Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp vật tư điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ khí Động lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp vật tư điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451672 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 15:08:00 đến ngày 2020-05-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,535,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm ba mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quạt tản nhiệt | 1 | Cái | - Điện áp hoạt động: (36÷57)VDC; - Lưu lượng: (0÷1.500)m3/h; - Tốc độ: (0÷1.830)v/ph hoặc tương đương; - Tín hiệu điều khiển: PWM (0÷10)VDC hoặc (4÷20)mA; - Nhiệt độ hoạt động (0÷55)0C; - Độ ẩm làm việc: | ||
| 2 | Quạt tản nhiệt | 1 | Cái | - Điện áp hoạt động: (36÷57)VDC; - Lưu lượng: (0÷2.000)m3/h; - Tốc độ: (0÷1.830)v/ph hoặc tương đương; - Tín hiệu điều khiển: PWM (0÷10)VDC hoặc (4÷20)mA; - Nhiệt độ hoạt động: (0÷55)0C; - Độ ẩm làm việc: | ||
| 3 | Quạt tản nhiệt | 1 | Cái | - Điện áp hoạt động: (36÷57)VDC; - Lưu lượng: (0÷2.350)m3/h; - Tốc độ: (0÷1.830)v/ph hoặc tương đương; - Tín hiệu điều khiển: PWM (0÷10)VDC hoặc (4÷20)mA; - Nhiệt độ hoạt động: (0÷55)0C; - Độ ẩm làm việc: | ||
| 4 | Dàn lạnh trao đổi nhiệt | 1 | Cái | - Dàn lạnh ống đồng có cánh nhôm; - Công suất trao đổi nhiệt: 2,1kW; - Độ chênh nhiệt độ giữa nước và không khí: 5oC. | ||
| 5 | Dàn lạnh trao đổi nhiệt | 1 | Cái | - Dàn lạnh ống đồng có cánh nhôm; - Công suất trao đổi nhiệt 2,5 kW; - Độ chênh nhiệt độ giữa nước và không khí: 5oC. | ||
| 6 | Dàn lạnh trao đổi nhiệt | 1 | Cái | - Dàn lạnh ống đồng có cánh nhôm; - Công suất trao đổi nhiệt: 3kW; - Độ chênh nhiệt độ giữa nước và không khí: 5oC. | ||
| 7 | Ống trao đổi địa nhiệt | 3 | Bộ | - Áp suất lớn nhất: 5at; - Ống inox 304; - Chiều dày thấp nhất: 1mm; - Đường kính nhỏ nhất (D): 16mm; - Công suất trao đổi nhiệt: 2,1kW. | ||
| 8 | Ống trao đổi địa nhiệt | 3 | Bộ | - Áp suất lớn nhất: 5at; - Ống inox 304; - Chiều dày thấp nhất: 1mm; - Đường kính nhỏ nhất (D): 16mm; - Công suất trao đổi nhiệt: 2,5kW. | ||
| 9 | Ống trao đổi địa nhiệt | 3 | Bộ | - Áp suất lớn nhất: 5at; - Ống inox 304; - Chiều dày thấp nhất: 1mm; - Đường kính nhỏ nhất (D): 16mm; - Công suất trao đổi nhiệt: 3kW. | ||
| 10 | Bơm dung môi trao đổi nhiệt điều chỉnh lưu lượng | 1 | Cái | - Công suất lớn nhất: 200W; - Điện áp: 48VDC; - Lưu lượng: (0÷10)L/ph; - Áp suất max: 5bar. | ||
| 11 | Bơm dung môi trao đổi nhiệt điều chỉnh lưu lượng | 1 | Cái | - Công suất lớn nhất: 200W; - Điện áp: 48VDC; - Lưu lượng: (0÷15)L/ph; - Áp suất max: 5bar. | ||
| 12 | Bơm dung môi trao đổi nhiệt điều chỉnh lưu lượng | 1 | Cái | - Công suất lớn nhất: 200W; - Điện áp: 48VDC; - Lưu lượng: (0÷20)L/ph; - Áp suất max: 5bar. | ||
| 13 | Van, khóa tiết lưu điều chỉnh lưu lượng dung môi, khí | 30 | Cái | - Đường kính lớn nhất: 200mm; - Nhiệt độ làm việc: (-20÷150)oC. | ||
| 14 | Ống bảo ôn | 375 | m | - Đường kính (D): 16mm; - Chất liệu: PE. | ||
| 15 | Ống bao ngoài ống trao đổi địa nhiệt | 3 | Bộ | - Đường kính (D): 168mm; - Vật liệu: PVC; - Chiều dài: 25m. | ||
| 16 | Bình chứa dung môi trao đổi nhiệt | 3 | Cái | - Dung tích: 150 Lít. - Chất liệu: nhựa hoặc inox. | ||
| 17 | Lưu lượng kế | 3 | Cái | - Dải đo nhỏ nhất từ : 200L/h; - Sai số: 0,1L/h; - Điện áp hoạt động: 12VDC hoặc 24VDC; - Nhiệt độ hoạt động: (-20÷80)oC. | ||
| 18 | Dây điện | 270 | m | - Tiết diện: 2x4mm2; - Vỏ PVC; - Dây 2 lớp vỏ; | ||
| 19 | Bộ cos điện, phụ kiện đầu nối | 7 | Bộ | - Đầu nối dây điện tiết diện: 4mm2; - Đầu nối dây điện: 1,5mm2. | ||
| 20 | Bộ nguồn | 19 | Cái | - Điện áp đầu vào: (36÷60)VDC; - Điện áp đầu ra: 24VDC; - Công suất max: 50W. | ||
| 21 | Vỏ tủ điều khiển | 3 | Cái | - Kích thước: (600x800x200)mm; - Đế cao: 150mm; - Sơn tĩnh điện; - Tôn dày 1 mm, có 2 lớp cánh, lớp ngoài kính, lớp trong có khoét mặt điều khiển. | ||
| 22 | Tủ điện động lực | 3 | Cái | - Kích thước: (800x1.200x200)mm; - Đế cao 150mm; - Sơn tĩnh điện; - Tôn dày 1mm, có 2 lớp, lớp ngoài kính, lớp trong có khoét mặt chốt Aptomat. | ||
| 23 | Nguồn DC48V/DC24V loại cài thanh ray | 3 | Bộ | - Điện áp đầu vào: (36÷60)VDC; - Điện áp đầu ra: 24VDC; - Công suất max: 100W. | ||
| 24 | Bộ nguồn ổn áp | 3 | Bộ | - Điện áp vào: (150÷250)V; - Điện áp ra: 220V ± (2÷3)%; - Tần số: (49÷62)Hz; - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: (0,4÷1)s; - Nhiệt độ hoạt động: (-5÷40)°C; - Chống sét nguồn In: 40kA. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi