Gói thầu: Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116931-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211116636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành Phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:40:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,746,246,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 536,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7193994273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.149249284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 25.022.372.495 VND trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.022.372.495 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình cống thoát nước.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.3/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).4/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động).2/ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 25 người có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên ở các lĩnh vực sau:1/ Xây dựng cầu đường: 12 công nhân;2/ Cấp thoát nước: 08 công nhân;3/ Kỹ thuật xây dựng: 05 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thuỷ lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh xích sức nâng > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục có sức nâng > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn.
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước
Xây dựng đường Thới Tam Thôn 4, huyện Hóc Môn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành Phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814, đường Song hành Quốc Lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Việt Tín. Địa chỉ: 45/7 Liên khu 8-9, khu phố 9, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định Xây dựng An Hòa. Địa chỉ: 10L Đường số 1, Khu dân cư Miếu Nổi, Phường 3, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý xây dựng công trình giao thông đường bộ thuộc Sở Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. • Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS. Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. • Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814, đường Song hành Quốc Lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814, đường Song hành Quốc Lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 536.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814, đường Song hành Quốc Lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phần thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ : 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP HCM. Điện thoại : 028.38224009 Fax: 028.38295008.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814, đường Song hành Quốc Lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: XÂY LẮP 1: XÂY DỰNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC; I. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, VỈA HÈ ; 1. ĐÀO PHUI CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào phui cống, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V -Yêu cầu kỹ thuật155,725100m3
2Đắp cát trả phui cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V -Yêu cầu kỹ thuật30,559100m3
3Đắp đất trả phui cống (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V -Yêu cầu kỹ thuật40,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V -Yêu cầu kỹ thuật98,336100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V -Yêu cầu kỹ thuật98,336100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V -Yêu cầu kỹ thuật98,336100m3/km
B 2. MẶT ĐƯỜNG LOẠI I
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V -Yêu cầu kỹ thuật8,685100m3
2Lu lèn nền hạ, độ chặt K=0,95Chương V -Yêu cầu kỹ thuật23,872100m2
3Đá mi, dày 30cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật12,54100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V -Yêu cầu kỹ thuật12,658100m3
5Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1.0 kg/m²Chương V -Yêu cầu kỹ thuật23,872100m2
6Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 6cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật23,872100m2
7Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1H 0,5kg/m2Chương V -Yêu cầu kỹ thuật23,872100m2
8Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 4cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật23,872100m2
C 3. MẶT ĐƯỜNG LOẠI II
1Tạo nhám mặt đường cũChương V -Yêu cầu kỹ thuật95,212100m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h,TC 0.8kg/m²Chương V -Yêu cầu kỹ thuật95,212100m2
3Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày trung bình 7cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật116,169100m2
4Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1H 0,5kg/m2Chương V -Yêu cầu kỹ thuật95,212100m2
5Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 4cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật95,212100m2
D 4. BÓ VỈA - BÓ NỀN
1Ván khuôn bó vỉa - bó nềnChương V -Yêu cầu kỹ thuật37,476100m2
2Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2Chương V -Yêu cầu kỹ thuật131,783m3
3Bê tông lót móng bó nền M150, đá 1x2Chương V -Yêu cầu kỹ thuật26,623m3
4Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2Chương V -Yêu cầu kỹ thuật365,616m3
5Bê tông bó nền M200, đá 1x2Chương V -Yêu cầu kỹ thuật77,314m3
E 5. VỈA HÈ
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V -Yêu cầu kỹ thuật2,02100m3
2Đắp đất tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12,648100m3
3Cấp phối đá dăm lọai 2, dày 10cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật4,535100m3
4Bê tông đá 1x2, M150 (vỉa hè loại 2)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật220,652m3
5Bê tông đá 1x2, M200 (vỉa hè loại 6)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12,208m3
6Vữa xi măng M75, dày 1.5cm (Khối lượng/0,015)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4.535,127m2
7Lát gạch Terrazzo, dày 3cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật4.840,91m2
8Đắp đất Taluy, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,485100m3
F 6. HỘ LAN
1Đào móng hộ lanChương V -Yêu cầu kỹ thuật1,935m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng hộ lanChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,258100m2
3Bê tông đá 1x2, M300Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,935m3
4Tôn sóng hộ lan W310 (L=2,32m)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật34,483tấm
5Tấm đầu công W310Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2tấm
6Trụ hộ lan U160Chương V -Yêu cầu kỹ thuật41trụ
7Lắp đặt hộ lan (Không tính vật tư)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật85m
G 7. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật64,106m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật27,54m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, sơn giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật15,027m2
4Cung cấp, lắp đặt biển tên đường KT (50x30cm)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=2.7mChương V -Yêu cầu kỹ thuật13cái
7Bê tông lót móng đá 1x2, M150Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
8Bê tông đá 1x2, M200Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,103m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
10Thép hình chân cộtChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, DChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
12Siết lại bu lông chân trụ móng biển báo M20x480mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật521bộ
13Đào móng cột biển báoChương V -Yêu cầu kỹ thuật1,228m3
H II. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA; 1. PHẦN CỐNG
1Đóng cừ tràm gia cố móng cống,đất cấp I, L=4.0mChương V -Yêu cầu kỹ thuật30,24100m
2Đắp cát lót móng cốngChương V -Yêu cầu kỹ thuật2,227100m3
3Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150Chương V -Yêu cầu kỹ thuật635,316m3
I Gối cống đúc sẵn
1Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngChương V -Yêu cầu kỹ thuật9,987100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống DChương V -Yêu cầu kỹ thuật4,529tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D> 10mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật3,004tấn
4Bê tông gối cống đá 1x2, M200Chương V -Yêu cầu kỹ thuật135,532m3
5Lắp đặt gối cống D600mm (không tính vật tư)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật196cái
6Lắp đặt gối cống D800mm (không tính vật tư)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật240cái
7Lắp đặt gối cống D1000mm (không tính vật tư)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật560cái
8Lắp đặt gối cống D1200mm (không tính vật tư)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật206cái
9Lắp đặt gối cống D1500mm (không tính vật tư)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật422cái
10Bê tông chèn 2 bên cống đá 1x2, M150Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.110,561m3
J LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG H30
1Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật93đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
3Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
4Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
5Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật111đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
8Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật265đoạn ống
9Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật7đoạn ống
10Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
11Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
12Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật95đoạn ống
13Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
14Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
15Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=3m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật199đoạn ống
16Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=2m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
17Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=1m; H30Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
18Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật9đoạn cống
K MỐI NỐI
1Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D600Chương V -Yêu cầu kỹ thuật82mối nối
2Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D800Chương V -Yêu cầu kỹ thuật99mối nối
3Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D1000Chương V -Yêu cầu kỹ thuật236mối nối
4Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D1200Chương V -Yêu cầu kỹ thuật93mối nối
5Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D1500Chương V -Yêu cầu kỹ thuật185mối nối
6Nối cống hộp BTCT đơn bằng gioăng cao su, quy cách 1600x2000mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
7Vữa trát mối nối cống dày 2cm, vữa mác 100Chương V -Yêu cầu kỹ thuật859,85m2
8Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2 M200Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,648m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối (Máy: bỏ máy vận thằng, cần trục tháp)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,426100m2
L 2. PHẦN HẦM GA
1Đóng cừ tràm gia cố móng hầm ga,đất cấp I, L=4.0mChương V -Yêu cầu kỹ thuật8,64100m
2Đắp cát lót móng hầm gaChương V -Yêu cầu kỹ thuật1,201100m3
3Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2 M150Chương V -Yêu cầu kỹ thuật120,088m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn hầm gaChương V -Yêu cầu kỹ thuật34,776100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm ga DChương V -Yêu cầu kỹ thuật20,337tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm ga D>10mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật7,934tấn
7Bê tông hầm ga đá 1x2, M200Chương V -Yêu cầu kỹ thuật441,741m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thang hầm ga D16Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,897tấn
M Miệng thu nước
1Bê tông miệng thu nước đá 1x2, M200Chương V -Yêu cầu kỹ thuật27,144m3
2Bê tông lót miệng thu nước đá 1x2, M150Chương V -Yêu cầu kỹ thuật11,934m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn miệng thu nướcChương V -Yêu cầu kỹ thuật2,469100m2
N Khuôn, nắp, miệng, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn
1Cung cấp lắp đặt chân, khung lưới chắn rác bằng Gang cầu (trọng lượng Chương V -Yêu cầu kỹ thuật117cái
2Bê tông đá 1x2, M200 máng hầm, lưỡi hầmChương V -Yêu cầu kỹ thuật16,731m3
3Gia công lắp đặt cốt thép máng hầm, lưỡi hầm DChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn máng hầm, lưỡi hầmChương V -Yêu cầu kỹ thuật1,702100m2
5Lắp đặt máng hầm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V -Yêu cầu kỹ thuật117cấu kiện
6Lắp đặt lưỡi hầm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V -Yêu cầu kỹ thuật117cấu kiện
7Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hầm, đà hầmChương V -Yêu cầu kỹ thuật2,173100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm, đà hầm DChương V -Yêu cầu kỹ thuật1,494tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm, đà hầm D>10mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật2,067tấn
10Thép hình nắp hầm ga, đà hầm loại 1, khối lượng một cấu kiện Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,873tấn
11Thép hình đà hầm, khối lượng một cấu kiện Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
12Thép hình nắp hầm ga sắt hiện hữu, khối lượng một cấu kiện Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,479tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hầm ga, đà hầm loại 1, khối lượng một cấu kiện Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2,873tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép hình đà hầm, khối lượng một cấu kiện Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hầm ga sắt hiện hữu, khối lượng một cấu kiện Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,479tấn
16Bê tông đá 1x2, M200 đà hầm, nắp hầmChương V -Yêu cầu kỹ thuật23,346m3
17Lắp đặt đà hầm, trọng lượng >250kgChương V -Yêu cầu kỹ thuật120cấu kiện
18Lắp đặt nắp hầm, trọng lượng Chương V -Yêu cầu kỹ thuật120cấu kiện
O 3. CỬA XẢ
1Đào đất cửa xả, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,158100m3
2Đóng cọc cừ tràm gia cố cửa xả,đất bùnChương V -Yêu cầu kỹ thuật63,33100m
3Cát đắp đầu cừ (Định mức NC, MTCx0,85)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
4BT lót móng cửa xả và dầm khóa đá 1x2 M150Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,382m3
5Ván khuôn bê tông cửa xả (Máy: bỏ máy vận thăng, cần trục tháp)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,482100m2
6Cốt thép cửa xả D>10Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,421tấn
7BT cửa xả, dầm khóa đá 1x2, M250Chương V -Yêu cầu kỹ thuật16,42m3
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcChương V -Yêu cầu kỹ thuật134rọ
9BT tấm lát đá 1x2, M250Chương V -Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
10Cốt thép tấm lát bê tông DChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,243tấn
11Ván khuôn tấm lát bê tôngChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
P 4. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG VÀ HẦM GA
1Cung cấp cừ lersen loại 3 (khối lượng đã tính khấu hao vật tư)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật268,316m
2Cung cấp thép tấm (khối lượng đã tính khấu hao vật tư)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật21,837tấn
3Thép hình C300 (khối lượng đã tính khấu hao vật tư)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,161tấn
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần ngập đất)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật52,667100m
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần không ngập đất, Định mức x0,75)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật4,788100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V -Yêu cầu kỹ thuật52,667100m
7Lắp dựng tháo dỡ thép tấm, thép hình C300 (định mức NC, MTCx1,6; vật tư không tính bulong)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật353,806tấn
Q III. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI; 1. PHẦN CỐNG
1Đào đất làm phui cống D200, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V -Yêu cầu kỹ thuật4,45100m3
2Đắp cát lót móng cốngChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,298100m3
3Lắp đặt ống HDPE D200, dày 14,7mmChương V -Yêu cầu kỹ thuật9,938100m
4Lắp đặt Co 45, D200Chương V -Yêu cầu kỹ thuật151cái
5Đắp trả cát lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V -Yêu cầu kỹ thuật3,87100m3
R 2. PHẦN HẦM GA
1Đào đất phui hầm ga thoát nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V -Yêu cầu kỹ thuật1,215100m3
2Đắp trả phui hầm ga bằng cát đầm chặt K>=0,95Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,856100m3
3BT lót móng đá 1x2 M150, dày 10cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật7,399m3
4Vữa tô hầm ga M75 dày 2cmChương V -Yêu cầu kỹ thuật386,56m2
5Gạch đinh 4x8x19cm xây hầm ga, vữa XM mác 75Chương V -Yêu cầu kỹ thuật17,646m3
6Cung cấp ống chờ đấu nối hộ dân Upvc D114 dài 1m/1 hầm gaChương V -Yêu cầu kỹ thuật1,51100m
7Cốt thép nắp hầm ga Ø ≤ 10Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
8Ván khuôn nắp hầm gaChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
9BT nắp hầm đá 1x2, M200Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1,888m3
10Lắp đặt nắp hầm ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V -Yêu cầu kỹ thuật151cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,665100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,665100m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V -Yêu cầu kỹ thuật5,665100m3/km
S PHẦN II: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D70 (khấu hao vật tư 70%)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Cung cấp và lắp đặt biển tam giác D70 (khấu hao vật tư 70%)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 0,8x1,4m (khấu hao vật tư 70%)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Tôn sóng hàng rào dày 0,3mm (khấu hao vật tư 70%)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật5,141100m2
5Bê tông chân cột hàng rào đá 1x2, M200Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
6Ván khuôn chân cộtChương V -Yêu cầu kỹ thuật0,086100m2
7Lắp đặt chân trụ đỡ, trọng lượng Chương V -Yêu cầu kỹ thuật1.080cái
8Siết lại bu lông D5 hàng ràoChương V -Yêu cầu kỹ thuật4321bộ
9Đèn báo hiệu thi công ban đêm (khấu hao vật tư 70%)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Sản xuất thép hình hàng rào (khấu hao vật tư 70%)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật0,703tấn
11Lắp đặt hàng rào thépChương V -Yêu cầu kỹ thuật21,077tấn
12Sơn phản quang hàng ràoChương V -Yêu cầu kỹ thuật10,06m2
13Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7)Chương V -Yêu cầu kỹ thuật420công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7193994273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.149249284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 25.022.372.495 VND trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.022.372.495 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).73
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường 2 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.52
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước 2 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình cống thoát nước.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.52
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).52
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.3/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).4/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.52
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động).2/ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).52
7 Cán bộ quản lý lao động 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).52
8 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). 25 Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 25 người có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên ở các lĩnh vực sau:1/ Xây dựng cầu đường: 12 công nhân;2/ Cấp thoát nước: 08 công nhân;3/ Kỹ thuật xây dựng: 05 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn. -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)5
2 Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
4 Máy ép thuỷ lực ≥ 130T -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
5 Cần trục bánh xích sức nâng > 25 tấn -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Cần trục có sức nâng > 10 tấn -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
7 Máy san -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
8 Máy ủi -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
9 Xe lu rung ≥ 25 tấn -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
10 Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
11 Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn. -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
12 Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
13 Xe thảm nhựa -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
14 Thiết bị tưới nhựa -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
15 Máy thủy bình -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
16 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
17 Máy phát điện -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
18 Máy cắt sắt -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
19 Máy hàn -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)5
20 Máy khoan bê tông -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
21 Máy trộn bê tông -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
22 Máy đầm dùi -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)5
23 Máy bơm nước -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->