Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081764-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211081497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:09:00 đến ngày 2021-11-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,273,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cọc bê tông 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào móng =>0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu => 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất đầm tay => 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị => 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị => 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nhà ở công vụ Huyện ủy, UBND huyện Văn Bàn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Văn Bàn Tòa nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882170.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư A.R.R.A79. - Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Văn Bàn Tòa nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882170.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Văn Bàn Tòa nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882170.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND&UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tòa nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882170.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tòa nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. Địa chỉ: Tầng 4, nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V3,12100m
2Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,182100m
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V12,48m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo Chương V1,295100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,418tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,487tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,099tấn
8Cọc dẫn để ép âmMô tả theo Chương V1cái
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo Chương V0,624m3
10Vận chuyển bê tông thừa sau đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V0,006100m3
11Đào móng cọc, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,257100m3
12Đào giằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,562100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V25,7361m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V2,961m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V6,808m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V12,6m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V11,745m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,615100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V1,031100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,962tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,472tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,833tấn
23Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,444m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,171100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,073tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,054tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,577tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,134m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,194100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,029tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,179tấn
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,753m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,022100m2
34Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,114m3
35Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V11,886m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,259100m3
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V45,273m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V3,69100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V4tấn
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V6,852m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,154100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,274tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,934tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,042tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V14,345m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,702100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,697tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,789tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V4,354m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,483100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,154tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,363tấn
53Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,7m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V0,19100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,144tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,014tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V99,095m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V17,337m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,082m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V13,65m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V13,65m2
62Rải bạt rứaMô tả theo Chương V1,474100m2
63Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V14,736m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V11,4841m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,5m3
66Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,75m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,023100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,129tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,204m3
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,5m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,025100m2
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,02100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,053tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,003tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,017tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V51cấu kiện
77Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,357m3
78Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V14,357m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V14,357m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,142m2
81Lắp đặt Cút sànhMô tả theo Chương V2cái
82Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V3,234m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V8,581m3
84Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,52m3
85Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,75m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,023100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,129tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,004tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,179m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,016100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,015tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,058tấn
93Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,478m3
94Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả theo Chương V0,022100m2
95Lắp dựng cốt thép sàn bểMô tả theo Chương V0,07tấn
96Xây bể chứa bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,054m3
97Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,05m2
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V9,05m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,214m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V488,44m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V493,007m2
102Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V46,515m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V13,409m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V100,996m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V553,272m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V589,095m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V168,6m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x300 vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,588m2
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 sáng màu, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V115,655m2
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 màu đen, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V8,388m2
111Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V34,35m2
112Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V136,729m2
113Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm, khung trần VTC-Eko hoặc tương đươngMô tả theo Chương V243,835m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V243,835m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V243,835m2
116Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,409m3
117Lát đá granite đen bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V14,24m2
118Lát đá kim sa trắng bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,246m2
119Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V20,621m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V20,621m2
121Gia công lan can thép hộpMô tả theo Chương V0,032tấn
122Gia công lan can thép vuông đặcMô tả theo Chương V0,137tấn
123Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V6,8m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V6,3531m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,99m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,18100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,019tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,166tấn
129Gia công xà gồ thép hộpMô tả theo Chương V1,228tấn
130Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V1,228tấn
131Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả theo Chương V1,631100m2
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V30,132m2
133Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V30,132m2
134Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V10,591m2
135Gia công lan can thép hộpMô tả theo Chương V0,076tấn
136Gia công lan can thép đặcMô tả theo Chương V0,348tấn
137Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V17,383m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V15,911m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V40,751m2
140Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V45,091m2
141Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V92,8m
142Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V41,61m
143Khung cửa gỗ dổi, khung cửa đi, cửa sổ đơn (130x60)mmMô tả theo Chương V58,95m
144Cửa gỗ dổi, cửa đi gỗ pano đặc, cửa chớpMô tả theo Chương V19,567m2
145Nẹp gỗ khuôn cửaMô tả theo Chương V60,27m
146Cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mmMô tả theo Chương V3,873m2
147Cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mmMô tả theo Chương V6,864m2
148Cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mmMô tả theo Chương V23,058m2
149Cửa sổ lùa nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mmMô tả theo Chương V4,671m2
150Vách kính nhôm hệ (Xingfa SH-One hoặc tương đương), nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mmMô tả theo Chương V13,38m2
151Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả theo Chương V58,951m
152Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo Chương V19,5671m2
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V0,54m2
154Khóa cửa tay gạt thông phòng (Việt Tiệp hoặc tương đương)Mô tả theo Chương V11bộ
155Rèm cửa đi vải nhung theMô tả theo Chương V13,728m2
156Rèm cửa sổ vải nhung theMô tả theo Chương V31,97m2
157Gia công cửa thăm mái thép hộpMô tả theo Chương V0,005tấn
158Gia công cửa thăm mái thép tấmMô tả theo Chương V0,004tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,531m2
160Bản lềMô tả theo Chương V2cái
161Chốt cửaMô tả theo Chương V1cái
162Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,386m3
163Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V12,775m2
164Tủ bát nhôm màu trắng sứ, nhôm sơn tĩnh điện, kính thường 5mm, chiều sâu tủ 35cmMô tả theo Chương V2,08m2
165Cánh tủ bếp nhôm kính dày 5mm, nhôm dày 1mmMô tả theo Chương V4,485m2
166Lắp dựng khung bàn đáMô tả theo Chương V0,028tấn
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V3,957100m2
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,152100m3
169Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăngMô tả theo Chương V3,475m3
170Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăngMô tả theo Chương V1,893m3
171Vận chuyển tôn múi lên cao bằng vận thăngMô tả theo Chương V1,933100m2
172Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăngMô tả theo Chương V1,175tấn
173Vận chuyển sơn lên cao bằng vận thăngMô tả theo Chương V0,026tấn
B ĐIỆN
1Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả theo Chương V116bộ
2Lắp đặt quạt hút mùiMô tả theo Chương V5cái
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả theo Chương V1bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V3bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V13cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V4cái
7Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả theo Chương V2cái
8Bình nước nóng 30 lítMô tả theo Chương V6bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo Chương V59cái
10Tủ điện đặt ngầmMô tả theo Chương V1hộp
11Tủ điện 800x600x200Mô tả theo Chương V1hộp
12Aptomat 1P 2 cực 80AMô tả theo Chương V1cái
13Aptomat 1P 63AMô tả theo Chương V2cái
14Aptomat 1P 32AMô tả theo Chương V1cái
15Aptomat chống rò và quá tải 2P 16AMô tả theo Chương V6cái
16Aptomat 1P 20AMô tả theo Chương V10cái
17Aptomat 1P 16AMô tả theo Chương V4cái
18Aptomat 1P 10AMô tả theo Chương V7cái
19Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)Mô tả theo Chương V65m
20Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)Mô tả theo Chương V5m
21Dây điện CU/PVC (1x2,5)Mô tả theo Chương V280m
22Dây điện CU/PVC (1x1,5)Mô tả theo Chương V550m
23Ống nhựa mềm luồn dây điện D16Mô tả theo Chương V830m
24Ống nhựa luồn dây chịu lực chống cháy D20Mô tả theo Chương V5m
25Ống nhựa luồn dây chịu lực chống cháy D32Mô tả theo Chương V65m
26Bộ đổi nguồn tự động ATS 2P 80AMô tả theo Chương V1cái
27Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)Mô tả theo Chương V65m
28Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Mô tả theo Chương V65m
29Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả theo Chương V4cọc
30Dây đồng trần 16mm2Mô tả theo Chương V15m
31Hàn hóa nhiệt liên kếtMô tả theo Chương V3mối
32Ống nhựa PVC D32Mô tả theo Chương V6m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả theo Chương V15m
34Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả theo Chương V1hệ thống
35Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả theo Chương V4cọc
36Cáp đồng trần 50mm2Mô tả theo Chương V20m
37Băng đồng trần 25x3Mô tả theo Chương V35m
38Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả theo Chương V2cái
39Hàn hóa nhiệt liên kếtMô tả theo Chương V4mối
40Ống nhựa PVC D32Mô tả theo Chương V20m
41Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả theo Chương V1hệ thống
42Kẹp băng đồng liên kết 3 ngảMô tả theo Chương V2cái
43Kẹp băng đồng liên kết 2 ngảMô tả theo Chương V4cái
44Kẹp băng đồng liên kếtMô tả theo Chương V29cái
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V3cái
46Điều hòa treo tường 1 chiều 18.000BTU (Nagakawa hoặc tương đương)Mô tả theo Chương V2cái
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngMô tả theo Chương V8máy
48Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả theo Chương V5cái
49LĐ ống đồng + bảo ôn điều hòaMô tả theo Chương V0,76100m
50Ống nước ngưng bọc bảo ông PVC D21Mô tả theo Chương V0,7100m
51Dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)Mô tả theo Chương V60m
52Dây điện CU/PVC/PVC (1x2,5)Mô tả theo Chương V60m
53Dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)Mô tả theo Chương V60m
54Ống nhựa uPVC D160Mô tả theo Chương V0,02100m
55Ống nhựa uPVC D110Mô tả theo Chương V0,09100m
56Mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V5cái
57Cút 90 D110Mô tả theo Chương V5cái
58Chụp thải D160Mô tả theo Chương V1cái
59Chụp thải D110Mô tả theo Chương V5cái
60Đai treo ống ga, nước ngưngMô tả theo Chương V40cái
C NƯỚC
1Ống PPR D32Mô tả theo Chương V0,45100m
2Ống PPR D25Mô tả theo Chương V0,68100m
3Ống PPR D20Mô tả theo Chương V0,64100m
4Măng sông PPR D32Mô tả theo Chương V11cái
5Măng sông PPR D25Mô tả theo Chương V17cái
6Măng sông PPR D20Mô tả theo Chương V16cái
7Tê PPR D32Mô tả theo Chương V4cái
8Tê PPR D32-20Mô tả theo Chương V2cái
9Tê PPR D25Mô tả theo Chương V5cái
10Tê PPR D25-20Mô tả theo Chương V15cái
11Tê PPR D20Mô tả theo Chương V10cái
12Cút PPR D32Mô tả theo Chương V8cái
13Cút PPR D20Mô tả theo Chương V50cái
14Cút PPR ren trong D20Mô tả theo Chương V34cái
15Côn PPR D32Mô tả theo Chương V5cái
16Van PPR D32Mô tả theo Chương V7cái
17Van PPR D25Mô tả theo Chương V5cái
18Van PPR D20Mô tả theo Chương V4cái
19Van 1 chiều ren trong D20Mô tả theo Chương V1cái
20Van xả khí D15Mô tả theo Chương V1cái
21Bịt nhựa D15Mô tả theo Chương V34cái
22Ống uPVC D110Mô tả theo Chương V0,62100m
23Ống uPVC D90Mô tả theo Chương V0,37100m
24Ống uPVC D76Mô tả theo Chương V0,33100m
25Ống uPVC D60Mô tả theo Chương V0,15100m
26Ống uPVC D42Mô tả theo Chương V0,05100m
27Măng sông uPVC D90Mô tả theo Chương V16cái
28Măng sông uPVC D76Mô tả theo Chương V10cái
29Măng sông uPVC D60Mô tả theo Chương V9cái
30Tê đều uPVC 135 độ D110Mô tả theo Chương V10cái
31Tê đều uPVC 135 độ D90Mô tả theo Chương V8cái
32Tê đều uPVC 135 độ D76Mô tả theo Chương V18cái
33Tê đều uPVC 90 độ D110Mô tả theo Chương V2cái
34Tê đều uPVC 90 độ D90Mô tả theo Chương V1cái
35Tê đều uPVC 90 độ D60Mô tả theo Chương V2cái
36Tê cong uPVC D90/60Mô tả theo Chương V4cái
37Cút uPVC 135 độ D110Mô tả theo Chương V18cái
38Cút uPVC 135 độ D90Mô tả theo Chương V15cái
39Cút uPVC 135 độ D76Mô tả theo Chương V18cái
40Cút uPVC 135 độ D60Mô tả theo Chương V12cái
41Cút uPVC 135 độ D48Mô tả theo Chương V10cái
42Cút uPVC 90 độ D110Mô tả theo Chương V5cái
43Cút uPVC 90 độ D90Mô tả theo Chương V4cái
44Cút uPVC 90 độ D60Mô tả theo Chương V16cái
45Cút uPVC 90 độ D48Mô tả theo Chương V14cái
46Côn uPVC D110/60Mô tả theo Chương V4cái
47Côn uPVC D90/76Mô tả theo Chương V3cái
48Côn uPVC D90/60Mô tả theo Chương V4cái
49Côn uPVC D76/42Mô tả theo Chương V8cái
50Phễu thu nước D90Mô tả theo Chương V1cái
51Cầu chắn rácMô tả theo Chương V1cái
52Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V5bộ
53Lắp đặt vòi xịtMô tả theo Chương V5cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V6bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V6bộ
56Vòi tắm hương senMô tả theo Chương V4bộ
57Lắp đặt chậu rửa bátMô tả theo Chương V2bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V2bộ
59Lắp đặt phễu thuMô tả theo Chương V10cái
60Bể Inox 3m3Mô tả theo Chương V1bể
61Lắp đặt máy bơm nướcMô tả theo Chương V31 máy
62Crepin lọcMô tả theo Chương V1cái
63Bể tách mỡ inox 40lMô tả theo Chương V1cái
64Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V6cái
65Thanh treo khănMô tả theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Cọc bê tông 150T1
2 Cẩn cẩu Cẩu 10T1
3 Máy đào Đào móng =>0,8m31
4 Ô tô tải Vận chuyển vật liệu => 7T2
5 Máy đầm đất Đầm đất đầm tay => 70Kg2
6 Máy phát điện => 5KW1
7 Máy vận thăng => 0,8T1
8 Máy đo đạc Toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->