Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư cơ khí, phụ trợ tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư cơ khí, phụ trợ tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi cho SN KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:21:00 đến ngày 2021-11-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,643,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN TỬ SAO MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư cơ khí, phụ trợ tiêu hao Thiết kế, chế tạo thiết bị thử nghiệm va đập bộ biến đổi quang điện thế hệ 2+ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi cho SN KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn C45 | 100 | Kg | Mác thép C45 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương, Đường kính 240mm; | ||
| 2 | Thép tròn C45 | 90 | Kg | Mác thép C45 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương, Đường kính 120mm; | ||
| 3 | Thép tròn C45 | 60 | Kg | Mác thép C45 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương, Đường kính 110mm; | ||
| 4 | Thép tròn C45 | 50 | Kg | Mác thép C45 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương, Đường kính 85mm; | ||
| 5 | Thép tròn C45 | 50 | Kg | Mác thép C45 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương, Đường kính 70mm; | ||
| 6 | Thép tròn C45 | 50 | Kg | Mác thép C45 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương, Đường kính 60mm; | ||
| 7 | Thép tấm 40Cr | 40 | Kg | Mác thép 40Cr (theo TCVN 1759-75) hoặc tương đương; thép tấm dày 5 mm; | ||
| 8 | Thép tấm 29HK | 10 | Kg | Mác thép 29HK, ký hiệu 29HK-BИ, kích thước: dày 0,5+0,04 mm, rộng ≥200mm, dạng cuộn (theo GOST 14080-78) hoặc tương đương; | ||
| 9 | Thép tấm 47HXP | 10 | Kg | Mác thép 47HXP, ký hiệu 29HXP-M-HT-O, kích thước: dày 0,8+0,05 mm, rộng ≥200mm, dạng cuộn (theo GOST 14080-78) hoặc tương đương; | ||
| 10 | Thép tấm CT3 | 150 | Kg | Mác thép CT3 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đươngdày 2 mm; | ||
| 11 | Thép tấm CT3 | 100 | Kg | Mác thép CT3 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương dày 5 mm; | ||
| 12 | Thép tấm CT3 | 100 | Kg | Mác thép CT3 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương dày 10 mm; | ||
| 13 | Thép tấm CT3 | 100 | Kg | Mác thép CT3 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương dày 20 mm; | ||
| 14 | Thép tấm CT3 | 150 | Kg | Mác thép CT3 (theo TCVN 1766-75) hoặc tương đương dày 45 mm; | ||
| 15 | Vòng đệm inox ISO 7090 M4 | 60 | Cái | Vật liệu: Inox 304; Đường kính trong 4,1 ÷ 4,35 mm; Độ dày: 0,42 ÷ 0,58 mm; Độ cong vênh: 1 ÷ 1,25 mm. | ||
| 16 | Nhựa Mica tấm 20mm | 9 | Kg | Mác vật liệu Mica; hoặc tương đương; dày 20 mm; | ||
| 17 | Nhựa Mica tấm 10mm | 10 | Kg | Mác vật liệu Mica; hoặc tương đương; dày 10 mm; | ||
| 18 | Nhựa ba-ke-lit tấm | 10 | Kg | Mác vật liệu Bakelit, hoặc tương đương; độ dày 2÷30 mm; Độ cong vênh ≤ 3%; | ||
| 19 | Dao hợp kim YG1 EMC54060 6mm Carbide TiAlN | 5 | Cái | Vật liệu: Carbide mạ TiAIN; Dài 50 mm; đường kính chuôi 6mm; đường kính khoan 6 mm; Chiều dài cắt 16 mm. | ||
| 20 | Dao hợp kim YG1 EMC54030 3mm Carbide TiAlN | 5 | Cái | Vật liệu: Carbide mạ TiAIN; Dài 50 mm; đường kính chuôi 3mm; đường kính khoan 4 mm; Chiều dài cắt 8 mm. | ||
| 21 | Dao tiện 2112-0057T15K6 | 5 | Cái | Dao tiện đầu cong; Vật liệu mũi dao T15K6 theo GOST 18080-73; Kích thước 20x16x140 mm theo GOST 25397-90 | ||
| 22 | Dao tiện 2112-0055T15K6 | 5 | Cái | Dao tiện đầu cong; Vật liệu mũi dao T15K6 theo GOST 18080-73; Kích thước 20x16x120 mm | ||
| 23 | Dao tiện 2130-0251T15K6 | 5 | Cái | Dao tiện rãnh 3 mm; Vật liệu mũi dao T15K6 theo GOST 18080-73; Kích thước 20x16x100 mm theo GOST 25397-90 | ||
| 24 | Dao tiện 2130-0255T15K6 | 5 | Cái | Dao tiện rãnh 5 mm; Vật liệu mũi dao T15K6 theo GOST 18080-73; Kích thước 25x16x140 mm theo GOST 25397-90 | ||
| 25 | Mũi khoan TiAlN | 10 | Chiếc | Đường kính 1,5 mm. Vật liệu thép gió HSS phủ TiAlN | ||
| 26 | Mũi khoan TiAlN | 10 | Chiếc | Đường kính 4 mm. Vật liệu thép gió HSS phủ TiAlN | ||
| 27 | Mũi khoan TiAlN | 10 | Chiếc | Đường kính 5mm. Vật liệu thép gió HSS phủ TiAlN | ||
| 28 | Mũi khoan TiAlN | 10 | Chiếc | Đường kính 8 mm. Vật liệu thép gió HSS phủ TiAlN | ||
| 29 | Mũi ta-rô TiAlN | 20 | Chiếc | Đường kính 2 mm. Vật liệu thép gió HSS phủ TiAlN | ||
| 30 | Mũi ta-rô TiAlN | 10 | Chiếc | Đường kính 4 mm. Vật liệu thép gió HSS phủ TiAlN | ||
| 31 | Mũi ta-rô TiAlN | 15 | Chiếc | Đường kính 5mm. Vật liệu thép gió HSS phủ TiAlN | ||
| 32 | Mũi ta-rô TiAlN | 15 | Chiếc | Đường kính 8mm. Vật liệu thép gió HSS phủ TiAlN | ||
| 33 | Sơn chống gỉ | 15 | Kg | Chịu được nhiệt độ khô lên tới 1200C; chịu được cấp ăn mòn C2; Màu ghi; % thể tích rắn: 52±5. | ||
| 34 | Ổ cắm điện 4 lỗ | 2 | Cái | ổ cắm 04 ổ, 3 chấu đa năng; Màu đen; Chiều dài dây 5m; Tiết diện dây 2×1,5mm; Công suất tối đa 4 kW; Dòng cực đại 10A; công tắc 01. | ||
| 35 | Thiếc hàn Asahi SN60/40 | 5 | Kg | Sợi 0,8mm; Thành phần 60%Sn và 40%Pb; Nhiệt độ làm chảy 200÷250oC; hoặc tương đương. | ||
| 36 | Chất trợ hànGOOT BS-10 | 5 | Kg | Thành phần: Vaseline 80-90wt%, Zinc chloride 4-6 wt%, Water 2-4wt%, Paraffin 6-9wt%, Ammonium chloride 1-3wt%; hoặc tương đương. | ||
| 37 | Axeton | 20 | Lít | Độ nhớt của Acetone là 0.3075 cp (ở 20oC); Nhiệt độ đông đặc: -95oC; Điểm sôi: 56 -57 oC | ||
| 38 | Bột đánh bóng | 4 | Kg | Bột Ôxit nhôm: AL3O2 là 99,59%, Na2O 0,035%; Fe3O20,03%, SiO 0,03%; Màu trắng; Tỷ trọng 3,8g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy 2.000oC. hoặc tương đương. | ||
| 39 | Giấy cách điện các loại | 5 | m2 | Độ dày 0,25 mm; chịu được hiệu suất điện trong thời gian ngắn từ 18 kV/mm đến 34 kV/mm (460 V/mil đến 870 V/mil), chịu được nhiệt độ lên đến 200 °C; Hằng số điện môi ở 60Hz là 1,7; | ||
| 40 | Mỡ bảo quản | 4 | Kg | Màu vàng; Độ lún (độ xuyên kim): 200-260 mm; Nhiệt độ nhỏ giọt: 55 0C; Hàm lượng kiềm (MgKOH/g): trung tính; ăn mòn kim loại (Mg/cm3): không; hoặc tương đương. | ||
| 41 | Giẻ lau | 10 | Kg | Chất liệu: vải cotton; Màu nâu hoặc ghi; khả năng thấm hút và làm sạch tốt | ||
| 42 | Keo Silicon | 20 | Ống | Bám dính tốt; Độ dãn dài của keo: 300-500%; Thời gian khô ngoài: 5-10 phút; Thời gian lưu hóa hoàn toàn: 24 giờ; Trọng lượng riêng 1,3-1,4 kg/cm3; Độ cứng A của keo: 25-35 | ||
| 43 | Keo epoxy | 10 | Hộp | Thành phần chính: Nhựa Epoxy; Thời gian khô ngoài: 20-30 phút; Hàm rắn: 100%; Thang cứng (D): 80; Tỷ lệ trộn (AB): 1:1; Đóng rắn hoàn toàn: 4-6 giờ; Trạng thái: Dẻo dính, định hình; Màu trắng hoặc xám. | ||
| 44 | Mỡ ЦИАТИМ-2 | 10 | Kg | Màu vàng nhạt, bôi trơn các bộ phận ma sát; Nhiệt độ hoạt động: -600C ÷ +900C; Không thấm nước, không tan trong nước, kháng hóa chất. | ||
| 45 | Ống gen cách điện các loại | 40 | Sợi | Bộ 5 ống gen cách điện sợi thủy tinh 2, 3, 4, 5, 6 mm; Khả năng chịu nhiệt: từ -20oC đến 130oC; Độ bền điện áp: 1,5 kV | ||
| 46 | Đầu cốt kim | 10 | Túi | Tiết diện dây dẫn: 1,5 mm2; Đường kính lỗ kim: 1,8 mm; Chiều dài: 14 mm; | ||
| 47 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | Chiều dày băng: 0,125 mm;Nhiệt độ xuyên thủng dưới áp lực tiếp xúc, không nhỏ hơn: 500C; Độ bền kéo đứt N/1mm chiều rộng, không nhỏ hơn 150; Độ bám dính N/10mm chiều rộng, không nhỏ hơn 1,8; Độ bền điện. kV/mm, không nhỏ hơn: 40 (ở nhiệt độ 23 ± 20C và độ ẩm tương đối 50 ± 5%) | ||
| 48 | Dây thít các loại | 50 | Túi | Vật liệu chính: nhựa PA Nylon 66; Chiều dài 4x200mm; Chịu nhiệt đô: -40 đến 85 0C; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi