Gói thầu: Mua sắm máy phát điện 12.5 KVA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113889-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Mua sắm máy phát điện 12.5 KVA
Số hiệu KHLCNT 20211075572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 14:56:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng cung cấp/lắp đặt máy phát điện, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VNĐ (sau thuế GTGT) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.454.000.000 VNĐ (sau thuế GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.454.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Chế độ Bảo hành - Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng hoặc 1.000 giờ chạy máy (tùy thuộc vào điều kiện nào đến trước).- Số lần bảo trì trong thời gian bảo hành ≥ 02 lần.- Thời gian đáp ứng khi có sự cố hỏng: Nhà thầu có cam kết cử cán bộ kỹ thuật xử lý tận nơi trong vòng ≤ 48 giờ tính từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.- Thời gian sửa chữa/thay thế khi bảo hành:+ Sửa chữa/thay thế trong nước: ≤ 07 ngày+ Sửa chữa/thay thế ở nước ngoài: ≤ 20 ngàyDịch vụ sau bảo hành- Cam kết sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng trong vòng 10 năm sau thời gian bảo hành- Cam kết sẵn sàng cung cấp dịch vụ bảo trì - bảo dưỡng máy phát điện sau thời gian bảo hành trong vòng 10 năm sau bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Mua sắm máy phát điện 12.5 KVA
Trang bị máy phát điện 12.5 KVA cho các nhà trạm phát sóng di động năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, P. Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, P. Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu kỹ thuật, Catalog hàng hoá (tài liệu bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Nếu ngôn ngữ tài liệu khác tiếng Việt và tiếng Anh phải có bản dịch bằng tiếng Việt kèm theo) ; Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác; Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Hình ảnh chụp tổng thể và chụp từng bộ phận: phần nổ, phát, điều khiển máy phát điện (nhìn thấy đầy đủ các góc). - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, quốc gia sản xuất. - Bảng cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
- Toàn bộ hàng hóa (thiết bị) cung cấp phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam; có đầy đủ ký hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Hàng hóa (thiết bị) cung cấp phải có đầy đủ Catalô giới thiệu sản phẩm ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; Hình ảnh chụp tổng thể và chụp từng bộ phận: phần nổ, phát, điều khiển máy phát điện (nhìn thấy đầy đủ các góc); Tài liệu hướng dẫn sử dụng và phiếu bảo hành kèm theo. - Hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021. - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, quốc gia sản xuất. - Toàn bộ linh kiện, bộ phận cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100%. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau đây: * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. + Danh mục đóng gói chi tiết. * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản sao có chứng thực - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: + Tờ khai hải quan nhập khẩu + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO (Certificate of Origin) do nước sản xuất phát hành. + Chứng chỉ chất lượng CQ (Certificate of Quality) do Nhà sản xuất phát hành. + Phiếu đóng gói (Packing list). + Vận đơn (Bill of Lading). - Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Có Catalô kèm theo hàng hóa (thiết bị) cung cấp.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhvà chi phí lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bên mời thầu yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, P. Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Bình Định – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, P. Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban giám đốc - Viễn Thông Bình Định – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, P. Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3820257, Fax: 0256.3811645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KTĐT - Viễn Thông Bình Định – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, P. Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3821619, Fax: 0256.3811645.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy phát điện 12.5KVA, 1pha, sử dụng nhiên liệu dầu Diesel. Bao gồm: động cơ, đầu phát điện, hệ thống tự điều khiển, hệ thống khung bệ9máyĐáp ứng “Yêu cầu về kỹ thuật”, tại mục 2, chương V, phần 2Bao gồm công vận chuyển lắp đặt tại từng trạm và chi phí vật tư lắp đặt (dây điện AC, đầu bấm cos, ống dẫn khói,... (khoảng cách tối đa giữa máy phát và tủ điện của trạm BTS ≤ 10 mét)
2Bộ tự động chuyển đổi nguồn - ATS (Máy phát điện 12.5KVA ± 0.5 KVA)9bộĐáp ứng “Yêu cầu về kỹ thuật”, tại mục 2, chương V, phần 2Bao gồm công vận chuyển lắp đặt tại từng trạm và chi phí vật tư lắp đặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng cung cấp/lắp đặt máy phát điện, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VNĐ (sau thuế GTGT) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.454.000.000 VNĐ (sau thuế GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.454.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Chế độ Bảo hành - Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng hoặc 1.000 giờ chạy máy (tùy thuộc vào điều kiện nào đến trước).- Số lần bảo trì trong thời gian bảo hành ≥ 02 lần.- Thời gian đáp ứng khi có sự cố hỏng: Nhà thầu có cam kết cử cán bộ kỹ thuật xử lý tận nơi trong vòng ≤ 48 giờ tính từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.- Thời gian sửa chữa/thay thế khi bảo hành:+ Sửa chữa/thay thế trong nước: ≤ 07 ngày+ Sửa chữa/thay thế ở nước ngoài: ≤ 20 ngàyDịch vụ sau bảo hành- Cam kết sẵn sàng cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng trong vòng 10 năm sau thời gian bảo hành- Cam kết sẵn sàng cung cấp dịch vụ bảo trì - bảo dưỡng máy phát điện sau thời gian bảo hành trong vòng 10 năm sau bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->