Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117098-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211071251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 1,5 tỷ đồng và nguồn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí (PV Gas) 3 tỷ đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:25:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,793,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.965.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình dân dụng tính đến 01/11/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Đã quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã 1,5 tỷ đồng và nguồn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí (PV Gas) 3 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG , địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, Thị Trấn Xuân Trường, Huyện Xuân Trường, Nam Định; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG , địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Xây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,069m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
3Tháo dỡ lan can hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ck
4Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,117m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,234m2
7Mua và lắp đặt tê nhôm vào khe giữa hai nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,07m
8Tôn úp nóc bằng inox rộng 600 dày 1 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,965m
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,235m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,511m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,541100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,513100m
13Vét bùn đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,762m3
14Đệm cát đầu cọc (Bằng KL vét bùn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,687m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,162100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,517tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,643tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,789tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,02m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,086tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,904m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,637100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,727tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,107m3
35Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,875m3
36Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,179m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bản tam cấp, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,829m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,547m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,296m3
43Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,654m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,812m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,812m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,527m2
50Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,812m2
51Ngâm nước xi măng chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
52Ống thoát khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,59100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,446100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,632100m3
60Rải nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211,404m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,14m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,019100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,611tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,002tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,771m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,893100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,894tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,953tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,801m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,268100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,566tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,888m3
75Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật329,25m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,266m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,727100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2m2
82Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,04m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,942m3
84Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,221m3
85Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,003m3
86Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,229m3
87Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,117m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật357,329m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật426,78m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật470,713m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật441,264m2
92Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,28m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,23m2
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,78m
95Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật542,2m
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,44m
97Đắp chi tiết trang trí chắn nắng tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9chi tiết
98Vét rãnh KT 20x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,3m
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,823m3
100Lót nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,023m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,982m3
102Lát nền, sàn, gạch LD KT 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật417,859m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,488m2
104Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,653m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà gạch LD KT 120x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,81m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà,gạch LD KT 120x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,83m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường cổ móng, gạch LD 3D KT 250x400mm , vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
108Lan can inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281,76kg
109Chụp inox 304 D63.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
110Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,96m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật707,113m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.285,843m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,244100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,211100m2
115Mua sẵn cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
116Mua sẵn cửa đi cửa nhôm hệ Xingfa 1 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,62m2
117Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m2
118Mua sẵn cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 1 cánh hất ra kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,488m2
119Mua sẵn vách kính nhôm hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,872m2
120Sen hoa inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật283,6kg
121Inox 304 gia cường vách kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,62kg
122Lắp dựng sen hoa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,397tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,027m3
127Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,788m3
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,469m2
129Sơn dầm, cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,469m2
130Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,098m2
131Quét dầu bóng granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,098m2
132Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4m
133Trụ thang gỗ Lim Nam Phi (trọn gói)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT 60x80 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1m
135Sản xuất lắp dựng thang lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
136Sản xuất lắp dựng cửa tôn inox lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Inox lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,82kg
138Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,068m2
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,454m3
141Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,094m3
142Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,439m3
143Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,025m3
144Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,72m
145Láng granitô tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,097m2
146Quét dầu bóng granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,097m2
147Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,56m
148Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,39m3
149Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,225m3
150Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,668m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,668m2
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,121m3
156Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,967tấn
157Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,967tấn
158Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.500cái
159Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,226100m2
160Tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,76m
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
163Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,434m3
164Xây gạch đất BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106m3
165Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,774m2
166Láng granitô bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,827m2
167Quét dầu bóng granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,827m2
B HM: Điện, chống sét
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều 2P-100A/600VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt MCB 2P-50A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt hộp aptomat âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
7Lắp đặt đèn LED lớp học treo trần 1x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
8Lắp đặt đèn LED lớp học treo trần 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt bộ đèn tuýp led T8 1200/18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D220/18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11Lắp đặt bộ đèn bóng LED BULD 5W + đui gắn E27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt bộ đèn led BD M26L 300/9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
14Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Hạt công tắc đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
20Hạt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Hạt đèn báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
24Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
25Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
26Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
28Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
29Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
30Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật625m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật690m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
33Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
34Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
35Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
36Đồng dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,72kg
37Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.2m mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
39Đào đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
40Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
41Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m3
42Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
43Bầu sứ chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19quả
44Bật sắt đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110cái
45Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C HM: Cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống HDPE, D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
2Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
3Lắp đặt ống PPR, D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
4Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
5Lắp đặt cút PPR D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt cút PPR, D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt tê PPR, d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê PPR, d=25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Tê thép ren ngoài D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Rắc co PPR trơn D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Rắc co PPR trơn D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Đai giữ ống inox D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
15Đai giữ ống inox D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
16Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ống PVC, D=34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
18Lắp đặt ống PVC, D=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
19Lắp đặt ống PVC, D=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
20Lắp đặt ống PVC, D=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
21Lắp đặt ống PVC, D=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
22Lắp đặt ống PVC, D=200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
23Lắp đặt cút PVC, d=34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
24Lắp đặt cút PVC, d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt cút PVC, d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Lắp đặt chếch PVC, d=34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt chếch PVC, d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Lắp đặt chếch PVC, d=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt chếch PVC, d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
30Lắp đặt chếch PVC, d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
31Lắp đặt côn PVC, d=60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt côn PVC, d=90/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt Y PVC, d=90/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt Y PVC, d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt Y PVC, d=200/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt Y PVC, d=200/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt Y PVC, d=60/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Đầu chụp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
41Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
42Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
43Măng sông nối ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Măng sông nối ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Lắp đặt chậu xí bệt VT18M (Viglacera)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt chậu Lavabo V39 (Viglacera)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt vòi rửa Lavabo VSD 102 (Viglacera)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
50Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt kệ gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Xiphong Lavabo (inox)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Vòi đồng tay gạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Van chặn DN20 (D25)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Van chặn DN15 (D20)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Van góc D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Van Phao cơ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
4Bình chữa cháy bọt CO2 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
E HM: tường rào hoàn trả + bịt đầu hồi trục 9
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,848m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,536m3
4Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,563m3
5Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,323m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
11Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,926m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,54m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,54m2
F PHÁ DỠ CỔNG + TƯỜNG RÀO+MỘT GIAN NHÀ XE
1Tháo dỡ biển bảng của cổng trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,233m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,291m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
5Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
6Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo nhà xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1TG
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,535m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,167m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,293100m
11Vét bùn đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
12Đệm cát đầu cọc (Bằng KL vét bùn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,832m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,211m3
24Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,116m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,155m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,231tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,886m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,629100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,647tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,06m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,156m2
39Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,663m3
40Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,396m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,839m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,811m2
44Vét chỉ lõm rộng 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,72m
45Đắp quả trám trang trí đầu trụ VXM M75 (cả sơn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,28m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3m
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT trát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,046m2
49Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói Hạ Long 22 viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,673m2
50Lợp ngói úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,044m
51Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 180mm " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HỢP HƯNG; TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50chữ
52Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83chữ
53Thép ống mạ kẽm D60x2; D60x3.2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,55kg
54Thép bản mạ kẽm dày 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,1kg
55Thép vuông đặc 16x16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật314,896kg
56Mũi giáo thép dài 240mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
57Mũi đầu tròn dài 155mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
58Mua sẵn, lắp đặt bản lềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
59Hoa văn gang 280x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Tôn dày 3mm dập huỳnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,529m2
61Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Thanh ray U50*24*2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,7kg
63Khóa cổng + then ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,027m2
65Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,461tấn
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,027m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,345100m2
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,829m3
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,089100m
70Vét bùn đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
71Đệm cát đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
74Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,812m3
75Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,29m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,79m2
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m3
80Lót nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,6m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,392m3
82Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CỔNG
1Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy KT :110x110x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Lắp đặt đèn led chiếu pha 10W KT: 136x116x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt đèn LED ốp trần D160/9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt đèn tuýp LED T8 1200/20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4X1.5MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
9Lắp đặt dây VCTFK 2X1.5MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Lắp đặt ống nhựa chống cháy đàn hồi SP D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.965.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình dân dụng tính đến 01/11/202153
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/202133
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng- Đã quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/202133
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/202133
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tính đến 01/11/202133
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m31
2 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
9 Giáo thi công Giáo thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->