Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211115130-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210843496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:12:00 đến ngày 2021-11-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Phúc Đồng (giai đoạn 2), phường Phúc Đồng, quận Long Biên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại Trúc Xanh; Địa chỉ: LK16-02, Khu đô thị mới Phú Lương, phường Phú La, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. Lĩnh vực: Thi công PCCC thì nhà thầu phải xuất trình Giấy xác nhận trên trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường trên trần giả và dưới trần giảTheo Chương V E-HSMT7,610 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thườngTheo Chương V E-HSMT1,910 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V E-HSMT3,65 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V E-HSMT3,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V E-HSMT3,65 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo Chương V E-HSMT8bộ
7Lắp đặt module giám sát địa chỉ (MM)Theo Chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt module điều khiển không điện áp (CR)Theo Chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ)Theo Chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O)Theo Chương V E-HSMT8bộ
11Lắp đặt module cách li sự cố (MI)Theo Chương V E-HSMT8bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V E-HSMT3,25 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V E-HSMT7,85 đèn
14Acquy khô 12V-7AhTheo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cốTheo Chương V E-HSMT8hộp
16Lắp đặt tủ đựng module KT 600x600x180mmTheo Chương V E-HSMT8hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 báo cháyTheo Chương V E-HSMT1.140m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho Exit sự cốTheo Chương V E-HSMT505m
19Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT35m
20Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmTheo Chương V E-HSMT1.050m
21Lắp đặt ống ghen mềm D25Theo Chương V E-HSMT50m
22Lắp đặt hộp chia ngả D25Theo Chương V E-HSMT149cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT35m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT3,96m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,3564100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,396100m3
29Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT1,4100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmTheo Chương V E-HSMT1,39100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT0,108100m
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Theo Chương V E-HSMT1,16100m
36Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmTheo Chương V E-HSMT6cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo Chương V E-HSMT10cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo Chương V E-HSMT63cái
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo Chương V E-HSMT50cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmTheo Chương V E-HSMT7cái
45Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo Chương V E-HSMT11cái
46Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmTheo Chương V E-HSMT14cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmTheo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmTheo Chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmTheo Chương V E-HSMT19cái
51Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo Chương V E-HSMT8cái
52Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm (lắp đầu bơm)Theo Chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm (lắp đầu bơm)Theo Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
55Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
56Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mmTheo Chương V E-HSMT3cái
57Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mmTheo Chương V E-HSMT19cái
58Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mmTheo Chương V E-HSMT73cái
59Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40 mmTheo Chương V E-HSMT9cái
60Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32 mmTheo Chương V E-HSMT18cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 chống cháy cho van giám sát và công tắc dòng chảyTheo Chương V E-HSMT85m
62Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mmTheo Chương V E-HSMT75cái
63Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT18hộp
64Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmTheo Chương V E-HSMT18cái
65Cuộn vòi D50-20m 16barTheo Chương V E-HSMT18cuộn
66Lăng phun chữa cháy D13 16 barTheo Chương V E-HSMT18cuộn
67Lắp đặt khớp nối tren trong D50Theo Chương V E-HSMT18cái
68Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo Chương V E-HSMT36cái
69Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V E-HSMT18cái
70Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT20hộp
71Bình chữa cháy ABC-8KGTheo Chương V E-HSMT114cái
72Lắp đặt đầu phun Spinkler 68 độ K=8.0 quay lênTheo Chương V E-HSMT75cái
73Lắp đặt bể nước mồi 500lTheo Chương V E-HSMT1bể
74Lắp đặt bình tích áp 200lTheo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 chống cháyTheo Chương V E-HSMT15m
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x25+1x16mm2Theo Chương V E-HSMT15m
77Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1,5mm2 chống nhiễuTheo Chương V E-HSMT30m
78Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt công tắc áp suấtTheo Chương V E-HSMT3cái
82Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mmTheo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mmTheo Chương V E-HSMT1cái
84Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65Theo Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mmTheo Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt van báo động ALARM VALVE mặt bích, đường kính van d=100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 125mmTheo Chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmTheo Chương V E-HSMT4cái
89Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo Chương V E-HSMT3cái
90Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT7cái
92Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo Chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmTheo Chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt công tác dòng chảyTheo Chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT102,7879m2
103Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo Chương V E-HSMT1,4100m
104Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
105Quang treo ống D40Theo Chương V E-HSMT6cái
106Quang treo ống D32Theo Chương V E-HSMT19cái
107Quang treo ống D25Theo Chương V E-HSMT37cái
108Quang treo ống D65Theo Chương V E-HSMT2cái
109Ti treo 8Theo Chương V E-HSMT50m
110Thép V4Theo Chương V E-HSMT10m
111Ubol D125 đai ốcTheo Chương V E-HSMT8cái
112Ubol D100 đai ốcTheo Chương V E-HSMT15cái
113Ubol D50Theo Chương V E-HSMT3cái
114Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mmTheo Chương V E-HSMT1cái
115Búa tạ phá dỡTheo Chương V E-HSMT2cái
116Xà BengTheo Chương V E-HSMT2cái
117Rìu phá dỡTheo Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x10mm2+1x6mm2Theo Chương V E-HSMT20m
119Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x6mm2+1x4mm2Theo Chương V E-HSMT35m
120Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT200m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT30m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT55m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
124Lắp đặt Ống gió KT 1000x800Theo Chương V E-HSMT18m
125Lắp đặt Ống gió KT 1000x350Theo Chương V E-HSMT3m
126Lắp đặt Ống gió KT 1200x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT14m
127Lắp đặt Ống gió KT 1000x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT8m
128Lắp đặt Ống gió KT 800x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT16m
129Lắp đặt Ống gió KT 600x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT56m
130Lắp đặt Bịt đáy 800x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT2cái
131Lắp đặt Bịt đáy 600x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT3cái
132Lắp đặt Tê thu 1000x300/800x300/800x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
133Lắp đặt Tê thu 1000x300/600x300/600x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt Côn ống KT 1200x300/1000x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
135Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x800/D quạt/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1200x300/D quạt/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
137Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x300/D quạt/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
138Lắp đặt Côn đầu quạt KT 1000x350/D quạt/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
139Lắp đặt cút ống gió KT 1000x800/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
140Lắp đặt cút ống gió KT 1000x800Theo Chương V E-HSMT1cái
141Lắp đặt cút ống gió KT 1000x350Theo Chương V E-HSMT1cái
142Lắp đặt cút ống gió KT 600x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
143Lắp đặt chân rẽ KT 900x300/600x300/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT3cái
144Lắp đặt Van chặn lửa KT 1000x350 (FD)/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
145Lắp đặt Van chặn lửa KT 1000x800 (FD)/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT1cái
146Lắp đặt Van chặn lửa KT 600x300 (FD)/có độ chịu lửa EI60Theo Chương V E-HSMT2cái
147Mối nối mềm cho quạtTheo Chương V E-HSMT4mối
148Lắp đặt Cửa hút khói EAG 800x400+OBDTheo Chương V E-HSMT5cửa
149Lắp đặt Cửa cấp khí EAG 600x300+OBDTheo Chương V E-HSMT2cửa
150Lắp đặt Cửa cấp khí LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x800Theo Chương V E-HSMT1cửa
151Lắp đặt Cửa cấp khí LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x350Theo Chương V E-HSMT1cửa
152Lớp bọc chống cháy cho quạt EI60Theo Chương V E-HSMT2bộ
153Giá treo quạtTheo Chương V E-HSMT2bộ
154Giảm chấn cho quạtTheo Chương V E-HSMT2bộ
155Giá đỡ ống gióTheo Chương V E-HSMT85bộ
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 1 loopTủ trung tâm báo cháy 1 loop1cái
2Nguồn phụ 24VDCNguồn phụ 24VDC1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điệnQ>=122 m3/h; H>=70 m.c.n1cái
4Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điệnQ>=3,6m3/h; H>=80 m.c.n1cái
5Máy bơm chữa cháy động cơ diezelQ>=122 m3/h; H>=70 m.c.n1cái
6Tủ điều khiển bơmTheo Chương V E-HSMT1cái
7Tủ điều khiển hệ thống hút khóiTheo Chương V E-HSMT1cái
8Tủ điều khiển cưỡng bức quạtTheo Chương V E-HSMT1cái
9Quạt hướng trụcQ=21.000m3/h, H=500Pa;có độ chịu nhiệt 300độ C trong 2 giờ liên tục1cái
10Quạt hướng trụcQ=18.000m3/h, H=350Pa;1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan ≥1Kw * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy hàn ≥23Kw * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Đồng hồ vạn năng * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy bơm nước * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->