Gói thầu: GL-Cw-12 Tập huấn nâng cao nhận thức an toàn giao thông đường bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới, vay vốn ADB Tiểu dự án tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | GL-Cw-12 Tập huấn nâng cao nhận thức an toàn giao thông đường bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645401 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 14:54:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 980,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo an toàn giao thông - Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc sau đại học, có chuyên ngành có liên quan tới lĩnh vực giao thông;- Có ít nhất 15 năm công tác và 10 năm kinh nghiệm về quản lý/đào tạo/ thẩm tra an toàn giao thông đường bộ;- Có kinh nghiệm làm việc thực tế trong lĩnh vực an toàn đường bộ tại các địa phương khu vực miền núi/vùng sâu vùng xa, có kinh nghiệm tại khu vực Tây Nguyên là lợi thế.- Có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự (trưởng nhóm) cho ít nhất 03 dự án về an toàn giao thông đường bộ, tập huấn nâng cao nhận thức cộng đồng; hoặc đào tạo các lớp về an toàn giao thông tại Việt Nam. Trong đó ít nhất 01 dự án đào tạo, nâng cao nhận thức an toàn giao thông đường bộ sử dụng nguồn vốn WB, ADB…(có tài liệu chứng minh)Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm một trong các nội dung như sau: i) Xác nhận tham gia dự án được Chủ đầu tư xác nhận; ii) Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia (Áp dụng với tư cách là Nhà thầu chính; trường hợp là Nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận Nhà thầu phụ của Chủ đầu tư và hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo/truyền thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc sau đại học, có chuyên ngành có liên quan tới giao thông/đào tạo/truyền thông;- Có ít nhất 15 năm công tác và 10 năm kinh nghiệm về giao thông/đào tạo/truyền thông liên quan lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ/phát triển cộng đồng, dân tộc thiểu số;- Có kinh nghiệm làm việc thực tế trong lĩnh vực an toàn đường bộ tại các địa phương khu vực miền núi/vùng sâu vùng xa, có kinh nghiệm tại khu vực Tây Nguyên là lợi thế.- Có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án về an toàn giao thông đường bộ, tập huấn nâng cao nhận thức cộng đồng; hoặc đào tạo các lớp về an toàn giao thông tại Việt Nam. Trong đó ít nhất 01 dự án đào tạo, nâng cao nhận thức an toàn giao thông đường bộ sử dụng nguồn vốn WB, ADB…(có tài liệu chứng minh)Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm một trong các nội dung như sau: i) Xác nhận tham gia dự án được Chủ đầu tư xác nhận; ii) Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia (Áp dụng với tư cách là Nhà thầu chính; trường hợp là Nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận Nhà thầu phụ của Chủ đầu tư và hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, được đào tạo tại các trường có chuyên ngành liên quan tới xã hội học/kinh tế/giáo dục/truyền thông.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm có liên quan tới đào tạo/tập huấn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới, vay vốn ADB Tiểu dự án tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
GL-Cw-12 Tập huấn nâng cao nhận thức an toàn giao thông đường bộ Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới, vay vốn ADB-Tiểu dự án tỉnh Gia Lai 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1) Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (lập kế hoạch, tổ chức đào tạo, truyền thông nâng cao nhận thức ATGT), đảm bảo các điều kiện sau đây: - Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 (VNĐ); - Đã hoàn thành hoặc hoàn thành một phần lớn khối lượng công việc (giá trị phần công việc hoàn thành ≥ 700.000.000 VNĐ) (Kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý, bảng tổng hợp khối lượng hoàn thành). 2) Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp (scan) từ bản gốc hoặc được chứng thực, trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính; trong trường hợp cần thiết, Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng (hoặc trong thời gian Chủ đầu tư đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực, bao gồm: Báo cáo tài chính; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán hợp đồng; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
Địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 0269.3824414 Fax: 0269.3823808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3824404 - Fax: 0269.3824711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3824414 Fax: 0269.3823808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Gia Lai sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia an toàn giao thông - Trưởng nhóm | Chuyên ngành giao thông | Ngày/người | 104 | |
| 2 | Chuyên gia đào tạo/ truyền thông | Giao thông/đào tạo/truyền thông | Ngày/người | 91 | |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ | Kinh tế/ xã hội học/giáo dục/ truyền thông | Ngày/người | 91 | |
| 4 | Phụ cấp lưu trú | Chi phí cho chuyên gia | Ngày/người | 156 | |
| 5 | Chi phí phòng nghỉ cho chuyên gia | Chi phí cho chuyên gia | Ngày/người | 156 | |
| 6 | Chi phí thông tin liên lạc | Chi phí cho chuyên gia | tháng | 4 | |
| 7 | Chi phí khấu hao thiết bị máy tính | Chi phí cho chuyên gia | Trọn gói - tháng | 12 | |
| 8 | Văn phòng phẩm | Chi phí cho chuyên gia | Trọn gói-tháng | 4 | |
| 9 | Chi phí cho huy động và giải thể chuyên gia | Chi phí cho chuyên gia | Lượt khứ hồi | 6 | |
| 10 | Chi phí thuê xe ô tô 7 chỗ cho các hoạt động trong dịch vụ | Chi phí cho chuyên gia | ngày | 40 | |
| 11 | Phụ cấp tiền ăn và tiêu vặt cho tuyên truyền viên | Chi phí đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | Người | 26 | |
| 12 | Chi phí văn phòng phẩm, tài liệu cho tuyên truyền viên | Chi phí đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | Bộ | 26 | |
| 13 | Giải khát giữa giờ cho cho tuyên truyền viên | Chi phí đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | Người | 26 | |
| 14 | Hỗ trợ chi phí đi lại cho cho tuyên truyền viên | Chi phí đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | Km | 1.000 | |
| 15 | Chi phí thuê hội trường phục vụ đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | Chi phí đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | Ngày | 2 | |
| 16 | Chi phí trang trí, ma ket phòng học, chi phí khác phục vụ đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | Chi phí đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | lớp | 2 | |
| 17 | Thuê màn chiếu, máy chiếu đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | Chi phí đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | ngày | 2 | |
| 18 | Hỗ trợ tuyên truyền viên cho công tác tuyên truyền | Chi phí đào tạo, tập huấn cho tuyên truyền viên | Ngày/ | 26 | |
| 19 | Chi phí in tài liệu tuyên truyền phục vụ đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | Chi phí đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | Bộ | 6.000 | |
| 20 | Giải khát giữa giờ cho học sinh và người dân | Chi phí đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | Người | 6.000 | |
| 21 | Hỗ trợ chi phí đi lại cho học sinh và người dân | Chi phí đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | km | 25.000 | |
| 22 | Chi phí thuê hội trường phục vụ đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | Chi phí đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | buổi | 50 | |
| 23 | Chi phí trang trí, ma ket phòng học, chi phí khác phục vụ đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | Chi phí đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | lớp | 50 | |
| 24 | Thuê màn chiếu, máy chiếu phục vụ đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | Chi phí đào tạo, tuyên truyền cho học sinh và người dân | ngày | 25 | |
| 25 | Chi phí khảo sát nhu cầu đào tạo | Khảo sát nhu cầu đào tạo | Phiếu | 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia đào tạo an toàn giao thông - Trưởng nhóm | 1 | - Có trình độ đại học hoặc sau đại học, có chuyên ngành có liên quan tới lĩnh vực giao thông;- Có ít nhất 15 năm công tác và 10 năm kinh nghiệm về quản lý/đào tạo/ thẩm tra an toàn giao thông đường bộ;- Có kinh nghiệm làm việc thực tế trong lĩnh vực an toàn đường bộ tại các địa phương khu vực miền núi/vùng sâu vùng xa, có kinh nghiệm tại khu vực Tây Nguyên là lợi thế.- Có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự (trưởng nhóm) cho ít nhất 03 dự án về an toàn giao thông đường bộ, tập huấn nâng cao nhận thức cộng đồng; hoặc đào tạo các lớp về an toàn giao thông tại Việt Nam. Trong đó ít nhất 01 dự án đào tạo, nâng cao nhận thức an toàn giao thông đường bộ sử dụng nguồn vốn WB, ADB…(có tài liệu chứng minh)Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm một trong các nội dung như sau: i) Xác nhận tham gia dự án được Chủ đầu tư xác nhận; ii) Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia (Áp dụng với tư cách là Nhà thầu chính; trường hợp là Nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận Nhà thầu phụ của Chủ đầu tư và hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư). | 15 | 10 |
| 2 | Chuyên gia đào tạo/truyền thông | 1 | - Có trình độ đại học hoặc sau đại học, có chuyên ngành có liên quan tới giao thông/đào tạo/truyền thông;- Có ít nhất 15 năm công tác và 10 năm kinh nghiệm về giao thông/đào tạo/truyền thông liên quan lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ/phát triển cộng đồng, dân tộc thiểu số;- Có kinh nghiệm làm việc thực tế trong lĩnh vực an toàn đường bộ tại các địa phương khu vực miền núi/vùng sâu vùng xa, có kinh nghiệm tại khu vực Tây Nguyên là lợi thế.- Có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án về an toàn giao thông đường bộ, tập huấn nâng cao nhận thức cộng đồng; hoặc đào tạo các lớp về an toàn giao thông tại Việt Nam. Trong đó ít nhất 01 dự án đào tạo, nâng cao nhận thức an toàn giao thông đường bộ sử dụng nguồn vốn WB, ADB…(có tài liệu chứng minh)Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bao gồm một trong các nội dung như sau: i) Xác nhận tham gia dự án được Chủ đầu tư xác nhận; ii) Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia (Áp dụng với tư cách là Nhà thầu chính; trường hợp là Nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận Nhà thầu phụ của Chủ đầu tư và hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư). | 15 | 10 |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ | 1 | - Có trình độ Đại học, được đào tạo tại các trường có chuyên ngành liên quan tới xã hội học/kinh tế/giáo dục/truyền thông.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm có liên quan tới đào tạo/tập huấn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi