Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua sắm thiết bị thuộc dự án Đầu tư xây dựng công trình Xây dựng mới Trung tâm Văn hóa-Thể thao huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Mua sắm thiết bị thuộc dự án Đầu tư xây dựng công trình Xây dựng mới Trung tâm Văn hóa-Thể thao huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:30:00 đến ngày 2021-11-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.112E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị có phần cung cấp máy tính, máy in, máy điều hòa, thiết bị âm thanh, thiết bị thể thao, bàn ghế làm việc văn phòng, phông màn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.556.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu và đại lý/đại diện phải có văn bản cam kết sẽ thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng; sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót; cung cấp phụ tùng thay thế vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật công nghiệp;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đồ gỗ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị điện tử: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành tài chính/kế toán/kinh tế;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Mua sắm thiết bị thuộc dự án Đầu tư xây dựng công trình Xây dựng mới Trung tâm Văn hóa-Thể thao huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng Đầu tư xây dựng công trình Xây dựng mới Trung tâm Văn hóa-Thể thao huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xổ số kiến thiết thu vượt dự toán năm 2018 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT hoặc Hồ sơ thanh toán/văn bản xác nhận của chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. (3) Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn GTGT…). (4) Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. (5) Nếu hợp đồng của nhà thầu là hợp đồng mua bán giữa hai công ty thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu và phải kê khai rõ nơi hàng hóa được lắp đặt để bên mời thầu tiến hành xác minh khi cần thiết; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, bao gồm: (1) Văn bằng/chứng chỉ các loại đối với từng nhân sự theo quy định của E-HSMT; (2) Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc đối với từng nhân sự theo quy định của E-HSMT; (3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác (khi có yêu cầu) chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (Hồ sơ quản lý chất lượng…). (4) Trong trường hợp cần thiết nhằm để xác định rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để làm rõ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Catalogue thiết bị; - Các tài liệu cần thiết khác theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào phải được tính đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: số 30 Ngô Quyền, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: số 30 Ngô Quyền, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3851209; Fax: +84.0299.3852850; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3851455; Fax: +84.0299.3851455 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường (02 chổ) | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế đay hội trường | 300 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tượng Bác bằng thạch cao. | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa đi D1 kích thước (D3.2m x C3.15m) x 3 cái | 9,6 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa đi D2 kích thước (D1.8m x C3.15m) x 6 cái | 10,8 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa đi D3 kích thước (D1.3m x C2.9m) x 4 cái | 5,2 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa đi D4 kích thước (D1.6m x C2.9m) x 9 cái | 14,4 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chi phí nhân công đi lắp đặt, phụ kiện. Lắp đặt hoàn thiện. | 40 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa đi D1 kích thước (D3.2m x C2.9m) x 1 cái | 3,2 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa đi D2 kích thước (D1.8m x C2.9m) x 4 cái | 7,2 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa đi D3 kích thước (D1.3m x C2.9m) x 5 cái | 6,5 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa đi D4 kích thước (D1.3m x C2.48m) x 2 cái | 2,6 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa sổ S1 kích thước (D2.4m x C2.25m) x 8 cái | 19,2 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Rèm cửa vải gấm trơn + khung nhôm sơn tĩnh điện bền đẹp + khoen bằng nhựa: Cửa sổ S2 kích thước (D1.7m x C2.25m) x 9 cái | 15,3 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Chi phí nhân công đi lắp đặt, phụ kiện. Lắp đặt hoàn thiện. | 54 | m tới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Máy lạnh treo tường inverter 2hp | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chi phí nhân công đi lắp đặt, phụ kiện ống đồng dây điện, bộ pass. Lắp đặt hoàn thiện. | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | LINE ARRAY SPEAKER | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Loa sub treo Aarray | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Loa sub | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Frame Treo loa Line Array | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Loa làm Delay | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Mixer kỹ thuật số 16Line | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | AMPLIFIER STEREO 4 Kênh - Dùng cho Loa Line Array HF | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | AMPLIFIER STEREO 4 Kênh - Dùng cho Loa Line Array MF | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | AMPLIFIER STEREO 4 Kênh - Dùng cho Loa Line Array MF | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | AMPLIFIER STEREO 4 Kênh - Dùng cho Loa Sub và Mid Low | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cable Line 16 In/4out dài 30m | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Micro cổ ngỗng phát biểu | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phụ kiện âm thanh | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ máy 16U (đựng mixer, ampli, micro, bộ điều khiển trung tâm), có khóa, 4 bánh xe di chuyển | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ổn áp 30KVA | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dây, Jack kết nối | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | LED PAR 54 RGB | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | LED PAR 54 ánh sáng vàng | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | LED PAR 54 RGB | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn điều khiển đèn | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Máy khói 3000W | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | ĐÀN | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Phụ kiện đèn | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Công lắp đặt, vận chuyển | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn hội trường | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế đay hội trường | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn làm việc cho giám đốc, phó giám đốc | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ salon tiếp khách tay 10, 6 món | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn làm việc nhân viên | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ghế xoay nhân viên | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Máy lạnh treo tường inverter 2 hp | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Chi phí nhân công đi lắp đặt, phụ kiện ống đồng dây điện, bộ pass. Lắp đặt hoàn thiện. | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Máy vi tính văn phòng | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Máy in màu | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn đọc sách thư viện | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế đọc sách | 60 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Máy photocoppy | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Loa thùng toàn dãy 2 way | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | LOA SUBWOOFER | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | DIGITAL CROSSOVER - 3in 6out | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Mixer 16line | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | AMPLIFIER STEREO 2 Kênh cho Monitor | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Micro không dây cầm tay. 1 bộ nhận 2 mic | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Chân Micro cao | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Micro đeo tai + choàng đầu | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Micro hội nghị | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tủ máy có ngăn đựng Mixer | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dây tín hiệu Alantek | 100 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Dây loa Alantek 2x1.5mm | 300 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Jack speakon Newtrilk | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dây trong 2 ruột | 100 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Jack Neutrik: XLR (male) cấu trúc chắc chắn, ren vặn thuận tiện khi hàn jack | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Jack Neutrik XLR (female) cấu trúc chắc chắn, ren vặn thuận tiện khi hàn jack | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Jack 6ly Neutrik | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Hộp cáp 12line 30m Soundking | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ điện âm thanh | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Patt treo loa | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Phụ kiện lắp dặt | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Khung thành Futsal 3mx2m (gồm 2 khung) | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Lưới bóng đá | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Áo lưới tập bóng đá | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bảng thay người | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bóng Futsal | 5 | quả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Đồng hồ bấm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Trụ bóng chuyền + nòng | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Lưới bóng chuyền | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bóng chuyền | 8 | quả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bọc trụ tròn (bộ 2 cái) | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bảng tỷ số lật tay | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Ghế trọng tài | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bàn bóng bàn | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bảng tỷ số lật tay 30 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Trụ cầu lông di động | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Lưới cầu lông | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bảng tỷ số lật tay 30 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Ghế trọng tài cầu lông | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Ghế khán đài gắn trực tiếp xuống nền | 900 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ghế vận động viên dự bị | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.112E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị có phần cung cấp máy tính, máy in, máy điều hòa, thiết bị âm thanh, thiết bị thể thao, bàn ghế làm việc văn phòng, phông màn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.556.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu và đại lý/đại diện phải có văn bản cam kết sẽ thực hiện công tác bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng; sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót; cung cấp phụ tùng thay thế vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật công nghiệp;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đồ gỗ: | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị điện tử: | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, PCCC: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành tài chính/kế toán/kinh tế;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.852.000.000 VND. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi