Gói thầu: Mua dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng ORACLE, HP, CHECKPOINT do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS VCIS giai đoạn 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| Tên gói thầu | Mua dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng ORACLE, HP, CHECKPOINT do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS VCIS giai đoạn 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072344 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 14:28:00 đến ngày 2021-11-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,195,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 2,237 tỷ VND.(7) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng(10) cho máy chủ hoặc cho thiết bị mạng hoặc cho thiết bị bảo mật, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa.- Giá trị của một hoặc nhiều nội dung: Dịch vụ bảo hành mở rộng cho máy chủ hoặc cho thiết bị mạng hoặc cho thiết bị bảo mật, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa tối thiểu là 2,237 tỷ VND.(10)Bảo hành mở rộng là việc cung cấp dịch vụ bảo hành, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho sản phẩm sau khi đã hết hạn bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất khi mua mới sản phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, sư phạm tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, khoa học tính toán, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).- Mỗi nhân sự đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng cho máy chủ hoặc cho thiết bị mạng hoặc cho thiết bị bảo mật, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Trong số nhân sự triển khai đề xuất:+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận quản trị hệ điều hành Red Hat hoặc LINUX hoặc UNIX hoặc Solaris;+ Có tối thiểu 01 nhân sự khác có chứng chỉ/chứng nhận về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị về máy chủ của hãng HP hoặc của hãng Oracle.+ Có tối thiểu 01 nhân sự khác có chứng chỉ/chứng nhận về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị về thiết bị bảo mật của hãng CheckPoint. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp hàng hóa CNTT hoặc dịch vụ CNTT và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng ORACLE, HP, CHECKPOINT do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS VCIS giai đoạn 2021-2022 Mua dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng ORACLE, HP, CHECKPOINT do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS/VCIS giai đoạn 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1). Đề xuất kỹ thuật về dịch vụ chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. (2). Bản tuyên bố đáp ứng của toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. (3). Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu về triển khai dịch vụ quy định tại Chương V của E-HSMT. (4). Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | (1) Đối với các gói dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) thuộc phạm vi mua sắm của gói thầu: - Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) chính hãng cho gói thầu này trong thời gian 12 tháng (01 năm). Riêng đối với gói dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) của hãng Checkpoint trong thời gian 07 tháng. - Đại diện nhà sản xuất có thể là: Nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền (authorized distributor) của nhà sản xuất. - Trường hợp giấy phép bán hàng hoặc văn bản do đại lý phân phối được ủy quyền (authorized distributor) của nhà sản xuất cấp thì phải kèm theo tài liệu chứng minh đại lý được phép cấp. - Trong trường hợp liên danh, giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. - Giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu các gói dịch vụ nêu trên cho gói thầu không được kèm theo các điều kiện ràng buộc bất lợi đối với bên mời thầu hoặc chủ đầu tư. (2) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành tại Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục CNTT và Thống kê Hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
+ Điện thoại: (024) 39 440 833/8630;
+ Fax: (024) 39 440631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CNTT và Thống kê Hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/9460; + Fax: (024) 39 440618. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói dịch vụ Proactive Care 24x7 của hãng HP (thời gian mua: 01 năm (12 tháng)): AP Server, Interface Server (VNACCS): HP Integrity rx2800 i2.- Số Serial thiết bị:+ SGH246FFKT+ SGH246FFKV | Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT | Thiết bị | 2 | |
| 2 | Gói dịch vụ Proactive Care 24x7 của hãng HP (thời gian mua: 01 năm (12 tháng)): Data Translate Server, SMTP Interface Server (VNACCS): HP Integrity rx2800 i2.- Số Serial thiết bị:+ SGH246FFKW+ SGH246FFKX | Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT | Thiết bị | 2 | |
| 3 | Gói dịch vụ Proactive Care 24x7 của hãng HP (thời gian mua: 01 năm (12 tháng)): Operation Monitoring Server/Batch Operation Server, File Linkage Server/Single Window Server (VNACCS): HP Integrity rx2800 i2.- Số Serial thiết bị:+ SGH246FJ51+ SGH246FJ52 | Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT | Thiết bị | 2 | |
| 4 | Gói dịch vụ Co-Standard của hãng CheckPoint cho thiết bị Firewall Cluster: Check Point 4800 Appliances (thời gian mua: đến tháng 6/2022):-Check Point 4800 Appliance with FW, VPN, IA, ADNC, MOB, IPS and APCL.-Firmware: Next Generation Threat Prevention Package for 4800 Appliance Including IPS, APCL, URLF, AV, ABOT and ASPM blades.-Số Serial thiết bị:1223B00224 | Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Gói dịch vụ Co-Standard của hãng CheckPoint cho thiết bị Firewall Cluster: Check Point 4800 Appliances (thời gian mua: đến tháng 6/2022):-Check Point 4800 Appliance with FW, VPN, IA, ADNC, MOB, IPS and APCL for High Availability.-Firmware: Next Generation Threat Prevention Package for 4800 Appliance- HA Including IPS, APCL, URLF, AV, ABOT and ASPM blades.-Số Serial thiết bị: 1223B00192 | Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 6 | Gói dịch vụ Co-Standard của hãng CheckPoint cho thiết bị Firewall Cluster: Check Point 4600 Appliances (thời gian mua: đến tháng 6/2022):-Check Point 4600 Appliance with FW, VPN, IA, ADNC, MOB, IPS and APCL.-Firmware: Next Generation Threat Prevention Package for 4600 Appliance Including IPS, APCL, URLF, AV, ABOT and ASPM blades.-Số Serial thiết bị:1223B00512. | Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Gói dịch vụ Co-Standard của hãng CheckPoint cho thiết bị Firewall Cluster: Check Point 4600 Appliances (thời gian mua: đến tháng 6/2022): - Check Point 4600 Appliance with FW, VPN, IA, ADNC, MOB, IPS and APCL for High Availability. - Firmware: Next Generation Threat Prevention Package for 4600 Appliance- HA Including IPS, APCL, URLF, AV, ABOT and ASPM blades. - Số Serial thiết bị: 1223B00419 | Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT | Thiết bị | 1 | |
| 8 | Gói dịch vụ Premier Support for Systems của hãng Oracle (thời gian mua: 01 năm (12 tháng)):- SPARC Enterprise M3000 server with 1 SPARC64 VII+4 core 2.86Ghz processor, four 4GB DDR2-667 DIMMS, two 300GB HDDs, and 1 SATA DVD.- Premier support service for 1 year.- Số Serial thiết bị:+ PX61246118+ PX61246117 | Chi tiết tại Mục II, Chương V, E-HSMT | Thiết bị | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 2,237 tỷ VND.(7) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng(10) cho máy chủ hoặc cho thiết bị mạng hoặc cho thiết bị bảo mật, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa.- Giá trị của một hoặc nhiều nội dung: Dịch vụ bảo hành mở rộng cho máy chủ hoặc cho thiết bị mạng hoặc cho thiết bị bảo mật, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa tối thiểu là 2,237 tỷ VND.(10)Bảo hành mở rộng là việc cung cấp dịch vụ bảo hành, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho sản phẩm sau khi đã hết hạn bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất khi mua mới sản phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai | 4 | - Mỗi nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, sư phạm tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, khoa học tính toán, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).- Mỗi nhân sự đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng cho máy chủ hoặc cho thiết bị mạng hoặc cho thiết bị bảo mật, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Trong số nhân sự triển khai đề xuất:+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận quản trị hệ điều hành Red Hat hoặc LINUX hoặc UNIX hoặc Solaris;+ Có tối thiểu 01 nhân sự khác có chứng chỉ/chứng nhận về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị về máy chủ của hãng HP hoặc của hãng Oracle.+ Có tối thiểu 01 nhân sự khác có chứng chỉ/chứng nhận về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị về thiết bị bảo mật của hãng CheckPoint. | 7 | 1 |
| 2 | Nhân sự quản trị hợp đồng | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp hàng hóa CNTT hoặc dịch vụ CNTT và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi