Gói thầu: Thi công xây dựng công trình+HMC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Côn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình+HMC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:04:00 đến ngày 2021-11-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTXM), hệ thống rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,13 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Côn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình+HMC Điểm trung chuyển rác thải thông Linh Thượng, thôn Cù Sơn xã Vân Côn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Vân Côn
Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 04333990569
+ Bên mời thầu là: UBND xã Vân Côn
Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Côn - Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 0433862969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN LINH THƯỢNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Theo BCKTKT được duyệt | 149,328 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo BCKTKT được duyệt | 1,493 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT được duyệt | 8,24 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo BCKTKT được duyệt | 0,725 | 100m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước | Theo BCKTKT được duyệt | 483,28 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo BCKTKT được duyệt | 96,656 | m3 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo BCKTKT được duyệt | 14,003 | m3 |
| 8 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 135,337 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo BCKTKT được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 0,662 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT được duyệt | 0,692 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo BCKTKT được duyệt | 8,65 | 100m |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo BCKTKT được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BCKTKT được duyệt | 8,941 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo BCKTKT được duyệt | 120,783 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo BCKTKT được duyệt | 0,243 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo BCKTKT được duyệt | 0,263 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được duyệt | 5,264 | m3 |
| 19 | Đá dăm 1x2cm | Theo BCKTKT được duyệt | 0,176 | m3 |
| 20 | Đá dăm 4x6cm | Theo BCKTKT được duyệt | 2,574 | m3 |
| 21 | Cát thô | Theo BCKTKT được duyệt | 4,408 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BCKTKT được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo BCKTKT được duyệt | 10,19 | m2 |
| 24 | Giếng khoan sâu 40m | Theo BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nước | Theo BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đào khuôn đường, rãnh nước đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 139,444 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 1,394 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BCKTKT được duyệt | 0,783 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đồi | Theo BCKTKT được duyệt | 101,79 | 0.0 |
| 31 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo BCKTKT được duyệt | 0,437 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BCKTKT được duyệt | 2,914 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, dày 18cm, mác 250 | Theo BCKTKT được duyệt | 52,439 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường để làm rãnh | Theo BCKTKT được duyệt | 2,4 | 10m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo BCKTKT được duyệt | 3,6 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 144,557 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BCKTKT được duyệt | 0,482 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 0,964 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BCKTKT được duyệt | 12,64 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo BCKTKT được duyệt | 18,171 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 34,847 | m3 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được duyệt | 9,619 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo BCKTKT được duyệt | 0,674 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo BCKTKT được duyệt | 1,218 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo BCKTKT được duyệt | 0,053 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được duyệt | 12,192 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT được duyệt | 0,427 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo BCKTKT được duyệt | 1,313 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được duyệt | 123 | cấu kiện |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 185,204 | m2 |
| 51 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo BCKTKT được duyệt | 56,714 | m2 |
| 52 | Tủ điện chiếu sang | Theo BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm | Theo BCKTKT được duyệt | 570 | m |
| 55 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 0,78 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT được duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 10,752 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo BCKTKT được duyệt | 10,752 | m3 |
| 59 | Cột đèn cao 7m ngọn D78, dày 3mm | Theo BCKTKT được duyệt | 21 | cột |
| 60 | Khung móng cột đèn M16x240x240x525 | Theo BCKTKT được duyệt | 21 | khung |
| 61 | Cần đèn chiếu sáng VT04 | Theo BCKTKT được duyệt | 4 | cần |
| 62 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 7m | Theo BCKTKT được duyệt | 21 | cột |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BCKTKT được duyệt | 21 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BCKTKT được duyệt | 42 | m |
| 65 | Tai bắt tiếp địa | Theo BCKTKT được duyệt | 0,25 | kg |
| 66 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo BCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 17,664 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BCKTKT được duyệt | 1,085 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 3,47 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo BCKTKT được duyệt | 3,108 | m3 |
| 73 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được duyệt | 4,204 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được duyệt | 0,058 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được duyệt | 0,368 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao | Theo BCKTKT được duyệt | 7,803 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BCKTKT được duyệt | 8,877 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BCKTKT được duyệt | 11,048 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 26,784 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 433,688 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 10,368 | m2 |
| 83 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 133,38 | m |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT được duyệt | 460,472 | m2 |
| B | THÔN CÙ SƠN | |||
| 1 | Đào móng hữu cơ, đất cấp | Theo BCKTKT được duyệt | 131,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo BCKTKT được duyệt | 1,317 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT được duyệt | 3,133 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo BCKTKT được duyệt | 0,639 | 100m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước | Theo BCKTKT được duyệt | 426 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo BCKTKT được duyệt | 84 | m3 |
| 7 | Giếng khoan sâu 40m | Theo BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước | Theo BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BCKTKT được duyệt | 1,55 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo BCKTKT được duyệt | 1,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo BCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 2,915 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 26,5 | m2 |
| 14 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 7,5 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Theo BCKTKT được duyệt | 0,079 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo BCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo BCKTKT được duyệt | 1,125 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được duyệt | 25 | cấu kiện |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BCKTKT được duyệt | 0,828 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo BCKTKT được duyệt | 1,241 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 3,563 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được duyệt | 0,385 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo BCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo BCKTKT được duyệt | 0,013 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo BCKTKT được duyệt | 0,053 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được duyệt | 0,722 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo BCKTKT được duyệt | 0,087 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 12,504 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo BCKTKT được duyệt | 3,994 | m2 |
| 32 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 22,114 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BCKTKT được duyệt | 5,534 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 17,693 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo BCKTKT được duyệt | 15,854 | m3 |
| 38 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được duyệt | 1,817 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BCKTKT được duyệt | 0,06 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BCKTKT được duyệt | 0,378 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao | Theo BCKTKT được duyệt | 10,731 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BCKTKT được duyệt | 8,426 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BCKTKT được duyệt | 11,108 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 123,898 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 425,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 13,824 | m2 |
| 48 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BCKTKT được duyệt | 133,38 | m |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BCKTKT được duyệt | 563,23 | m2 |
| 50 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha | Theo BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo BCKTKT được duyệt | 45 | m |
| 53 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo BCKTKT được duyệt | 45 | m |
| 54 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo BCKTKT được duyệt | 5,775 | m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BCKTKT được duyệt | 5,775 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo BCKTKT được duyệt | 1,8 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo BCKTKT được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo BCKTKT được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 59 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo BCKTKT được duyệt | 1,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTXM), hệ thống rãnh thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,13 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | + Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi