Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 1,5 tỷ đồng và nguồn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí (PV Gas) 3 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:25:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,793,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.965.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình dân dụng tính đến 01/11/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Đã quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã 1,5 tỷ đồng và nguồn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí (PV Gas) 3 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,234 | m2 |
| 7 | Mua và lắp đặt tê nhôm vào khe giữa hai nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,07 | m |
| 8 | Tôn úp nóc bằng inox rộng 600 dày 1 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,965 | m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,235 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,513 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,762 | m3 |
| 14 | Đệm cát đầu cọc (Bằng KL vét bùn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,687 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,789 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,02 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,904 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,107 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,875 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bản tam cấp, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 43 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,812 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,812 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,527 | m2 |
| 50 | Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,812 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 52 | Ống thoát khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,446 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | 100m3 |
| 60 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,404 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,14 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,019 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,002 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,771 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,893 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,953 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,801 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,268 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,566 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,888 | m3 |
| 75 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,25 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,266 | m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,04 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,942 | m3 |
| 84 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,221 | m3 |
| 85 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | m3 |
| 86 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,229 | m3 |
| 87 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,117 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,329 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 426,78 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 470,713 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,264 | m2 |
| 92 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,28 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,23 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,78 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 542,2 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,44 | m |
| 97 | Đắp chi tiết trang trí chắn nắng tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chi tiết |
| 98 | Vét rãnh KT 20x30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3 | m |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | m3 |
| 100 | Lót nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,023 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch LD KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 417,859 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,488 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,653 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà gạch LD KT 120x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,81 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà,gạch LD KT 120x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,83 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường cổ móng, gạch LD 3D KT 250x400mm , vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 108 | Lan can inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,76 | kg |
| 109 | Chụp inox 304 D63.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,96 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 707,113 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.285,843 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,244 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,211 | 100m2 |
| 115 | Mua sẵn cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 116 | Mua sẵn cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa 1 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 117 | Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 118 | Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 1 cánh hất ra kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m2 |
| 119 | Mua sẵn vách kính nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,872 | m2 |
| 120 | Sen hoa inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,6 | kg |
| 121 | Inox 304 gia cường vách kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | kg |
| 122 | Lắp dựng sen hoa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,027 | m3 |
| 127 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,469 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,469 | m2 |
| 130 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,098 | m2 |
| 131 | Quét dầu bóng granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,098 | m2 |
| 132 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m |
| 133 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi (trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT 60x80 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m |
| 135 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn inox lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Inox lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,82 | kg |
| 138 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 141 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 142 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | m3 |
| 143 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m |
| 145 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,097 | m2 |
| 146 | Quét dầu bóng granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,097 | m2 |
| 147 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,56 | m |
| 148 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,225 | m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,668 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,668 | m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,121 | m3 |
| 156 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 158 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,226 | 100m2 |
| 160 | Tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,76 | m |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 164 | Xây gạch đất BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,774 | m2 |
| 166 | Láng granitô bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,827 | m2 |
| 167 | Quét dầu bóng granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,827 | m2 |
| B | HM: Điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 2P-100A/600V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn LED lớp học treo trần 1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED lớp học treo trần 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led T8 1200/18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D220/18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn bóng LED BULD 5W + đui gắn E27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn led BD M26L 300/9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Hạt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Hạt đèn báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 36 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | kg |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.2m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 39 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 40 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 43 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | quả |
| 44 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 45 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | HM: Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR, d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Tê thép ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Rắc co PPR trơn D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Rắc co PPR trơn D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đai giữ ống inox D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Đai giữ ống inox D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC, D=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC, d=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PVC, d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC, d=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC, d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PVC, d=60/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PVC, d=90/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y PVC, d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y PVC, d=200/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y PVC, d=200/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y PVC, d=60/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 41 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Măng sông nối ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Măng sông nối ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt VT18M (Viglacera) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu Lavabo V39 (Viglacera) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo VSD 102 (Viglacera) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Xiphong Lavabo (inox) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Vòi đồng tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Van chặn DN20 (D25) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Van chặn DN15 (D20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Van góc D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Van Phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| E | HM: tường rào hoàn trả + bịt đầu hồi trục 9 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,848 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,563 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,54 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,54 | m2 |
| F | PHÁ DỠ CỔNG + TƯỜNG RÀO+MỘT GIAN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ biển bảng của cổng trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,291 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo nhà xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TG |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,535 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,293 | 100m |
| 11 | Vét bùn đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 12 | Đệm cát đầu cọc (Bằng KL vét bùn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,832 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,116 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,156 | m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,663 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,396 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,839 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,811 | m2 |
| 44 | Vét chỉ lõm rộng 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,72 | m |
| 45 | Đắp quả trám trang trí đầu trụ VXM M75 (cả sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT trát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,046 | m2 |
| 49 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói Hạ Long 22 viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,673 | m2 |
| 50 | Lợp ngói úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,044 | m |
| 51 | Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 180mm " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HỢP HƯNG; TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | chữ |
| 52 | Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | chữ |
| 53 | Thép ống mạ kẽm D60x2; D60x3.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,55 | kg |
| 54 | Thép bản mạ kẽm dày 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1 | kg |
| 55 | Thép vuông đặc 16x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,896 | kg |
| 56 | Mũi giáo thép dài 240mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 57 | Mũi đầu tròn dài 155mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Hoa văn gang 280x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Tôn dày 3mm dập huỳnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,529 | m2 |
| 61 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Thanh ray U50*24*2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7 | kg |
| 63 | Khóa cổng + then ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,027 | m2 |
| 65 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,027 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | 100m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,829 | m3 |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,089 | 100m |
| 70 | Vét bùn đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 71 | Đệm cát đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,79 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m3 |
| 80 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,6 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,392 | m3 |
| 82 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy KT :110x110x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 10W KT: 136x116x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D160/9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp LED T8 1200/20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4X1.5MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây VCTFK 2X1.5MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đàn hồi SP D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.965.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình dân dụng tính đến 01/11/2021 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021 | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Đã quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021 | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Giáo thi công | Giáo thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi