Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111622-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20211101763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 tiếp tục sử dụng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 15:37:00 đến ngày 2021-11-12 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 756,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.135E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực). (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như quy mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình, hoặc tài liệu khác…+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7KW. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục khác
Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Krông Pa
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 tiếp tục sử dụng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Điện thoại: 02693821320 Fax: 02693821320
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn-xây dựng Bình Phú Thuận, Địa chỉ: 72 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba, Địa chỉ: 257 Cách Mạng Tháng 8, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng H2A Gia Lai, Địa chỉ: 1/9 Nguyễn Đức Cảnh, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba, Địa chỉ: 257 CMT8, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 189B - Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Điện thoại: 02693821320 Fax: 02693821320


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng – Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng Công trình dân dụng; hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Điện thoại: 02693821320 Fax: 02693821320
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 189B Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693 821 320, Fax: 02693 821 320;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; SĐT: 0269.3821320;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính; Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3827653
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,972m2
2Tháo dỡ trầnMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,17m2
3Tháo dỡ hộp che cửa cuốnMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,19m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,1m2
6Tháo dỡ nền, sàn gạch chống nóng sãnh tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,78m2
7Phá dỡ lớp xà bần khu sãnh tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m3
8Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,695m2
9Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô hiện trạng - máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,43m2
10Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường xử lý vết nứt tường ngoài nhàMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5m2
11Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V193,91m2
12Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,41m2
13Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit dầm, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,601m2
14Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit dầm, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,474m2
15Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,74m2
16Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,365m2
17Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường trong nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V119,656m2
18Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường trong nhà hiện trạng - tầng 3Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,637m2
19Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ, dầm, trần... trong nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,504m2
20Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ, dầm, trần... trong nhà hiện trạng - tầng 3Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,904m2
21Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,… ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V336,767m2
22Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,… ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V215,826m2
23Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... trong nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.020,907m2
24Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... trong nhà hiện trạng - tầng 3Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V456,399m2
25Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,68m2
26Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạng - tầng 3Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,362m2
27Lưới thép gia cố vết nức (bao gồm cả đinh nỉa D6mm, L=80+2x50mm, a=300mm và nhân công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5m2
28Trát lại vết nứt đã đục, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5m2
29Đục tường xây gạch để tạo rãnh chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cmMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
30Phá dỡ tường để đi âm ống thoát nướcMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,063m3
31Khoan rút lõi qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 60mm, chiều sâu khoan Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V2lỗ khoan
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,854m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,595m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 3Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,22m2
35Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
36Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,394m2
37Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8m2
38Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 - máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,697m2
39Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,695m2
40Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,77m2
41Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,695m2
42Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,77m2
43Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
44Cầu chắn rác bằng Inox D100Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
45Đệm đá 4x6 vxm mác 50 khu sãnh tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m3
46Lát sàn bằng gạch đất nung 400x400mm - tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,78m2
47Lát sàn bằng gạch đất nung 400x400mm - máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,34m2
48Công tác ốp gạch cháy vào tường chân móngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,347m2
49Đóng trần bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung nhôm chìm - tầng 3Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,17m2
50Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nô - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,74m2
51Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nô - máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,96m2
52Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V322,066m2
53Bả bằng bột bả vào tường - tầng 3, máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V160,267m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,105m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 3, máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V140,548m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V569,778m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V359,71m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.201,067m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, máiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V613,33m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,68m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,362m2
62Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mmMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,19m2
63Bộ tời cho cửa cuốnMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
64Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn 300kgMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
65Còi báo động cho cửa cuốnMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
67Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cảnMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
68Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộpMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7m2
69Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,19m2
70Cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63m2
72Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVPMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
73Bộ kẹp VVP+khóa sàn+gócMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
74Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa tay nắm, chốt)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
75Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa tay nắm, chốt)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
76Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay (bản lề chữ A, khóa tay nắm, chốt âm)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
77Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (bản lề chữ A, khóa tay nắm, chốt âm)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V33bộ
78Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, cần chống, khóa tay nắm)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
79Phụ kiện cửa sổ mở hất vách kính (bản lề chữ A, cần chống, khóa tay nắm)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
80Vệ sinh cửa, vách kínhMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V236,25m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,1m2
82Vệ sinh, đánh bát lại lan can InoxMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,274m2
83Vệ sinh, đánh bát lại đá granit bậc cấp, bậc cầu thangMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,149m2
84Tháo dỡ, thay lại vít mái tônMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,608100m2
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,526100m2
86Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,356m3
87Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000mMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m3
88Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5kmMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m3
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,288m3
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sika, sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,907tấn
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loạiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,94310m2
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,993tấn
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp, trần các loạiMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,652100m2
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V33bộ
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
98Lắp đặt van phao cơ tự động D21Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
100Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
101Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
102Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
104Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
105Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả ấnMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
106Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
107Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
108Lắp đặt phễu thu InoxMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
109Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/45WMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
110Lắp đặt dây dẫn điện 2CV1,5 mm2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
111Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46100m
113Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
B SỬA CHỮA NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trần, trụ... ngoài nhà hiện trạngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,674m2
2Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp rêu mốc tường, trần, trụ... trong nhà hiện trạngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,353m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,674m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,353m2
5Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m2
C SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m2
2Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,08m2
3Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ, dầm, trần,... trong nhà hiện trạngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,41m2
4Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt hiện trạngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8m2
5Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m2
6Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m2
7Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m2
8Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m2
9Công tác ốp gạch cháy vào tường chân móngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,296m2
10Quét 2 nước sika chống thấm dầm tường đuôi mái, dầm trong sàn, sê nôMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,16m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,92m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,41m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8m2
14Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa tay nắm, chốt)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (bản lề chữ A, khóa tay nắm, chốt âm)Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
16Vệ sinh cửaMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8m2
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m2
18Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m3
19Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m3
D SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng rào hiện trạngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V568,183m2
2Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, song sắt hàng rào hiện trạngMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,86m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V568,183m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,86m2
5Công tác ốp gạch cháy vào tường, trụMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,806m2
E SỬA CHỮA SÂN LÁT GẠCH BLOCK
1Tháo dỡ nền lát gạchMô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V107m2
2Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Block bê tông 300x300x50Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V107m2
3Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m3
4Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.135E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (Còn hiệu lực). (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh như quy mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình, hoặc tài liệu khác…+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích >= 250 lít. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
2 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7KW. Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
3 Dàn giáo thép định hình Nhà thầu phải chứng minh: Các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu bao gồm hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc được cơ quan thuế xác nhận có các thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh chức năng cho thuê và là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->