Gói thầu: Mua sắm bàn làm việc, tủ tài liệu, bộ bàn quầy khu giao dịch cho cơ quan KBNN Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211117089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn làm việc, tủ tài liệu, bộ bàn quầy khu giao dịch cho cơ quan KBNN Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động ngành tại đơn vị; Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:37:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 748,621,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122932E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24586E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 524.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.572.105.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ bảo hành cụ thể, thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân mỹ thuật công nghiệp;Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng;Có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ liên quan; HĐLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 Kiến trúc sư;- 01 Cử nhân mỹ thuật công nghiệp;Các cán bộ phải có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ liên quan; HĐLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (trình độ chuyên môn: Mộc xây dựng; Kỹ thuật điện dân dụng)Các công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD; HĐLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn làm việc, tủ tài liệu, bộ bàn quầy khu giao dịch cho cơ quan KBNN Hải Dương Mua sắm bàn làm việc, tủ tài liệu, bộ bàn quầy khu giao dịch cho cơ quan KBNN Hải Dương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động ngành tại đơn vị; Nguồn thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp trực tiếp các loại bàn, tủ mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư (thông số theo mục 2 Chương V E-HSMT): 1. Sản phẩm mẫu: - Bàn làm việc phó phòng - Bàn làm việc chuyên viên - Tủ tài liệu dùng cho phó phòng, chuyên viên Với số lượng mẫu bàn, tủ nêu trên sẽ được tính vào số lượng cho nhà thầu trúng thầu khi thực hiện hợp đồng. Địa điểm nộp sản phẩm mẫu tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: số 62 Nguyễn Lương Bằng, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa: phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Tài liệu về mặt kỹ thuật: + Đáp ứng các đặc điểm kỹ thuật chi tiết tại Chương VII + Hàng hóa chào thầu và vật tư, vật liệu kèm theo phải có nguồn gốc rõ ràng (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ và hồ sơ chứng minh kèm theo: Catalogues, CO và CQ - đối với hàng hóa nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc nhà nước Hải Dương. Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng; thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3896626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc nhà nước Hải Dương. Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng; thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3896626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc nhà nước Hải Dương. Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng; thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3896626. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. Địa chỉ: 88 Tô Hiến Thành, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn làm việc phó phòng | 5 | Bộ | - Chất liệu cốt gỗ MFC bề mặt hoàn thiện melamine vân gỗ tùy chọn- Quy cách: Bàn hình chữ nhật. Mặt bàn dày 36mm, chân bàn chính dày 25mm, yếm bàn dày 18mm- Kích thước: 1600x800x750mm | ||
| 2 | Bàn làm việc chuyên viên | 8 | chiếc | - Chất liệu cốt gỗ MFC bề mặt hoàn thiện melamine vân gỗ tùy chọn- Quy cách: Bàn hình chữ nhật, chân bàn và mặt bàn gỗ dày 25mm- Kích thước: 1600x700x750mm | ||
| 3 | Tủ tài liệu dùng cho chuyên viên, phó phòng | 13 | chiếc | - Chất liệu cốt gỗ MFC bề mặt hoàn thiện melamine vân gỗ tùy chọn. Quy cách: Tủ gồm 2 cánh gỗ bên trong có đợt để tài liệu, có khóa, tay nắm móc âm- Kích thước: 800x400x750mm | ||
| 4 | Tủ tài liệu dùng cho giao dịch viên | 22 | chiếc | - Chất liệu cốt gỗ MFC bề mặt hoàn thiện melamine vân gỗ tùy chọn- Quy cách: Tủ gồm 2 cánh gỗ bên trong có đợt để tài liệu, có khóa, tay nắm móc âm. Kích thước: 800x400x750mm | ||
| 5 | Bàn dành cho khách chờ giao dịch | 4 | Chiếc | - Mặt bàn: Cốt MDF phủ veneer sơn PU 05 lớp hãng Alkana - Indonesia.- Yếm bàn: Cốt MDF phủ veneer ghép vân sơn PU 05 lớp hãng Alkana - Indonesia, phào gỗ tự nhiên trang tri - Chân, phần khuất : Cốt MDF phủ melamine đồng màu- Kích thước: 1600x600x750mm | ||
| 6 | Hệ quầy giao dịch | 40,5 | md | - Mặt bàn cốt MDF phủ vernner sơn phủ PU 5 lớp hãng Alkana-Indonesia- Yếm bàn cốt MDF phủ vernner ghép vân chéo sơn phủ PU 5 lớp hãng Alkana-Indonesia, phào gỗ tự nhiên trang trí. Toàn bộ được xử lý kỹ thuật- Chân bàn, phần khuất làm cốt gỗ MDF phủ melamine đồng màu - Quầy sâu 900 gồm vị trí làm việc sâu 600mm, vị trí khách giao dịch sâu 300. Quầy cao 750 và 1100mm | ||
| 7 | Đá quầy giao dịch | 40,5 | md | Đá nhân tạo nâu hạt vàng | ||
| 8 | Bộ cửa cánh lật | 2 | Bộ | Chất liệu gỗ công nghiệp bề mặt hoàn thiện vernner sơn phủ PU- Kích thước: 900x36x750mm | ||
| 9 | Vách kính ngăn giữa các giao dịch viên loại 1 | 11 | Tấm | - Kính dán 2 lớp dán an toàn. Màu sắc chỉ định- Phụ kiện kẹp kính đồng bộ- Kích thước: 1320x8.38x320/340 | ||
| 10 | Vách kính ngăn giữa các giao dịch viên loại 2 | 11 | Tấm | - Kính dán 2 lớp dán an toàn. Màu sắc chỉ định- Phụ kiện kẹp kính đồng bộ- Kích thước: 550x8.38x320/340 | ||
| 11 | Vách bên hông kết thúc quầy | 2 | Tấm | Vách 2 mặt dày 36mm có kính- Ván MDF dày 36mm phủ melamine soi chỉ sơn đen. Kính trắng 5mm- Kích thước: 1700x36x1100mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122932E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24586E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 524.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.572.105.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ bảo hành cụ thể, thời gian khắc phục sự cố trong vòng tối đa 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân mỹ thuật công nghiệp;Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng;Có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ liên quan; HĐLĐ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 Kiến trúc sư;- 01 Cử nhân mỹ thuật công nghiệp;Các cán bộ phải có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ liên quan; HĐLĐ) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuât trực tiếp thi công | 10 | Có chuyên môn được đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (trình độ chuyên môn: Mộc xây dựng; Kỹ thuật điện dân dụng)Các công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo An toàn lao động(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD; HĐLĐ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi