Gói thầu: Gói thầu số 74: Cung cấp các loại gasket, oring, seal
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 74: Cung cấp các loại gasket, oring, seal |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 16:01:00 đến ngày 2021-11-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,058,711,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 286,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8588E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.341.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 26.682.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sản xuất. Đối tượng ký hợp đồng tượng tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng không phải là đơn vị thương mại cụ thể: các nhà máy điện; cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).cùng không phải là đơn vị thương mại cụ thể: các nhà máy điện; cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.682.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy xác nhận bản gốc của hãng sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của hãng sản xuất về đảm bảo thiết bị cung cấp cho gói thầu này là chính hãng, được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hỗ trợ dịch vụ tại Việt Nam của các hạng mục theo số thứ tự trên danh mục hàng hoá: 132, 133, 134, 135, 157, 158, 159, 167, 168, 172, 173. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 74: Cung cấp các loại gasket, oring, seal Dự toán các gói thầu đợt 6 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Trong trường hợp Nhà thầu chào hàng hóa tương đương, Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa tương tự Nhà thầu đã cấp. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 132, 133, 134, 135, 157, 158, 159, 167, 168, 172, 173. - Văn bản cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa sau 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng. - Đầy đủ các văn bản cam kết theo nội dung của của E-HSMT. - Các Hợp đồng tương tự đáp ứng theo nội dung E-HSMT kèm theo các tài liệu chứng minh việc hoàn thành Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong vòng 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) kèm theo cam kết tín dụng của 1 ngân hàng tại Việt Nam với giá trị quy định trong HSMT. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 286.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải – Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SPIRAL GASKET X-OVER PIPETYPE"B" | 1 | Cái | φA = 455φB = 417C = 4.5 φD = 500φE = 406item 3KS105806 P-4 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 2 | SPIRAL GASKET X-OVER PIPETYPE"A" | 1 | Cái | φA = 1955.35φB = 1918.55C = 4.5 item 3KS120392 P123 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 3 | SPIRAL GASKET X-OVER PIPETYPE"A" | 1 | Cái | φA = 1752.6φB = 1714.5 C = 4.5item 3KS120392 P118 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 4 | GASKET TYPE"B" | 1 | Cái | φA=43φB=26φD=69C=4.5 item 3KS103239 P-1 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 5 | GASKET TYPE"A | 1 | Cái | φA=114.4φB=95.8C=4.5 item 3KS106897 P-7 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 6 | GASKET TYPE"A | 1 | Cái | φA=776.48φB=742.5C=4.5 item 4KS108896 P-2 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 7 | GASKET TYPE"A | 1 | Cái | φA=127φB=106.9C=4.5 item 3KS120974 P-2 đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 8 | GASKET TYPE"A | 1 | Cái | φA=127.1φB=99.4C=4.5 item 3KS120974 P-1 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 9 | GASKET TYPE"A | 1 | Cái | φA=73.4φB=56.4C=4.5 item 3KS105896 P-2 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 10 | GASKET TYPE"A | 1 | Cái | φA=238.2φB=208.2C=4.5item 3KS106897 P-2 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 11 | Sheet Packing for LP Manhole Inner Casing | 1 | Bộ | A = 480 mmB= 347 mmC=34 mmØD = 24 mmt = 1.6 mm item 3KS140672 P-5 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 12 | Gasket for manhole Inner Casing | 1 | Bộ | A= 317.4B= 419t= 8 item 3KS112239 P-2 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 13 | Gasket for manhole Inner Casing | 1 | Bộ | A= 319B= 420.6t=4.5 item 3KS107698 P-5 Đính kèm bản vẽ | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 14 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part): (Sử dụng cho van Aux. Steam to AH Sootblower Line MOV:-KKS: P3HCB40AA001- Valve type/class: Gate/ 300- Body: SA216-WCB- Trim: CR13, HF, HF- DN: 150- Manufacture: (KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 15 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Soot blowing Steam Line Shut off MOV-KKS: P3HCB10AA001- Valve type/class: Globe/ 2500SPL- Body: SA217-WCB- Trim: 431, HF, HF- DN: 65- Drawing: VT4E-YR05-P3ZEN-350005- Manufacture: : KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 16 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Steam Inerting Line MOV A/B/C/D/E/FCoal Feeder-A/B/C/D/E/F Water Spray MOV- KKS: P3HHR61AA001- 66AA001- Valve type: Gate/ 300- Body: A216-WCB- Trim: CR13, HF, HF- DN: 200- Manufacture:KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 17 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Coal Feeder-A/B/C/D/E/F Water Spray MOV- KKS: P3GHD72AA001-006- Valve type/class: Globe/ 600- Body: A182-F304- Trim: 304, HF, HF- DN: 25- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 18 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van SSV High/ Low Level Overflow Bypass MOV- KKS: P3HAG21AA002/ HAG22AA002- Valve type: Globe/ 2500- Body: A105- Trim: 431, HF, HF- DN: 25- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 19 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van SSV High/ Low Level Overflow MOV- KKS: P3HAG21AA001/ HAG22AA001- Valve type/class: P-Gate/ 2500- Body: SA216-WCC- Trim: 431, HF, HF- Size: DN200- Manufacture:KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 20 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Cold Reheater Leg Drain MOV(A)/ (B)- KKS: P3LBC91AA001/ P3LBC92AA001- Valve type/class: Globe/ 600- Body: A105- Trim: 13CR, HF, HF- Size: DN50- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 21 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Reheater Attemperator Spray Water Shut off MOV(A)/ (B)- KKS: P3LAF51AA001/ P3LAF52AA001- Valve type/class: P-gate/ 1500- Body: SA216-WCC- Trim: CR13, HF, HF- Size: DN100- Manufacture:KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 22 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van 2nd Stage Attemperator Spray Water Shut-off MOV(A)/ (B)- KKS: P3LAE61AA001/ P3LAE62AA001- Valve type/class: P-gate/ 2500- Body: SA216-WCC- Trim: 431, HF, HF- Size: DN100- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 23 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van 1st Stage Attemperator Spray Water Shut-off MOV(A)/ (B)- KKS: P3LAE51AA001/ P3LAE52AA001- Valve type/class: P-gate/ 2500- Body: SA216-WCC- Trim: 431, HF, HF- Size: DN100- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 24 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Cage Drain MOV(A)/(B)- KKS: P3HAH25AA001/ P3HAH25AA002- Valve type/class: Globe/ 2500SPL- Body: SA217-WC6- Trim: 431, HF, HF- Size: DN100- Drawing: VT4E-YR05-P3ZEN-350005- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 25 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van SSV Warming Drain MOV - KKS: P3LAE70AA001- Valve type/class: Globe/ 2500- Body: A105- Trim: 431, HF, HF- Size: DN50- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 26 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part): (Sử dụng cho van BCP Leak Off Bypass MOV- KKS: P3HAG30AA002- Valve type/class: Globe/ 2500- Body: SA105-WCC- Trim: 431, HF, HF- Size: DN25- Manufacture:KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 27 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part): (Sử dụng cho van BCP Leak Off MOV- KKS: P3HAG30AA001- Valve type/class: Globe/ 2500- Body: SA216-WCC- Trim: 431, HF, HF- Size: DN150- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 28 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part): (Sử dụng cho van BCP Sub Cooling MOV- KKS: P3LAB91AA001- Valve type/class: P-Gate/ 2500- Body: A216-WCC- Trim: 431, HF, HF- Size: DN100- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 29 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Vessel Overflow Drain Warming MOV- KKS: P3HAG40AA002- Valve type/class: Globe/ 2500- Body: SA105- Trim: 431, HF, HF- Size: DN25 - Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 30 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van BCP Warm Up MOV- KKS: P3HAG40AA001- Valve type/class: Globe/ 2500- Body: SA105- Trim: 431, HF, HF- Size: DN25- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 31 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Economizer Outlet Header Vent MOV- KKS: P3HAC20AA001- Valve type/class: Globe/ 2500SPL- Body: SA182-F11- Trim: 431, HF, HF- Size: DN40- Manufacture: KUMWOO) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 32 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Aux. Steam to AH Sootblower Line MOV-KKS: P1HCB40AA001 - Type: Gate valves- Size: d: 152.4 mm (6") ASME300 - End to end dimension: 403.4- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 33 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Soot blowing Steam Line Shut off MOV- KKS: P1HCB10AA001- Type: Globe- Size: 65mm (2.5") ASME 2500 SPL/ BW- Design: Temp 487 egC. Press 283 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 34 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Steam Inerting Line MOV(A/ B/ C/ D/ E/ F)- KKS: P1HHR61-66AA001- Type: GATE- Size: 200mm (8") ASME 300/ BW- Design: Temp 189 degC. Press 176.1 bar.- Manufacture:PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 35 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van SSV High/ Low Level Overflow MOV + SSV High/ Low Level Overflow Bypass MOV- KKS: P1HAG21AA001 / P1HAG22AA001- Type: GATE- Size: 200mm (8") ASME 2500/ BW- Design: Temp 380 degC. Press 296 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 36 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Cold Reheater Leg Drain MOV(A/ B)- KKS:P1LBC91AA001 / P1LBC92AA001- Type: Globe- Size: 50mm (2") ASME 600/ SW- Design: Temp 333 degC. Press 55.8 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 37 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part): (Sử dụng cho van Reheater Attemperator Spray Water Shut off MOV A/ B- KKS: P1LAF51AA001/ P1LAF52AA001- Type: GATE- Size: 100mm (4") ASME 1500/ BW- Design: Temp 189 degC. Press 176.1 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 38 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van 1st Stage Attemperator Spray Water Shut-off MOV(A/ B)- KKS: P1LAE51AA001 / P1LAE52AA001 - Type: GATE- Size: 100mm (4") ASME 2500/ BW- Design: Temp 350 degC. Press 314 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 39 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Cage Drain MOV(A)- KKS: P1HAH25AA001 / P1HAH25AA0012- Type: GLOBE- Size: 100mm (4") ASME 2500 SPL/BW- Design: Temp 480 degC. Press 290 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 40 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van SSV Warming Drain MOV- KKS: P1LAE70AA001- Type: GLOBE- Size: 50mm (2") ASME 2500 SW- Design: Temp 450 degC. Press 311 bar.- Manufacture:PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 41 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van BCP Leak Off MOV BCP Leak Off Bypass MOV- KKS: P1HAG30AA001- Type: GLOBE- Size: 150mm (6") ASME 2500/BW- Design: Temp 350 degC. Press 296 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 42 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van BCP Sub Cooling MOV- KKS: P1LAB91AA001- Type: Gate- Size: 100mm (4") ASME 2500 BW- Design: Temp 450 degC. Press 314 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 43 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van BCP Warm Up MOV/ Start up system warming MOV- KKS: P1HAG40AA001/ P1HAG40AA002- Type: GLOBE- Size: 25mm (1") ASME 2500 /SW- Design: Temp 350 degC. Press 311 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 44 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Economizer Outlet Header Vent MOV - KKS: P1HAC20AA001- Type: GLOBE- Size: 40mm (1.5") ASME 2500 SPL/SW- Design: Temp 450 degC. Press 311 bar.- Manufacture: PK Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 45 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho Van Reaheater attemperator control van:- KKS: P3LAF51AA081/ P3LAF52AA081- Pressure class: 1500 ASME - Design pressure (barg)/ Temp (C): 176/ 189- Serial no: A15679KR-02-01 - Max pressure at 100F: 255 barg- Manufacture: CCI) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 46 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Sootblowing Drain Shut-off Valve (9 valves/boiler)- Valve code: 50-500-600-A102A-DC- Valve code: 50-500-600-A102A-DC- Valve range/ Model: BV500- Type: GLOBE- Size: 50mm (2") /ASME 600 - Design: Temp 385 degC. Press 39.2 bar.- Manufacture: AWC/( WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 47 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van SCAH Drain Tank Level Control Valve:- Valve code: 80-500-300-A102A-MF-A61- Valve range/ Model: BV500- Type: GLOBE- Size: 80mm (3") /ASME 300 - Design: Temp 217 degC. Press 20.8 bar.- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 48 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van SCAH A Heating Steam Temperature Control Valve A/ B- Valve code: 150-500-300-A102A-MF- Valve range/ Model: BV500- Type: GLOBE- Size: 150mm (6") /ASME 300 - Design: Temp 280 degC. Press 16.8 bar.- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 49 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Sootblowing Steam Pressure Control Valve - Valve code: 80-990-2500S-A314A-SP-A36- Valve range/ Model: BV990- Type: GLOBE- Size: 65mm (2.1/2") /ASME 2500 - Design: Temp 487 degC. Press 28.3 barg.- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 50 | Repair Kit (full soft part) | 4 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Light oil Accumulator Shuf-off valve (Furnace Rear/Front):- KKS: P3EGD51AA052/ P3EGD51AA051- Model: Ball valve- Body Size: 50 mm (2") /ANSI 600# RF- Design: 30 barg/ 0-80 degree- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 51 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Light Oil Return line Shut-off Valve:- KKS: P3EGD52AA051- Model: ball valve- Body size: 80 mm, ASI 300# RF- Design: 30 barg/ 0-80 degree- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 52 | Repair Kit (full soft part) | 4 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Light Oil Supply Line Trip Valve:- KKS: P3EGD50AA051- Model: ball valve- Body size: 150 mm, ASI 300# RF- Design: 30 barg/ 0-80 degree- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 53 | Mỡ bôi trơn O-ring | 7 | Tuýp | Mỡ bôi trơn O-ring Dow Corning Molykote 55 O-ring grease, 150g/tuýp | ||
| 54 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Atomizing Air Pressure Control Valve: - Valve code: 50-500-300-A519A-MF-A61- KKS: P3HJN10AA081- Model: BV500- Type: Globe- Body size: 50 mm(2’’), ASME 150#/SW- Design: 09 barg/ 0-60 degree- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 55 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part)(Sử dụng cho van Light Oil Flow Control Valve - Valve code: 100-500-300-A102A-MF-A61- KKS: P3EGD50AA081- Model: BV500- Type: Globe- Body size: 100 mm(4’’), ASME 300#/BW- Design: 30 barg/ 0-80 degree- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 56 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Pulverizer Steam Inerting Pressure Control Valve A/ B/ C/ D/ E/ F- Valve code: 200-500-300-A102A-CS2-A51- KKS: P3HHR66AA081- Model: BV500- Type: Globe- Body size: 200 mm(8’’), ASME 300#/BW- Design: 16.8 barg/ 0-280 degree- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 57 | Repair Kit (full soft part) | 4 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Dynavane Filter DP Control Valve - KKS: P3HFW15AA081 - Valve type: Butterly- Size: 250A- Material (internal): A216 WCB- Class rating: ANSI 150#- Model no: SDV61A- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 58 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Quenching Water Temperature Control Valve - Valve code: 150-500-150-A528A-MF-A60- KKS: P3GHD60AA081- Model: BV500- Type: Globe- Body size: 150 mm(6’’), ASME 150#/BW- Manufacture:WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 59 | Repair Kit (full soft part) | 4 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van SSV High/Low Level Overfflow Control Vavle:- Valve code: 200-990-2500-A116A-SP-A36- KKS: P3HAG21AA081/ P3HAG22AA081- Model: BV990- Body size: 200 mm(8’’), ASME 2500#/BW- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 60 | Repair Kit (full soft part) | 4 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van 2nd Stage Attemperator A/B Spray Water Control Valve:- Valve code: 100-990-2500-A116A-CS2-A36- KKS: P3LAE61AA081/ P3LAE62AA081- Model: BV990- Body size: 100 mm(4’’), ASME 2500#/BW- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 61 | Repair Kit (full soft part) | 4 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(sử dụng cho 1st Stage Attemperator A/B Spray Water Control Valve:- Valve code: 100-990-2500-A116A-CS2-A36- KKS: P3LAE51AA081/ P3LAE52AA081- Model: BV990- Body size: 100 mm(4’’), ASME 2500#/BW- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 62 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part):(Sử dụng cho van Seperator Storage Vessel Warming Drain Control Valve - Valve code: 50-990-2500-A101A-CS2-A36- KKS: P3LAE70AA081Model: BV990- Body size: 50 mm(2’’), ASME 2500#/BW- Manufacture:WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 63 | Repair Kit (full soft part) | 2 | Bộ | Repair Kit (full soft part) Bao gồm:-Bonnet gasket 16˝ Class 2500+ Size: Ø487 x Ø444 x 5mm+ Vật liệu: graphite.- Cage gasket 16˝ Class 2500+ Size: Ø440 x Ø 400,4 x 5mm+ Vật liệu: graphite- Seat gasket 16˝ Class 2500+ Size: Ø440 x Ø 400 x 5mm+ Vật liệu: graphite- Gland packing 8mm+ Size: Ø55 x Ø39-Seal ring:+ Ø340 x Ø326 x 7.5mm- Manufacture: AWC(Sử dụng cho van Recirculating Water Control Valve) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 64 | Companion flange gasket (600#) | 10 | Cái | Companion flange gasket (600#)SWG Gasket kích thước 134x118x98x4.8mm-Manufacturer: AWC(Sử dụng cho Sootblower type: IK545) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 65 | Lance tube gasket | 5 | Cái | Lance tube gasket-Part number: 680206-14001 - Sử dụng cho Sootblower type: IK545 | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 66 | Seal Kit (Internal & External Circlip and Oil Seal) (part no: 21741, 21742, 21744) | 2 | Bộ | Seal Kit (Internal & External Circlip and Oil Seal) (part no: 21741, 21742, 21744):(Sử dụng cho bộ Debris Filter (C11), thông số thiết bị:- Size: DN2550;- Shell OD x thk: 2542 x 16 mm (with rubber lining);- Shell length (face to face): 4850 mm (with rubber lining);- Manhole size: DN500, DN600;- Design Pres./Temp.: 5.0 barg & Full vacuum/ 50 degree;- Manufacture: GEA-BGR Energy System India Ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 67 | Gear Sealing Center Bolt Washer (part no: 21367) | 2 | Cái | Gear Sealing Center Bolt Washer (part no: 21367)(Sử dụng cho bộ Debris Filter (C11), thông số thiết bị:- Size: DN2550;- Shell OD x thk: 2542 x 16 mm (with rubber lining);- Shell length (face to face): 4850 mm (with rubber lining);- Manhole size: DN500, DN600;- Design Pres./Temp.: 5.0 barg & Full vacuum/ 50 degree;- Manufacture: GEA-BGR Energy System India Ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 68 | U-Seal (part no: 21338) | 2 | Cái | U-Seal (part no: 21338)(Sử dụng cho bộ Debris Filter (C11), thông số thiết bị:- Size: DN2550;- Shell OD x thk: 2542 x 16 mm (with rubber lining);- Shell length (face to face): 4850 mm (with rubber lining);- Manhole size: DN500, DN600;- Design Pres./Temp.: 5.0 barg & Full vacuum/ 50 degree;- Manufacture: GEA-BGR Energy System India Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 69 | Gear Sealing O-Ring Set (part no: 21336, 21351, 21724) | 2 | Cái | Gear Sealing O-Ring Set (part no: 21336, 21351, 21724)(Sử dụng cho bộ Debris Filter (C11), thông số thiết bị:- Size: DN2550;- Shell OD x thk: 2542 x 16 mm (with rubber lining);- Shell length (face to face): 4850 mm (with rubber lining);- Manhole size: DN500, DN600;- Design Pres./Temp.: 5.0 barg & Full vacuum/ 50 degree;- Manufacture: GEA-BGR Energy System India Ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 70 | ORING | 2 | Cái | ORING Ø5.7 x ID159.3 Material: NBR | ||
| 71 | Oring M/seal box (nbr ) (pos 336) | 1 | Cái | Oring M/seal box (nbr ) (pos 336):(Sử dụng cho Bơm nước ngưng (Condensate Pump), thông số:- Model: VCP350-7S;- Serial No.: 1401269-001;NSX: HYOSUNG GOODSPRINGS) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 72 | Oring first (nbr )(pos 332) | 1 | Cái | oring first (nbr )(pos 332): (Sử dụng cho Bơm nước ngưng (Condensate Pump), thông số:- Model: VCP350-7S;- Serial No.: 1401269-001;NSX: HYOSUNG GOODSPRINGS) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 73 | Oring series (nbr ) (pos 333) | 5 | Cái | oring series (nbr ) (pos 333): (Sử dụng cho Bơm nước ngưng (Condensate Pump), thông số:- Model: VCP350-7S;- Serial No.: 1401269-001;NSX: HYOSUNG GOODSPRINGS) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 74 | Oring top (nbr ) (pos 334) | 1 | Cái | oring top (nbr ) (pos 334): (Sử dụng cho Bơm nước ngưng (Condensate Pump), thông số:- Model: VCP350-7S;- Serial No.: 1401269-001;NSX: HYOSUNG GOODSPRINGS) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 75 | Oring barrel (nbr ) (pos 331) | 1 | Cái | Oring barrel (nbr ) (pos 331): (Sử dụng cho Bơm nước ngưng (Condensate Pump), thông số:- Model: VCP350-7S;- Serial No.: 1401269-001;NSX: HYOSUNG GOODSPRINGS) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 76 | O-ring (no 42) | 1 | Cái | O-ring (no 42)Part No.: 360-019-008-7(Sử dụng cho Bơm nhớt thủy lực (EH), thông số:- Model No.: MKV-23ME-RFA-P11-LQ-11-S6;- Type: Axial Piston Pump;- Manufacture: Mitsubishi Heavy Industries.,Ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 77 | Gasket mặt ghép Van | 2 | Cái | Gasket mặt ghép Van Material: Red rubber ( P.C.D Ø 2755.9, 68-Ø 61) O.DØ 2877, Ø 2400, T 3.2 mm.[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật:Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 78 | O-ring(28) Material : EPDM | 2 | Cái | O-ring(28) Material : EPDM[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm: Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 79 | O-ring(27) Material : EPDM | 2 | Cái | O-ring(27) Material : EPDM[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm: - Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 80 | O-ring (26) Material: EPDM | 2 | Cái | O-ring (26) Material: EPDM[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm:Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 81 | Shaft seal (25) Material: UNS S31803 | 2 | Cái | Shaft seal (25) Material: UNS S31803[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm:Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 82 | O-ring (24) Material : EPDM | 4 | Cái | O-ring (24) Material : EPDM[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm: Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 83 | O-ring (23) Material: EPDM | 4 | Cái | O-ring (23) Material: EPDM[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm: Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 84 | O-ring(18) Material: EPDM | 2 | Cái | O-ring(18) Material: EPDM[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm: Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 85 | O-ring(17) Material: EPDM | 1 | Cái | O-ring(17) Material: EPDM[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm: Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 86 | Packing(12) Material: RTFE ( reinforced 15% carbon fiber) | 2 | Bộ | Packing(12) Material: RTFE ( reinforced 15% carbon fiber)[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm: Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARHManufacture: DKC Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 87 | DISC SEAT(6) Material: EPDM | 1 | Cái | DISC SEAT(6) Material: EPDM[Sử dụng cho Combined Non Returned Valve của bơm nước tuần hoàn. Thông số kĩ thuật của bơm: Drawing: VT4-YD00-POLF-120011Working pressure: Min: 110bar, Max: 180 barValve operating time:Setting value: Open Time-30s ( step- linear opening), Close Time-25s (2 step)- Quick close: 100%-30%: 9s- Slow close: 30%-0%: 23sDimension Flange(mm): ID2400, Ød: 2400, ØD: 2877, ØC:2755.9, L:550, T:82.6, H1:2305,H2: 1550,H3: 755 Flange rating: AWWA C2007 Class D Flage face: SO-FF Face finish: 125-250 AARH]Manufacture: DKC Co., Ltd] | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 88 | Gland packing (P6528+P4519) | 1 | Cái | Gland packing (P6528+P4519)(Sử dụng cho Van ASCV cấp hơi Tuabin BFPT, Thông số kỹ thuật của van: - Code-no: GC320-PC324545LB-RH ANSI 600# 350Ax300A A216-WCC.- Code: GC320.- Size: 350A(inlet&Outlet)x300A(Plug seat).- Trim form: Multi-step plug, Balance type.- Character: Linear, 6Steps.- Bonet: Extension Bonnet.- Rated CV: 543.- Stroke: 130 mm- Design temp: 425 degc.- Design pressure: 68.9 bar]- Manufacture:Hangzhou steam turbine Co,. ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 89 | Bonet gasket (T1806-GR) | 2 | Cái | Bonet gasket (T1806-GR)(Sử dụng cho Van ASCV cấp hơi Tuabin BFPT, thông số của van như sau: - Code-no: GC320-PC324545LB-RH ANSI 600# 350Ax300A A216-WCC.- Code: GC320.- Size: 350A(inlet&Outlet)x300A(Plug seat).- Trim form: Multi-step plug, Balance type.- Character: Linear, 6Steps.- Bonet: Extension Bonnet.- Rated CV: 543.- Stroke: 130 mm- Design temp: 425 degc.- Design pressure: 68.9 bar]Manufacture:Hangzhou steam turbine Co,. ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 90 | Balance seal (Grafoil) | 1 | Cái | Balance seal (Grafoil)(Sử dụng cho Van ASCV cấp hơi Tuabin BFPT, thông số van như sau: - Code-no: GC320-PC324545LB-RH ANSI 600# 350Ax300A A216-WCC.- Code: GC320.- Size: 350A(inlet&Outlet)x300A(Plug seat).- Trim form: Multi-step plug, Balance type.- Character: Linear, 6Steps.- Bonet: Extension Bonnet.- Rated CV: 543.- Stroke: 130 mm- Design temp: 425 degc.- Design pressure: 68.9 bar]- Manufacture:Hangzhou steam turbine Co,. ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 91 | Wound gasket (T1806-GR) | 2 | Cái | Wound gasket (T1806-GR)(Sử dụng cho Van ASCV cấp hơi Tuabin BFPT, thông số van như sau: - Code-no: GC320-PC324545LB-RH ANSI 600# 350Ax300A A216-WCC.- Code: GC320.- Size: 350A(inlet&Outlet)x300A(Plug seat).- Trim form: Multi-step plug, Balance type.- Character: Linear, 6Steps.- Bonet: Extension Bonnet.- Rated CV: 543.- Stroke: 130 mm- Design temp: 425 degc.- Design pressure: 68.9 bar]- Manufacture:Hangzhou steam turbine Co,. ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 92 | Tấm đệm cho van RSV (M Gasket for RSV cover) | 2 | Cái | Tấm đệm cho van RSV (M Gasket for RSV cover)- Kích thước O.D 496 I.D 446, T 1mm- material: SUS410 | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 93 | Guide (15-6) Material: TFE | 1 | Cái | Guide (15-6) Material: TFE(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm BFPTA&B Recirculation FCV, thông số van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP.-Model no. V200 Series- Serial no. 19-245-02-01-02- Body size: 8".- Trim Type: DISC STACK- Pressure class: ANSI 2500 LBS- Model No. Y200 Ser.- Rated Cv: 33 - Liquid Flow rate: Nor 203162 kg/hour.- Inlet pressure:112.15 barg. - Outlet pressure:4.83 barg.- Inlet temperature:133.9 degCManufacture: UNICON SYSTEM Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 94 | O-ring (15-5) Material: Viton | 1 | Cái | O-ring (15-5) Material: Viton(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm BFPTA&B Recirculation FCV, thông số van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP.-Model no. V200 Series- Serial no. 19-245-02-01-02- Body size: 8".- Trim Type: DISC STACK- Pressure class: ANSI 2500 LBS- Model No. Y200 Ser.- Rated Cv: 33 - Liquid Flow rate: Nor 203162 kg/hour.- Inlet pressure:112.15 barg. - Outlet pressure:4.83 barg.- Inlet temperature:133.9 degC- Manufacture: UNICON SYSTEM Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 95 | O-ring holder (15-4) Material: 316 SS | 1 | Cái | O-ring holder (15-4) Material: 316 SS(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm BFPTA&B Recirculation FCV, thông số van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP.-Model no. V200 Series- Serial no. 19-245-02-01-02- Body size: 8".- Trim Type: DISC STACK- Pressure class: ANSI 2500 LBS- Model No. Y200 Ser.- Rated Cv: 33 - Liquid Flow rate: Nor 203162 kg/hour.- Inlet pressure:112.15 barg. - Outlet pressure:4.83 barg.- Inlet temperature:133.9 degC- Manufacture: UNICON SYSTEM Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 96 | Back-up ring (15-3) Material: PEEX | 1 | Cái | Back-up ring (15-3) Material: PEEX(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm BFPTA&B Recirculation FCV, thông số kỹ thuật của van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP.-Model no. V200 Series- Serial no. 19-245-02-01-02- Body size: 8".- Trim Type: DISC STACK- Pressure class: ANSI 2500 LBS- Model No. Y200 Ser.- Rated Cv: 33 - Liquid Flow rate: Nor 203162 kg/hour.- Inlet pressure:112.15 barg. - Outlet pressure:4.83 barg.- Inlet temperature:133.9 degC- Manufacture: UNICON SYSTEM Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 97 | U-seal(15-2) Material : 316-TFE | 1 | Cái | U-seal(15-2) Material : 316-TFE(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm BFPTA&B Recirculation FCV, thông số kỹ thuật của van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP.-Model no. V200 Series- Serial no. 19-245-02-01-02- Body size: 8".- Trim Type: DISC STACK- Pressure class: ANSI 2500 LBS- Model No. Y200 Ser.- Rated Cv: 33 - Liquid Flow rate: Nor 203162 kg/hour.- Inlet pressure:112.15 barg. - Outlet pressure:4.83 barg.- Inlet temperature:133.9 degC- Manufacture: UNICON SYSTEM Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 98 | Guide(15-1) Material : TFE | 1 | Cái | Guide(15-1) Material : TFE(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm BFPTA&B Recirculation FCV, thông số kỹ thuật của van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP.-Model no. V200 Series- Serial no. 19-245-02-01-02- Body size: 8".- Trim Type: DISC STACK- Pressure class: ANSI 2500 LBS- Model No. Y200 Ser.- Rated Cv: 33 - Liquid Flow rate: Nor 203162 kg/hour.- Inlet pressure:112.15 barg. - Outlet pressure:4.83 barg.- Inlet temperature:133.9 degC- Manufacture: UNICON SYSTEM Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 99 | Bonnet Gasket(14) Material: 316 SS+ Graphite | 1 | Cái | Bonnet Gasket(14) Material: 316 SS+ Graphite(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm BFPTA&B Recirculation FCV, thông số kỹ thuật của van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP.-Model no. V200 Series- Serial no. 19-245-02-01-02- Body size: 8".- Trim Type: DISC STACK- Pressure class: ANSI 2500 LBS- Model No. Y200 Ser.- Rated Cv: 33 - Liquid Flow rate: Nor 203162 kg/hour.- Inlet pressure:112.15 barg. - Outlet pressure:4.83 barg.- Inlet temperature:133.9 degC- Manufacture: UNICON SYSTEM Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 100 | Seat Gasket(13) Material: 316 SS+ Graphite | 1 | Cái | Seat Gasket(13) Material: 316 SS+ Graphite(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm BFPTA&B Recirculation FCV, thông số kỹ thuật của van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP.-Model no. V200 Series- Serial no. 19-245-02-01-02- Body size: 8".- Trim Type: DISC STACK- Pressure class: ANSI 2500 LBS- Model No. Y200 Ser.- Rated Cv: 33 - Liquid Flow rate: Nor 203162 kg/hour.- Inlet pressure:112.15 barg. - Outlet pressure:4.83 barg.- Inlet temperature:133.9 degC- Manufacture: UNICON SYSTEM Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 101 | Balance seal(9) Material: 316+TFE | 1 | Cái | Balance seal(9) Material: 316+TFE(Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm BFPTA&B Recirculation FCV, thông số kỹ thuật của van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP.-Model no. V200 Series- Serial no. 19-245-02-01-02- Body size: 8".- Trim Type: DISC STACK- Pressure class: ANSI 2500 LBS- Model No. Y200 Ser.- Rated Cv: 33 - Liquid Flow rate: Nor 203162 kg/hour.- Inlet pressure:112.15 barg. - Outlet pressure:4.83 barg.- Inlet temperature:133.9 degC- Manufacture: UNICON SYSTEM Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 102 | Full Gasket and Packing (Packing, Bonet gasket, Seat Gasket, Seal element,Seal ring) | 2 | Bộ | Full Gasket and Packing (Packing, Bonet gasket, Seat Gasket, Seal element,Seal ring)(Sử dụng cho Main Stop Valve cấp hơi Tuabin BFPT, thông số kỹ thuật của van như sau: - Project title: Vinh Tan 4 TPP. - Turbine code no. WT5303-06 - Turbine type. NK63/71. - Steam parameter: Initial steam ( Pressure: 0.8255 Mpa, Temperature 344.7 degc), exhaust ( Pressure 0.0073 Mpa). - Speed: Rated 5446 r/min, Max 5645 r/min. - Characteristic value of emergency stop valve: A= 0.1867,B=0.680. - Characteristic valve of Control valve: 80 mm. - Lift range of oil relay : 153.8 mm - Secondary oil pressure: Min: 0.15 MPa, Max: 0.45 Mpa- Manufacture: Hangzhou Turbine machine &equipment Co., Ltd) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 103 | Packing ring Rotatherm (1/16) class 300 | 2 | Cái | Packing ring Rotatherm (1/16) class 300(Sử dụng cho Van TCV phun giảm ôn LP Bypass, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.100- Denomination : Desuperheating spray water isolation valve - Valve code: (WRD 80.150/150.313)- Weight valve : 130 kg- Stroke: 63 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 39 bar Outlet: 39 bar.- Design temperature: Inlet : 80 Outlet 80 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 104 | Seal ring (1/6) Grafoil class 300 | 1 | Cái | Seal ring (1/6) Grafoil class 300(Sử dụng cho Van TCV phun giảm ôn LP Bypass, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.100- Denomination : Desuperheating spray water isolation valve - Valve code: (WRD 80.150/150.313)- Weight valve : 130 kg- Stroke: 63 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 39 bar Outlet: 39 bar.- Design temperature: Inlet : 80 Outlet 80 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 105 | Packing ring (1/16) size 20" class 900 | 4 | Cái | Packing ring (1/16) size 20" class 900(Sử dụng cho Van PV LP Bypass, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.80- Denomination : LP Bypass Pressure Isolation valve- Valve code: ( DAE 360.500/550.313)- Weight valve : 1730 kg- Stroke: 250 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 53,9 bar Outlet: 10 bar.- Design temperature: Inlet : 599,4 Outlet 583,66 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 106 | Seal ring (1/6) Grafoil size 20'' class 900 | 2 | Cái | Seal ring (1/6) Grafoil size 20'' class 900(Sử dụng cho Van PV LP Bypass, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.80- Denomination : LP Bypass Pressure Isolation valve- Valve code: ( DAE 360.500/550.313)- Weight valve : 1730 kg- Stroke: 250 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 53,9 bar Outlet: 10 bar.- Design temperature: Inlet : 599,4 Outlet 583,66 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 107 | Packing ring (1/16) size 4" class 2500 | 4 | Cái | Packing ring (1/16) size 4" class 2500(Sử dụng cho Van TCV phun giảm ôn HP Bypass, thông số kỹ thuật của van như sau: - No. 92136305 Pos.20- Denomination : Desuperheating spray water control valve- Valve code: ( WRD 20.150/150.113)- Weight valve : 170 kg- Stroke: 45 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 346 bar Outlet: 346 bar.- Design temperature: Inlet : 305,2 Outlet 305.2 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 108 | Seal ring (1/6) Grafoil size 4'' class 2500 | 2 | Cái | Seal ring (1/6) Grafoil size 4'' class 2500(Sử dụng cho Van TCV phun giảm ôn HP Bypass, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.20- Denomination : Desuperheating spray water control valve- Valve code: ( WRD 20.150/150.113)- Weight valve : 170 kg- Stroke: 45 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 346 bar Outlet: 346 bar.- Design temperature: Inlet : 305,2 Outlet 305.2 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 109 | Seal ring (1/8) Grafoil size 4'' class 2500 | 2 | Cái | Seal ring (1/8) Grafoil size 4'' class 2500(Sử dụng cho Van TCV phun giảm ôn HP Bypass, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.20- Denomination : Desuperheating spray water control valve- Valve code: ( WRD 20.150/150.113)- Weight valve : 170 kg- Stroke: 45 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 346 bar Outlet: 346 bar.- Design temperature: Inlet : 305,2 Outlet 305.2 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 110 | Pos 2/5/13 : Guiding ring; material : 51CrV4 ; Number : 1.8159; Code : EN | 1 | Cái | Pos 2/5/13 : Guiding ring; material : 51CrV4 ; Number : 1.8159; Code : EN(Sử dụng cho van (Van PCV HP Bypass), thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.10- Denomination : HP Bypass Pressure control valve- Valve code: ( DCE 4.140.250/400.113)- Weight valve : 930 kg- Stroke: 111 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 269,5 bar Outlet: 60 bar.- Design temperature: Inlet : 574,1 Outlet 489 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 111 | Pos 2/5/12: Deflector ; 1 set; Material : plastic; | 1 | Bộ | Pos 2/5/12: Deflector ; 1 set; Material : plastic;(Sử dụng cho Van PCV HP Bypass, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.10- Denomination : HP Bypass Pressure control valve- Valve code: ( DCE 4.140.250/400.113)- Weight valve : 930 kg- Stroke: 111 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 269,5 bar Outlet: 60 bar.- Design temperature: Inlet : 574,1 Outlet 489 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 112 | Pos 2/5/11: Lip seal; 2 set; material : plastic ; | 1 | Bộ | - Pos 2/5/11: Lip seal; 2 set; material : plastic ;(Sử dụng cho van (Van PCV HP Bypass), thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.10- Denomination : HP Bypass Pressure control valve- Valve code: ( DCE 4.140.250/400.113)- Weight valve : 930 kg- Stroke: 111 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 269,5 bar Outlet: 60 bar.- Design temperature: Inlet : 574,1 Outlet 489 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 113 | Pos 2/5/9 : Pistion seal; 1 set | 1 | Bộ | - Pos 2/5/9 : Pistion seal; 1 set(Sử dụng cho van (Van PCV HP Bypass), thông số kỹ thuật như sau:- No. 92136305 Pos.10- Denomination : HP Bypass Pressure control valve- Valve code: ( DCE 4.140.250/400.113)- Weight valve : 930 kg- Stroke: 111 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 269,5 bar Outlet: 60 bar.- Design temperature: Inlet : 574,1 Outlet 489 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 114 | Pos. 2/5/8 : Pistion seal; 1set | 1 | Bộ | - Pos. 2/5/8 : Pistion seal; 1set(Sử dụng cho van (Van PCV HP Bypass), thông số kỹ thuật của van như sau:- Manufacture: Boop & Reuther- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.10- Denomination : HP Bypass Pressure control valve- Valve code: ( DCE 4.140.250/400.113)- Weight valve : 930 kg- Stroke: 111 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 269,5 bar Outlet: 60 bar.- Design temperature: Inlet : 574,1 Outlet 489 Degc) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 115 | Pos. 2/5/2 : Oring; Material : FKM; | 1 | Bộ | Pos. 2/5/2 : Oring; Material : FKM;(Sử dụng cho van (Van PCV HP Bypass), thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.10- Denomination : HP Bypass Pressure control valve- Valve code: ( DCE 4.140.250/400.113)- Weight valve : 930 kg- Stroke: 111 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 269,5 bar Outlet: 60 bar.- Design temperature: Inlet : 574,1 Outlet 489 Degc) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 116 | Packing ring (1/16) size 10" class 2500 | 2 | Cái | Packing ring (1/16) size 10" class 2500(Sử dụng cho Van PCV HP Bypass, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.10- Denomination : HP Bypass Pressure control valve- Valve code: ( DCE 4.140.250/400.113)- Weight valve : 930 kg- Stroke: 111 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure Inlet: 269,5 bar Outlet: 60 bar.- Design temperature: Inlet : 574,1 Outlet 489 Degc) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 117 | Seal ring (1/6) Grafoil size 10'' class 2500 | 1 | Cái | Seal ring (1/6) Grafoil size 10'' class 2500(Sử dụng cho Van phun giảm ôn cấp hơi tái sấy lạnh đến ống góp hơi tự dùng cấp 1, thông số kỹ thuật của van như sau:Primary Temperature Control valve- Valve code. ( WRD8.50/50.314)- Weight: 50 kg- Stroke: 20 mm- Characteristic: EQ-%- Valve Model no. V100 Series - Body size: 2"" (50A)- Pressure rating: Ansi 300 lbs- Trim Type: P-PORT- Design Pressure: Inlet 37 bar, Outlet 37 bar.- Design Temperature: Inlet148,9 Degc, Outlet 148,9 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 118 | packing (15) (V-PTFE) size 2'' class 300 | 3 | Bộ | packing (15) (V-PTFE) size 2'' class 300(Sử dụng cho Van phun giảm ôn cấp hơi tái sấy lạnh đến ống góp hơi tự dùng cấp 1, thông số kỹ thuật của van như sau:Primary Temperature Control valve- Valve code. ( WRD8.50/50.314)- Weight: 50 kg- Stroke: 20 mm- Characteristic: EQ-%- Valve Model no. V100 Series - Body size: 2"" (50A)- Pressure rating: Ansi 300 lbs- Trim Type: P-PORT- Design Pressure: Inlet 37 bar, Outlet 37 bar.- Design Temperature: Inlet148,9 Degc, Outlet 148,9 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 119 | bonet gasket (14) 316+ gra.spiral wound size 2'' class 300 | 3 | Cái | bonet gasket (14) 316+ gra.spiral wound size 2'' class 300(Sử dụng cho Van phun giảm ôn cấp hơi tái sấy lạnh đến ống góp hơi tự dùng cấp 1, thông số kỹ thuật của van như sau:Primary Temperature Control valve- Valve code. ( WRD8.50/50.314)- Weight: 50 kg- Stroke: 20 mm- Characteristic: EQ-%- Valve Model no. V100 Series - Body size: 2"" (50A)- Pressure rating: Ansi 300 lbs- Trim Type: P-PORT- Design Pressure: Inlet 37 bar, Outlet 37 bar.- Design Temperature: Inlet148,9 Degc, Outlet 148,9 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 120 | Flat gasket (1/3/5) Rein-grafit size 4'' class 600 | 1 | Cái | Flat gasket (1/3/5) Rein-grafit size 4'' class 600(Sử dụng cho van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 2, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.220- Denomination : Cold reheat steam PRDS secondary Pressure Control valve( DCE 1.50.80/100.114)- Weight valve : 130 kg- Stroke: 50 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design Temperature: Inlet 332,8 Degc, Outlet 291 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 121 | packing cord (1/36) Rein-grafit size 4'' class 600 , 0.5m | 1 | Cuộn | packing cord (1/36) Rein-grafit size 4'' class 600 , 0.5m(Sử dụng cho van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 2, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.220- Denomination : Cold reheat steam PRDS secondary Pressure Control valve( DCE 1.50.80/100.114)- Weight valve : 130 kg- Stroke: 50 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design Temperature: Inlet 332,8 Degc, Outlet 291 Degc- Manufacture: Boop & Reuther) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 122 | packing ring (1/16) size 4'' class 600 | 6 | Cái | packing ring (1/16) Rotatherm size 4'' class 600(Sử dụng cho van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 2:- Manufacture: Boop & Reuther- Boop& Reuther No. 92136305 Pos.220- Denomination : Cold reheat steam PRDS secondary Pressure Control valve( DCE 1.50.80/100.114)- Weight valve : 130 kg- Stroke: 50 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design Temperature: Inlet 332,8 Degc, Outlet 291 Degc) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 123 | Spiral gasket (1/8) Grafit/1.4541 size 4'' class 600 | 1 | Cái | Spiral gasket (1/8) Grafit/1.4541 size 4'' class 600(Sử dụng cho van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 2, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.220- Denomination : Cold reheat steam PRDS secondary Pressure Control valve( DCE 1.50.80/100.114)- Weight valve : 130 kg- Stroke: 50 mm- Characteristic: Linear- Design Pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design Temperature: Inlet 332,8 Degc, Outlet 291 Degc) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 124 | Flat gasket (1/3/5) Rein-grafit size 6'' class 600 | 1 | Cái | Flat gasket (1/3/5) Rein-grafit size 6'' class 600(Sử dụng cho Van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 1, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.200- Denomination : Cold reheat steam PRDS primary control valve-Air tank- Valve code: DCE 1.125.200/350.114)- Weight: 350 kg- Stroke: 100 mm- Characteristic: Linear- Design pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design temperature: Inlet 332,6 degc, Outlet 291 degc) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 125 | packing cord (1/36) Rein-grafit size 6'' class 600 , 0.5m | 1 | Cuộn | packing cord (1/36) Rein-grafit size 6'' class 600 , 0.5m(Sử dụng cho Van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 1, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.200- Denomination : Cold reheat steam PRDS primary control valve-Air tank- Valve code: DCE 1.125.200/350.114)- Weight: 350 kg- Stroke: 100 mm- Characteristic: Linear- Design pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design temperature: Inlet 332,6 degc, Outlet 291 degc) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 126 | packing ring (1/16) size 6'' class 600 | 6 | Cái | packing ring (1/16) Rotatherm size 6'' class 600(Sử dụng cho Van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 1, thông số kỹ thuật của van như sau:- No. 92136305 Pos.200- Denomination : Cold reheat steam PRDS primary control valve-Air tank- Valve code: DCE 1.125.200/350.114)- Weight: 350 kg- Stroke: 100 mm- Characteristic: Linear- Design pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design temperature: Inlet 332,6 degc, Outlet 291 degc) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 127 | Spiral gasket (1/8) Grafit/1.4541 size 6'' class 600 | 1 | Cái | Spiral gasket (1/8) Grafit/1.4541 size 6'' class 600(Sử dụng cho Van cấp hơi từ tái sấy lạnh đến đường ống góp hơi tự dùng cấp 1, thông số của van như sau: - No. 92136305 Pos.200- Denomination : Cold reheat steam PRDS primary control valve-Air tank- Valve code: DCE 1.125.200/350.114)- Weight: 350 kg- Stroke: 100 mm- Characteristic: Linear- Design pressure: Inlet 56,8 bar, Outlet 20 bar.- Design temperature: Inlet 332,6 degc, Outlet 291 degc) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 128 | Repair kit ( full soft part) | 1 | Bộ | (Sử dụng cho Van tái tuần hoàn bơm cấp C, thông số của van như sau:- Model/Size: BV990/6’’- Rating/FLG: 1500LB/BW- Serial no. 20037, 20038- Manufacture: WEIR) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 129 | Gasket | 9 | Cái | Plane gasket(Dùng cho bơm nhớt bộ sấy không khí, thông tin của bơm: - P/N: TB55LS4RP;- Manufacture: Settima) | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 130 | Gasket cao su | 4 | Cái | Gasket cao su Ø1210xØ1390x5t mm, loại có lỗ lắp bulong M30 | CO, CQ | |
| 131 | Gasket đồng vệ sinh vòi dầu | 200 | Bộ | Gasket đồng Product: GCA28x34 Copper hollow crush gasket | CO, CQ | |
| 132 | Seal | 2 | Mét | Chesterton 185 100% PTFE kích thước: dày 3mm x rộng 10 mm x dài 10m; | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 133 | Gasket | 1 | Cái | Gasket manhole O.D 619 x I.D 573 x t4 (Material: Neoprene 70 shore; NSX: Chesterton | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 134 | Gasket | 1 | Cái | Gasket manhole O.D 619 x I.D 583 x t4 (Material: Neoprene 70 shore NSX: Chesterton | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 135 | Gasket | 1 | Cái | Gasket manhole O.D 619 x I.D 583 x t4 (Material: Neoprene 70 shore);NSX: Chesterton | ||
| 136 | gasket | 2 | Cái | gasket 1/2” x Class 300 | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 137 | Gasket đồng | 10 | Cái | Body gasket Vật liệu: đồngKích thước 58 × 50 × 4mm | ||
| 138 | SWG gasket | 10 | Cái | SWG SS304/FG, Size ID 98.55mm | ||
| 139 | Spiral wound gasket DN50, PN 20 | 2 | Cái | Spiral wound gasket DN50, PN 20 | ||
| 140 | Spiral wound gasket 1 inch 3000# | 2 | Cái | Spiral wound gasket 1 inch 3000# | ||
| 141 | Spiral wound gasket 16'', class 2500, 316L | 2 | Cái | Spiral wound gasket 16'', class 2500, 316L | ||
| 142 | Spiral wound gasket 8'', class 2500, 316L | 2 | Cái | Spiral wound gasket 8'', class 2500, 316L | ||
| 143 | Spiral wound gasket 6'', class 2500, 316L | 2 | Cái | Spiral wound gasket 6'', class 2500, 316L | ||
| 144 | Spiral wound gasket 4'', class 2500, 316L | 2 | Cái | Spiral wound gasket 4'', class 2500, 316L | ||
| 145 | Spiral wound gasket 2'', class 2500, 316L | 2 | Cái | Spiral wound gasket 2'', class 2500, 316L | ||
| 146 | Spiral wound gasket 1'', class 2500, 316L | 2 | Cái | Spiral wound gasket 1'', class 2500, 316L | ||
| 147 | Spiral wound gasket 8'', class 1500, 316L | 2 | Cái | Spiral wound gasket 8'', class 1500, 316L | ||
| 148 | Gasket | 1 | Cái | R - 18 Ring joint gasket (01 No s)/miếng đệm cho bơm tái tuần hoàn BCP: Kích thước: OD 68.27 x ID52.39 x H12.7, vật liệu: SUS304L | ||
| 149 | O-ring | 1 | Cái | O-ring Part No 4120.3 Size: ID100 x Ø5 mm;Material: NBR (Sử dụng cho Bơm tái tuần hoàn (Boiler Re-Circulation Pump):Type and size : HLAV250-375/1KManufacture: Torishima Pump MFG.Co.ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 150 | O-ring | 1 | Cái | O-ring Part No 4120.6 Size: ID480 x Ø8 mm;Material: NBR (Sử dụng cho Bơm tái tuần hoàn (Boiler Re-Circulation Pump):Type and size : HLAV250-375/1KManufacture: Torishima Pump MFG.Co.ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 151 | O-ring | 1 | Cái | O-ring Part No 4120.5 Size: ID100 x Ø5 mm;Material: NBR (Sử dụng cho Bơm tái tuần hoàn (Boiler Re-Circulation Pump):Type and size : HLAV250-375/1KManufacture: Torishima Pump MFG.Co.ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 152 | O-ring | 1 | Cái | O-ring Part No 4120.4 Size: ID195 x Ø6 mm;Material: NBR (Sử dụng cho Bơm tái tuần hoàn Boiler Re-Circulation Pump:Type and size : HLAV250-375/1KManufacture: Torishima Pump MFG.Co.ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 153 | O-ring | 1 | Cái | O-ring Part No 4120.2 Size: ID470 x Ø8 mm;Material: NBR (Sử dụng cho Bơm tái tuần hoàn (Boiler Re-Circulation Pump):Type and size : HLAV250-375/1KManufacture: Torishima Pump MFG.Co.ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 154 | O-ring | 1 | Cái | O-ring Part No 4120.1 Size: ID670 x Ø8 mm;Material: NBR (Sử dụng cho Bơm tái tuần hoàn (Boiler Re-Circulation Pump):Type and size : HLAV250-375/1KManufacture: Torishima Pump MFG.Co.ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 155 | R - 26 Ring joint gasket(miếng đệm cho bơm tuần hoàn) | 1 | Cái | + R - 26 Ring joint gasket (2 No s)/miếng đệm cho bơm tái tuần hoàn BCP: Kích thước: OD 112.71 x ID90.49 x H15.88, Vật liệu: SUS304L | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 156 | Gasket | 1 | Cái | Gasket Part No 4113 Kích thước: OD688.4 x ID641.6 x H4.5 mm;Vật liệu: SUS304/Grafoil (Sử dụng cho Bơm tái tuần hoàn (Boiler Re-Circulation Pump):Type and size : HLAV250-375/1KManufacture: Torishima Pump MFG.Co.ltd) | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 157 | Oring | 1 | Cái | Oring cánh bơm ID = Ø69.6 T = 5,33 mm Material: VitonNSX: Chesterton | ||
| 158 | Phớt chắn bụi V-ring | 2 | Cái | - Model: V- 45A; Kích thước: + d=40mm; + A=5.5mm + B=9.0mm, Chất liệu: H-NBRNSX: Chesterton | ||
| 159 | Phớt chắn bụi V-ring Seal | 1 | Cái | - Model: VS-060 - Kích thước: + d= 54mm; + A= 9.5mm; + B= 13mm. - Chất liệu: VitonNSX: Chesterton | ||
| 160 | Phớt chắn bụi | 1 | Cái | Phớt chắn bụi VS-35 | ||
| 161 | Phớt chắn bụi | 1 | Cái | Phớt chắn bụi VS-45 | ||
| 162 | Sơn thành phần Polyurethane (lớp 3) | 20 | Kg | Sơn thành phần Polyurethane (lớp 3) Light Grey (BS 4800/No. 00 A 05 | ||
| 163 | Sơn Epoxy Zinc Primer | 20 | Kg | Epoxy Zinc PrimerSơn lót màu xám nhẹ | ||
| 164 | Sơn chống rỉ EMANO màu đỏ (thùng 20l) | 5 | Thùng | Sơn chống rỉ EMANO màu đỏ (thùng 20l) | ||
| 165 | Cọ lăn sơn bản 100mm | 11 | Cái | Cọ lăn sơn bản 100mm | ||
| 166 | Máng đựng sơn | 2 | Cái | Máng đựng sơn | ||
| 167 | Mỡ Chesterton 725 | 13 | Hộp | Mỡ Chesterton 725- Nhiệt độ làm việc 1.400ºC (hộp 0.5kg) | ||
| 168 | Mỡ bôi trơn chống kẹt Chesterton 772 | 15 | Hộp | Mỡ Chesterton 772 Nhiệt độ làm việc 1425°C | CO, CQ | |
| 169 | Chèn Gland packing | 50 | Bộ | Chèn AWC 5700B sootblower packing – Bronze Kit #0004 | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 170 | SWG (Spiral wound gasket) | 6 | Cái | AWC Spiral wound gasket V-seal DPSC “0256”Material: 316133.5OD x 117OD x 98.5ID x 5T mm | Kèm tài liệu kỹ thuật | |
| 171 | Chèn guồng trộn tro ướt Silo S3 | 6 | Hộp | Chèn Carbonized Fiber Packing- Size :16mm | CO, CQ | |
| 172 | Tết chèn | 2 | Hộp | Tết chèn kín 12x12mm: Vật liệu: Expanded graphite PTFE filaments Nhiệt độ: 260° C Áp suất: 22 bar Chemical Resistance: 0-14 pH;Hãng SX: Chesterton | CO, CQKèm tài liệu kỹ thuật | |
| 173 | Packing AWC 1600; size: 12.7 mm x10Lbs | 2 | Hộp | Packing AWC 1600; size: 12.7 mm x10Lbs Hãng SX: Chesterton | Kèm tài liệu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8588E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.341.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 26.682.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sản xuất. Đối tượng ký hợp đồng tượng tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng không phải là đơn vị thương mại cụ thể: các nhà máy điện; cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).cùng không phải là đơn vị thương mại cụ thể: các nhà máy điện; cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.682.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy xác nhận bản gốc của hãng sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của hãng sản xuất về đảm bảo thiết bị cung cấp cho gói thầu này là chính hãng, được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hỗ trợ dịch vụ tại Việt Nam của các hạng mục theo số thứ tự trên danh mục hàng hoá: 132, 133, 134, 135, 157, 158, 159, 167, 168, 172, 173. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi