Gói thầu: Phụ tùng cho thiết bị của Xưởng BDSCTB điện TĐH và phòng Thí nghiệm điện (CD-117 21)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Phụ tùng cho thiết bị của Xưởng BDSCTB điện TĐH và phòng Thí nghiệm điện (CD-117 21) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:43:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,939,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 0 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ tùng cho thiết bị của Xưởng BDSCTB điện TĐH và phòng Thí nghiệm điện (CD-117 21) Phụ tùng cho thiết bị của Xưởng BDSCTB điện TĐH và phòng Thí nghiệm điện (CD-117/21) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SX của Vietsovpetro |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá nhập khẩu trực tiếp và không nhập khẩu trực tiếp kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 14.3 | Tháng 3/2022. |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5920. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp chuyển đổi USB2.0 to RS232/ Converter Cable | 10 | pce | - Hỗ trợ chuyển đổi giao tiếp USB sang cổng RS232/ Supports interface conversion USB to RS232-Kết nối thiết bị hỗ trợ RS232/ Connect to devices support RS232- Phù hợp với cổng USB V1.1/ Compatible with USB V1.1.- Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 480Mbps/ Transfer rate: up to 480Mbps.- Chạy bằng bus, không cần cấp nguồn ngoài/ Bus-powered, no external power is needed.(Tham khảo mẫu DTECH DT-5002B/ See DTECH DT-5002B for reference only) | ||
| 2 | Cáp chuyển đổi USB 2.0 toRS422, RS485/Converter Cable | 10 | pce | - Hỗ trợ chuyển đổi giao tiếp USB sang cổng RS422/RS485/ Supports interface conversion USB to RS422/RS485.- Kết nối thiết bị hỗ trợ RS422/RS485/ Connect to devices support RS422/RS485.- Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 480Mbps/ Transfer rate: up to 480Mbps.- Chạy bằng bus, không cần cấp nguồn ngoài/ Bus-powered, no external power is needed.(Tham khảo mẫu Unitek Y1082/ See Unitek Y1082 for reference only) | ||
| 3 | Cáp kết nối PC bằng cổng USB/Conneciton Cable | 6 | pce | Cáp lập trình cho PLC Mitsubishi FX3U-USB-BD/ Connection cable for PLC Mitsubishi FX3U-USB-BD. Cáp 1 đầu cổng USB kiểu A, 1 đầu kiểu mini B/ USB Type A to Mini B Cable | ||
| 4 | Cáp điều khiển lập trình PLCSchneider Relay Sepam Cable for Schneider Relay Sepam CCA783 | 10 | pce | Cáp điều khiển lập trình PLC Schneider Relay Sepam/ Cable for Schneider Relay Sepam CCA783:- Cáp 1 đầu cổng PS/2 6Pin Mini din Male, 1 đầu kiểu Serial RS232 9Pin Female.- Giắc cắm kết nối Computer/ Computer side jack: DB9 Female 9Pin- Giắc cắm kết nối Relay/ Relay side jack: 6Pin Mini Din Male- Chỉ số đo cỡ dây dẫn theo tiêu chuẩn/ Diameter: 28AWG- Cáp bọc loại nhựa PVC có bọc bạc chống nhiễu/ Cover of cable: PVC.- Số dây truyền dẫn tín hiệu/ Number of wires: 3 sợi/ 3-wire - Vỏ PVC cách điện chịu nhiệt cáp mềm dẻo PVC 80 độ C/ Temperature of cover PVC: 80 C degree.- Chiều dài sợi cáp/ Length: 3 mét/ 3m | ||
| 5 | Cáp điều khiển lập trình cho PLC Siemens Simocode / Cable for Relay Simocode | 3UF7941-0A00-0 | 6 | pce | Cáp điều khiển lập trình cho PLC Siemens Simocode/ Cable for Relay Simocode:- Giắc cắm kết nối Computer/ Computer side jack: USB.- Giắc cắm kết nối Relay/ Relay side jack: For communication with SIMOCODE pro or SIRIUS 3RW44 soft starter or modular safety system 3RK3 via the system interface.- Chiều dài/ Length: 2,5 mét/ 2,5 m. | |
| 6 | SPRING CHARGING MOTOR-M - Động cơ lên cót/ Spring charging motor | -MCH 200-250 | 2 | pce | Động cơ lên cót MCH 200-250 của máy cắt loại NW16H2 & NW25H1/Spring-charging motor MCH 200-250 for NW16H2 & NW25H1 Masterpact drawout circuit breaker. | |
| 7 | Cuộn thấp áp 220/250VAC / Undervoltage protection coil | -MN 200 | 6 | pce | Cuộn bảo thấp áp MN 200 của máy cắt NW25H1/ Undervoltage protection coil MN 200 for circuit breakers NW25H1. | |
| 8 | Cuộn đóng 220VAC / Closing coil | - XF 200 | 6 | pce | Cuộn đóng XF 200 của máy cắt NW25H1/ Closing coil XF200 for circuit breaker NW25H1. | |
| 9 | Cuộn cắt cho máy cắt NW25H1/ Release coil | - MX 200 | 6 | pce | Cuộn cắt MX 200 cho máy cắt NW25H1/ Release coil MX 200 for circuit breaker NW25H1. | |
| 10 | Đồng hồ đo điện trở thuần: CA 6250/ Micro Ohmmeter | - CA 6250 | 1 | pce | - Phương pháp đo/ Measurement method: 4 dây/ 4-wire.- Thang đo điện trở/ Resistance range: 1 μΩ to 2,500 Ω- Độ phân giải/ Resolution: 0.1 μΩ- Độ chính xác/ Accuracy: 0.05 %- Dòng điện/ Current: 1 mA to 10 A- Chế độ đo lường/ Measurement mode: Inductive, non-inductive, noninductive with automatic triggering.- Đo nhiệt độ/ Temperature compensation: Manual or with Pt 100 probe- Nguồn cung cấp/ Power supply: NiMH rechargeable battery- Tiêu chuẩn an toàn điện/ Electrical safety: IEC 61010-1/ Cat III 50V- Kích thước/Dimensions: 270*250*18 mm- Trọng lượng/ Weight: 4 kg- Phụ kiện kèm theo/ Supplied accessories: Mains power lead/ leads with Kelvin clamps /software/ optical/ USB communication cable/ bag | |
| 11 | Am pe kìm Fluke / Clamp meter Fluke 368 | Fluke 368 - | 1 | pce | Ampe kìm đo dòng rò/ Leakage current clamp meter:- Phép đo giá trị hiệu dụng/ r.m.s. value measurementĐộ mở kìm/ Openness of clamp: 40 mmPhạm vi đo dòng rò AC/ Range current AC: 3 mA, 30 mA, 300 mA, 3 A, 30 A, 60 AĐộ chính xác/ Accuracy: 1% + 5 chữ số.Tốc độ làm mới 4 lần 1 giây.Độ phân giải cao nhất 1 μA, đo đến 60 ASố đọc Lớn nhất/ Nhỏ nhất/ Trung bình và chức năng giữ dữ liệuĐèn LED hướng về phía trước để sử dụng trong các tủ điện tốiMàn hình có đèn nền; tự động tắt đèn nền và tự động tắt nguồn để kéo dài tuổi thọ máyĐạt định mức an toàn CAT III 600V | |
| 12 | Đồng hồ đo điện trở vạn năng Fluke 1587/ Insulation multimeter - | Fluke 1587 - | 1 | pce | Đồng hồ đo điện trở vạn năng Fluke 1587/ Insulation multimeter Fluke 1587Thông số kỹ thuật/ Specifications:- Điện áp một chiều/ Voltage DCV: 1000V ±0.2%+2 dgt- Điện áp xoay chiều/ Voltage ACV: 1000V ±2%+3 dgt- Dòng điện một chiều/ Current DCA: 400mA ±1.0%+2 dgt- Dòng điện xoay chiều/ Current ACA: 400mA ±2.0%+2 dgtĐiện áp thử/ Test voltage: 500, 1000 VGiải đo điện trở cách điện: 600 MΩCấp bảo vệ/ Ingress Protection: IP40Phụ kiện kèm theo/ Supplied accessories: Dây đo, đầu kẹp, hộp cứng, 4 pin AA, tài liệu hướng dẫn sử dụng. | |
| 13 | Máy sấy dùng quạt thổi khí nóng 18kW/ Industrial hot air blower for drying - | 1 | pce | Máy sấy dùng quạt thổi khí nóng/ Industrial hot air blower for drying 18kW, 440-460Vac, 3P, 50Hz | ||
| 14 | Van điện từ 150 PSI/ Solenoid - | Parker 3902 - B511ADB53C | 2 | set | Van điện từ/ Solenoid valve:- 150 PSI Max, 1 - 1/4" NPT inline.- Operator function: 1 - Single solenoid, 4 ways, 2-position-air return.- Voltage 53 - 120/110 AC, 50/60Hz.- Model: B511ADB53C. | |
| 15 | Van điều khiển bằng khí nén 125 PSI/ Pneumatic actuator valve | Gemini A422 - 4046350,4087074 | 2 | set | Van điều khiển bằng khí nén/ Pneumatic actuator valve:- Áp suất/ Pressure: 125PSI Max.- Đường kính/ Diameter: 2 inchModel: A422P/N: 4046350,4087074 | |
| 16 | Thyristor Vishay ST700C12L0 - Bóng bán dẫn | - ST700C12L0 | 6 | pce | Bóng bán dẫn/ Thyristor Vishay ST700C12L0- Phase Control Thyristor.- Thyristor type: SCR Rated average on-current: 80A- Maximum gate trigger voltage: 3.5V - Maximum gate trigger current: 270mA - Maximum holding current: 200mA - Repeated peak reverse voltage: 1200V, - Dimension: 27*27*178mm Width: 27mm. | |
| 17 | Điện trở sấy chữ U / U-shaped heater resistor - | 35 | pce | Điện trở sấy chữ U với cánh tản nhiệt/ U-shaped heater resistor:- Đường kính/ Diameter: Ф11- Kích thước điện trở/ Resistor size: 400*80mm- Công suất/ Active power: P= 2kW- Điện áp/ Voltage: U= 220Vac- Vật liệu/ Material: Thép không rỉ/ Stainless Steel. | ||
| 18 | Đồng hồ đo điện áp 0-500VDC/ Вольтметр/Voltmeter - | 1 | pce | Đồng hồ điện áp DC Voltage/ Analog Panel Voltmeter:- Thang đo/ Scaling: 0-500Vdc- Kích thước/ Dimension: 96*96 mm. | ||
| 19 | Đồng hồ đo điện áp 0-1000VDC/Voltmeter | 1 | pce | Đồng hồ điện áp DC Voltage/ Analog Panel Voltmeter:- Thang đo/ Scaling: 0-1000Vdc- Kích thước/ Dimension: 96*96 mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 0 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi