu mỡ động thực vật Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
82 Sunfua Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
83 Amoni Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
84 Tổng Nitơ Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
85 Tổng Phốt pho Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
86 Tổng chất hoạt động bề mặt Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
87 Phenol Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
88 Coliform Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Thụy Vân GĐ III Mẫu 2
89 Công lấy mẫu tại thực địa Thực tế tại KCN Thụy Vân trọn gói 1
90 Chi phí viết báo cáo (nộp 5 bản gốc) Thực tế tại KCN Thụy Vân trọn gói 1
91 As Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
92 Pb Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
93 Cd Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
94 Cr Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
95 Hg Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
96 Ag Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
97 Ni Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
98 Se Giám sát bùn thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
99 Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
100 pH Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
101 BOD5 Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
102 COD Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
103 TSS Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
104 As Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
105 Hg Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
106 Pb Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
107 Cd Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
108 Cr (III) Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
109 Cr (VI) Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
110 Đồng Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
111 Kẽm Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
112 Niken Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
113 Mangan Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
114 Sắt Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
115 Dầu mỡ khoáng Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
116 Dầu mỡ động thực vật Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
117 Clˉ Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
118 Sunfua Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
119 Florua Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
120 Amoni Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
121 Tổng Nitơ Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
122 Tổng Phốt pho Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
123 Colifrom Giám sát nước thải Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
124 pH Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
125 DO Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
126 COD Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
127 BOD5 Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
128 SS Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
129 NO3 Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
130 NO2 Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
131 P Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
132 Cd Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
133 Pb Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
134 Cr Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
135 Cu Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
136 Zn Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
137 Fe Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
138 Dầu mỡ Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
139 Colifrom Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
140 Tổng Nitơ Giám sát nước mặt Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 3
141 pH Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
142 TDS Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
143 NH4 Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
144 NO3 Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
145 SO4 Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
146 Cl Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
147 độ cứng Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
148 Cu Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
149 Pd Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
150 Cd Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
151 Hg Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
152 Cr Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
153 As Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
154 Colifrom Giám sát nước ngầm Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 1
155 bụi Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 5
156 mùi Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 5
157 CO Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 5
158 SO2 Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 5
159 NO2 Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 5
160 tiếng ồn Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 5
161 nhiệt độ Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 5
162 độ ẩm Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 5
163 tốc độ gió Giám sát không khí Trạm XLNT KCN Thụy Vân Mẫu 5
164 Công lấy mẫu tại thực địa Thực tế tại Trạm XLNT KCN Thụy Vân trọn gói 1
165 Chi phí viết báo cáo (nộp 5 bản gốc) Thực tế tại Trạm XLNT KCN Thụy Vân trọn gói 1
166 Bụi Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 9
167 CO Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 9
168 SO2 Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 9
169 NO2 Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 9
170 Ồn Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 9
171 HC Giám sát không khí giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 9
172 pH Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
173 BOD5 Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
174 TSS Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
175 TDS Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
176 Chất rắn có thể lắng được Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
177 Chất hoạt động bề mặt Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
178 Amoni Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
179 Sunfua Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
180 NO3- Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
181 PO4- Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
182 Dầu mỡ động thực vật Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
183 Coliform Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng KCN Trung Hà Mẫu 1
184 Bụi Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 13
185 CO Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 13
186 SO2 Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 13
187 NO2 Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 13
188 Ồn Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 13
189 HC Giám sát không khí giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 13
190 Độ màu Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
191 pH Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
192 BOD5 Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
193 COD Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
194 TSS Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
195 As Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
196 Hg Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
197 Pb Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
198 Cd Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
199 Cr (III) Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
200 Cr (VI) Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
201 Đồng Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
202 Kẽm Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
203 Niken Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
204 Dầu mỡ động thực vật Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
205 Dầu mỡ khoáng Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
206 Sunfua Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
207 Amoni Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
208 Tổng Nitơ Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
209 Tổng Phốt pho Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
210 Chất hoạt động bề mặt Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
211 Tổng Phenol Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
212 Coliform Giám sát nước thải công nghiệp giai đoạn vận hành KCN Trung Hà Mẫu 2
213 Công lấy mẫu tại thực địa Thực tế tại KCN Trung Hà trọn gói 1
214 Chi phí viết báo cáo (nộp 5 bản gốc) Thực tế tại KCN Trung Hà trọn gói 1
215 Bụi Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 4
216 CO Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 4
217 SO2 Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 4
218 NO2 Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 4
219 Ồn Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 4
220 Nhiệt độ Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 4
221 Độ ẩm Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 4
222 Vận tốc gió Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 4
223 HC Giám sát không khí giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 4
224 pH Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
225 BOD5 Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
226 COD Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
227 TSS Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
228 TDS Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
229 Chất rắn không tan Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
230 NO3- Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
231 PO4- Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
232 Dầu mỡ thực phẩm Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
233 Coliform Giám sát nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng CCN Bạch Hạc Mẫu 1
234 CO Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 10
235 NO2 Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 10
236 SO2 Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 10
237 HC Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 10
238 Nhiệt độ Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 10
239 Độ ẩm Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 10
240 Vận tốc gió Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 10
241 Bụi Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 10
242 Ồn Giám sát không khí giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 10
243 Nhiệt độ Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
244 Màu Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
245 pH Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
246 BOD5 Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
247 COD Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
248 TSS Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
249 As Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
250 Hg Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
251 Pb Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
252 Cd Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
253 Cr (VI) Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
254 Cr (III) Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
255 Cu Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
256 Zn Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
257 Ni Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
258 Mn Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
259 Fe Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
260 Tổng xyanua Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
261 Tổng phenol Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
262 Tổng dầu mỡ khoáng Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
263 Sunfua Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
264 Florua Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
265 Amoni Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
266 Tổng nitơ Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
267 Tổng phốt pho Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
268 Clorua Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
269 Clo dư Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
270 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
271 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
272 Tổng PCB Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
273 Coliform Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
274 Tổng hoạt động phóng xạ α Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
275 Tổng hoạt động phóng xạ β Giám sát nước thải giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 2
276 pH Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
277 DO Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
278 COD Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
279 BOD5 Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
280 SS Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
281 NO3 Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
282 NO2 Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
283 PO4- Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
284 Cd Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
285 Pb Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
286 Cr (III) Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
287 Cr (VI) Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
288 Cu Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
289 Zn Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
290 Fe Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
291 Colifrom Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
292 NH4 Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
293 As Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
294 Hg Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
295 Clˉ Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
296 Tổng dầu mỡ Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
297 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
298 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
299 Florua Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
300 CN- Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
301 Niken Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
302 Chất hoạt động bề mặt Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
303 Phenol Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
304 Tổng hoạt động phóng xạ α Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
305 Tổng hoạt động phóng xạ β Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
306 Hóa chất trừ cỏ Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
307 E. coli Giám sát nước mặt giai đoạn vận hành CCN Bạch Hạc Mẫu 6
308 Công lấy mẫu tại thực địa Thực tế tại CCN Bạch Hạc trọn gói 1
309 Chi phí viết báo cáo (nộp 5 bản gốc) Thực tế tại CCN Bạch Hạc trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 3 năm hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường, căn cứ trên thời gian đăng ký lần đầu thể hiện trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật;- Yêu cầu các hợp đồng tương tự thực hiện quan trắc môi trường cho các dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ trì 1 Trình độ Kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư hóa học trở lên (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)32
2 Cán bộ quan trắc hiện trường 4 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)21
3 Cán bộ phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm 4 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học (Yêu cầu có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->