Gói thầu: Gói 06: Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy quét, phần mềm chấm thi trắc nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 06: Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy quét, phần mềm chấm thi trắc nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:33:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,198,222,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính đồng bộ – Dùng cho giáo viên | 5 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 2 | Máy tính đồng bộ – Dùng cho học sinh | 120 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 3 | Máy chiếu đa năng (Gồm cả màn chiếu treo tường 84 inchs và phụ kiện lắp đặt) | 5 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 4 | Phần mềm hỗ trợ quản lý, giảng dạy dùng cho giáo viên (01 giáo viên + 24 học sinh) | 5 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 5 | Phần mềm học liệu Tiếng anh theo chương trình SGK của Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp Tiểu học (lớp 3,4,5) cài đặt cho máy giáo viên và máy học sinh | 125 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 6 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho học ngoại ngữ | 125 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 7 | Ổn áp 20KVA 1 pha | 5 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 8 | Phụ kiện kết nối mạng cho 25 máy tính | 5 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt cho 25 máy tính | 5 | Hệ thống | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 10 | Bàn giáo viên | 5 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 11 | Ghế giáo viên | 5 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 12 | Bàn học sinh | 60 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 13 | Ghế học sinh | 120 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp Tiểu học | |
| 14 | Máy tính đồng bộ – Dùng cho giáo viên | 3 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 15 | Máy tính đồng bộ – Dùng cho học sinh | 72 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 16 | Máy chiếu đa năng (Gồm cả màn chiếu treo tường 84 inchs và phụ kiện lắp đặt) | 3 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 17 | Phần mềm hỗ trợ quản lý, giảng dạy dùng cho giáo viên (01 giáo viên + 24 học sinh) | 3 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 18 | Phần mềm học liệu Tiếng anh theo chương trình SGK của Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp THCS (lớp 6,7,8,9) cài đặt cho máy giáo viên và máy học sinh | 75 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 19 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho học ngoại ngữ | 75 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 20 | Ổn áp 20KVA 1 pha | 3 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 21 | Phụ kiện kết nối mạng cho 25 máy tính | 3 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt cho 25 máy tính | 3 | Hệ thống | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 23 | Bàn giáo viên | 3 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 24 | Ghế giáo viên | 3 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 25 | Bàn học sinh | 36 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 26 | Ghế học sinh | 72 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THCS | |
| 27 | Máy tính đồng bộ – Dùng cho giáo viên | 6 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 28 | Máy tính đồng bộ – Dùng cho học sinh | 144 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 29 | Máy chiếu đa năng (Gồm cả màn chiếu treo tường 84 inchs và phụ kiện lắp đặt) | 6 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 30 | Phần mềm hỗ trợ quản lý, giảng dạy dùng cho giáo viên (01 giáo viên + 24 học sinh) | 6 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 31 | Phần mềm học liệu Tiếng anh theo chương trình SGK của Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp THPT (lớp 10,11,12) cài đặt cho máy giáo viên và máy học sinh | 150 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 32 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho học ngoại ngữ | 150 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 33 | Ổn áp 20KVA 1 pha | 6 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 34 | Phụ kiện kết nối mạng cho 25 máy tính | 6 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt cho 25 máy tính | 6 | Hệ thống | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 36 | Bàn giáo viên | 6 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 37 | Ghế giáo viên | 6 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 38 | Bàn học sinh | 72 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 39 | Ghế học sinh | 144 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Phòng máy vi tính cấp THPT | |
| 40 | Máy tính đồng bộ – Dùng cho giáo viên | 10 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính | |
| 41 | Máy tính đồng bộ – Dùng cho học sinh | 149 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính | |
| 42 | Máy chiếu đa năng (Gồm cả màn chiếu treo tường 84 inchs và phụ kiện lắp đặt) | 6 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính | |
| 43 | Phần mềm hỗ trợ quản lý, giảng dạy dùng cho giáo viên (01 giáo viên + 24 học sinh) | 9 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính | |
| 44 | Ổn áp 20KVA 1 pha | 1 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính | |
| 45 | Switch Planet 48 ports 10/100 Mbps | 2 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính (Phụ kiện kết nối mạng cho 25 máy tính) | |
| 46 | Cable Cat5e AMP (305m/thùng) | 5 | Thùng | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính (Phụ kiện kết nối mạng cho 25 máy tính) | |
| 47 | Hạt mạng RJ45 AMP | 4 | Hộp | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính (Phụ kiện kết nối mạng cho 25 máy tính) | |
| 48 | Dây điện 2x2,5mm | 260 | mét | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính (Phụ kiện lắp đặt cho 25 máy tính) | |
| 49 | Ổ cắm 2 lỗ | 26 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính (Phụ kiện lắp đặt cho 25 máy tính) | |
| 50 | Ống nhựa vuông 4cm | 60 | mét | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính (Phụ kiện lắp đặt cho 25 máy tính) | |
| 51 | Ống nhựa vuông 5 cm | 10 | mét | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính (Phụ kiện lắp đặt cho 25 máy tính) | |
| 52 | Aptomat 63A | 1 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính (Phụ kiện lắp đặt cho 25 máy tính) | |
| 53 | Ghế học sinh - Inox | 48 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị bổ sung cho phòng máy vi tính (Phụ kiện lắp đặt cho 25 máy tính) | |
| 54 | Máy tính đồng bộ | 96 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm | |
| 55 | Máy tính xách tay | 34 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm | |
| 56 | Máy chiếu đa năng (Gồm cả màn chiếu treo tường 84 inchs và phụ kiện lắp đặt) | 34 | Bộ | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm | |
| 57 | Máy in Laser A4 | 57 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm | |
| 58 | Máy in Laser A3 | 10 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm | |
| 59 | Máy Scan 2 mặt | 13 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm | |
| 60 | Máy chấm thi trắc nghiệm | 2 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm | |
| 61 | Phần mềm chấm thi trắc nghiệm | 2 | Bản quyền | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm | |
| 62 | Màn chiếu treo tường 100 inch | 12 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm | |
| 63 | Màn chiếu 3 chân 100 inch | 9 | Chiếc | Không quá 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Thiết bị máy vi tính, máy chiếu, máy in, máy scan, máy quét và phần mềm chấm thi trắc nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi