Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:09:00 đến ngày 2021-11-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,273,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cọc bê tông 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào móng =>0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu => 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất đầm tay => 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Nhà ở công vụ Huyện ủy, UBND huyện Văn Bàn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Văn Bàn
Tòa nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882170. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND&UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tòa nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882170. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tòa nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Tầng 4, nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882397. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,182 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 1,295 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,487 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn để ép âm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông thừa sau đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cọc, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 12 | Đào giằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 25,736 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 2,96 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,808 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,745 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,615 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,962 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,833 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,444 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,134 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,753 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,114 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,886 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,259 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 45,273 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 3,69 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 4 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 6,852 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,934 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,345 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,702 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,697 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,789 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,354 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 99,095 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 17,337 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,082 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,65 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 13,65 | m2 |
| 62 | Rải bạt rứa | Mô tả theo Chương V | 1,474 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,736 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 11,484 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,357 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,357 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 14,357 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,142 | m2 |
| 81 | Lắp đặt Cút sành | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 8,58 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 85 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,478 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn bể | Mô tả theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,054 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,05 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 9,05 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,214 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 488,44 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 493,007 | m2 |
| 102 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 46,515 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,409 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 100,996 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 553,272 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 589,095 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 168,6 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x300 vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,588 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 sáng màu, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 115,655 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 màu đen, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,388 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 34,35 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 136,729 | m2 |
| 113 | Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm, khung trần VTC-Eko hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V | 243,835 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 243,835 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 243,835 | m2 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,409 | m3 |
| 117 | Lát đá granite đen bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 118 | Lát đá kim sa trắng bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,246 | m2 |
| 119 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 20,621 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 20,621 | m2 |
| 121 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 122 | Gia công lan can thép vuông đặc | Mô tả theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 6,353 | 1m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 129 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả theo Chương V | 1,228 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 1,228 | tấn |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V | 1,631 | 100m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 30,132 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 30,132 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,591 | m2 |
| 135 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 136 | Gia công lan can thép đặc | Mô tả theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 17,383 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 15,91 | 1m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 40,751 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 45,091 | m2 |
| 141 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 92,8 | m |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 41,61 | m |
| 143 | Khung cửa gỗ dổi, khung cửa đi, cửa sổ đơn (130x60)mm | Mô tả theo Chương V | 58,95 | m |
| 144 | Cửa gỗ dổi, cửa đi gỗ pano đặc, cửa chớp | Mô tả theo Chương V | 19,567 | m2 |
| 145 | Nẹp gỗ khuôn cửa | Mô tả theo Chương V | 60,27 | m |
| 146 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 3,873 | m2 |
| 147 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 6,864 | m2 |
| 148 | Cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 23,058 | m2 |
| 149 | Cửa sổ lùa nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 4,671 | m2 |
| 150 | Vách kính nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 151 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V | 58,95 | 1m |
| 152 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo Chương V | 19,567 | 1m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 154 | Khóa cửa tay gạt thông phòng (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 11 | bộ |
| 155 | Rèm cửa đi vải nhung the | Mô tả theo Chương V | 13,728 | m2 |
| 156 | Rèm cửa sổ vải nhung the | Mô tả theo Chương V | 31,97 | m2 |
| 157 | Gia công cửa thăm mái thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 158 | Gia công cửa thăm mái thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,53 | 1m2 |
| 160 | Bản lề | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Chốt cửa | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,386 | m3 |
| 163 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,775 | m2 |
| 164 | Tủ bát nhôm màu trắng sứ, nhôm sơn tĩnh điện, kính thường 5mm, chiều sâu tủ 35cm | Mô tả theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 165 | Cánh tủ bếp nhôm kính dày 5mm, nhôm dày 1mm | Mô tả theo Chương V | 4,485 | m2 |
| 166 | Lắp dựng khung bàn đá | Mô tả theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 3,957 | 100m2 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng | Mô tả theo Chương V | 3,475 | m3 |
| 170 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng | Mô tả theo Chương V | 1,893 | m3 |
| 171 | Vận chuyển tôn múi lên cao bằng vận thăng | Mô tả theo Chương V | 1,933 | 100m2 |
| 172 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng | Mô tả theo Chương V | 1,175 | tấn |
| 173 | Vận chuyển sơn lên cao bằng vận thăng | Mô tả theo Chương V | 0,026 | tấn |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả theo Chương V | 116 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bình nước nóng 30 lít | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo Chương V | 59 | cái |
| 10 | Tủ điện đặt ngầm | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện 800x600x200 | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Aptomat 1P 2 cực 80A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1P 63A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat 1P 32A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat chống rò và quá tải 2P 16A | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Aptomat 1P 20A | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Aptomat 1P 16A | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Aptomat 1P 10A | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10) | Mô tả theo Chương V | 5 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC (1x2,5) | Mô tả theo Chương V | 280 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC (1x1,5) | Mô tả theo Chương V | 550 | m |
| 23 | Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | Mô tả theo Chương V | 830 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây chịu lực chống cháy D20 | Mô tả theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây chịu lực chống cháy D32 | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 26 | Bộ đổi nguồn tự động ATS 2P 80A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả theo Chương V | 65 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 4 | cọc |
| 30 | Dây đồng trần 16mm2 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 31 | Hàn hóa nhiệt liên kết | Mô tả theo Chương V | 3 | mối |
| 32 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả theo Chương V | 6 | m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 34 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 35 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 4 | cọc |
| 36 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 37 | Băng đồng trần 25x3 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Hàn hóa nhiệt liên kết | Mô tả theo Chương V | 4 | mối |
| 40 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 41 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 42 | Kẹp băng đồng liên kết 3 ngả | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Kẹp băng đồng liên kết 2 ngả | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Kẹp băng đồng liên kết | Mô tả theo Chương V | 29 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18.000BTU (Nagakawa hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Mô tả theo Chương V | 8 | máy |
| 48 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | LĐ ống đồng + bảo ôn điều hòa | Mô tả theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 50 | Ống nước ngưng bọc bảo ông PVC D21 | Mô tả theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5) | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x2,5) | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5) | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 54 | Ống nhựa uPVC D160 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 56 | Mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Cút 90 D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Chụp thải D160 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Chụp thải D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Đai treo ống ga, nước ngưng | Mô tả theo Chương V | 40 | cái |
| C | NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Măng sông PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Măng sông PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Tê PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR D32-20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Tê PPR D25-20 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Tê PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 50 | cái |
| 14 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 34 | cái |
| 15 | Côn PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Van PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Van PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Van PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Van 1 chiều ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van xả khí D15 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bịt nhựa D15 | Mô tả theo Chương V | 34 | cái |
| 22 | Ống uPVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 23 | Ống uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 24 | Ống uPVC D76 | Mô tả theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Ống uPVC D42 | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Măng sông uPVC D76 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Tê đều uPVC 135 độ D110 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Tê đều uPVC 135 độ D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Tê đều uPVC 135 độ D76 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Tê đều uPVC 90 độ D110 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê đều uPVC 90 độ D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê đều uPVC 90 độ D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê cong uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút uPVC 135 độ D110 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Cút uPVC 135 độ D90 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 39 | Cút uPVC 135 độ D76 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Cút uPVC 135 độ D60 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Cút uPVC 135 độ D48 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Cút uPVC 90 độ D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Cút uPVC 90 độ D90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Cút uPVC 90 độ D48 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | Côn uPVC D110/60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Côn uPVC D90/76 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Côn uPVC D90/60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Côn uPVC D76/42 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Phễu thu nước D90 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Vòi tắm hương sen | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Bể Inox 3m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 62 | Crepin lọc | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Bể tách mỡ inox 40l | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Thanh treo khăn | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Cọc bê tông 150T | 1 |
| 2 | Cẩn cẩu | Cẩu 10T | 1 |
| 3 | Máy đào | Đào móng =>0,8m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Vận chuyển vật liệu => 7T | 2 |
| 5 | Máy đầm đất | Đầm đất đầm tay => 70Kg | 2 |
| 6 | Máy phát điện | => 5KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | => 0,8T | 1 |
| 8 | Máy đo đạc | Toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi