Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói năm 2021 - 2022 tại nhà ga hành khách T1 - Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói năm 2021 - 2022 tại nhà ga hành khách T1 - Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073504 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2021 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:26:00 đến ngày 2021-11-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,707,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.415.324.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407.368.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự giá trị tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ với thời gian thực hiện (12 tháng) về việc cung cấp trọn gói dịch vụ vệ sinh công nghiệp (bao gồm độ cao dưới và trên 3,5m) cho các cảng hàng không, sân bay trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Nhà thầu gửi kèm theo hợp đồng tương tự các hồ sơ, tài liệu chứng minh về việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự như đã kê khai.Trường hợp có nhiều nhà thầu đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá và có giá chào sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá và tính ưu đãi (nếu có) ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu có hợp đồng tương tự về việc cung cấp dịch vụ vệ sinh tại sân bay Cam Ranh mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc Nhóm 2-Có chứng chỉ Tiếng Anh và chứng chỉ tin học trình độ B trở lên-Thuộc biên chế của Nhà thầu hoặc được chứng minh là sẵn sàng để huy động cho gói thầu.-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong quản lý hợp đồng có quy mô tương tự quy mô gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát vệ sinh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc Nhóm 2-Thuộc biên chế của Nhà thầu hoặc được chứng minh là sẵn sàng để huy động cho gói thầu.-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong quản lý hợp đồng có quy mô tương tự quy mô gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Điều khiển bằng tay (có người lái), chạy bằng ắc quy•Công suất làm sạch: ≥ 4500 m2•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy chà sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Có người đẩy phía sau điều khiển, chạy bằng điện lưới hoặc ắc quy•Công suất làm sạch: ≥ 2000 m2•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Chạy bằng điện lưới hoặc ắc quy•Công suất làm sạch: ≥ 1800 W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Chạy bằng điện•Công suất làm sạch: ≥ 1300W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 5-Máy hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Chạy bằng điện•Công suất ≥1300W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy phun rửa sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Chạy bằng điện•Công suất: ≥ 3000W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Quạt thổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Chạy bằng điện•Công suất ≥ 900W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Chạy bằng điện•Chiều cao nâng 18m, dùng để nâng hạ người hoặc hàng hóa.•Năm sản xuất: Năm 2017 trở về sau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói năm 2021 - 2022 tại nhà ga hành khách T1 - Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói năm 2021 - 2022 tại nhà ga hành khách T1 - Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2021 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu được quy định cụ thể tại file word " E-CDNT 10.7 Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT (Bảng dữ liệu đấu thầu)" có trong file đính kèm khác liên quan |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu được quy định cụ thể tại file word " có trong file đính kèm khác liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP
Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Tp. Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa
Số điện thoại: (0258) 3989918 ; Fax: (0258) 3989908
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh – Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP - Địa chỉ: Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Tp. Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa - Số điện thoại: (0258) 3989918 ; Fax: (0258) 3989908 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: cùng địa chỉ Chủ đầu tư -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Hòa Khánh – Phòng kế hoạch tài chính Cảng HKQT Cam Ranh - Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Tp. Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 098.3735.799 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Hòa Khánh – Phòng kế hoạch tài chính Cảng HKQT Cam Ranh - Sân bay Cam Ranh – Phường Cam Nghĩa – Tp. Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 098.3735.799 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Sàn trong nhà ga: Toàn bộ sàn tầng 1 (9962 m2) , sàn tầng 2 nhà ga (6400 m2). Trừ các khu vực cho thuê như quầy dịch vụ phi hàng không và các phòng làm việc của các đơn vị ngoài Cảng | m2 | 16.362 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 2 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Sàn/sân xung quanh nhà ga: Toàn bộ sân được tính từ mặt giáp tường/vách kính của nhà ga đến mặt bao quanh sân gồm mép đường công vụ sân đỗ tàu bay, mép hàng rào cổng 2, mép đường ô tô đón khách và mép hàng rào cổng 1. Trừ các khu vực cho thuê như nhà hàng dịch vụ phi hàng không và các phòng làm việc của các đơn vị ngoài Cảng | m2 | 8.051 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 3 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Tường, trần nhà ga: Toàn bộ tường, trần thuộc phạm vi tầng 1, tầng 2 trong và ngoài nhà ga. Trừ các khu vực cho thuê như quầy dịch vụ phi hàng không và các phòng làm việc của các đơn vị ngoài Cảng | m2 | 7.196 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 4 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Hạ tầng kỹ thuật nhà ga: Cầu thang bộ, thang cuốn, thang máy, cầu dẫn khách, cửa kính, toàn bộ lan can, thảm trải sàn, toàn bộ vách là tường lát gạch, đá hoặc ốp alu, toàn bộ vách là khung nhôm/sắt/inox và kính, toàn bộ tru/cột ốp alu | toàn bộ | 1 | vệ sinh toàn bộ hạ tầng kỹ thuật nhà ga đã nêu tại phần mô tả dịch vụ |
| 5 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Trang thiết bị nhà ga : Quầy thủ tục check in + vách chắn giọt bắn, quầy boarding + vách chắn giọt bắn; ghế ngồi hành khách, thùng rác, trang thiết bị phòng vệ sinh, chậu cây cảnh, cọc phân luồng, thùng thư góp ý, máy lọc nước miễn phí | toàn bộ | 1 | vệ sinh toàn bộ trang thiết bị nhà ga đã nêu tại phần mô tả dịch vụ |
| 6 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Toàn bộ khu vực sân đỗ ô tô (bao gồm cả lề sân đỗ ô tô và phần đất trồng cây cảnh).Ghi chú: Diện tích vệ sinh khu vực sân đỗ ô tô không bao gồm diện tích khác thuộc nhà hàng, đơn vị kinh doanh) | m2 | 38.485 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 7 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Đường ra vào nhà ga hành khách T1 từ điểm tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành đi vào (bao gồm cả mép lề đường ra lề đất 2 m), đường công vụ tiếp giáp nhà ga | m2 | 17.306 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 8 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Đường ra vào nhà ga hành khách T1 (làn mở rộng trạm thu phí cổng ra bao gồm cả mép lề đường ra lề đất 2m) | m2 | 2.872 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 9 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Đường kết nối từ đường vào cổng 1A đến trạm thu phí cổng ra (bao gồm cả mép lề đường ra lề đất 2m) | m2 | 7.446 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 10 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Toàn bộ sàn tầng 1 (2280 m2), tầng 2 (1548 m2) nhà điều hành, khu vực xung quanh nhà điều hành (bao gồm cả kho hàng hóa) trừ khu vực văn phòng của Công ty cổ phần nhà ga quốc tế Cam Ranh (CRTC) và các đơn vị phục vụ hàng không, đơn vị thuê mặt bằng của Cảng | m2 | 3.828 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 11 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao dưới 3,5m (x | Khu vực sân phía trước và bên trong nhà ga hàng hóa (trừ mặt bằng cho thuê) | m2 | 1.650 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 12 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao từ 3,5 m đến 18 m (3,5 m ≤ x ≤ 18 m):Trần bên trong và ngoài nhà ga, trần mái che trước nhà ga | Toàn bộ trần thuộc phạm vi trong, ngoài nhà ga ( 10803 m2) và trần mái che trước nhà ga (2567 m2). Trừ các khu vực cho thuê như quầy dịch vụ phi hàng không và các phòng làm việc của các đơn vị ngoài Cảng | m2 | 13.370 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 13 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao từ 3,5 m đến 18 m (3,5 m ≤ x ≤ 18 m): Trạm thu phí cổng ra | Vệ sinh trạm thu phí độ cao trên 3,5m | m2 | 337 | Chi tiết khối lượng dịch vụ vệ sinh theo bản vẽ tại file đính kèm |
| 14 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp độ cao từ 3,5 m đến 18 m (3,5 m ≤ x ≤ 18 m): Hạ tầng kỹ thuật nhà ga | Vệ sinh hạ tầng kỹ thuật nhà ga độ cao trên 3,5 m | toàn bộ | 1 | vệ sinh toàn bộ hạ tầng kỹ thuật nhà ga độ cao trên 3,5m như đã nêu tại phần mô tả dịch vụ |
| 15 | Dịch vụ vệ sinh tăng cường khử khuẩn bằng hóa chất chuyên dụng phòng chống dịch bệnh Covid – 19 đảm bảo an toàn cho con người, trang thiết bị kỹ thuật và cơ sở hạ tầng tại Cảng HKQT Cam Ranh: Hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị nhà ga, hạ tầng nhà điều hành Cảng mà hành khách cũng như CBCNV phục vụ bay, CBCNV khối hành chính thường xuyên tiếp xúc trực tiếp | Tay nắm cửa các phòng làm việc trên nhà ga Tay vịn cầu thang bộ, thang cuốn, thang máy, tay nắm cửa kính nhà ga, tay nắm lan can nhà ga Tay nắm cửa các phòng làm việc, phòng bếp ăn tòa nhà điều hành Cảng Quầy thủ tục check in + vách chắn giọt bắn, quầy boarding + vách chắn giọt bắn, ghế ngồi hành khách, thùng rác, trang thiết bị nhà vệ sinh, máy lọc nước, máy check-in tự động, cọc phân luồng, giá cân hành lý .... | toàn bộ | 1 | vệ sinh toàn bộ hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị như đã nêu tại phần mô tả dịch vụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1415324E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407.368.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.415.324.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407.368.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự giá trị tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ với thời gian thực hiện (12 tháng) về việc cung cấp trọn gói dịch vụ vệ sinh công nghiệp (bao gồm độ cao dưới và trên 3,5m) cho các cảng hàng không, sân bay trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Nhà thầu gửi kèm theo hợp đồng tương tự các hồ sơ, tài liệu chứng minh về việc đã hoàn thành hợp đồng tương tự như đã kê khai.Trường hợp có nhiều nhà thầu đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đánh giá và có giá chào sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá và tính ưu đãi (nếu có) ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu có hợp đồng tương tự về việc cung cấp dịch vụ vệ sinh tại sân bay Cam Ranh mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc Nhóm 2-Có chứng chỉ Tiếng Anh và chứng chỉ tin học trình độ B trở lên-Thuộc biên chế của Nhà thầu hoặc được chứng minh là sẵn sàng để huy động cho gói thầu.-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong quản lý hợp đồng có quy mô tương tự quy mô gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát vệ sinh | 2 | -Tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động Nhóm 1 hoặc Nhóm 2-Thuộc biên chế của Nhà thầu hoặc được chứng minh là sẵn sàng để huy động cho gói thầu.-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong quản lý hợp đồng có quy mô tương tự quy mô gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp | •Điều khiển bằng tay (có người lái), chạy bằng ắc quy•Công suất làm sạch: ≥ 4500 m2•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau | 4 |
| 2 | Máy chà sàn liên hợp | •Có người đẩy phía sau điều khiển, chạy bằng điện lưới hoặc ắc quy•Công suất làm sạch: ≥ 2000 m2•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau | 10 |
| 3 | Máy chà sàn đơn | •Chạy bằng điện lưới hoặc ắc quy•Công suất làm sạch: ≥ 1800 W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau | 12 |
| 4 | Máy hút bụi | •Chạy bằng điện•Công suất làm sạch: ≥ 1300W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau | 14 |
| 5 | Máy hút nước | •Chạy bằng điện•Công suất ≥1300W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau | 10 |
| 6 | Máy phun rửa sàn | •Chạy bằng điện•Công suất: ≥ 3000W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau | 1 |
| 7 | Quạt thổi | •Chạy bằng điện•Công suất ≥ 900W•Năm sản xuất: Năm 2019 trở về sau | 5 |
| 8 | Thang nâng | •Chạy bằng điện•Chiều cao nâng 18m, dùng để nâng hạ người hoặc hàng hóa.•Năm sản xuất: Năm 2017 trở về sau | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi