Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117269-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211018083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi cho SN KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:13:00 đến ngày 2021-11-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Thiết kế, chế tạo thiết bị thử nghiệm va đập bộ biến đổi quang điện thế hệ 2+
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi cho SN KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai \Địa chỉ: Số 27 Hoàng Sâm - Nghĩa Đô - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37564263; Fax: 024.37564263
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu, Tổ thẩm định E-HSMT/Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai, địa chỉ: Số 27 Hoàng Sâm-Nghĩa Đô-Cầu Giấy-Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI , địa chỉ: Số 27, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai \Địa chỉ: Số 27 Hoàng Sâm - Nghĩa Đô - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37564263; Fax: 024.37564263


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện tử Sao Mai \Địa chỉ: Số 27 Hoàng Sâm - Nghĩa Đô - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37564263; Fax: 024.37564263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Cao Kiên, Chức vụ: Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Điện tử Sao Mai Địa chỉ: Số 27 Hoàng Sâm - Nghĩa Đô - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại/fax: 0243.7564263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Công ty TNHH một thành viên Điện tử Sao Mai. Địa chỉ: Số 27 Hoàng Sâm - Nghĩa Đô - Cầu Giấy - Hà Nội. SĐT: 0243.7564600
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch, Công ty TNHH một thành viên Điện tử Sao Mai. Địa chỉ: Số 27 Hoàng Sâm - Nghĩa Đô - Cầu Giấy - Hà Nội. SĐT: 0243.7564600
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ biến đổi nguồn 24VDC AM10E-2424SCZ (Hoặc tương đương)5ChiếcNguồn cấp: 90÷264VAC hoặc 10 ÷ 375 VDC; Ngõ ra DC: 24VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Tần số: 47÷ 63Hz; Over load: 20÷140 %; Bảo vệ quá áp: 125-140 %; Nhiệt độ hoạt động: -40÷71 0C.
2Bộ biến đổi nguồn 12VDC VI-JW1-EZ (Hoặc tương đương)5ChiếcĐiện áp làm việc:100÷240VAC; Ngõ ra DC: 12VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Dải điện áp tối đa: 90÷264VAC; Tần số làm việc: 50/60Hz; Dải tần số thay đổi cho phép: 47 ÷ 63Hz; Nhiệt độ hoạt động: -40÷750C.
3Bộ biến đổi nguồn 5VDC VI-JW0-EY (Hoặc tương đương)5ChiếcĐiện áp làm việc:100÷240VAC; Ngõ ra DC: 5VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra; Dải điện áp tối đa: 90÷264VAC; Tần số làm việc: 50/60Hz; Dải tần số thay đổi cho phép: 47 ÷ 63Hz; Nhiệt độ hoạt động -40÷75 0C
4Vi mạch 2ДС523В (Hoặc tương đương)30ChiếcChuyển đổi mức điện áp từ 3,3V lên 5V; Dòng ra 50mA; Điện áp nguồn 3,3 ÷ 15V; Nhiệt độ làm việc -55 ÷ 125oC; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
5Vi mạch 504НТ1А (Hoặc tương đương)30ChiếcChuyển đổi A-D, 1 kênh 12 bits; Điện áp nguồn (2,7 ÷ 5)V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
6Vi mạch 564АГ1 (Hoặc tương đương)30Chiếc2 kênh, nguồn cấp tới 36V, Voffset = 3mV; Nhiệt độ làm việc -55 ÷ 125oC; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
7Vi mạch 564ЛА10 (Hoặc tương đương)30ChiếcVi mạch CMOS chứa 02 bộ logic và đảo có đầu ra cực cửa hở, điện áp làm việc 4,3÷13,2V; dòng điện tiêu thụ
8Vi mạchRS 846-171 (Hoặc tương đương)1ChiếcBộ khuyếch đại độ lệch thấp, 24 chân, nguồn cấp ±24V; Dòng cấp 4 mA; Điện áp bù đầu vào: 200μV; Điện áp bù đầu vào/điện áp cung cấp: 3μV/V; Trở kháng đầu vào: > 15MΩ; Dòng điện đầu ra: 5mA; Khoảng điện áp đầu ra (Rl = 10K): ± (Vs-2) V; vòng lặp kín (có thể điều chỉnh): 3 đến 60.000; vòng lặp mở: > 120 dB; Tỷ số loại bỏ kiểu chung: > 120 dB; Cầu cung cấp điện áp/nhiệt độ: 20μV/° C; Công suất 0,5W; Thời gian khởi động 5 phút; Nhiệt độ hoạt động -25 ÷ 85 0C.
9Vi mạch100ЛП129 (Hoặc tương đương)30ChiếcVi mạch ổn định điện áp : +5V/10mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc -60 ÷ 850C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP)
10Vi mạch106ЛД1 (Hoặc tương đương)30ChiếcVi mạch tích hợp 02 transistor kênh P, 15V/100mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc -60 ÷ 850C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
11Vi mạch115ЛE4 (Hoặc tương đương)30ChiếcVi mạch tích hợp 04 transistor kênh N, 15V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc -60 ÷ 850C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
12Vi mạch820АГ1 (Hoặc tương đương)30ChiếcVi mạch vòng khóa pha PLL, công suất thấp 70uW, Điện áp nguồn tới 18V; Loại chân cắm (PDIP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
13Vi mạch820УД1 (Hoặc tương đương)30ChiếcVi mạch điều khiển 4 FET, mạch cầu; Đáp ứng được tải có điện dung 1000pF tại tần số 1MHz; Điện áp nguồn 9,5 ÷ 15V; Nhiệt độ làm việc -60 ÷ 850C;Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân cắm (PDIP).
14Vi mạch8120ХА6 (Hoặc tương đương)30ChiếcIC photo -transistor: 80V/50mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc -60 ÷ 850C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
15Vi mạch8201НЕ1Б (Hoặc tương đương)30ChiếcKĐ công suất thiêu thụ thấp, IQ =900uA, dải thông 1MHz, hệ số khuếch đại max: 1.000; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;
16Vi mạch1MC08 (Hoặc tương đương)30ChiếcVi mạch số gồm 02 Triger-JK; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Kích thước bao 35x 24x 1,2 mm; Số chân: 48 chân; Nhiệt độ làm việc -60 ÷ 850C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
17Vi mạch 115ЛП1 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch cảm biến gia tốc, 3 trục tự do, giao tiếp i2c, độ phân giải 16 bit, dòng đầu vào 100mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
18Vi mạch 115ЛC1 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch cảm biến gia tốc, 9 trục tự do, giao tiếp i2c, độ phân giải 16 bit, dòng đầu vào 200mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
19Vi mạch 119CB1 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch tích hợp gồm 6 Schmitt-Trigger đảo; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
20Vi mạch 125HT1 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch ổn áp từ 40VDC thành 1,25 ÷ 24V, dòng 1.5A; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP).
21Vi mạch 126ПП1 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch đảo 16 đầu vào; Điện áp nguồn 5V; Loại chân dán (TSSOP); Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C;
22Vi mạch 133ЛA3 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP). Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
23Vi mạch 134ЛБ1 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch gồm 02 khuếch đại thuật toán, hệ số khuếch đại k=100; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Loại chân dán (TSSOP); Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G.
24Vi mạch 142EH12 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch gồm 08 khuếch đại thuật toán, điện áp offset :2nA, k = 100; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP)
25Vi mạch 205ЛH1 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch logic, 4 cổng AND 2 đầu vào, dòng đầu ra 4mA; Điện áp nguồn 5V;Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G;Loại chân dán (TSSOP)
26Vi mạch 219ДC1 (Hoặc tương đương)20ChiếcVi mạch đếm 2 flip – flop, 4 ngõ vào, công suất 500mW; Điện áp nguồn (4,2-15) V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; Loại chân dán (TSSOP)
27IC AT87C510340ChiếcIC lập trình 8bit; Điện áp nguồn (3-5,5)V;Nhiệt độ làm việc -40 ÷ 1250C; Loại chân dán (TSSOP).
28IC HA17650ChiếcIC đảo 16 đầu vào; Điện áp nguồn 5V;Nhiệt độ làm việc -60 ÷ 850C; Loại chân dán (TSSOP).
29IC TOP232G50ChiếcIC nguồn Switching, dòng đầu ra ±1A, tần số hoạt động (max) 500kHz; Điện áp nguồn (4,5-20)V; Nhiệt độ làm việc 0 ÷ 1250C; Loại chân dán (TSSOP).
30IC UCC2800D40ChiếcIC nguồn Switching, dòng đầu ra ±1A, tần số hoạt động (max) 1MHz; Điện áp nguồn (5-7,2)V; Nhiệt độ làm việc -40 ÷ 850C; Loại chân dán (TSSOP).
31IC FOD271250ChiếcIC chuyển đổi nguồn 12-3,3V; Tần số hoạt động (max) 1MHz; Điện áp nguồn (5-15)V; Nhiệt độ làm việc -55 ÷850C; Loại chân dán (TSSOP).
32IC MC33152D30ChiếcVi mạch transistor PNP: 8 kênh transistor; Dòng: 100mA; Điện áp nguồn (4,5-20)V;Nhiệt độ làm việc -60 ÷ 850C; Loại chân dán (TSSOP).
33IC MC33025W30ChiếcIC chốt dữ liệu, 8 kênh, dòng điện đầu ra 7,8mA; Điện áp nguồn (5-30)V; Nhiệt độ làm việc -60 ÷ 850C; Loại chân dán (TSSOP).
34IC LM1904D30ChiếcIC chuyển đổi điện áp một chiều điều chỉnh được, dải điện áp điều chỉnh 1,25 - 40VDC, dòng đầu ra ±3A; Điện áp nguồn (3,3 -36)V; Nhiệt độ làm việc -50 ÷ 1500C; Loại chân dán (TSSOP).
35IC TLP28130ChiếcIC điều khiển đóng mở theo điện áp; VCEO= 80V, IC= 0.05A; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc -55÷ 100 0C; Loại chân dán (TSSOP).
36IC LM 31750ChiếcIC ổn áp; Điện áp đầu vào Vi = 40V; Dòng điện điều chỉnh là từ : 5A; Công suất tiêu thụ lớn nhất là 20W; Dòng điện đầu ra lớn nhất Imax = 1.5A; Đảm bảo thông số Vi - Vo >= 3V;Điện áp nguồn (3-40)V; Nhiệt độ làm việc -50 ÷ 1250C; Loại chân dán (TSSOP).
37IC LM 72350ChiếcIC điều chỉnh điện áp; Khoảng điện áp ra: 2 - 37V; Dòng ra 150mA (mở rộng thêm bằng transitor ngoài); Điện áp vào tối đa: 40V;Điện áp nguồn (3,3-40)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
38IC LM181250ChiếcIC chuyển đổi nguồn 12-5V; Tần số hoạt động (max) 200kHz; Điện áp nguồn (4,5-12)V;Nhiệt độ làm việc (Từ 0 đến + 70)0C; Loại chân dán (TSSOP).
39IC LM183050ChiếcIC cảm biến độ ẩm; Phạm vi đo ẩm: 0-100 % RH; Độ chính xác đo ẩm: ±3% RH (5% RH ~ 95% RH, tại 25℃); Thời gian đáp ứng: ≤ 8s;Điện áp nguồn (1,1- 4,2)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
40IC LM308050ChiếcIC khuếch đại thuật toán gồm 02 khuếch đại thuật toán, hệ số khuếch đại k=100; Điện áp nguồn (2-18)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -65 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
41IC MC-271W50ChiếcIC chuyển đổi điện áp một chiều điều chỉnh được, dải điện áp điều chỉnh 1,25 - 40VDC, dòng đầu ra ±3A; Điện áp nguồn (3,3-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
42IC MC-34150ChiếcIC so sánh điện áp tốc độ cao, dòng 7.5mA, 1 kênh, điện áp từ 3,5-30V; Điện áp nguồn (3,3-30)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -50 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
43IC MC-343F50ChiếcIC ổn áp từ 40VDC thành 1,25÷24V, dòng 1.5A; Điện áp nguồn (3-12)V;Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C;Loại chân dán (TSSOP).
44IC TL49430ChiếcIC tạo xung vuông 2 pha đảo nhau; Biên độ đầu ra max: 40V; Điện áp nguồn (3,3-18)V;Nhiệt độ làm việc (Từ -50 đến + 125)0C; Loại chân dán (TSSOP).
45IC MC51030ChiếcIC ổn định điện áp : +5V; Dòng đầu ra: 10 mA; Điện áp nguồn (4,2÷15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
46IC TL08150ChiếcIC KĐ thuật toán, 8-chân; Dải điện áp ra: (75 ÷ 264)VDC; Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 85)0C; Nguồn làm việc: Vccmax: ±18V, Vid: ±30V, Vinput: ±15V; Loại chân DIP
47IC TL08250ChiếcIC KĐ thuật toán, 8 chân gồm 2 bộ KĐ thuật toán; Dải điện áp ra: (12 ÷ 240)VDC;Điện áp nguồn (±3 ÷ ±18)V;Nhiệt độ làm việc (Từ -40 đến + 85)0C;Loại chân DIP
48IC ULN280330ChiếcIC đệm dòng; Điện áp vào max: 30V;Điện áp ra max: 50V; Dòng điện đầu ra liên tục: 500mA; Dòng điện đầu vào liên tục: 25mA; Nhiệt độ làm việc (Từ -55 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
49IC CD406730ChiếcIC dồn kênh 16-1; Điện áp nguồn (3÷18)V;Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C;Loại chân dán (TSSOP).
50IC Max 48550ChiếcIC chuyển đổi chuẩn giao tiếp RS485;Tốc độ: 2,5Mbps; Điện áp nguồn (-7 đến 12)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 150)0C; Loại chân dán (TSSOP).
51Bóng C258130ChiếcBóng công suất PNP:230V/15A/150WLoại chân cắm (PDIP).
52Bóng C298750ChiếcBóng công suất PNP:180V/1,5A/15WLoại chân cắm (PDIP).
53Bóng C430050ChiếcBóng công suất PNP: 50V/7A/25W;Loại chân cắm (PDIP).
54Bóng C430450ChiếcBóng công suất PNP: 80V/6A/50W;Loại chân cắm (PDIP)
55Bóng C82850ChiếcBóng bán dẫn 2A/30W;Loại chân cắm (PDIP).
56Bóng D43850ChiếcBóng bán dẫn 1A/30W;Loại chân cắm (PDIP).
57Bóng 2SA155350ChiếcBóng công suất PNP: 230V/15A/150W;Loại chân cắm (PDIP).
58Bóng П210A50ChiếcBóng công suất NPNDòng : 120mA ; Điện áp: 120V ;Tần số : 20MHz ; Công suất : 0,25W
59Bóng 2SA160650ChiếcBóng công suất PNP: 180V/1,5A/15W;Loại chân cắm (PDIP).
60Bóng 2SA172750ChiếcBóng công suất PNP: 80V/6A/50W;Loại chân cắm (PDIP)
61Bóng 2SC285650ChiếcBóng công suất NPN: 50V/5A/50W;Loại chân cắm (PDIP)
62Bóng 2SD183750ChiếcBóng công suất NPN: 50V/5A/25W;Loại chân cắm (PDIP).
63KĐ thuật toánOP-21230ChiếcVi mạch gồm 02 khuếch đại thuật toán, hệ số khuếch đại k=100; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
64KĐ thuật toánTL571230ChiếcVi mạch gồm 04 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 150; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
65KĐ thuật toánTF8712C30ChiếcVi mạch gồm 08 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 100; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V;Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C;Loại chân dán (TSSOP).
66KĐ thuật toánTF3791A30ChiếcVi mạch gồm 04 khuếch đại thuật toán, điện áp offset: 2nA, k = 100; Điện áp nguồn (-15 đến +15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
67Khuếch đại thuật toán TL08430ChiếcĐiện áp nguồn: 10 đến 36V hoặc ±5V đến ±18V; Dòng đầu vào: 1,4 mA; dòng đầu ra: 40mA; Số khối xử lý: 4; Tốc độ: 16V/us; Tần số: 4MHz; Dòng Ib: 20pA; Điện áp bù đầu vào: 3mV; Nhiệt độ làm việc (Từ -0 đến + 70)0C; Kiểu kết nối: 14-DIP.
68Khuếch đại thuật toán LF35630ChiếcĐiện áp nguồn: 6 đến 36V hoặc ±3V đến ±18V; Dòng đầu vào: 5 mA; Số khối xử lý: 4; Tốc độ: 16V/us; Tần số: 4MHz; Dòng Ib: 200pA; Điện áp bù đầu vào: 10mV; Nhiệt độ làm việc (Từ -0 đến + 70)0C; Kiểu kết nối: 8-PDIP.
69Vi xử lýPIC18F45505ChiếcTốc độ tới 5MIPS, Flash 14,3K; RAM 368 Byte, 2 bộ Timer, 1 UART, 1 SPI, 2 PWM, 1 I2C, 8 kênh ADC; Loại chân dán (TSSOP).
70Vi xử lýPIC16F877A5ChiếcBộ xử lý lõi PIC; kích thước lõi 8 bit; Tốc độ tới 30 MHz; Flash 8K; Số I/O: 33; Điện áp cung cấp (Vcc-Vdd): 4,2 - 5,5V; RAM 368 Byte
71Chip FPGAAtera EP4CE 10 )5ChiếcNguồn : 3.3V; Chip cấu hình là EPCS4N hỗ trợ JTAG / AS mode (self upgraded).
72Kit nạp chương trình1ChiếcChuẩn kết nối máy tính USB; Tốc độ: 12Mb/s; Điện áp làm việc: 2-6VDC
73Bộ chuyển đổi RS232-USB5ChiếcCáp đơn; số chân: 9; Trở kháng 3÷7 KΩ; Đầu thu/phát: 1; Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 1,92 Kb/s; Kích thước 0,09x0,033x16,5 m;
74KĐ công suấtL29820ChiếcDòng ra max: 4 A; Số đầu ra: 4; Điện áp ra tải max: 46 V; Điện áp nguồn: 50 V
75Bộ ghép quangMOC3040 (Hoặc tương đương)10ChiếcIC photo -transistor: 80V/50mA; Điện áp nguồn (4,2-15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
76Opto quang521-410ChiếcCách ly quang: 30V/50mA; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
77Bộ biến đổiAD752830ChiếcVi mạch chuyển đổi ADC 16 bit, giao tiếp I2C, 8 kênh vào; Điện áp nguồn (2,7-5,5)V;Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C;Loại chân dán (TSSOP).
78Bộ đếm HA17825ChiếcGiải mã BCD-thập phân, 10 bộ đệm đầu ra; Điện áp nguồn (4,2÷15)V; Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; Loại chân dán (TSSOP).
79Bộ nhớ HM626425Chiếc64K SRAM (8-kword x 8-bit); Loại chân dán (TSSOP).
80Bộ nhân AD63625ChiếcBộ nhân tương tự, nguồn cấp tới: ± 18V; Dải thông 1MHz, trở kháng vào 10MΩ; Loại chân dán (TSSOP).
81RơleРЭС-90 ЯЛ4.550.000-12 (Hoặc tương đương)20ChiếcĐiện áp cuộn hút: 12 VDC;Điện trở cuộn hút (1600±240) ΩTiếp điểm chịu dòng đến 5A.
82Đi ốt 2Д522Б (Hoặc tương đương)100ChiếcDiode 1A; Điện áp đánh thủng 100V;Loại chân cắm (PDIP).
83Đi ốt 2Д212A (Hoặc tương đương)100ChiếcDiode 2A; Điện áp đánh thủng 100V;Loại chân cắm (PDIP).
84Đi ốt 2Д521B (Hoặc tương đương)100ChiếcDiode 5A; Điện áp đánh thủng 100V;Loại chân cắm (PDIP).
85Đi ốt 1N4008100ChiếcDiode chỉnh lưu 1000V/1A;Loại chân cắm (PDIP).
86Đi ốt NTE5007A100ChiếcDiode chỉnh lưu 1000V/1A;Loại chân cắm (PDIP).
87Đi ốt xung 1N352100ChiếcDiode ổn áp 12V/1W;Loại chân cắm (PDIP).
88Đi ốt BAS19100ChiếcDiode xung chỉnh lưu tần số cao: 100V/200mA; Loại chân cắm (PDIP)
89Đi ốt MURS160T3100ChiếcDiode xung chỉnh lưu tần số cao: 600V/1A; Loại chân cắm (PDIP)
90Đi ốt MURS140T3100ChiếcDiode xung chỉnh lưu tần số cao: 400V/1A; Loại chân cắm (PDIP)
91Diod RS206100ChiếcDiode chỉnh lưu cầu: 600V/2A;Loại chân cắm (PDIP)
92Diot BAV7050ChiếcDiode 2A ; Điện áp đánh thủng 100V.Loại chân cắm (PDIP).
93Thạch anh100ChiếcBộ dao động 20MHz; Vcc = 3,3V; Icc = 40mA; TTL SMD.
94Tụ ghép tín hiệu100ChiếcTụ gốm nhỏ, điện áp 50V, kích thước SMD 0603; Gồm: tụ 104 (40c); tụ 105 (40c); 330pF (40c); 680pF (40c).
95Tụ lọc100ChiếcTụ lọc xung nhỏ, điện áp 50V, kích thước SMD 0603. Gồm: tụ 1μF (100c); tụ 100μF (100c).
96K10-17-aM750-H47 -1500 pF±20%100Chiếc1500pF± 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
97K10-17-aM750-H47 -2200 pF±20%100Chiếc2200pF± 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
98K10-17-aM750-H47 -2200 pF±20%100Chiếc2200pF± 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
99K10-17-aM750-H90 -0,47 µF±20%100Chiếc0,47µF± 20%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
100K53-22-10V-10 µF±30%100Chiếc10μF± 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60 ÷ 155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
101K53-22-10V-4,7 µF±30%100Chiếc4,7μF± 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60 ÷ 155 °С, kích thước (D×R×C) 7,6×1,5×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
102K53-22-10V-7,1 µF±30%100Chiếc7,1μF± 30%, điện áp làm việc tối đa 10V, nhiệt độ làm việc -60 ÷ 155 °С, kích thước (D×R×C) 6,1×1,5×4,1mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
103К10 - 17a -M47-330pF±10%100Chiếc330pF± 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
104К10-17а-H50-0,1μF±10%100Chiếc0,1μF± -20÷50 %, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
105K10-17a-H90-0,01μF-B100Chiếc0,01μF± -20÷80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
106K10-17a-H90-0,047μF-B100Chiếc0,047μF± -20÷80%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
107K10-17a-H90-120μF±30%100Chiếc120μF± 30%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 8,4×6,7×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
108K10-17a-M1500-8200pF±30%100Chiếc8200pF±30%, điện áp làm việc tối đa 40V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 8,4×6,7×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
109K10-17a-M47-1000pF±10%100Chiếc1000pF±10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
110K10-17a-M47-1500pF±10%100Chiếc1500pF± 10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
111K10-17a-M47-220pF±10%100Chiếc220pF±10%, điện áp làm việc tối đa 50V, nhiệt độ làm việc -60÷85 °С, kích thước (D×R×C) 6,8×4,6×5,6mm. Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
112Điện trởRH60D1201FB14 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 1.2kΩ ±1% ; Điện áp ngưỡng: 300V; Công suất: 0.25W
113Điện trởRH60D6801FB14 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 6.8kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 300V; Công suất: 0.25W
114Điện trởRH70E2202FB14 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 22kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 500V; Công suất: 0.5W
115Điện trởRH55D4704FRE6 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 4,7MΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 200V; Công suất: 0.125W
116Điện trởRH65E1004FB14 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 1MΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.125W
117Điện trởRH65E1500BB14 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 150Ω ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.125W
118Điện trởRH65D3302FB14 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 33kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.5W
119Điện trởRH65C10R0FB14 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 10Ω ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.25W
120Điện trởRH65D3303FB14 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 330kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.5W
121Điện trởRH65E3301FB14 (Hoặc tương đương)100ChiếcĐiện trở: 3,3kΩ ±1%; Điện áp ngưỡng: 350V; Công suất: 0.25W
122Điện trở CMF509K5300FHEB (Hoặc tương đương)100Chiếc9,53kΩ±1%, 0.25W, -55°C ~ 175°C, chân cắm đồng trục
123Điện trở CMF509K7600FHEB (Hoặc tương đương)100Chiếc9.76kΩ±1%, 0.25W, -55°C ~ 175°C, chân cắm đồng trục
124Biến trở TR93XA104KT20 (Hoặc tương đương)40ChiếcBiến trở: 100kΩ ±10%; 21 vòngCông suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 250V
125Biến trở TR63YB502KT20 (Hoặc tương đương)30ChiếcBiến trở: 5kΩ ±10%; 14 vòngCông suất: 0,25W; Điện áp ngưỡng: 250V
126Biến trở YR505120K00000J0L (Hoặc tương đương)10ChiếcBiến trở: 20kΩ ±5%; 25 vòngCông suất: 0,5W; Điện áp ngưỡng: 250V
127Dây lắp ráp МГТФ 0,2 (Hoặc tương đương)90mDây dẫn mềm loại 01 lõi; Có bọc kim chống nhiễu; Tiết diện lõi: 0,35mm.
128Dây lắp ráp МГТФЭ 2х0,12 (Hoặc tương đương)80mDây dẫn mềm loại 01 lõi; Tiết diện lõi: 0,35mm.
129Mạch in100dm2Mạch in phíp thủy tinh 2 lớp
130Nút ấn КМД2-1B (Hoặc tương đương)50ChiếcKích thước: Φ12;Điện áp: 12VAC; Dòng: 1AChống nước; Tiêu chuẩn: UL508
131Nút ấn có đèn TEN- TN16 (Hoặc tương đương)50ChiếcKích thước: Φ16;Điện áp: 30VDC; Dòng: 1AChống nước; Tiêu chuẩn: EN 60947-1
132Đèn chỉ thị saipwell50ChiếcĐiện áp định mức DC/AC: 24V Nhiệt độ: -25 °C đến + 55 °C Điện trở cách điện > = 2MΩ Độ sáng ≥ 100cd/m2
133Công tắc nguồn Omron A22R (Hoặc tương đương)10ChiếcNguồn cấp: 5 VDC/VAC, 12 ± 5% VAC/VDC, 24 ± 5% VAC/VDC, 100~110 VAC/VDC, 200~220 VAC/VDC; Kích thước: Φ22.
134Quạt làm mát ebmpapst W2E250-HL06-01 (Hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp: 230VAC; Dòng: 0.56A; Công suất: 127W
135Chuyển mạch MR-18-A8 (Hoặc tương đương)5ChiếcCông tắc xoay chiều 1 POL 8 POS 8 PIN; ray dẫn điện: 0,5A, 24VDC; 0,2A48VDC; Điện trở tiếp xúc: 2Ωmax,1,5VDC, 100mA; Điên trở cách điện: 100MΩ, 500VDC
136Chuyển mạch nhiều vị trí ПΓK 5П 5H-KЩ (Hoặc tương đương)5ChiếcKích thước mặt (WxH): 48x60 mm;Kích thước bắt vít (WxH): 36x36 mm; Tiêu chuẩn: IEC, VDE, DIN, IS, UL 94 V0.
137Cáp chống nhiễu Alpha 3M 79100-075-4ZLT (Hoặc tương đương)50mCáp 3M, bọc lưới chắn bện đơn chống nhiễu; kích thước : 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С
138PCB connector loại 2 chân, 3 chân500MắtDải điện áp, dòng điện hoạt động: 300VDC, 10A
139Giắc2PMДT24Б10Ш5В1В (Hoặc tương đương)3BộĐiện áp hoạt động: 700VDC/VAC; 32 chân, mạ bạc; Đường kính giắc: Ø 33 mm; đường kính chân 0,8 ±0,01mm; Độ cách điện không nhỏ hơn 104MΩ. Độ bền nhiệt không lớn hơn 1000C. Vật liệu nhôm.
140Giắc2PMДT33Б32Ш5В1В (Hoặc tương đương)3BộĐiện áp hoạt động: 700VDC/VAC; 32 chân, mạ bạc; Kích thước 33x33 mm; đường kính chân 0,8 ±0,01mm; Độ cách điện không nhỏ hơn 104MΩ. Độ bền nhiệt không lớn hơn 1000C. Vật liệu nhôm composite.
141Giắc nguồn231-8094, RS (Hoặc tương đương)3Bộ- Kích thước: 32,5x 95,5 mm;- Công suất: 250VAC/10A;- Kiểu giắc cái, kết nối kiểu 2 X C13
142Giắc nguồn 211-4224, RS (Hoặc tương đương)3Bộ- Công suất: 250VAC/10A;- Kiểu giắc cái, kết nối kiểu C15
143CARD USB MCC (Hoặc tương đương)1ChiếcCard thu thập số liệu đo tốc độ cao; 8 kênh đầu vào tương tự 16 bit; 8 kênh số I/O; Tốc độ lấy mẫu tối đa 800 kS/s
144Bộ điều hòa tín hiệu và cấp nguồn cho cảm biến ICP 482B11 (Hoặc tương đương)1ChiếcBộ khuyếch đại điện tích, 1 kênh, hệ số KĐ ( ±1%) x1x10x100; Đáp ứng tần số cao (±5%)x1x10x100: 85 kHz, 85kHz, 60kHz. Nhiệt độ làm việc từ -1,1 đến 54,4 0C; Nguồn cấp: 105 ÷ 135 VAC; Điện áp kích từ +24VDC; DC offset max: ± 30mV
145Cảm biến ICP 353B15 (Hoặc tương đương)1ChiếcĐộ nhạy ( ±10%): 10 mV/g; Dải đo: ± 500g; Độ phân giải: 0,005 g rms; Dải tần số (±5%) từ 1 đến 10 kHz; Thành phần cảm biến: Thạch anh; Giới hạn quá tải: 1.000g. Nhiệt độ làm việc: -54 đến 1210C; Điện áp kích từ 20 ÷ 24VDC;
146Biến tần Omron 3/4kW 3 Pha 380V (Hoặc tương đương)1BộCông suất 3-4 KW; Điện áp vào/ra: 380V;
147Động cơ 3 pha 380V1ChiếcĐộng cơ không đồng bộ 3 pha rô to ngắn mạch; Kiểu 4K90L; 2,2 kW
148Đồng hồ đo điện áp Autonics (Hoặc tương đương)2ChiếcKích thước: W96xH48; Hiển thị: Led đỏ 7 đoạn, dải hiển thị Max: 1999; Nguồn cấp: 110/220VAC± 10% 50/60Hz; ngõ vào max: 400VAC; 300VDC; Chu kỳ lấy mẫu 300 ms; Tần số hiển thị: 2,5 lần/s; Ngõ ra: M4W: Loại chỉ hiển thị; M4W1P: ngõ ra rơ le 250VAC 3A 1c, M4W2P: ngõ ra rơ le 250VAC 3A 1c x 2.
149Đồng hồ đo tần số Adtek (Hoặc tương đương)1ChiếcDải đo: 0-9999Hz; Độ phân giải: 0,01; Độ chính xác: 0,05%; Màn hình hiển thị: Led đỏ 7 đoạn, max 9999; Kích thước: 48x96x117mm; Nguồn: AC 115/230V± 10% 50/60Hz
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->