Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông trục xã đoạn từ Miếu Tam Kỳ Giang đến chùa xóm 9 xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông trục xã đoạn từ Miếu Tam Kỳ Giang đến chùa xóm 9 xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:10:00 đến ngày 2021-11-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,298,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8896631E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.213.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.818.427.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định. Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- 01 kỹ sư công trình thủy lợi- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (Giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA THÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông trục xã đoạn từ Miếu Tam Kỳ Giang đến chùa xóm 9 xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông trục xã đoạn từ Miếu Tam Kỳ Giang đến chùa xóm 9 xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình giao thông; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và được các cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Thái; Địa chỉ: xã Nghĩa Thái, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đường - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 435,516 | m3 |
| 2 | Đào móng kè - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 865,463 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.065,7895 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 586,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.260,91 | m3 |
| 6 | Lấp móng kè mặt ngoài mương, K0.85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,33 | m3 |
| 7 | Mua đất còn thiếu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất yếu đổ thải - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4656 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất yếu đổ thải - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3452 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ thải bằng ô tô tự đổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8656 | 100m3 |
| 11 | Móng đá thải đầm chặt dày 20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9105 | 100m3 |
| 12 | Mua, rải 1 lớp ni lông chống mất nước xi măng nền bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.955,25 | m2 |
| 13 | Bê tông nền đường dày 20cm, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.391,05 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0584 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co nền đường bằng máy cắt công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.391,05 | m |
| 16 | Mua, rải 1 lớp ni lông chống mất nước xi măng nền bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 434,47 | m2 |
| 17 | Bê tông nền đường dày 10cm, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,45 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 19 | Móng đá thải đầm chặt dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4345 | 100m3 |
| 20 | Mua, rải 1 lớp ni lông chống mất nước xi măng nền bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 780,88 | m2 |
| 21 | Bê tông lề đường dày 10cm, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,09 | m3 |
| 22 | Móng đá thải đầm chặt dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7809 | 100m3 |
| 23 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 24 | Đắp đất vào hố trồng cây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,67 | m3 |
| 25 | Mua, lắp đặt cục bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 100x30x25cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 281 | m |
| 26 | Sơn trắng đỏ cục chắn bánh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 260,77 | m2 |
| 27 | Mua, rải bạt dứa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất đập tạm thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | 100m3 |
| 29 | Đào phá đập tạm sau thi công - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | 100m3 |
| B | Kè mái bê tông | |||
| 1 | Đóng cọc, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 256,491 | 100m |
| 2 | Đá mạt đệm móng dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,75 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,47 | m3 |
| 4 | Bê tông khung dầm M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,326 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7199 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4281 | tấn |
| 8 | Mua, rải 1 lớp bạt dứa chống mất nước xi măng mái kè bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.066,25 | m2 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương dày 10cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 306,62 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9041 | tấn |
| 11 | Xây đỉnh kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,95 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 512,98 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,07 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,15 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 166 | cái |
| 17 | Lớp đá dăm 2x4 dày 20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 18 | Lớp đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 19 | Vải lọc tương đương TS80 gấp cạnh 70x70cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8134 | 100m2 |
| C | Cống tròn D400 dong ngõ | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,505 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3622 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,37 | m3 |
| 6 | Mua và lắp đặt ống cống âm dương D400 tải trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,13 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,48 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7348 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 11 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,67 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,01 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 14 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,64 | m3 |
| 15 | Trát gố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9 | m2 |
| 16 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | m2 |
| 17 | Bê tông xà mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ tường hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0221 | 100m2 |
| D | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào móng cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1475 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,51 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2.0m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7616 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Mua đế cống D600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống âm dương D600 tải trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,13 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | 100m2 |
| E | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,505 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,51 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,0m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6558 | 100m |
| 4 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Mua đế cống D1000 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế cống D1000 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống âm dương D1000 tải trọng HL93, chiều dài đốt cống L= 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,68 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,05 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1737 | 100m2 |
| F | Cống Hạ Kỳ 7A, Lý trình Km0+342 | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,6 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7824 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,028 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| 6 | Bê tông cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,23 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan, trần cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m2 |
| 11 | sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6612 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4158 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, trần cống ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4138 | tấn |
| 14 | Đóng cọc tre tường cánh cống, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9377 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 16 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,55 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4067 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3051 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0109 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3521 | tấn |
| 24 | Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,94 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1785 | tấn |
| 27 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,74 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3367 | tấn |
| 31 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,92 | m3 |
| 32 | Thép bản T10mm, T6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,4 | kg |
| 33 | Thép ống D101,6/93,2; D82,7/76,3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,82 | kg |
| 34 | Bulong M22 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 35 | Gia công lan can (phần việt liệu đã tính mua sẵn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1932 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1932 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 38 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônthép cột dàn van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép dàn van d> 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0845 | tấn |
| 42 | Cốt thép dàn van d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0103 | tấn |
| 43 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,75 | m3 |
| 45 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,59 | m3 |
| 46 | Đá mạt đệm móng dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,53 | m3 |
| 47 | Thép hình các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,67 | kg |
| 48 | Thép bản các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,98 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất cửa van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3556 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3556 | tấn |
| 52 | Mua và lắp đặt vít nâng V1 (trọn bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,74 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0474 | 100m3 |
| G | Cống Hạ Kỳ 9, Lý trình Km0+467 | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,4525 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0104 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,768 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,75 | m3 |
| 5 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,63 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan, trần cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0565 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8755 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, trần cống ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8228 | tấn |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,7 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,35 | m3 |
| 16 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,35 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,08 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,52 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4018 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6335 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0461 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8377 | tấn |
| 24 | Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,94 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1785 | tấn |
| 27 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,74 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3367 | tấn |
| 31 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,92 | m3 |
| 32 | Thép bản T10mm, T6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,4 | kg |
| 33 | Thép ống D101,6/93,2; D82,7/76,3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,82 | kg |
| 34 | Bulong M22 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 35 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1932 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1932 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 38 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn công tác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột dàn van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trần cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép dàn van d> 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1259 | tấn |
| 44 | Cốt thép dàn van d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0402 | tấn |
| 45 | Bê tông bệ cầu thang, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,38 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | 100m2 |
| 47 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 49 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,19 | m3 |
| 50 | Đá mạt đệm móng dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,06 | m3 |
| 51 | Thép hình [ 200x76x5,2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,96 | kg |
| 52 | Thép bản các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,52 | kg |
| 53 | Thép tròn D14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,62 | kg |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt thép trong bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4061 | tấn |
| 55 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4061 | tấn |
| 56 | Thép hình I 140x73x4,9 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,51 | kg |
| 57 | Thép bản các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,33 | kg |
| 58 | Thép tròn D14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,07 | kg |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt thép trong bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0779 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0779 | tấn |
| 61 | Ống thép mạ kẽm D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,5 | kg |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | kg |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,64 | kg |
| 64 | Thép bản dày 6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,88 | kg |
| 65 | Cút thép D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Cút thép 3 chạc D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Tê thép D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 70 | Thép hình L75x75x8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,14 | kg |
| 71 | Thép hình L60x60x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,32 | kg |
| 72 | Ống thép mạ kẽm D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,15 | kg |
| 73 | Ống thép mạ kẽm D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,98 | kg |
| 74 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1796 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1796 | tấn |
| 76 | Thép hình các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 391,35 | kg |
| 77 | Thép bản các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 509,14 | kg |
| 78 | Cao su củ tỏi D30 kín nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 79 | Gỗ lim kín nước đáy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 80 | Bulong các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,59 | 1m2 |
| 82 | Sản xuất cửa van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9005 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9005 | tấn |
| 84 | Mua và lắp đặt vít nâng V3 (trọn bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,08 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5808 | 100m3 |
| H | Cống Hạ Kỳ 7, Lý trình Km0+578 | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,305 | m3 |
| 2 | Đắp đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9352 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,768 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,75 | m3 |
| 5 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,63 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan, trần cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0565 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8755 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, trần cống ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8228 | tấn |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,116 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Đá mạt đệm dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,06 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,72 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sân cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2586 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3447 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0452 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5335 | tấn |
| 24 | Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,94 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1785 | tấn |
| 27 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,74 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3367 | tấn |
| 31 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,92 | m3 |
| 32 | Thép bản T10mm, T6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,4 | kg |
| 33 | Thép ống D101,6/93,2; D82,7/76,3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,82 | kg |
| 34 | Bulong M22 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 35 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1932 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1932 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 38 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn công tác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cột dàn van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trần cống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép dàn van d> 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1259 | tấn |
| 44 | Cốt thép dàn van d | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0402 | tấn |
| 45 | Bê tông bệ cầu thang, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,38 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | 100m2 |
| 47 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m |
| 48 | Đào móng tường bể hút trạm bơm, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,778 | m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,04 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3048 | 100m |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,58 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75 - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,89 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch bê tông 22x10,5x6cm VXM M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,62 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,68 | m2 |
| 55 | Ống nhựa thoát nươc PVC D30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,57 | m2 |
| 57 | Thép hình [ 200x76x5,2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,96 | kg |
| 58 | Thép bản các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,52 | kg |
| 59 | Thép tròn D14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,62 | kg |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt thép trong bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4061 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4061 | tấn |
| 62 | Thép hình I 140x73x4,9 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,51 | kg |
| 63 | Thép bản các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,33 | kg |
| 64 | Thép tròn D14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,07 | kg |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt thép trong bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0779 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0779 | tấn |
| 67 | Ống thép mạ kẽm D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,5 | kg |
| 68 | Ống thép mạ kẽm D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | kg |
| 69 | Ống thép mạ kẽm D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,64 | kg |
| 70 | Thép bản dày 6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,88 | kg |
| 71 | Cút thép D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Cút thép 3 chạc D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Tê thép D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 76 | Thép hình L75x75x8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,14 | kg |
| 77 | Thép hình L60x60x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,32 | kg |
| 78 | Ống thép mạ kẽm D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,15 | kg |
| 79 | Ống thép mạ kẽm D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,98 | kg |
| 80 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1796 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1796 | tấn |
| 82 | Thép hình các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 391,35 | kg |
| 83 | Thép bản các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 509,14 | kg |
| 84 | Cao su củ tỏi D30 kín nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 85 | Gỗ lim kín nước đáy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 86 | Bulong các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,59 | 1m2 |
| 88 | Sản xuất cửa van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9005 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9005 | tấn |
| 90 | Mua và lắp đặt vít nâng V3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,08 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5808 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8896631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.213.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.818.427.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định. Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- 01 kỹ sư công trình thủy lợi- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng /xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (Giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥1kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,5m3 | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥25T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150l | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥110CV | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi