Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp cải tạo hệ thống điện lưới điện tại Trạm bơm Mông Dương thuộc khu vực phường Mông Dương từ 6KV thành 22KV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp cải tạo hệ thống điện lưới điện tại Trạm bơm Mông Dương thuộc khu vực phường Mông Dương từ 6KV thành 22KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:30:00 đến ngày 2021-11-12 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,444,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03347E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp, cải tạo hệ thống đường dây điện công nghiệp, có giá trị ≥ 2.412.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp về xây dựng, cải tạo hệ thống điện công nghiệp)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện hoặc hệ thống điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có thi công hạng mục hệ thống điện)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Xây lắp cải tạo hệ thống điện lưới điện tại Trạm bơm Mông Dương thuộc khu vực phường Mông Dương từ 6KV thành 22KV Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện tại Trạm bơm Mông Dương thuộc khu vực phường Mông Dương từ 6KV thành 22KV 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc Thi công công trình công nghiệp (đường dây và tram biến áp) - Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối cho các thiết bị: Máy biến áp; Chống sét van thông minh 24kV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,508 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1683 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7462 | 100m3 |
| 4 | Lấp móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2681 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7242 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng néo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3866 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9945 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 11 | Bê tông chèn chân cột M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3468 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3468 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ phụ XP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gia công xà đỡ phụ XP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ van chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Gia công xà đỡ van chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà lắp dao cách ly XDCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Gia công xà lắp dao cách ly XDCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Gia công xà đỡ thẳng XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | tấn |
| 15 | Lắp đặt xà néo góc XNG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Gia công xà néo góc XNG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4603 | tấn |
| 17 | Lắp đặt xà néo góc XNG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gia công xà néo góc XNG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 19 | Lắp đặt xà néo góc XNG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Gia công xà néo góc XNG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5969 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cổ dề dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Gia công cổ dề dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 24 | Gia công ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 26 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 28 | Gia công giá lắp tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 29 | Lắp đặt dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Gia công dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 31 | Gia công tiếp địa cột, tiếp địa chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7705 | tấn |
| 32 | Tiếp địa, dây tiếp địa xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 33 | Lắp đặt đai cố định cột ĐCĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Gia công đai cố định cột ĐCĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | tấn |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng cao thế 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 sứ |
| 36 | Chuỗi polyme + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | chuỗi sứ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn trên không, bằng dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, tiết diện 70mm2, vỏ bọc HPDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | km |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | km/dây |
| 40 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4864 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4864 | tấn |
| 42 | Ép đầu cốt nhôm/đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Sơn biển báo lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 44 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm chuỗi polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Bát |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 48 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | vị trí |
| 50 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp chống sét van, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| D | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp cao thế lõi đồng 22(24)kV, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, tiết diện 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp 22kV trong nhà tiết diện 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 4 | Gia công móc treo, đai kẹp, dây căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 5 | Lắp móc treo, đai kẹp, dây căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt côliê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Gia công côliê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 9 | Dây nối tiếp địa F12-CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Gia công tấm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông (12-16), L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 15 | Cung cấp trang bị an toàn (Bình cứu hỏa C02: 02 bình; Găng tay cách điện: 02 cái; Ủng cách điện: 02 đôi; Phi đựng cát: 01 cái; Xẻng xúc cát: 02 cái; Biển báo, biển cấm: 02 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp hợp bộ kiểu kios gồm vỏ trạm, tủ trung thế, máy biến áp 3 pha 1000kVA - 22(6)kV/0,4, ngăn hạ thế (trong ngăn hạ thế lắp có thêm TI và công tơ đo đếm điện năng điện tử) và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 17 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 1000kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | km/dây |
| 2 | Tháo dỡ các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 6-10kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10 cách điện |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Thaó dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Tháo dỡ xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thaó dỡ xà quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thaó dỡ xà thép vào máy biến áp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Thaó dỡ xà cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thaó dỡ xà cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thaó dỡ xà cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Thaó dỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 6-10 (15) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đồng hồ vôn, ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ xà đỡ van chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cách điện |
| 21 | Tháo dỡ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Vận chuyển tập kết xà điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6556 | tấn/km |
| 23 | Vận chuyển sứ tập kết bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn/km |
| 24 | Vận chuyển cáp điện tập kết bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5626 | tấn/km |
| 25 | Công tác bốc xà lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6556 | tấn |
| 26 | Công tác bốc xà xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6556 | tấn |
| 27 | Công tác bốc dây dẫn điện các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5626 | tấn |
| 28 | Công tác bốc dây dẫn điện các loại xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5626 | tấn |
| 29 | Công tác bốc sứ các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 30 | Công tác bốc sứ các loại xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 31 | Vận chuyển nhập kho vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn trong phạm vi 12km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5283 | 100 tấn/km |
| 32 | Bốc xếp cột điện cũ lên phương tiện để nhập kho vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp xuống kho vật tư cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp, cải tạo hệ thống đường dây điện công nghiệp, có giá trị ≥ 2.412.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp về xây dựng, cải tạo hệ thống điện công nghiệp)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện hoặc hệ thống điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có thi công hạng mục hệ thống điện)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | ≥ 3,4 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
| 5 | Pa lăng xích | ≥ 5T | 1 |
| 6 | Tời điện | ≥ 3T | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi