Gói thầu: Mua sắm máy móc, trang thiết bị y tế cho khoa Thận nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523043-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 11
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, trang thiết bị y tế cho khoa Thận nhân tạo
Số hiệu KHLCNT 20200522967
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 15:07:00 đến ngày 2020-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,323,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy chạy thận nhân tạo 9 Máy Cấu hình thiết bị bao gồm: - Máy chính: 01 máy - Bộ dây nối với dịch lọc A và B: 01 bộ - Bộ dây nối với hệ thống nước RO: 01 bộ - Bộ dây nối với hệ thống nước thải: 01 bộ - Cọc đỡ dịch mồi: 01 bộ - Giá đỡ quả lọc: 01 bộ - Dây nguồn: 01 bộ - Que hút hoá chất tẩy trùng : 01 bộ Sách Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 bộ Thông số kỹ thuật: Nước cung cấp: Áp lực đầu vào: 1.5 – 6.0 bar. Lưu lượng: 1.3l/min. Nhiệt độ: 5 °C – 30 °C Đầu ra tối đa cao: 1m. Nguồn cấp dịch trung tâm (nếu có) Áp lực cấp: cao 1m Nguồn điện Điện thế: 230 V ± 10 % ,47 Hz - 63 Hz. Tiêu thụ dòng max.: 9A Công suất max: 2.000 W. Môi trường hoạt động Nhiệt độ trong phòng: 15 °C – 35 °C. Áp suất khí quyển: 700 hPa – 1060 hPa. Độ ẩm: 30% -75%, 95% , không ngưng tụ Bảo quản Nhiệt độ : -20°C đến +60 °C với chất chống đông. 5 °C đến +60 °C không dùng chất chống đông. Khả năng chịu tải của giá treo dịch truyền Tối đa: 20 kg Khả năng chịu tải tối đa cho 01 móc: 5 kg. Các tín hiệu ngõ ra Alarm in: dùng cho chức gọi sự trợ giúp từ bệnh nhân (nurse call) Alarm out: dùng để hiển thị trạng thái của máy. RS232: dùng để kết nối đến trung tâm, máy tính. Khối dây máu bên ngoài Bơm máu động mạch: Tốc độ bơm: 15 tới 600 ml/min đối với dây máu đường kính trong 8mm Độ chính xác: ±10 % Đường kính dây máu: 2 đến 10 mm Kiểm soát áp lực động mạch: Khoảng hiển thị: – 300 mmHg tới + 280 mmHg Độ chính xác: ±10 mmHg Kiểm soát áp lực tĩnh mạch: Khoảng hiển thị: – 60 mmHg tới + 520 mmHg Độ chính xác: ±10 mmHg Kiểm soát áp lực xuyên màng: Khoảng hiển thị: – 60 mmHg tới + 520 mmHg Bộ phát hiện khí tĩnh mạch Phát hiện bong bóng khí nhờ vào bộ phát sóng siêu âm. Bơm Heparin: Lưu lượng truyền: 0 - 10 ml/h Bolus: tối đa 5 ml /lần. Kích cỡ xy lanh : 20 ml. Tiếp trong phần ghi chú Hệ thống thẩm phân kim đơn Dùng 01 bơm máu và 01 kẹp tĩnh mạch Áp lực bên trong/áp lực điều khiển với nhiều mức thể tích có thể thay đổi. Dòng dịch tối ưu (adapted flow) : Lưu lượng dịch lọc (Qd) = Lưu lượng máu thực tế (Qb) x Hệ số AdaptedFlow (F) Khối thủy lực Tốc độ (lưu lượng) dịch lọc: 0 – 300 – 500 – 800 ml/min Nhiệt độ dịch: 35 °C - 39 °C Độ dẫn điện của dịch lọc: 12.8 - 15.7 mS/cm (25 °C) Độ chính xác: ± 0.1 mS/cm Nồng độ cho dịch Acetate hoặc dịch Acid (Acid dialysate). Tỉ lệ trộn dịch mặc định 1 + 34. Có thể thay đổi cho nhiều loại khác. Khoảng thay đổi: 125 đến 150 mml/l Nồng độ Bicarbonate trong dịch lọc. Tỷ lệ trộn mặc định 1 + 27.6, Có thể thay đổi. Khả năng thay đổi: – 8 to + 8 mmol/l bicarbonate. Dịch bicard bột. Dùng túi bibag 5008 Hệ thống lọc dịch thẩm phân. DIASAFE plus: Giúp dịch thẩm phân trở nên siêu sạch khi đến màng lọc. Hoặc dùng quả Dummy Độ cân bằng chính xác của dịch lọc ± 0.1% so với lưu lượng dịch lọc Siêu lọc (Ultrafiltration) Tốc độ rút ký : 0 - 4.00 l/h Độ chính xác: ± 1 %. Tương thích với hệ số UF của màng lọc : không giới hạn Các thông số hiển thị: UF Goal, UF time, UF rate và UF volume (số ký cần rút , thời gian rút ký, tốc độ rút ký và số ký đã rút) Hệ số (F): từ 1.0 đến 2.0 với mức tăng dần 0.1 Dòng dịch tối ưu giúp vừa tiết kiệm dịch vừa đảm bảo hiệu quả lọc máu Bộ phát hiện rò rỉ máu Độ nhạy: ≤ 0.5 ml máu/phút (Hct = 25) Với mức lưu lượng max: 800ml/phút. Báo động sau 8 giây khi phát hiện rò rỉ tại bộ cảm biến. Khi có báo động rách màng xảy ra, nếu được xác nhận máy sẽ kiểm tra lại trong vòng 2 phút sau đó. Đo độ thanh thải trực tuyến (OCM) Độ chính xác của độ thanh thải K: ± 5 %. Các chương trình rửa máy Rửa đơn thuần dùng nước RO 370C. Rửa nước nóng 840C và tuần hoàn. Rửa hóa chất (Diasteril) nóng 840C và tuần hoàn. Rửa hóa chất (Puristeril 340) nhiệt độ thường 370C . Độ chính xác của độ thanh thải K: ± 5 %. Có thể liên kết nhiều chương trình với nhau và dễ dàng chọn lựa.
2 Hệ thống RO 1 Hệ thống HỆ THỐNG TIỀN LỌC (Fe) – MANGAN (Mn): Cột khử sắt – Mangan – Vỏ INOX: 1 Cái Sỏi đỡ Cát thạch anh Cát magan khử sắt - Mangan Bơm đầu nguồn đẩy qua 3 cột xử lý Autovan tự động súc xả lọc (Lọc – Rửa ngược – Rửa xuôi) HỆ THỐNG KHỬ MÙI – TẠO VỊ NGỌT CHO NƯỚC (CARBON): Cột khử mùi vị – Vỏ INOX: 1 Cái Sỏi đỡ Cát thạch anh Than hoạt tính Autovan tự động súc xả lọc (Lọc – Rửa ngược – Rửa xuôi) HỆ THỐNG LÀM MỀM – KHỬ KIM LOẠI (CATION): Cột khử kim loại nặng – Vỏ INOX: 1 Cái Sỏi đỡ Cát thạch anh Hạt nhựa trao đổi ion – Làm mềm nước Autovan tự động súc xả lọc, tái sinh hoàn nguyên (Lọc – Rửa ngược – Rửa xuôi – Hút muối – Xả muối) Thùng chứa muối tái sinh hạt nhựa Khung INOX đặt 03 cột xử lý + Máy lọc chính R.O HỆ THỐNG TIỀN XỬ LÝ CẤP CHO MÁY LỌC CHÍNH R.O: Bình lọc tinh – 1micron: 1 Cái MÁY LỌC CHÍNH R.O – 500L / H: Màng lọc thẩm thấu ngược (R.O): 2 Cái Vỏ màng R.O - Inox: 2 Cái Bơm trục đứng đa tầng R.O: 1 Cái Van điện từ - SOLENOID: 1 Cái Đồng hồ đo lưu lượng nước: 2 Cái Thiết bị kiểm tra nguồn nước (role áp): 1 Cái Đồng hồ đo áp lực nước: 2 Cái Van điều áp: 1 Cái Thiết bị điện điều khiển hệ thống lọc: 1 HT Thiết bị nước kết nối trong hệ máy RO: 1 HT HỆ THỐNG LỌC VI SINH: Bộ đèn diệt khuẩn sau RO: 1 Bộ Bộ đèn diệt khuẩn nước hồi lưu: 1 Bộ Bộ lọc xác vi sinh sau bồn thành phẩm: 2 Bộ BỒN CHỨA NƯỚC: Bồn chứa nước (Inox - Đứng): 2 Cái BƠM TĂNG ÁP: Bơm tạo áp cấp nước từ bồn chứa nước tinh khiết đến các vị trí đặt máy chạy thận: 1 Cái VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG – VẬT TƯ ĐIỆN KẾT NỐI HỆ THỐNG LỌC: theo yêu cầu trong ghi chú VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG – VẬT TƯ ĐIỆN KẾT NỐI HỆ THỐNG LỌC - Đi ống inox từ bơm lọc qua 3 bình xử lý + Trong máy lọc chính R.O: 1 HT - Đường xả thải trong hệ xử lý đi bằng ống inox Ø27 sau đó đi bằng ống PVC ra kết nối với hệ thoát của BV. - Đường ống inox dẫn từ bồn thành phẩm đến 2 vị trí đặt máy chạy thận đi bằng ống Ø27 - Đường hồi về đi ống inox Ø21 Đường ống thoát của máy chạy thận đi bằng ống PVC đấu nối với nước thải y tế chưa qua xử lý của BV Dây điện – Phao điện: 1 HT VẬN CHUYỂN – LẮP ĐẶT – XÉT NGHIỆM NƯỚC – CHUYỂN GIAO: Vận chuyển: 1 Chuyến Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống lọc 1 HT Xét nghiệm nước qua lọc: 1 Lần
3 Máy rửa màng lọc 1 Máy Thân máy bằng inox SUS 304 Van điện từ thân inox Þ13mm (chuyên dùng cho hoá chất) Ống dẫn nước rửa (nước R.O): ống polypropylene (PP – R) Ống dẫn nước thoát : ống nhựa Upvc Khớp nối nhanh (coupling): nhựa PBT, TBR, đúc khuôn Ống kết nối với màng lọc: ống silicon Bơm hóa chất: bơm từ chuyên dụng( nhập khẩu) Thùng chứa hóa chất : thùng nhựa PVC, hoặc PE, dung tích 30 lít Các phụ kiện bảo vệ như : đồng hồ áp lực, van giảm áp, van điều chỉnh đảm bảo qui trình rửa không ảnh hưởng đến màng lọc Chế độ làm việc : điều khiển các van nước rửa tự động, bơm hóa chất tự động
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->