Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Thành Công (đoạn từ KT54 đến ĐT.377)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116852-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Thành Công (đoạn từ KT54 đến ĐT.377)
Số hiệu KHLCNT 20211104432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3.000.000.000 đồng; ngân sách xã Thành Công 3.500.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:33:00 đến ngày 2021-11-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,633,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Thành Công (đoạn từ KT54 đến ĐT.377)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Thành Công (đoạn từ KT54 đến ĐT.377)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3.000.000.000 đồng; ngân sách xã Thành Công 3.500.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thành Công (Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Thành Công (Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thành Công (Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng8,1110m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM46,36m3
3Chặt cây nhãn cổ55cây
4Đào gốc cây nhãn cổ55gốc
5Đào hữu cơ, vét bùn nền đường mở rộng - Cấp đất I19,1126100m3
6Đào đánh cấp đường82,691m3
7Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II1.067,374m3
8Đắp cát lề, taluy, độ chặt Y/C K = 0,906,8207100m3
9Đắp đất lề, taluy, độ chặt Y/C K = 0,9027,1365100m3
10Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 20,5358100m3
11Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi phạm vi 0,4636100m3
12Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9517,161100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II3,9372100m3
14Làm lớp cát vàng bù vênh tạo phẳng212,53m3
15Ván khuôn cho bê tông mặt đường4,7895100m2
16Bê tông mặt đường, M250, đá 2x41.042,07m3
B II.TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng tường chắn - Cấp đất I1.928,3m3
2Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,901,5876100m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng tường chắn - Cấp đất I361,35100m
4Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x457,82m3
5Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100579,86m3
6Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100466,63m3
7Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa65,56m2
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân tường chắn0,773100m
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước6,3m2
10Đắp đất bờ vây ngăn nước thi công tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất tận dụng).0,1888100m3
11Bơm nước ban đầu phục vụ thi công tường chắn1,23ca
12Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng - Cấp đất I0,1888100m3
C III.THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống - Cấp đất I237,356m3
2Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống - Cấp đất I24,7100m
3Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống19,59m3
4Ván khuôn móng cống, thanh chống2,7361100m2
5Ván khuôn móng hố trồng cây0,0126100m2
6Bê tông móng cống M150, đá 2x471m3
7Bê tông móng cống, thanh chống M200, đá 2x424,24m3
8Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm0,0176tấn
9Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm0,0484tấn
10Ván khuôn tường cống đổ tại chỗ1,1835100m2
11Bê tông tường cống M200, đá 2x4.24,85m3
12Xây tường hộ lan bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7537,03m3
13Trát tường tường hộ lan, vữa XMCV M75172,29m2
14Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,2504100m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đổ tại chỗ4,16m3
16Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK ≤10mm0,1866tấn
17Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ ĐK ≤18mm0,3009tấn
18Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng TC, đoạn cống dài 1m1021 đoạn ống
19Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng TC, đoạn cống dài 2,5m11 đoạn ống
20Nối ống bê tông vữa XMCV M125 - Đường kính 800mm80mối nối
21Bốc xếp lên gạch xây các loại22,2181000v
22Bốc xếp xuống gạch xây các loại22,2181000v
23Vận chuyển gạch xây từ nhà máy đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình 10km áp dụng cho đường loại 15,554510 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh1
2 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy xúc Máy xúc1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->