Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117206-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:22:00 đến ngày 2021-11-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,060,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80912975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6182595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính: mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, dịch chuyển hoặc làm mới đường điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.442.605.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục dịch chuyển đường điện.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục dịch chuyển đường điện.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7T, Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường nối QL2A (xã Chấn Hưng) đi đường song song đường sắt 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công cấp huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực về kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Đường Lê Xoay – thị trấn Vĩnh Tường – huyện Vĩnh Tường – tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 782 686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: UBND huyện Vĩnh Tường, Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3839.125. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3839.125. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16,0025 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,2435 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 19,246 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,5179 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,5883 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,5275 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 107,6558 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 107,6558 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.304,7883 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13,0479 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 147,62 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 69,02 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| E | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu gạch rãnh cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 412,416 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ, mặt đường BTXM cũ, BTXM nhà dân | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 954,5396 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13,6696 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét lòng rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 30,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3024 | 100m3 |
| 6 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 19,98 | 10m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 236,312 | m3 |
| 8 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 584,926 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2.658,942 | m2 |
| 10 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 354,564 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 275,0996 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 31,1356 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,0574 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 261,24 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 32,2263 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13,8348 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2.986 | 1cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 116 | 1cấu kiện |
| F | Cống bản B=80cm | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,1075 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,1075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5537 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,934 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch xây rãnh cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 30,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ + mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 38,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6936 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp giảm tải thân cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5537 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,14 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống + xà mũ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 17,95 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16,27 | m3 |
| 12 | Bê tông bản mặt cống, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16,27 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ + tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,4878 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cống đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,7353 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,7839 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,8137 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép thân cống + xà mũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,9827 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đáy cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2712 | 100m2 |
| G | Cống hộp KT:(3x2)m | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,7682 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,7682 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3074 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2198 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng thân cống, móng mương, móng tường đầu, bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 23,65 | m3 |
| 7 | Bê tông ụ nối thân cống, thân tường đầu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,85 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,51 | m3 |
| 9 | Bê tông bảo vệ bản, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng thân cống, móng mương, móng tường đầu, bậc lên xuống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2953 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn ụ nối thân cống, thân tường đầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6798 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng thân cống, móng mương, móng tường đầu, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,69 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 35,4 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,2809 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,17 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10 | 1 đoạn cống |
| 18 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 98 | m2 |
| 20 | Gioăng cao su mối nối cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| H | HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| I | Phần lắp đặt đường dây 0,4kV trên không | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 50 | cột |
| 2 | Cột BTLT ứng lực trước NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13 | vị trí |
| 4 | Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0.4 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Xà lệch hạ thế cột tròn đúp dọc X2L-0.4d | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 62 | bộ |
| 7 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2.224 | m |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 181 | bộ |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 39 | cuộn |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 12 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,224 | km |
| 14 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 15 | Kéo dây vượt đường Ôtô | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | vị trí |
| 16 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,6207 | tấn |
| 17 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 204 | bộ |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 40 | cuộn |
| 20 | Cáp vặn xoắn AL/XPE 4x25mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 21 | Cáp vặn xoắn AL/XPE 2x25mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 40 | cuộn |
| 23 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 202 | bộ |
| J | Phần xây dựng đường dây 0,4kV trên không | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 35 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 3 | Phá dỡ bê tông móng M1 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 35 | móng |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng M3 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11 | móng |
| 5 | Móng cột MTĐ-1B | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 6 | Đào, lấp Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13 | vị trí |
| K | Thí nghiệm đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm épp mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 129 | 1 chỉ tiêu |
| 3 | Ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| L | Tháo hạ, thu hồi và lắp đặt lại công tơ và đường dây hiện trạng | |||
| 1 | Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | hòm |
| 2 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 100 | hòm |
| 3 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,663 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,125 | km |
| 5 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,684 | km |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 61 | cột |
| 8 | Vận chuyển vận tư thu hồi về kho | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | ca |
| M | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| N | Hàng rào mềm: | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 169,4 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đế cọc | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,39 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | áo |
| 8 | Cờ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Còi | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| O | Barie lắp biển báo: | |||
| 1 | Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di động | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | biển |
| 2 | Biển báo công trường, biển báo phản quang tròn D=700mm loại di động | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | biển |
| 3 | Gia công khung đỡ biển báo | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,424 | m2 |
| 5 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 60 | ca |
| P | Biển báo: | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,872 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột biển báo | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13,3 | m |
| 6 | Biển báo công trường, phản quang S | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 7 | Biển báo công trường, phản quang S>1m2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.80912975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6182595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính: mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, dịch chuyển hoặc làm mới đường điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.442.605.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục dịch chuyển đường điện.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình trong đó có hạng mục dịch chuyển đường điện.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 7T, Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 4 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi