Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế, chiếu nhựa bệnh nhân tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế, chiếu nhựa bệnh nhân tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029407 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:35:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,143,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý và hoá đơn bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.135.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học. Có chứng nhận Kiểm soát nghiễm khuẩn (KSNK). Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT còn hiệu lực, đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tự động hoá hoặc tương đương. Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT còn hiệu lực, đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xử lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành môi trường trở lên, Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý xưởng giặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân điều dưỡng. Có chứng nhận KSNK được đào tạo trong vòng 03 tháng. Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật giặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân điều dưỡng. Có chứng nhận KSNK được đào tạo trong vòng 03 tháng. Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phục vụ công việc tại nhà giặt |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp phổ thông. Có chứng chỉ KSNK 16 nhân sự (trong đó tổ sửa chữa may mặc có 04 nhân sự có chứng chỉ may) chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ giao nhận cấp phát |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp phổ thông Có chứng nhận ứng xử giao tiếp trong bệnh viện, có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự ứng cứu sơ cứu khi cần thiết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp điều dưỡng trở lên, Có chứng chỉ trung cấp điều dưỡng y sỹ trở lênChứng nhận KSNK bệnh viện, chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy sấy đồ vải công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công suất tốt thiểu 40kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy giặt công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công suất tốt thiểu 40kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy là ga | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị là phẳng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy là form | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe vận chuyển đồ vải bẩn sạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Thùng, chứa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế, chiếu nhựa bệnh nhân tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An Cung cấp dịch vụ giặt là đồ vải y tế, chiếu bệnh nhân tại Bệnh viện sản Nhi Nghệ An 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV - Các tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương IV. - Đáp ứng các yêu cầu, các cam kết tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Chứng nhận ISO về hệ thống quản lý chất lượng. - Chứng nhận ISO về hệ thống quản lý môi trường. - Chứng nhận ISO về hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để bên mời thầu lưu trữ. - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Địa chỉ: Số 19, đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Số điện thoại: 02383.844.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tăng Xuân Hải Chức vụ Giám Đốc Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An - Địa chỉ: Số 19, đường Tôn Thất Tùng, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 02383.844.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Ông: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám Đốc SĐT: 0912308695 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giặt là khủ khuẩn đồ vải y tế các loại | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 1.000.000 | |
| 2 | Giặt chiếu bệnh nhân | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 540.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý và hoá đơn bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.135.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học. Có chứng nhận Kiểm soát nghiễm khuẩn (KSNK). Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT còn hiệu lực, đính kèm CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật máy | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tự động hoá hoặc tương đương. Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT còn hiệu lực, đính kèm CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật xử lý môi trường | 1 | Tốt nghiệm Đại học chuyên ngành môi trường trở lên, Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 4 | Quản lý xưởng giặt | 1 | Cử nhân điều dưỡng. Có chứng nhận KSNK được đào tạo trong vòng 03 tháng. Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật giặt | 1 | Cử nhân điều dưỡng. Có chứng nhận KSNK được đào tạo trong vòng 03 tháng. Có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phục vụ công việc tại nhà giặt | 16 | Tốt nghiệp phổ thông. Có chứng chỉ KSNK 16 nhân sự (trong đó tổ sửa chữa may mặc có 04 nhân sự có chứng chỉ may) chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD | 2 | 2 |
| 7 | Tổ giao nhận cấp phát | 4 | Tốt nghiệp phổ thông Có chứng nhận ứng xử giao tiếp trong bệnh viện, có chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 8 | Nhân sự ứng cứu sơ cứu khi cần thiết | 1 | Tốt nghiệp trung cấp điều dưỡng trở lên, Có chứng chỉ trung cấp điều dưỡng y sỹ trở lênChứng nhận KSNK bệnh viện, chứng nhận PCCC, ATLĐ, VSMT, đính kèm CMND hoặc CCCD | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy sấy đồ vải công nghiệp | Máy công suất tốt thiểu 40kg trở lên | 8 |
| 2 | Máy giặt công nghiệp | Máy công suất tốt thiểu 40kg trở lên | 8 |
| 3 | Máy là ga | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt | 2 |
| 4 | Thiết bị là phẳng | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt | 2 |
| 5 | Máy là form | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt | 2 |
| 6 | Xe vận chuyển đồ vải bẩn sạch | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt | 5 |
| 7 | Thùng, chứa các loại | Chứng minh có tài sản bổ sung cho xưởng giặt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi