Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 14:46:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,518,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng Cấp 4 trở lên, trong đó có:+ Tổng diện tích xây dựng: Tối thiểu 267 m2.+ Tổng diện tích sàn: Tối thiểu 104 m2.- Tương tự về độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây dựng mới.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 1,316 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.632.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên.(cho phép kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, Điện, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,4 (m3), để đào móng, phá dỡ công trình hiện trạng, xúc xà bần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời điện vận chuyển lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW. Để uốn, cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn hồ quang điện 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để dẫn cao độ, tim, trục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW. Để đầm đất nền nhà |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW. Khoan đục bê tông hạng mục phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch lát nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài mạch BT, mạch vữa, mài gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 01/XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa | |||
| B | I. Hạng mục 1: Xây dựng nhà kho Điện lực Tuy An | |||
| C | I.1. Phá dỡ nhà kho cũ hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 132,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ mái) | -nt- | 0,69 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 20,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn | -nt- | 14 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | -nt- | 47,642 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | -nt- | 20,359 | m3 |
| 7 | Xúc gạch, đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,6876 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 68,76 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 343,8 | m3 |
| D | I.2. Phá dỡ bể chứa nước, tháp nước làm mát hiện có | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 10,772 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu tường gạch | -nt- | 0,448 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông, gạch, đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,1122 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 11,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 56,1 | m3 |
| E | I.3. Phần xây dựng mới nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, móng đá, đà kiềng, ram dốc bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 0,745 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột, móng đá, đà kiềng, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 6,373 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | -nt- | 0,0171 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | -nt- | 0,1838 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | -nt- | 0,1439 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 4,64 | m3 |
| 8 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 3,648 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0945 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,4589 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | -nt- | 0,396 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,96 | m3 |
| 13 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,275 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,2483 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 0,4967 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | -nt- | 2,4835 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát nâng nền nhà kho bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0762 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 8,704 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2352 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,5467 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn sê nô mái | -nt- | 0,238 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1069 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0251 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0846 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,5027 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0226 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0875 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 4,053 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,992 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0048 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0135 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,048 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,224 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 34,878 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi) | -nt- | 0,8914 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc tuynel 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường sê nô) | -nt- | 0,728 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 128,0636 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 264,9036 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 10,08 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, giằng, chân tường vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 39,3108 | m2 |
| 44 | Trát sàn sê nô vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 23,8 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 3,84 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 36,8 | mét |
| 47 | Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm | -nt- | 62,7 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | -nt- | 469,998 | m2 |
| 49 | Láng nền kho và ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 128,727 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước sàn sê nô và thành sê nô | -nt- | 33,68 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô và thành sê nô | -nt- | 33,68 | m2 |
| 52 | Láng sàn sê nô và thành sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 33,68 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép ống tráng kẽm D60 dày 1,4mm | -nt- | 0,1615 | tấn |
| 54 | Gia công chi tiết liên kết vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | -nt- | 0,0269 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép và chi tiết liên kết, khẩu độ ≤18m | -nt- | 0,1884 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80 dày 1,4mm | -nt- | 0,5222 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,5222 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn dầu Bạch Tuyết Alkyd (bóng) | -nt- | 64,0173 | m2 |
| 59 | Lợp mái và úp nóc bằng tôn múi, khổ 1,07m chiều dài bất kỳ, tôn lạnh màu sóng vuông dày 0,5mm | -nt- | 1,4736 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 8 dem (0,8mm) | -nt- | 45,21 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung lam gió | -nt- | 3,2 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | -nt- | 0,142 | 100m |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | -nt- | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W) | -nt- | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | -nt- | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chì 5A | -nt- | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây | -nt- | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | -nt- | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 161 | mét |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 53 | mét |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2 | -nt- | 100 | mét |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | -nt- | 73 | mét |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống nước 200x300x130 (SINO), chiều cao lắp đặt | -nt- | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | -nt- | 1 | bộ |
| F | II. Hạng mục 2: Xây dựng nhà kho Điện lực Đồng Xuân | |||
| G | II.1. Phá dỡ nhà kho cũ hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 40,4752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1558 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi gỗ bằng thủ công | -nt- | 5,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn điện | -nt- | 35 | mét |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn | -nt- | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu tường gạch | -nt- | 17,3921 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu bê tông dầm, cột, nền nhà, đà kiềng, móng | -nt- | 13,2144 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, móng đá, đà kiềng, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 2,2418 | 100m3 |
| 9 | Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (tôn, xà gồ, gạch vỡ, bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,3064 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 30,6446 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km) | -nt- | 122,5784 | m3 |
| H | II.2. Phá dỡ nhà kho chứa chất thải nguy hại hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, tường tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 60,9682 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ mái, xà gồ vách, cột thép, vì kèo) | -nt- | 0,1554 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu bê tông chân cột, móng đá, BT lót, BT nền | -nt- | 2,208 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công BT lót chiếm chỗ | -nt- | 0,288 | m3 |
| 5 | Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (tôn, xà gồ, cột thép, vì kèo, bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 2,23 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km) | -nt- | 8,92 | m3 |
| I | II.3. Phá dỡ bể nước PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 15,976 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công BT lót chiếm chỗ | -nt- | 2,604 | m3 |
| 3 | Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,1598 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 15,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km) | -nt- | 111,86 | m3 |
| J | II.4. Phần xây dựng mới nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, móng đá, tam cấp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 0,6317 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột, móng đá, đà kiềng, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 4,326 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm | -nt- | 0,0137 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm | -nt- | 0,147 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 16mm | -nt- | 0,1152 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1954 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 4,0553 | m3 |
| 8 | Xây móng tường, bó nền bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 2,828 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 6mm | -nt- | 0,0666 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm | -nt- | 0,3152 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng - vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2592 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 2,592 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 0,5729 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 0,0588 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến vận chuyển thêm 5km) | -nt- | 0,294 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát nâng nền nhà kho bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,2026 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 5,32 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0286 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1881 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2304 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,152 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0776 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 12mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0278 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,4374 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,377 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,132 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0734 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 8mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,3461 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2666 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sàn sê nô | -nt- | 0,588 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, sàn sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,88 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0213 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 8mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0071 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 12mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0519 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | -nt- | 0,1266 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,756 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | -nt- | 0,006 | 100m |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | -nt- | 4 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 22,416 | m3 |
| 42 | Xây tường sê nô bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,776 | m3 |
| 43 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ đặc tuynel 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1,998 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, thành sê nô, tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 134,21 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 137,16 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 8,64 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 24,18 | m2 |
| 48 | Trát trần và mặt dưới sê nô, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 60,6 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 10,56 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 39 | mét |
| 51 | Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm | -nt- | 56,64 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | -nt- | 375,35 | m2 |
| 53 | Láng nền nhà kho, cạnh chửa đi, tam cấp, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 68,59 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô | -nt- | 70,08 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 70,08 | m2 |
| 56 | Láng sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 70,08 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 8 dem (0,8mm) | -nt- | 24,3 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung lam gió | -nt- | 2,4 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | -nt- | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W) | -nt- | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 5A | -nt- | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2 | -nt- | 3 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT ≤40cm2 | -nt- | 15 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 60 | mét |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 30 | mét |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2 | -nt- | 30 | mét |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | -nt- | 60 | mét |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống nước 200x300x130 (SINO), chiều cao lắp đặt | -nt- | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | -nt- | 1 | bộ |
| K | III. Hạng mục 3: Xây dựng nhà kho vật tư Điện lực Tuy Hòa | |||
| L | III.1. Phá dỡ công trình cũ (kho tạm) hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, vách tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 99,6511 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ, vì kèo, cột thép, sườn đỡ lưới B40, giằng cột, bằng thủ công, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,6346 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | -nt- | 80,7168 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | -nt- | 3,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ô văng nhà liền kề bằng máy khoan bê tông 1,5kw | -nt- | 0,1008 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại, gạch đất nung xếp dưới nền | -nt- | 0,6389 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền nhà, móng, bê tông lót móng | -nt- | 4,3105 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (mái tôn, vách tôn, xà gồ, vì kèo, trụ thép, sườn đỡ lưới B40, giằng cột, bê tông, gạch đất nung xếp dưới nền) | -nt- | 0,1731 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 17,3125 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km) | -nt- | 69,25 | m3 |
| M | III.2. Phần xây dựng mới nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, móng đá, gối đá, đà kiềng, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 0,3781 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột, móng đá, gối đá, đà kiềng, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 2,6238 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm | -nt- | 0,0102 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm | -nt- | 0,1087 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 16mm | -nt- | 0,0845 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1243 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 2,8405 | m3 |
| 8 | Xây móng tường, bó nền, gối đá bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 2,9483 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 6mm | -nt- | 0,0661 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm | -nt- | 0,3236 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng - vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2785 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 2,7845 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 0,2853 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 0,0928 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến vận chuyển thêm 5km) | -nt- | 0,464 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát nâng nền nhà kho bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0543 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 5,4287 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0261 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 16mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1487 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1824 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,912 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0775 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 14mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0334 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,5607 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,3875 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,251 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0656 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 8mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,3379 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2463 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái và sê nô | -nt- | 0,5816 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái và sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,8155 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0042 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đk 12mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,012 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | -nt- | 0,0212 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,136 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | -nt- | 0,004 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | -nt- | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | -nt- | 2 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 23,2018 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1,6914 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 163,0138 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 116,009 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 7,81 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 25,015 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 59,6052 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1,36 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 38,254 | mét |
| 49 | Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm | -nt- | 23,2962 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | -nt- | 372,813 | m2 |
| 51 | Láng nền nhà kho, cạnh chửa đi, tam cấp, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 56,6207 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô | -nt- | 70,3189 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 70,3189 | m2 |
| 54 | Láng sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 70,3189 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 8 dem (0,8mm) | -nt- | 8,1 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | -nt- | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W) | -nt- | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 5A | -nt- | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2 | -nt- | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT ≤40cm2 | -nt- | 8 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 45 | mét |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 7 | mét |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2 | -nt- | 35 | mét |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | -nt- | 35 | mét |
| 67 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống nước 200x300x130 (SINO), chiều cao lắp đặt | -nt- | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | -nt- | 1 | bộ |
| N | IV. Hạng mục 4: Xây dựng nhà kho vật tư Điện lực Sơn Hòa | |||
| O | IV.1. Phá dỡ nhà kho cũ hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 174,837 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ mái) | -nt- | 0,7722 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, cửa sắt kéo, bằng thủ công | -nt- | 19,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng đèn | -nt- | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | -nt- | 7,1 | mét |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu tường gạch | -nt- | 41,008 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông dầm, cột, sàn sê nô | -nt- | 6,245 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (tôn, xà gồ, gạch vỡ, bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,4743 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 47,43 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km) | -nt- | 189,72 | m3 |
| P | IV.2. Phá dỡ nhà vệ sinh hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | -nt- | 1,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn | -nt- | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | -nt- | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | -nt- | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu xây gạch tường, bồn nước, bậc cấp | -nt- | 2,332 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | -nt- | 4,06 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, móng đá, đà kiềng, lớp BT lót, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,0389 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lấp lại nền móng công trình, nền đường bằng thủ công phần móng cột, móng đá, BT lót chiếm chỗ | -nt- | 5,708 | m3 |
| 9 | Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (gạch vỡ, bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,0639 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 6,39 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km) | -nt- | 25,56 | m3 |
| Q | IV.3. Phá dỡ nhà kho chứa chất thải nguy hại hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, tường ốp tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | -nt- | 39,6626 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cột thép ống, vì kèo thép hộp, giằng, xà gồ) | -nt- | 0,1552 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | -nt- | 2,684 | m3 |
| 4 | Đào đất phần móng để hỗ trợ phá dỡ bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,0434 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lấp lại nền móng công trình, nền đường bằng thủ công phần móng cột, móng đá, BT lót chiếm chỗ | -nt- | 5,292 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (bê tông, tôn, sắt thép) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,0272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 2,72 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km) | -nt- | 10,88 | m3 |
| R | IV.4. Phần xây dựng mới nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, móng đá, đà kiềng, tam cấp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 0,8378 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột, móng đá, đà kiềng, tam cấp, hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 5,292 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm | -nt- | 0,036 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm | -nt- | 0,2108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 16mm | -nt- | 0,1834 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2634 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,3493 | m3 |
| 8 | Xây móng tường, bó nền bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 10,36 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 6mm | -nt- | 0,0972 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 10mm | -nt- | 0,0041 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm | -nt- | 0,4652 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng, chân tường hộp gen - vuông, chữ nhật | -nt- | 0,4082 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, chân tường hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 4,012 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | -nt- | 0,2793 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 0,558 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến vận chuyển thêm 5km) | -nt- | 2,79 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát nâng nền nhà kho bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,1441 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 8,248 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0499 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2822 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,3456 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,728 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,6167 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sàn sê nô | -nt- | 1,1075 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1426 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 14mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0782 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0445 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,8143 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 8mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0031 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0192 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,115 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 8mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,6365 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,5669 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,5863 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, sàn sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 10,608 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | -nt- | 0,0439 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0075 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 8mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0031 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0078 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,1728 | m3 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C80x40x5x2mm | -nt- | 0,0315 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn lạnh mã kẽm sóng khổ 1,07m dày 0,45mm | -nt- | 0,0999 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 34,904 | m3 |
| 44 | Xây tường, hộp gen bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1,4229 | m3 |
| 45 | Xây thành sê nô bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,996 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, thành sê nô, tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 162,5085 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 236,2385 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 7,92 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, chân tường vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 51,87 | m2 |
| 50 | Trát trần và mặt dưới sê nô, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 110,75 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 3,52 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 50,1 | mét |
| 53 | Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm | -nt- | 70,2 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | -nt- | 572,807 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô | -nt- | 135,32 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 135,32 | m2 |
| 57 | Láng sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 135,32 | m2 |
| 58 | Láng nền nhà kho không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 88,86 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 8 dem (0,8mm) | -nt- | 32,67 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi loại cửa khung nhôm cao cấp hệ 700 chia ô độ dày 1mm dưới lamri trên kính 5ly VFG | -nt- | 5,88 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ loại cửa khung nhôm cao cấp hệ 700 độ dày 1mm lồng kính 5ly VFG | -nt- | 4,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | -nt- | 5,7091 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | -nt- | 0,292 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | -nt- | 0,028 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | -nt- | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W) | -nt- | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | -nt- | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chì 5A | -nt- | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2 | -nt- | 9 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT ≤40cm2 | -nt- | 9 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 220 | mét |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 50 | mét |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2 | -nt- | 174 | mét |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | -nt- | 100 | mét |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống nước 200x300x130 (SINO), chiều cao lắp đặt | -nt- | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | -nt- | 1 | bộ |
| S | IV.5. Phần xây thêm kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,0176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 0,42 | m3 |
| 4 | Xây kè bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 2,52 | m3 |
| T | IV.6. Phân xây mới ram dốc | |||
| 1 | Đào ram dốc bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,0152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0043 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót giằng và tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 0,5718 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,1396 | m3 |
| 5 | Xây tường chắn bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,2664 | m3 |
| 6 | Đắp cát ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0446 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,4492 | m3 |
| 8 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,7849 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | -nt- | 0,715 | 100m |
| U | IV.7. Bê tông nền số 7 | |||
| 1 | Bê tông nền nhà kho cũ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 8,2184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | -nt- | 0,0314 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | -nt- | 1,51 | 100m |
| 4 | Đào móng ram dốc đổ thêm bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,0171 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót ram dốc đổ thêm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,71 | m3 |
| 6 | Bê tông nền ram dốc đổthêm và ram đốc cũ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 4,9961 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | -nt- | 0,0036 | 100m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | -nt- | 0,664 | 100m |
| V | IV.8. Bê tông nền số 8 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0177 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lót nền | -nt- | 0,0884 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 2,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | -nt- | 0,0002 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | -nt- | 0,679 | 100m |
| W | V. Hạng mục 5: Xây dựng phòng làm việc và lưu trữ hồ sơ Điện lực Đông Hòa | |||
| X | V.1. Tháo dỡ các bộ phận kết cấu nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp-mái tôn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 0,1264 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | -nt- | 8,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 20,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy bơm | -nt- | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw-ô văng nhà vệ sinh | -nt- | 0,0273 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tường trên mái nhà vệ sinh, hoa gió, tường hộp gen) | -nt- | 0,8715 | m3 |
| 7 | Tháo gỡ, bốc xếp gạch ốp, lát các loại (gạch chống nóng trên mái hiện trạng) | -nt- | 0,3228 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công - sàn sê nô, thành sê nô, dầm sê nô | -nt- | 2,5574 | m3 |
| 9 | Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (gạch vỡ, gạch chống nóng, bê tông, tôn) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,0604 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 6,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km) | -nt- | 24,16 | m3 |
| Y | V.2. Phần xây dựng mới phòng làm việc và lưu trữ hồ sơ | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 5,4 | mét |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | -nt- | 16 | lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo cấy thép Ramset Epcon G5 | -nt- | 16 | lỗ khoan |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0273 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,3283 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1824 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,5059 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái, xê nô | -nt- | 0,7141 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,1061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0669 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2827 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0777 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,4442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,3615 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 4,7883 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, sàn sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 6,7073 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0043 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0076 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | -nt- | 0,0278 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,148 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 13,439 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây bạ cột, tường hộp gen, tường sê nô) | -nt- | 3,6845 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 84,24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 88,06 | m2 |
| 28 | Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1,14 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 2,28 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm bên trong, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 16,66 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm bên ngoài, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 11,51 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 42,435 | m2 |
| 33 | Trát sàn sê nô, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 28,6615 | m2 |
| 34 | Trát lanh tô bên trong, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,61 | m2 |
| 35 | Trát lanh tô bên ngoài, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 0,61 | m2 |
| 36 | Miết mạch tường gạch loại lõm | -nt- | 1,56 | m2 |
| 37 | Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm | -nt- | 43,86 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nhà vệ sinh hiện có | -nt- | 51,8 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường bên trong | -nt- | 129,42 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong | -nt- | 61,985 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường bên ngoài | -nt- | 94,68 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | -nt- | 31,9215 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 191,405 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 136,6015 | m2 |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông | -nt- | 32,65 | m2 |
| 46 | Đắp vữa xi măng lên sàn hành lang, phòng kho lưu trữ, ngạch cửa | -nt- | 32,65 | m2 |
| 47 | Lát sàn hành lang, phòng kho lưu trữ, ngạch cửa-Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | -nt- | 32,65 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô | -nt- | 94,4606 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô | -nt- | 92,8718 | m2 |
| 50 | Láng sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 94,4606 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi D1, D2 loại cửa khung nhôm cao cấp hệ 700 chia ô độ dày 1mm, dưới lamri trên kính 5ly VFG | -nt- | 3,825 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt khung cửa sổ trời bằng thép hộp mạ kẽm 20x20 dày 1,4mm | -nt- | 0,0105 | tấn |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bát khóa 2.5x3.5cm cho cửa sổ trời | -nt- | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bản lề 75x52 cho cửa sổ trời | -nt- | 2 | bộ |
| 55 | Gia công, lắp đặt Tấm lấy sáng Polycarbonate dày 4mm cho cửa sổ trời | -nt- | 1,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách ngăn kính VK1 loại khung nhôm cao cấp hệ 700 độ dày 1mm, lồng kính 5ly VFG | -nt- | 3,57 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | -nt- | 0,1672 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | -nt- | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | -nt- | 0,021 | 100m |
| 62 | Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W) | -nt- | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | -nt- | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì 5A | -nt- | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2 | -nt- | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT ≤40cm2 | -nt- | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 80 | mét |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 60 | mét |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2 | -nt- | 80 | mét |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | -nt- | 65 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng Cấp 4 trở lên, trong đó có:+ Tổng diện tích xây dựng: Tối thiểu 267 m2.+ Tổng diện tích sàn: Tối thiểu 104 m2.- Tương tự về độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây dựng mới.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 1,316 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.632.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên.(cho phép kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, Điện, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,4 (m3), để đào móng, phá dỡ công trình hiện trạng, xúc xà bần | 1 |
| 4 | Máy tời điện vận chuyển lên cao | Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư | 1 |
| 5 | Giáo thép | 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công | 50 |
| 6 | Ván khuôn | Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình | 150 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt thép | 5kW. Để uốn, cắt cốt thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hàn hồ quang điện 2,3kW | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc | Để dẫn cao độ, tim, trục | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc cầm tay | 1kW. Để đầm đất nền nhà | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | 1,5kW. Khoan đục bê tông hạng mục phá dỡ | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Cắt gạch lát nền | 1 |
| 15 | Máy mài | Mài mạch BT, mạch vữa, mài gạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi