Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116335-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211075235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:46:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,879,518,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng Cấp 4 trở lên, trong đó có:+ Tổng diện tích xây dựng: Tối thiểu 267 m2.+ Tổng diện tích sàn: Tối thiểu 104 m2.- Tương tự về độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây dựng mới.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 1,316 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.632.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên.(cho phép kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, Điện, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,4 (m3), để đào móng, phá dỡ công trình hiện trạng, xúc xà bần
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời điện vận chuyển lên cao
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công
- Số lượng tối thiểu 50
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình
- Số lượng tối thiểu 150
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW. Để uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn hồ quang điện  2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Để dẫn cao độ, tim, trục
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1kW. Để đầm đất nền nhà
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW. Khoan đục bê tông hạng mục phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch lát nền
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài mạch BT, mạch vữa, mài gạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa
Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên: - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu số 01/XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà kho tại các Điện lực Tuy An, Đồng Xuân, Tuy Hòa, Sơn Hòa, Đông Hòa
B I. Hạng mục 1: Xây dựng nhà kho Điện lực Tuy An
C I.1. Phá dỡ nhà kho cũ hiện có
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
132,25m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ mái)-nt-0,69m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-20,08m2
4Tháo dỡ bóng đèn-nt-14cái
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch-nt-47,642m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông-nt-20,359m3
7Xúc gạch, đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,6876100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-68,76m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-343,8m3
D I.2. Phá dỡ bể chứa nước, tháp nước làm mát hiện có
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
10,772m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu tường gạch-nt-0,448m3
3Xúc bê tông, gạch, đá, phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,1122100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-11,22m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-56,1m3
E I.3. Phần xây dựng mới nhà kho
1Đào móng cột, móng đá, đà kiềng, ram dốc bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
0,745100m3
2Bê tông lót móng cột, móng đá, đà kiềng, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-6,373m3
3Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm-nt-0,0171tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm-nt-0,1838tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm-nt-0,1439tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,2026100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-4,64m3
8Xây móng bó nền bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-3,648m3
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0945tấn
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m-nt-0,4589tấn
11Ván khuôn gỗ đà kiềng-nt-0,396100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-3,96m3
13Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-1,275m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,2483100m3
15Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III-nt-0,4967100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III-nt-2,4835100m3/1km
17Đắp cát nâng nền nhà kho bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0762100m3
18Bê tông lót nền nhà kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-8,704m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0404tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2352tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-0,288100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-1,44m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,5467100m2
24Ván khuôn gỗ sàn sê nô mái-nt-0,238100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1069tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0251tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0846tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,5027tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0226tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn sê nô mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0875tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-4,053m3
32Bê tông sàn sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-1,992m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0048tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0135tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,048100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,224m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-34,878m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường thu hồi)-nt-0,8914m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ đặc tuynel 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường sê nô)-nt-0,728m3
40Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-128,0636m2
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-264,9036m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-10,08m2
43Trát xà dầm, giằng, chân tường vữa XM M75, PCB40-nt-39,3108m2
44Trát sàn sê nô vữa XM M75, PCB40-nt-23,8m2
45Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40-nt-3,84m2
46Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM M50, PCB40-nt-36,8mét
47Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm-nt-62,7m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu-nt-469,998m2
49Láng nền kho và ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-128,727m2
50Quét nước xi măng 2 nước sàn sê nô và thành sê nô-nt-33,68m2
51Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô và thành sê nô-nt-33,68m2
52Láng sàn sê nô và thành sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-33,68m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép ống tráng kẽm D60 dày 1,4mm-nt-0,1615tấn
54Gia công chi tiết liên kết vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m-nt-0,0269tấn
55Lắp vì kèo thép và chi tiết liên kết, khẩu độ ≤18m-nt-0,1884tấn
56Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80 dày 1,4mm-nt-0,5222tấn
57Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,5222tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn dầu Bạch Tuyết Alkyd (bóng)-nt-64,0173m2
59Lợp mái và úp nóc bằng tôn múi, khổ 1,07m chiều dài bất kỳ, tôn lạnh màu sóng vuông dày 0,5mm-nt-1,4736100m2
60Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 8 dem (0,8mm)-nt-45,21m2
61Lắp dựng khung lam gió-nt-3,2m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm-nt-0,142100m
63Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-4cái
64Lắp đặt cầu chắn rác D90-nt-4cái
65Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W)-nt-8bộ
66Lắp đặt các automat 1 pha 10A-nt-1cái
67Lắp đặt cầu chì 5A-nt-4cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-4cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt-nt-8cái
70Lắp đặt hộp nối dây-nt-5hộp
71Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat-nt-4hộp
72Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2-nt-161mét
73Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2-nt-53mét
74Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2-nt-100mét
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm-nt-73mét
76Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống nước 200x300x130 (SINO), chiều cao lắp đặt -nt-1tủ
77Lắp đặt xà thép loại 2 sứ-nt-1bộ
F II. Hạng mục 2: Xây dựng nhà kho Điện lực Đồng Xuân
G II.1. Phá dỡ nhà kho cũ hiện có
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
40,4752m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤6m-nt-0,1558tấn
3Tháo dỡ cửa đi gỗ bằng thủ công-nt-5,28m2
4Tháo dỡ dây dẫn điện-nt-35mét
5Tháo dỡ bóng đèn-nt-4bộ
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu tường gạch-nt-17,3921m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu bê tông dầm, cột, nền nhà, đà kiềng, móng-nt-13,2144m3
8Đào móng cột, móng đá, đà kiềng, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-2,2418100m3
9Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (tôn, xà gồ, gạch vỡ, bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,3064100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-30,6446m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km)-nt-122,5784m3
H II.2. Phá dỡ nhà kho chứa chất thải nguy hại hiện có
1Tháo dỡ mái tôn, tường tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
60,9682m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ mái, xà gồ vách, cột thép, vì kèo)-nt-0,1554tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu bê tông chân cột, móng đá, BT lót, BT nền-nt-2,208m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công BT lót chiếm chỗ-nt-0,288m3
5Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (tôn, xà gồ, cột thép, vì kèo, bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,0223100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-2,23m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km)-nt-8,92m3
I II.3. Phá dỡ bể nước PCCC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
15,976m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công BT lót chiếm chỗ-nt-2,604m3
3Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,1598100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-15,98m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km)-nt-111,86m3
J II.4. Phần xây dựng mới nhà kho
1Đào móng cột, móng đá, tam cấp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0.2m)Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
0,6317100m3
2Bê tông lót móng cột, móng đá, đà kiềng, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-4,326m3
3Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm-nt-0,0137tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm-nt-0,147tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, đk 16mm-nt-0,1152tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,1954100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-4,0553m3
8Xây móng tường, bó nền bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-2,828m3
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 6mm-nt-0,0666tấn
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm-nt-0,3152tấn
11Ván khuôn đà kiềng - vuông, chữ nhật-nt-0,2592100m2
12Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-2,592m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-0,5729100m3
14Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III-nt-0,0588100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến vận chuyển thêm 5km)-nt-0,294100m3/1km
16Đắp cát nâng nền nhà kho bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,2026100m3
17Bê tông lót nền nhà kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-5,32m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0286tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1881tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-0,2304100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-1,152m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0776tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 12mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0278tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤6m-nt-0,4374tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,377100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-3,132m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0734tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 8mm, chiều cao ≤28m-nt-0,3461tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,2666tấn
30Ván khuôn gỗ sàn mái, sàn sê nô-nt-0,588100m2
31Bê tông sàn mái, sàn sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-5,88m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0213tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 8mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0071tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 12mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0519tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt-nt-0,1266100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,756m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm-nt-0,12100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm-nt-0,006100m
39Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-2cái
40Lắp đặt cầu chắn rác D90-nt-4cái
41Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-22,416m3
42Xây tường sê nô bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-0,776m3
43Xây tam cấp bằng gạch thẻ đặc tuynel 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-1,998m3
44Trát tường ngoài, thành sê nô, tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-134,21m2
45Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-137,16m2
46Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-8,64m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-nt-24,18m2
48Trát trần và mặt dưới sê nô, vữa XM M75, PCB40-nt-60,6m2
49Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40-nt-10,56m2
50Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM M50, PCB40-nt-39mét
51Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm-nt-56,64m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu-nt-375,35m2
53Láng nền nhà kho, cạnh chửa đi, tam cấp, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-68,59m2
54Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô-nt-70,08m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng-nt-70,08m2
56Láng sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-70,08m2
57Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 8 dem (0,8mm)-nt-24,3m2
58Lắp dựng khung lam gió-nt-2,4m2
59Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A-nt-1cái
60Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W)-nt-6bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-3cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạt-nt-6cái
63Lắp đặt cầu chì 5A-nt-6cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2-nt-3hộp
65Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT ≤40cm2-nt-15hộp
66Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2-nt-60mét
67Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2-nt-30mét
68Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2-nt-30mét
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm-nt-60mét
70Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống nước 200x300x130 (SINO), chiều cao lắp đặt -nt-1tủ
71Lắp đặt xà thép loại 2 sứ-nt-1bộ
K III. Hạng mục 3: Xây dựng nhà kho vật tư Điện lực Tuy Hòa
L III.1. Phá dỡ công trình cũ (kho tạm) hiện có
1Tháo dỡ mái tôn, vách tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
99,6511m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ, vì kèo, cột thép, sườn đỡ lưới B40, giằng cột, bằng thủ công, chiều cao ≤6m-nt-0,6346tấn
3Phá dỡ hàng rào dây thép gai-nt-80,7168m2
4Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công-nt-3,42m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ô văng nhà liền kề bằng máy khoan bê tông 1,5kw-nt-0,1008m3
6Bốc xếp gạch ốp, lát các loại, gạch đất nung xếp dưới nền-nt-0,6389100m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền nhà, móng, bê tông lót móng-nt-4,3105m3
8Xúc xà bần phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 (mái tôn, vách tôn, xà gồ, vì kèo, trụ thép, sườn đỡ lưới B40, giằng cột, bê tông, gạch đất nung xếp dưới nền)-nt-0,1731100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-17,3125m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km)-nt-69,25m3
M III.2. Phần xây dựng mới nhà kho
1Đào móng cột, móng đá, gối đá, đà kiềng, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0.2m)Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
0,3781100m3
2Bê tông lót móng cột, móng đá, gối đá, đà kiềng, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-2,6238m3
3Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm-nt-0,0102tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm-nt-0,1087tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, đk 16mm-nt-0,0845tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,1243100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-2,8405m3
8Xây móng tường, bó nền, gối đá bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-2,9483m3
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 6mm-nt-0,0661tấn
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm-nt-0,3236tấn
11Ván khuôn đà kiềng - vuông, chữ nhật-nt-0,2785100m2
12Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-2,7845m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-0,2853100m3
14Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III-nt-0,0928100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến vận chuyển thêm 5km)-nt-0,464100m3/1km
16Đắp cát nâng nền nhà kho bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0543100m3
17Bê tông lót nền nhà kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-5,4287m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0261tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 16mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1487tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-0,1824100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,912m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0775tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 14mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0334tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,5607tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,3875100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-3,251m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0656tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 8mm, chiều cao ≤28m-nt-0,3379tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,2463tấn
30Ván khuôn gỗ sàn mái và sê nô-nt-0,5816100m2
31Bê tông sàn mái và sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-5,8155m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0042tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đk 12mm, chiều cao ≤6m-nt-0,012tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt-nt-0,0212100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,136m3
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm-nt-0,004100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm-nt-0,09100m
38Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-2cái
39Lắp đặt cầu chắn rác D90-nt-2cái
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-23,2018m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-1,6914m3
42Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-163,0138m2
43Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-116,009m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-7,81m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-nt-25,015m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40-nt-59,6052m2
47Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40-nt-1,36m2
48Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M50, PCB40-nt-38,254mét
49Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm-nt-23,2962m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu-nt-372,813m2
51Láng nền nhà kho, cạnh chửa đi, tam cấp, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-56,6207m2
52Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô-nt-70,3189m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng-nt-70,3189m2
54Láng sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-70,3189m2
55Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 8 dem (0,8mm)-nt-8,1m2
56Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A-nt-1cái
57Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W)-nt-3bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-2cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạt-nt-3cái
60Lắp đặt cầu chì 5A-nt-3cái
61Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2-nt-1hộp
62Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT ≤40cm2-nt-8hộp
63Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2-nt-45mét
64Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2-nt-7mét
65Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2-nt-35mét
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm-nt-35mét
67Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống nước 200x300x130 (SINO), chiều cao lắp đặt -nt-1tủ
68Lắp đặt xà thép loại 2 sứ-nt-1bộ
N IV. Hạng mục 4: Xây dựng nhà kho vật tư Điện lực Sơn Hòa
O IV.1. Phá dỡ nhà kho cũ hiện có
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
174,837m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (xà gồ mái)-nt-0,7722tấn
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, cửa sắt kéo, bằng thủ công-nt-19,64m2
4Tháo dỡ bóng đèn-nt-8cái
5Tháo dỡ ống thoát nước mái-nt-7,1mét
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu tường gạch-nt-41,008m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông dầm, cột, sàn sê nô-nt-6,245m3
8Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (tôn, xà gồ, gạch vỡ, bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,4743100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-47,43m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km)-nt-189,72m3
P IV.2. Phá dỡ nhà vệ sinh hiện có
1Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công-nt-1,8m2
2Tháo dỡ bóng đèn-nt-2cái
3Tháo dỡ bệ xí-nt-2bộ
4Tháo dỡ chậu rửa-nt-2bộ
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu xây gạch tường, bồn nước, bậc cấp-nt-2,332m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông-nt-4,06m3
7Đào móng cột, móng đá, đà kiềng, lớp BT lót, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-0,0389100m3
8Đắp đất lấp lại nền móng công trình, nền đường bằng thủ công phần móng cột, móng đá, BT lót chiếm chỗ-nt-5,708m3
9Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (gạch vỡ, bê tông) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,0639100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-6,39m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km)-nt-25,56m3
Q IV.3. Phá dỡ nhà kho chứa chất thải nguy hại hiện có
1Tháo dỡ mái tôn, tường ốp tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m-nt-39,6626m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cột thép ống, vì kèo thép hộp, giằng, xà gồ)-nt-0,1552tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông-nt-2,684m3
4Đào đất phần móng để hỗ trợ phá dỡ bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-0,0434100m3
5Đắp đất lấp lại nền móng công trình, nền đường bằng thủ công phần móng cột, móng đá, BT lót chiếm chỗ-nt-5,292m3
6Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (bê tông, tôn, sắt thép) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,0272100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-2,72m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km)-nt-10,88m3
R IV.4. Phần xây dựng mới nhà kho
1Đào móng cột, móng đá, đà kiềng, tam cấp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0.2m)Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
0,8378100m3
2Bê tông lót móng cột, móng đá, đà kiềng, tam cấp, hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-5,292m3
3Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm-nt-0,036tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm-nt-0,2108tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, đk 16mm-nt-0,1834tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,2634100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-5,3493m3
8Xây móng tường, bó nền bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-10,36m3
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 6mm-nt-0,0972tấn
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 10mm-nt-0,0041tấn
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm-nt-0,4652tấn
12Ván khuôn đà kiềng, chân tường hộp gen - vuông, chữ nhật-nt-0,4082100m2
13Bê tông đà kiềng, chân tường hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-4,012m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9-nt-0,2793100m3
15Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III-nt-0,558100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến vận chuyển thêm 5km)-nt-2,79100m3/1km
17Đắp cát nâng nền nhà kho bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,1441100m3
18Bê tông lót nền nhà kho SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-8,248m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0499tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2822tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-0,3456100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-1,728m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,6167100m2
24Ván khuôn gỗ sàn mái, sàn sê nô-nt-1,1075100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1426tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 14mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0782tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0445tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,8143tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 8mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0031tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0192tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,115tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 8mm, chiều cao ≤28m-nt-0,6365tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,5669tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-5,5863m3
35Bê tông sàn mái, sàn sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-10,608m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt-nt-0,0439100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0075tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 8mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0031tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk 10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0078tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,1728m3
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C80x40x5x2mm-nt-0,0315tấn
42Lợp mái bằng tôn lạnh mã kẽm sóng khổ 1,07m dày 0,45mm-nt-0,0999100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-34,904m3
44Xây tường, hộp gen bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-1,4229m3
45Xây thành sê nô bằng gạch ống tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-0,996m3
46Trát tường ngoài, thành sê nô, tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-162,5085m2
47Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-236,2385m2
48Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-7,92m2
49Trát xà dầm, chân tường vữa XM M75, PCB40-nt-51,87m2
50Trát trần và mặt dưới sê nô, vữa XM M75, PCB40-nt-110,75m2
51Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40-nt-3,52m2
52Trát gờ chỉ nước sê nô, vữa XM M50, PCB40-nt-50,1mét
53Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm-nt-70,2m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu-nt-572,807m2
55Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô-nt-135,32m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng-nt-135,32m2
57Láng sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-135,32m2
58Láng nền nhà kho không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-88,86m2
59Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 8 dem (0,8mm)-nt-32,67m2
60Lắp dựng cửa đi loại cửa khung nhôm cao cấp hệ 700 chia ô độ dày 1mm dưới lamri trên kính 5ly VFG-nt-5,88m2
61Lắp dựng cửa sổ loại cửa khung nhôm cao cấp hệ 700 độ dày 1mm lồng kính 5ly VFG-nt-4,32m2
62Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa-nt-5,7091m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm-nt-0,292100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-4cái
65Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm-nt-0,028100m
67Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm-nt-6cái
68Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W)-nt-10bộ
69Lắp đặt quạt trần-nt-1bộ
70Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A-nt-1cái
71Lắp đặt cầu chì 5A-nt-4cái
72Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-12cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt-nt-10cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2-nt-9hộp
75Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT ≤40cm2-nt-9hộp
76Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2-nt-220mét
77Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2-nt-50mét
78Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2-nt-174mét
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm-nt-100mét
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện vỏ kim loại chống nước 200x300x130 (SINO), chiều cao lắp đặt -nt-1tủ
81Lắp đặt xà thép loại 2 sứ-nt-1bộ
S IV.5. Phần xây thêm kè đá
1Đào móng kè đá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-0,0176100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0053100m3
3Bê tông lót móng kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-0,42m3
4Xây kè bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40-nt-2,52m3
T IV.6. Phân xây mới ram dốc
1Đào ram dốc bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-0,0152100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0043100m3
3Bê tông lót giằng và tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-0,5718m3
4Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-nt-1,1396m3
5Xây tường chắn bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40-nt-0,2664m3
6Đắp cát ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0446100m3
7Bê tông lót ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-1,4492m3
8Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-1,7849m3
9Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm-nt-0,715100m
U IV.7. Bê tông nền số 7
1Bê tông nền nhà kho cũ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-8,2184m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự-nt-0,0314100m2
3Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm-nt-1,51100m
4Đào móng ram dốc đổ thêm bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-0,0171100m3
5Bê tông lót ram dốc đổ thêm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-1,71m3
6Bê tông nền ram dốc đổthêm và ram đốc cũ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-4,9961m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự-nt-0,0036100m2
8Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm-nt-0,664100m
V IV.8. Bê tông nền số 8
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0177100m3
2Rải bạt nhựa lót nền-nt-0,0884100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40-nt-2,352m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự-nt-0,0002100m2
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm-nt-0,679100m
W V. Hạng mục 5: Xây dựng phòng làm việc và lưu trữ hồ sơ Điện lực Đông Hòa
X V.1. Tháo dỡ các bộ phận kết cấu nhà hiện trạng
1Tháo dỡ tấm lợp-mái tôn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
0,1264100m2
2Tháo dỡ trần nhà vệ sinh-nt-8,5m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-20,25m2
4Tháo dỡ máy bơm-nt-1cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw-ô văng nhà vệ sinh-nt-0,0273m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tường trên mái nhà vệ sinh, hoa gió, tường hộp gen)-nt-0,8715m3
7Tháo gỡ, bốc xếp gạch ốp, lát các loại (gạch chống nóng trên mái hiện trạng)-nt-0,3228100m2
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công - sàn sê nô, thành sê nô, dầm sê nô-nt-2,5574m3
9Xúc xà bần, phế thải hỗn hợp (gạch vỡ, gạch chống nóng, bê tông, tôn) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-nt-0,0604100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-6,04m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 4km)-nt-24,16m3
Y V.2. Phần xây dựng mới phòng làm việc và lưu trữ hồ sơ
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
5,4mét
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm-nt-16lỗ khoan
3Bơm keo cấy thép Ramset Epcon G5-nt-16lỗ khoan
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0273tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,3283tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-0,1824100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-1,064m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,5059100m2
9Ván khuôn gỗ sàn mái, xê nô-nt-0,7141100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,1061tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0112tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0669tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m-nt-0,2827tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2762tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0777tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m-nt-0,4442tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,3615tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-4,7883m3
19Bê tông sàn mái, sàn sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-6,7073m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0043tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0076tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan-nt-0,0278100m2
23Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-0,148m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-13,439m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây bạ cột, tường hộp gen, tường sê nô)-nt-3,6845m3
26Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-84,24m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40-nt-88,06m2
28Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-1,14m2
29Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-2,28m2
30Trát xà dầm bên trong, vữa XM M75, PCB40-nt-16,66m2
31Trát xà dầm bên ngoài, vữa XM M75, PCB40-nt-11,51m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40-nt-42,435m2
33Trát sàn sê nô, vữa XM M75, PCB40-nt-28,6615m2
34Trát lanh tô bên trong, vữa XM M75, PCB40-nt-0,61m2
35Trát lanh tô bên ngoài, vữa XM M75, PCB40-nt-0,61m2
36Miết mạch tường gạch loại lõm-nt-1,56m2
37Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm-nt-43,86m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nhà vệ sinh hiện có-nt-51,8m2
39Bả bằng bột bả vào tường bên trong-nt-129,42m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên trong-nt-61,985m2
41Bả bằng bột bả vào tường bên ngoài-nt-94,68m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài-nt-31,9215m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-191,405m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-136,6015m2
45Đục nhám mặt bê tông-nt-32,65m2
46Đắp vữa xi măng lên sàn hành lang, phòng kho lưu trữ, ngạch cửa-nt-32,65m2
47Lát sàn hành lang, phòng kho lưu trữ, ngạch cửa-Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40-nt-32,65m2
48Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô-nt-94,4606m2
49Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô-nt-92,8718m2
50Láng sàn mái, sàn sê nô mặt trên, thành sê nô, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-94,4606m2
51Lắp dựng cửa đi D1, D2 loại cửa khung nhôm cao cấp hệ 700 chia ô độ dày 1mm, dưới lamri trên kính 5ly VFG-nt-3,825m2
52Gia công, lắp đặt khung cửa sổ trời bằng thép hộp mạ kẽm 20x20 dày 1,4mm-nt-0,0105tấn
53Cung cấp, lắp đặt bát khóa 2.5x3.5cm cho cửa sổ trời-nt-2cái
54Cung cấp, lắp đặt bản lề 75x52 cho cửa sổ trời-nt-2bộ
55Gia công, lắp đặt Tấm lấy sáng Polycarbonate dày 4mm cho cửa sổ trời-nt-1,92m2
56Lắp dựng vách ngăn kính VK1 loại khung nhôm cao cấp hệ 700 độ dày 1mm, lồng kính 5ly VFG-nt-3,57m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm-nt-0,1672100m
58Lắp đặt ống nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-4cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-4cái
60Lắp đặt cầu chắn rác D90-nt-8cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm-nt-0,021100m
62Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W)-nt-4bộ
63Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A-nt-1cái
64Lắp đặt cầu chì 5A-nt-2cái
65Lắp đặt ổ cắm đơn-nt-6cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-2cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt-nt-4cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2-nt-5hộp
69Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT ≤40cm2-nt-5hộp
70Lắp đặt quạt treo tường-nt-5cái
71Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2-nt-80mét
72Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2-nt-60mét
73Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4,0mm2-nt-80mét
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm-nt-65mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng Cấp 4 trở lên, trong đó có:+ Tổng diện tích xây dựng: Tối thiểu 267 m2.+ Tổng diện tích sàn: Tối thiểu 104 m2.- Tương tự về độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây dựng mới.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 1,316 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.632.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên.(cho phép kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 4 trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, Điện, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.2
2 Xe ô tô tự đổ Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát1
3 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,4 (m3), để đào móng, phá dỡ công trình hiện trạng, xúc xà bần1
4 Máy tời điện vận chuyển lên cao Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư1
5 Giáo thép 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công50
6 Ván khuôn Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình150
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông2
8 Máy đầm bàn 1kW2
9 Máy cắt uốn sắt thép 5kW. Để uốn, cắt cốt thép1
10 Máy hàn Hàn hồ quang điện  2,3kW1
11 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc Để dẫn cao độ, tim, trục1
12 Máy đầm cóc cầm tay 1kW. Để đầm đất nền nhà1
13 Máy khoan bê tông 1,5kW. Khoan đục bê tông hạng mục phá dỡ1
14 Máy cắt gạch Cắt gạch lát nền1
15 Máy mài Mài mạch BT, mạch vữa, mài gạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->