Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp cải tạo hệ thống điện lưới điện tại Trạm bơm Mông Dương thuộc khu vực phường Mông Dương từ 6KV thành 22KV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058891-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp cải tạo hệ thống điện lưới điện tại Trạm bơm Mông Dương thuộc khu vực phường Mông Dương từ 6KV thành 22KV
Số hiệu KHLCNT 20211046547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:30:00 đến ngày 2021-11-12 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp, cải tạo hệ thống đường dây điện công nghiệp, có giá trị ≥ 2.412.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp về xây dựng, cải tạo hệ thống điện công nghiệp)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện hoặc hệ thống điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có thi công hạng mục hệ thống điện)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp cải tạo hệ thống điện lưới điện tại Trạm bơm Mông Dương thuộc khu vực phường Mông Dương từ 6KV thành 22KV
Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện tại Trạm bơm Mông Dương thuộc khu vực phường Mông Dương từ 6KV thành 22KV
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin (Xí nghiệp Thiết kế than Hòn Gai) - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện Cơ khí năng lượng và mỏ - Vinacomin. - Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc Thi công công trình công nghiệp (đường dây và tram biến áp) - Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối cho các thiết bị: Máy biến áp; Chống sét van thông minh 24kV
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V12Khoản
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
9Chi phí an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
10Chi phí quản lý kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Hạng mục: Phần móng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,508m3
2Bê tông thương phẩm, bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1683m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7462100m3
4Lấp móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2681100m3
5Ván khuôn móng cột - Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,7242100m2
6Bê tông móng néo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3866m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838100m3
8Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V47,9945m3
9Ván khuôn móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1291tấn
11Bê tông chèn chân cột M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3468100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3468100m3
C Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt đường dây
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
7Lắp đặt xà đỡ phụ XPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Gia công xà đỡ phụ XPMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
9Lắp đặt xà đỡ van chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Gia công xà đỡ van chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
11Lắp đặt xà lắp dao cách ly XDCLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Gia công xà lắp dao cách ly XDCLMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
13Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Gia công xà đỡ thẳng XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V0,3843tấn
15Lắp đặt xà néo góc XNG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Gia công xà néo góc XNG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4603tấn
17Lắp đặt xà néo góc XNG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Gia công xà néo góc XNG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918tấn
19Lắp đặt xà néo góc XNG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
20Gia công xà néo góc XNG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5969tấn
21Lắp đặt cổ dề dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Gia công cổ dề dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
23Lắp đặt ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2264tấn
24Gia công ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2264tấn
25Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
26Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
27Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
28Gia công giá lắp tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
29Lắp đặt dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Gia công dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1325tấn
31Gia công tiếp địa cột, tiếp địa chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7705tấn
32Tiếp địa, dây tiếp địa xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
33Lắp đặt đai cố định cột ĐCĐCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Gia công đai cố định cột ĐCĐCMô tả kỹ thuật theo chương V0,3085tấn
35Lắp đặt sứ đứng cao thế 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V4,510 sứ
36Chuỗi polyme + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
37Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78chuỗi sứ
38Lắp đặt dây dẫn trên không, bằng dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, tiết diện 70mm2, vỏ bọc HPDEMô tả kỹ thuật theo chương V3,2km
39Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2km/dây
40Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4864tấn
41Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4864tấn
42Ép đầu cốt nhôm/đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
43Sơn biển báo lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
44Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Thí nghiệm sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
46Thí nghiệm chuỗi polyme 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V78Bát
47Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
48Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
49Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19vị trí
50Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp chống sét van, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
D Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp
1Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt cáp cao thế lõi đồng 22(24)kV, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, tiết diện 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
3Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp 22kV trong nhà tiết diện 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
4Gia công móc treo, đai kẹp, dây căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
5Lắp móc treo, đai kẹp, dây căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
6Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Lắp đặt côliê ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Gia công côliêMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
9Dây nối tiếp địa F12-CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Gia công tấm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
11Lắp đặt tấm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
12Lắp đặt bu lông (12-16), L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
15Cung cấp trang bị an toàn (Bình cứu hỏa C02: 02 bình; Găng tay cách điện: 02 cái; Ủng cách điện: 02 đôi; Phi đựng cát: 01 cái; Xẻng xúc cát: 02 cái; Biển báo, biển cấm: 02 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp hợp bộ kiểu kios gồm vỏ trạm, tủ trung thế, máy biến áp 3 pha 1000kVA - 22(6)kV/0,4, ngăn hạ thế (trong ngăn hạ thế lắp có thêm TI và công tơ đo đếm điện năng điện tử) và các phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
17Lắp đặt chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Thí nghiệm máy biến áp: 1000kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
19Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
20Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp >22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Hạng mục: Tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9km/dây
2Tháo dỡ các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 6-10kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V10,210 cách điện
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Thaó dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
5Tháo dỡ xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Thaó dỡ xà quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thaó dỡ xà thép vào máy biến áp.Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Thaó dỡ xà cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Thaó dỡ xà cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thaó dỡ xà cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Thaó dỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo dỡ dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tháo dỡ cầu chì tự rơi 6-10 (15) kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tháo dỡ đồng hồ vôn, ampeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tháo dỡ xà đỡ van chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tháo dỡ xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tháo dỡ các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V310 cách điện
21Tháo dỡ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Vận chuyển tập kết xà điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6556tấn/km
23Vận chuyển sứ tập kết bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3101tấn/km
24Vận chuyển cáp điện tập kết bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5626tấn/km
25Công tác bốc xà lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,6556tấn
26Công tác bốc xà xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6556tấn
27Công tác bốc dây dẫn điện các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5626tấn
28Công tác bốc dây dẫn điện các loại xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5626tấn
29Công tác bốc sứ các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3101tấn
30Công tác bốc sứ các loại xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3101tấn
31Vận chuyển nhập kho vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn trong phạm vi 12kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5283100 tấn/km
32Bốc xếp cột điện cũ lên phương tiện để nhập kho vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
33Bốc xếp xuống kho vật tư cột điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp, cải tạo hệ thống đường dây điện công nghiệp, có giá trị ≥ 2.412.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là công trình công nghiệp về xây dựng, cải tạo hệ thống điện công nghiệp)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc thiết bị điện hoặc hệ thống điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có thi công hạng mục hệ thống điện)(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu ≥ 3,4 tấn1
3 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy hàn ≥ 23kw1
5 Pa lăng xích ≥ 5T1
6 Tời điện ≥ 3T1
7 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->