Gói thầu: Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành Phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 15:40:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,746,246,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 536,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7193994273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.149249284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 25.022.372.495 VND trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.022.372.495 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình cống thoát nước.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.3/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).4/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động).2/ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 25 người có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên ở các lĩnh vực sau:1/ Xây dựng cầu đường: 12 công nhân;2/ Cấp thoát nước: 08 công nhân;3/ Kỹ thuật xây dựng: 05 công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thuỷ lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh xích sức nâng > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục có sức nâng > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 1: Xây dựng đường, vỉa hè, thoát nước Xây dựng đường Thới Tam Thôn 4, huyện Hóc Môn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành Phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 536.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn.
Địa chỉ: Số 814, đường Song hành Quốc Lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phần thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ : 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP HCM. Điện thoại : 028.38224009 Fax: 028.38295008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814, đường Song hành Quốc Lộ 22, Khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I: XÂY LẮP 1: XÂY DỰNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC; I. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, VỈA HÈ ; 1. ĐÀO PHUI CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào phui cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 155,725 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát trả phui cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 30,559 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả phui cống (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 40,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 98,336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 98,336 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 98,336 | 100m3/km |
| B | 2. MẶT ĐƯỜNG LOẠI I | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,685 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ, độ chặt K=0,95 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 23,872 | 100m2 |
| 3 | Đá mi, dày 30cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,658 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1.0 kg/m² | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 23,872 | 100m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 6cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 23,872 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1H 0,5kg/m2 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 23,872 | 100m2 |
| 8 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 4cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 23,872 | 100m2 |
| C | 3. MẶT ĐƯỜNG LOẠI II | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 95,212 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương CSS-1h,TC 0.8kg/m² | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 95,212 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày trung bình 7cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 116,169 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CSS-1H 0,5kg/m2 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 95,212 | 100m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 4cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 95,212 | 100m2 |
| D | 4. BÓ VỈA - BÓ NỀN | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa - bó nền | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 37,476 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 131,783 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền M150, đá 1x2 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 26,623 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 365,616 | m3 |
| 5 | Bê tông bó nền M200, đá 1x2 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 77,314 | m3 |
| E | 5. VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,648 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm lọai 2, dày 10cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,535 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M150 (vỉa hè loại 2) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 220,652 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 (vỉa hè loại 6) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12,208 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M75, dày 1.5cm (Khối lượng/0,015) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4.535,127 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo, dày 3cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4.840,91 | m2 |
| 8 | Đắp đất Taluy, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,485 | 100m3 |
| F | 6. HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng hộ lan | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,935 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hộ lan | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M300 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,935 | m3 |
| 4 | Tôn sóng hộ lan W310 (L=2,32m) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 34,483 | tấm |
| 5 | Tấm đầu công W310 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 6 | Trụ hộ lan U160 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 41 | trụ |
| 7 | Lắp đặt hộ lan (Không tính vật tư) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| G | 7. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 64,106 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, sơn giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 15,027 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển tên đường KT (50x30cm) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=2.7m | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Thép hình chân cột | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, D | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 12 | Siết lại bu lông chân trụ móng biển báo M20x480mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1bộ |
| 13 | Đào móng cột biển báo | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,228 | m3 |
| H | II. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA; 1. PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống,đất cấp I, L=4.0m | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót móng cống | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,227 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 635,316 | m3 |
| I | Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,987 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,529 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D> 10mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,004 | tấn |
| 4 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 135,532 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D600mm (không tính vật tư) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 196 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D800mm (không tính vật tư) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1000mm (không tính vật tư) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 560 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống D1200mm (không tính vật tư) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 206 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống D1500mm (không tính vật tư) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 422 | cái |
| 10 | Bê tông chèn 2 bên cống đá 1x2, M150 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.110,561 | m3 |
| J | LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 93 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 111 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 265 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 95 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=3m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 199 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=2m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D1500, L=1m; H30 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn cống |
| K | MỐI NỐI | |||
| 1 | Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D600 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 82 | mối nối |
| 2 | Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D800 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 99 | mối nối |
| 3 | Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D1000 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 236 | mối nối |
| 4 | Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D1200 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 93 | mối nối |
| 5 | Nối ống cống BTCT bằng gioăng cao su D1500 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 185 | mối nối |
| 6 | Nối cống hộp BTCT đơn bằng gioăng cao su, quy cách 1600x2000mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 7 | Vữa trát mối nối cống dày 2cm, vữa mác 100 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 859,85 | m2 |
| 8 | Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2 M200 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối (Máy: bỏ máy vận thằng, cần trục tháp) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| L | 2. PHẦN HẦM GA | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng hầm ga,đất cấp I, L=4.0m | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót móng hầm ga | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,201 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2 M150 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 120,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn hầm ga | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 34,776 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm ga D | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 20,337 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm ga D>10mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,934 | tấn |
| 7 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 441,741 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thang hầm ga D16 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| M | Miệng thu nước | |||
| 1 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2, M200 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 27,144 | m3 |
| 2 | Bê tông lót miệng thu nước đá 1x2, M150 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 11,934 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn miệng thu nước | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,469 | 100m2 |
| N | Khuôn, nắp, miệng, máng, lưỡi hầm ga đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt chân, khung lưới chắn rác bằng Gang cầu (trọng lượng | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 máng hầm, lưỡi hầm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 16,731 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép máng hầm, lưỡi hầm D | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn máng hầm, lưỡi hầm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,702 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt máng hầm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt lưỡi hầm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hầm, đà hầm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,173 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm, đà hầm D | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,494 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm, đà hầm D>10mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | tấn |
| 10 | Thép hình nắp hầm ga, đà hầm loại 1, khối lượng một cấu kiện | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,873 | tấn |
| 11 | Thép hình đà hầm, khối lượng một cấu kiện | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 12 | Thép hình nắp hầm ga sắt hiện hữu, khối lượng một cấu kiện | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hầm ga, đà hầm loại 1, khối lượng một cấu kiện | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2,873 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đà hầm, khối lượng một cấu kiện | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hầm ga sắt hiện hữu, khối lượng một cấu kiện | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M200 đà hầm, nắp hầm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 23,346 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đà hầm, trọng lượng >250kg | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt nắp hầm, trọng lượng | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cấu kiện |
| O | 3. CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất cửa xả, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm gia cố cửa xả,đất bùn | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 63,33 | 100m |
| 3 | Cát đắp đầu cừ (Định mức NC, MTCx0,85) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 4 | BT lót móng cửa xả và dầm khóa đá 1x2 M150 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,382 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cửa xả (Máy: bỏ máy vận thăng, cần trục tháp) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cửa xả D>10 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 7 | BT cửa xả, dầm khóa đá 1x2, M250 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 16,42 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 134 | rọ |
| 9 | BT tấm lát đá 1x2, M250 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm lát bê tông D | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm lát bê tông | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| P | 4. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG VÀ HẦM GA | |||
| 1 | Cung cấp cừ lersen loại 3 (khối lượng đã tính khấu hao vật tư) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 268,316 | m |
| 2 | Cung cấp thép tấm (khối lượng đã tính khấu hao vật tư) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21,837 | tấn |
| 3 | Thép hình C300 (khối lượng đã tính khấu hao vật tư) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | tấn |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần ngập đất) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 52,667 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần không ngập đất, Định mức x0,75) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,788 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 52,667 | 100m |
| 7 | Lắp dựng tháo dỡ thép tấm, thép hình C300 (định mức NC, MTCx1,6; vật tư không tính bulong) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 353,806 | tấn |
| Q | III. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI; 1. PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất làm phui cống D200, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng cống | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D200, dày 14,7mm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 9,938 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co 45, D200 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 151 | cái |
| 5 | Đắp trả cát lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | 100m3 |
| R | 2. PHẦN HẦM GA | |||
| 1 | Đào đất phui hầm ga thoát nước thải, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả phui hầm ga bằng cát đầm chặt K>=0,95 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng đá 1x2 M150, dày 10cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 7,399 | m3 |
| 4 | Vữa tô hầm ga M75 dày 2cm | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 386,56 | m2 |
| 5 | Gạch đinh 4x8x19cm xây hầm ga, vữa XM mác 75 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 17,646 | m3 |
| 6 | Cung cấp ống chờ đấu nối hộ dân Upvc D114 dài 1m/1 hầm ga | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| 7 | Cốt thép nắp hầm ga Ø ≤ 10 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp hầm ga | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 9 | BT nắp hầm đá 1x2, M200 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 10 | Lắp đặt nắp hầm ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 151 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,665 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,665 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,665 | 100m3/km |
| S | PHẦN II: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D70 (khấu hao vật tư 70%) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển tam giác D70 (khấu hao vật tư 70%) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 0,8x1,4m (khấu hao vật tư 70%) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Tôn sóng hàng rào dày 0,3mm (khấu hao vật tư 70%) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 5,141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân cột hàng rào đá 1x2, M200 | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân cột | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt chân trụ đỡ, trọng lượng | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 1.080 | cái |
| 8 | Siết lại bu lông D5 hàng rào | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 432 | 1bộ |
| 9 | Đèn báo hiệu thi công ban đêm (khấu hao vật tư 70%) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Sản xuất thép hình hàng rào (khấu hao vật tư 70%) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | tấn |
| 11 | Lắp đặt hàng rào thép | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 21,077 | tấn |
| 12 | Sơn phản quang hàng rào | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 10,06 | m2 |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) | Chương V -Yêu cầu kỹ thuật | 420 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7193994273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.149249284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 25.022.372.495 VND trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.022.372.495 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp IV (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước | 2 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước2/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình cống thoát nước.3/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.3/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng).4/ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động).2/ Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý lao động | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). | 5 | 2 |
| 8 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Đã làm quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ), cấp IV trở lên (có hệ thống thoát nước, hạng mục đường bê tông nhựa nóng). | 25 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 25 người có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc đã hoàn thành các khóa đào tạo nghề có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên ở các lĩnh vực sau:1/ Xây dựng cầu đường: 12 công nhân;2/ Cấp thoát nước: 08 công nhân;3/ Kỹ thuật xây dựng: 05 công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn. | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 5 |
| 2 | Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Máy ép thuỷ lực ≥ 130T | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 5 | Cần trục bánh xích sức nâng > 25 tấn | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Cần trục có sức nâng > 10 tấn | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Máy san | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Máy ủi | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn. | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Xe thảm nhựa | -Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 17 | Máy phát điện | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 18 | Máy cắt sắt | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 19 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 5 |
| 20 | Máy khoan bê tông | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 21 | Máy trộn bê tông | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 22 | Máy đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 5 |
| 23 | Máy bơm nước | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi